Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 309 Quân đoàn 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20228002371 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 21:54:00 đến ngày 2022-09-15 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 127,469,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 309 Quân đoàn 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư văn phòng phẩm Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm và dụng cụ thể dục, thể thao 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ bìa da | 43 | Quyển | Sổ bìa da CK7 hoặc tương đươngQuy cách: 200 trang, khổ 15,5 x 20,5cmChất lượng: Bìa cứng đen, giấy trắng kẻ ngang | ||
| 2 | Sổ da bìa còng | 20 | Quyển | Sổ da bìa còng Success A5-9229 Hồng Hà hoặc tương đươngKích thước giấy: A5Chất liệu: bìa da, giấy trắng Số trang: 200 trang Thương hiệu: Hồng Hà | ||
| 3 | Biển tên đeo ngực ghim cài | 13 | Hộp | Biển tên đeo ngực ghim càiChất liệu: Mica trong suốtKích thước: 70 x 25cm | ||
| 4 | Biển chức danh để bàn | 20 | Cái | Biển chức danh để bànChất liệu: MicaKích thước: 11 x 24cm | ||
| 5 | Máy bấm kim | 1 | Cái | Máy bấm kim Deli 383 hoặc tương đươngCông suất: 210 tờ Sử dụng kim: 23/6-23-23Thương hiệu: DeliBảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Bút dạ quang | 20 | Hộp | Bút dạ quang flexoffice F0-HL05 hoặc tương đươngTrọng lương: 26gKích thước: 108.7 x 23.9mmQuy cách: 5 cây/hộpThương hiệu: Flexoffice | ||
| 7 | Cặp trình ký bìa da | 10 | Cái | Cặp trình ký bìa da Ofice 6597 Hồng Hà hoặc tương đươngChất liệu: DaKích thước: 250 x 320mmThương hiệu: Hồng Hà | ||
| 8 | Bút lông dầu sọc | 10 | Hộp | Bút lông dầu sọc Horse H-110 hoặc tương đươngQuy cách: 12 cây/hộpThương hiệu: Horse | ||
| 9 | Bút lông viết bảng | 10 | Hộp | Bút lông viết bảng TL WB-03 hoặc tương đươngBề rộng nét: 2.5mmQuy cách: 10 cây/hộpTrọng lượng: 18gThương hiệu: Thiên Long | ||
| 10 | Bao thư trắng | 100 | Cái | Kích thước: 18x11cmQuy cách: 100 cái/xấp | ||
| 11 | Hồ dán giấy | 40 | Hộp | Hồ dán giấy TL G-019 hoặc tương đươngChất liệu: Keo khôThương hiệu: Thiên Long | ||
| 12 | Kệ văn phòng 4 ngăn | 4 | Cái | Kệ văn phòng 4 ngăn Xukiva 212 hoặc tương đươngChất liệu: Nhựa PP cao cấpThương hiệu: Xukiva | ||
| 13 | Kéo văn phòng lớn | 3 | Cái | Kéo văn phòng lớn K20Đặc điểm: Kéo văn phòng với chiều dài 25mmChất lượng: kéo inox, cán nhựa dẻo | ||
| 14 | Dao rọc giấy | 4 | Cái | Dao rọc giấy Deli 2034 hoặc tương đươngKích thước dao: 160×35×26mmKích thước lưỡi dao: 0.5×18×100mmThương hiệu: Deli | ||
| 15 | Lưỡi dao rọc giấy | 8 | Hộp | Lưỡi dao rọc giấy Deli E2011 hoặc tương đươngChất liệu: Hợp kim thépKích thước: 0.5×18×100mmQuy cách: 10 cái/hộpThương hiệu: Deli | ||
| 16 | Ổ cứng di động | 2 | Cái | Ổ cứng di động Western Digital 1TB USB 3.0 hoặc tương đươngSản phẩm: Ổ cứng ngoàiModel: Element (WDBUZG0010BBK-WESN)Loại: HDD Dung lượng: 1TBTốc độ quay: 5400rpmUSB 3.0Kích thước: 2.5inchHãng sản xuất: Western DigitalBảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Màn hình 18.5 inch | 2 | Cái | Màn hình Dell 18.5 inch E1920H hoặc tương đươngKiểu màn hình: Màn hình văn phòngKích thước: 18.5 inch LEDĐộ sáng: 200cd/m2 Độ phân giải: 1366x768Cổng giao tiếp: D-Sub,DisplayportHãng sản xuất: DellBảo hành: 12 tháng | ||
| 18 | Cáp màn hình 1.5m | 1 | Cái | Cáp màn hình VGA 1.5m Tiêu chuẩn: Dùng cho LCD và CRTKích cỡ: 1,5mBảo hành : 12 tháng | ||
| 19 | Pin tiểu AA 1.5V | 1 | Hộp | Pin tiểu AA con ó Pinaco 1.5V hoặc tương đươngCỡ pin: AAKích thước: 13.5 x 50.5mmTrọng lượng: 11.25gĐiện thế: 1.5VThương hiệu: Pinaco | ||
| 20 | Bút chỉ bảng laser | 3 | Cái | Bút chỉ bảng laser - Danger- Dài 50cm - Chiếu tia laser màu đỏ với tầm xa. - Có tia sáng màu xanh dùng soi tiền giả - 1 đầu khác có thể kéo dài ra như ăng ten - Có đầu bút bi để viết. - Bút thêm 3 viên pin thay thế khi hết pin. | ||
| 21 | Giấy A4 | 38 | Thùng | Giấy A4 Double A hoặc tương đươngKích thước: A4Xuất xứ: Thái LanChất lượng: Giấy in cao cấpĐịnh lượng: 70 gsmQuy cách đóng gói: 500 tờ/gram; 5gram/thùngBảo quản: Nhiệt độ: 10-55̊ C, Độ ẩm: 55-95% | ||
| 22 | Giấy A3 | 33 | Thùng | Giấy A3 Double A hoặc tương đươngKích thước: A3Xuất xứ: Thái LanĐịnh lượng: 80 gsmQuy cách đóng gói: 500 tờ/gram; 5gram/thùngBảo quản: Nhiệt độ: 10-55̊ C, Độ ẩm: 55-95% | ||
| 23 | Bút bi | 100 | Hộp | Bút bi Thiên Long TL-027 hoặc tương đươngĐường kính viên bi: 0,7 mmĐóng gói: 20 cây/hộpTrọng lượng: 11 gramMực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA | ||
| 24 | Bút xóa | 10 | Hộp | Bút xóa TL CP02 hoặc tương đươngXuất xứ: Việt NamDung tích mực: 12mlHình dáng bút: Thân dẹpTrọng lượng: 34 gramĐóng gói: 10 cây/hộp | ||
| 25 | Giấy cuộn A0 khổ giấy 90 - 107 cm | 29 | Cuộn | Giấy cuộn A0 khổ giấy 90 - 107 cmKhổ giấy: 90 - 107cmĐường kính lõi: 5,5 - 7,5cmTrọng lượng: 7,2 kgĐịnh lượng: 180gsm | ||
| 26 | Giấy A0 khổ giấy 84cm | 30 | Cuộn | Giấy A0 khổ giấy 84cmKhổ giấy: 84cmĐường kính lõi: 5,5 - 7,5cmTrọng lượng: 7,2 kgĐịnh lượng: 180gsm | ||
| 27 | Mực in 6 màu | 6 | Bộ | Mực in Epson 6 màu hoặc tương đươngLoại mực in: Epson phun màuMàu sắc: Đen, xanh, đỏ, vàng, đỏ nhạt, xanh nhạtMã màu: Epson T6731-T6736Dung lượng: 70ml x 6 (in khoảng 6.000 trang, độ phủ 5%)Hệ mực nước: Mực DyeBảo hành: 12 tháng | ||
| 28 | USB 4GB | 14 | Cái | USB Toshiba 4GB FPT hoặc tương đươngDung lượng: 32GKết nối: USB 3.0Tốc độ đọc/ghi: 100MB/sKích thước: 60 x 21,2 x 10 mmNhiệt độ hoạt động: 0̊ C - 60̊ CBảo hành: 24 tháng | ||
| 29 | Bìa bóng kiếng A4 | 3 | Ram | Bìa bóng kiếng A4Quy cách: Khổ giấy A4 (210 x 297mm)Đóng gói: 100 tờ/RamChất liệu: Nhựa | ||
| 30 | Giấy bìa màu A4 | 10 | Ram | Giấy bìa màu A4 Paper One hoặc tương đươngMàu sắc: Xanh, hồng, đỏ vàng Quy cách: Khổ giấy A4 (210 x 297mm)Chất liệu: Giấy Đóng gói: 100 tờ/Ram | ||
| 31 | Băng dính màu | 24 | Lốc | Băng dính màu SimiliChất liệu: PVCMàu sắc: Xanh, đỏSize: 3,5FĐóng gói: 10 cuộn/lốc | ||
| 32 | Ghim bấm 03 | 10 | Lốc | Ghim bấm 03 plus Đóng gói: 10 hộp/lốcQuy cách dập kim: 30 tờ Chất liệu: Thép mạ điện | ||
| 33 | Ghim bấm 10 | 10 | Lốc | Ghim bấm 10 plusĐóng gói: 20 hộp/lốcQuy cách dập kim: 155 tờChất liệu Thép mạ điện | ||
| 34 | Kẹp giấy 51mm | 5 | Hộp | Kẹp giấy Slecho 51mm hoặc tương đươngKích thước: 51mmĐóng gói: 12 cái/hộpChất liệu: Thép không sỉ | ||
| 35 | Bút gel | 35 | Hộp | Bút gel M&G K35 hoặc tương đươngĐầu bi: 0.5mmĐóng gói: 12 cây/hộpMàu sắc: Đen, xanh, đỏ | ||
| 36 | Tập 96 trang | 100 | Cuốn | Tập Thần đồng 96 trangQuy cách: 96 trangChất liệu: Giấy | ||
| 37 | Drum máy in cannon LBP 2900 | 2 | Cái | Loại máy: Canon LBP 2900 | ||
| 38 | Main Cariage máy in A0 HP T795 | 1 | Cái | Loại máy: HP Designjet T795Tính năng: Main đầu in Cariage PCAHãng sản xuất: HPBảo hành: 12 tháng | ||
| 39 | Drum máy in Toshiba E-studio 3580A | 1 | Cái | Loại drum: drum rờiTuổi thọ: 100.000 bản copyBảo hành: 12 tháng | ||
| 40 | Mực in HP 72 | 1 | Hộp | Loại máy sử dụng: HP Designjet T795Dung tích: 130ml | ||
| 41 | Mực in Canon 303 | 4 | Hộp | Loại mực Laser trắng đenDung lượng: 2500 trang/độ phủ 5% | ||
| 42 | Túi đựng hồ sơ | 100 | Cái | Túi đựng hồ sơ Clear. Kích thước: 24x32cmChất liệu: Nhựa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi