Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930048-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử sụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 35/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 tại thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:54:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,421,355,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.132032664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626406532E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.794.949.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.589.898.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 5tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Lê Quang Trường, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phù trợ 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử sụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 35/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 tại thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoằng Tiến. Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Tiến. Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hoằng Tiến. Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,5907 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 23,0806 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 23,0806 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 74,0378 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,8457 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,748 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,3215 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,2282 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5,0198 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5643 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1438 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2431 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,8334 | tấn |
| 14 | Xây tường cổ móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 55,8654 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,9632 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3092 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0865 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5656 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,2139 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,8507 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 24,305 | m3 |
| 22 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 40,6784 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,2139 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 13,0153 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,0524 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4474 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,6389 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,2388 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 39,6011 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,573 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,0009 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,5525 | tấn |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép >18mm, cao | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,5317 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 76,3733 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6,6115 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10,5196 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,3733 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4288 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3123 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0984 | tấn |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,1423 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2683 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô D | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0585 | tấn |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính thép | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3171 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 59 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,5883 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,229 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3196 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,6468 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0707 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0177 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0597 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 90,332 | m3 |
| 54 | Xây ốp cột gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 15,3758 | m3 |
| 55 | Xây lan can gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5,1379 | m3 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 661,15 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 257,3 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 256,8408 | m2 |
| 59 | Trát lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 70,7222 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hành lang bằng thép hộp 40x40x1,8mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 18,84 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 18,84 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can thép hanh lang | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 18,84 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 205,189 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 655,985 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 95,2 | m |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,7127 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12,456 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 510,2448 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 269,1612 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1.831,2758 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,8613 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 25,956 | m2 |
| 73 | Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 22,71 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 7,07 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,495 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 30,275 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện trụ INOX cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trụ |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 9,486 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện tay vịn cầu thang bằng inox 304 đường kính D80mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10,92 | m |
| 80 | Xây tường sê nô gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 30,5565 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 153,336 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 166,4 | m |
| 83 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa. Chống thấm mái | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 119,3204 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn chống thấm và tạo dốc nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 119,3204 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 119,3204 | m2 |
| 86 | Sơn tường thu hồi, sê nô, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng mái | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 153,336 | m2 |
| 87 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 14,52 | m2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3 TLR 5,15kg/m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,733 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,733 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 127,5472 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che bằng tôn APU1 (6 sóng) dày 0,40mm, lớp PU | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,8985 | 100m2 |
| 92 | Ke chống bão (4c/m2) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1.560 | cái |
| 93 | Bọ đỡ xà gồ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 170 | cái |
| 94 | Vít D4 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 700 | cái |
| 95 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 62,16 | m |
| 96 | Máng tôn thu nước đoạn giao mái sảnh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8,5 | m |
| 97 | Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,7569 | m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái thép phi18mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0137 | tấn |
| 99 | Đắp Lô go trường (sách bút) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | toàn bộ |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 42,9 | m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 56,24 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 17,76 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép hộp vuông 13x26mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 74 | m2 |
| 104 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính trắng dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 7,77 | m2 |
| 105 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,108 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,554 | m3 |
| 107 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6,5177 | m3 |
| 108 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 25,173 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 25,173 | m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5,8176 | 100m2 |
| 111 | Đào rãnh thoát nước quanh nhà, đất cấp II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 20,8553 | 1m3 |
| 112 | Bê tông lót rãnh, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6,2928 | m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5,0094 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,6432 | m3 |
| 115 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 33,12 | m2 |
| 116 | Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12,42 | m2 |
| 117 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,1632 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1373 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0874 | tấn |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 52 | 1 cấu kiện |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6,9518 | m3 |
| 122 | Ống PVC DN 90 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 124 | Cầu chắn rác | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 126 | Đai viết neo giữ ống các cỡ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 40 | cái |
| 127 | Keo dán ống | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp hạt Lan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | hộp |
| 129 | Modem 9 port | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, UTP CAT5 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 450 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 215 | m |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 42 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 19 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 139 | Điều tốc quạt trần 10A/250V | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 28 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 143 | Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x170 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 144 | Tủ điện tầng 350x250x150 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | tủ |
| 145 | Bảng điện 4-6 MODUL loại âm tường | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bảng |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 20A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XPLE/PVC/3x10+1x6 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 140 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 550 | m |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 810 | m |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 920 | m |
| 157 | Ampe kế | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 70 | hộp |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa xoắn | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 680 | m |
| 161 | Băng dính | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cuộn |
| 162 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 167 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m3 |
| 169 | Đèn chỉ lối thoát nạn | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 170 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 171 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 172 | Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 173 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bình |
| 174 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bình |
| 175 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| B | Phá dỡ nhà cấp 4, sân bê tông, bể đốt rác | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công: cao | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 128,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12,6357 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 21,1266 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 17,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 45,0648 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5271 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 52,71 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 52,71 | m3 |
| 9 | Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | công |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,8509 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,1968 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 7,0477 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 7,0477 | m3 |
| 14 | Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | công |
| 15 | Xây lan can gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,286 | m3 |
| 16 | Trát lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hành lang bằng thép hộp 40x40x1,8mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can thép hanh lang | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5,2 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,4557 | 100m3 |
| 22 | Nilon tái sinh lót | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1.209,1 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 148,43 | m3 |
| 24 | Cắt khe co giản mặt sân bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 32,37 | 10m |
| 25 | Đào rãnh thoát nước quanh nhà, đất cấp II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 76,57 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót rãnh, M150, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 9,424 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,712 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 13,376 | m3 |
| 29 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 121,6 | m2 |
| 30 | Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 60,8 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 7,904 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5016 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3192 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 190 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 25,5233 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,0696 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,0696 | m3 |
| 38 | Xây tường bể gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,894 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 39,24 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,016 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,034 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 cấu kiện |
| C | Xây dựng nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4598 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,4207 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,7239 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,8883 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0856 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0085 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1635 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 16,218 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,8743 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3523 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0844 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5814 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1613 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0883 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6,3544 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,7623 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1386 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0191 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1529 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 23,7676 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,6382 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,11 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5278 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2398 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8,7498 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,9149 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,498 | tấn |
| 28 | Bê tông máng nước tiểu nam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,27 | m3 |
| 29 | Ván khuôn máng tiểu | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0338 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0163 | tấn |
| 31 | Ốp máng tiểu gạch 200x200mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5,1075 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 86,958 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 107,892 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 13,86 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 91,49 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 23,98 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12,3 | m² |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm, cửa đi 1 cánh mở hất | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,88 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 66,8472 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 124,448 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 237,222 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 86,958 | m2 |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xí xổm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 49 | Máy bơm nước 1,5KW | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
| 50 | Bộ dây xích và khóa bảo vệ máy bơm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HPDE đường kính 27mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,66 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HPDE đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 27mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 32mm, | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 65 | Hộp điện tổng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 71 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12,672 | 1m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40, bê tông đáy | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,9416 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0842 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0108 | 100m2 |
| 75 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,2624 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,6058 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 22,695 | m2 |
| 78 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,6704 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0796 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0282 | 100m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,224 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.132032664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626406532E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.794.949.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.589.898.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Yêu cầu:- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 5tấn. | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi