Gói thầu: 01.XL: Đường giao thông liên thôn Thượng Bàu đi Mỹ Phương, xã Cẩm Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925577-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NHẬT KHOA
Tên gói thầu 01.XL: Đường giao thông liên thôn Thượng Bàu đi Mỹ Phương, xã Cẩm Thành
Số hiệu KHLCNT 20220925569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 20:18:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,997,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.996827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199365E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.798.519.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nhật Khoa
E-CDNT 1.2 01.XL: Đường giao thông liên thôn Thượng Bàu đi Mỹ Phương, xã Cẩm Thành
Đường giao thông liên thôn Thượng Bàu đi Mỹ Phương, xã Cẩm Thành
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nhật Khoa , địa chỉ: Phường Thạch Quý, TP Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thành. Địa chi: xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh (Đơn vị thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng : Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thành. Địa chi: xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng An Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nhật Khoa , địa chỉ: Phường Thạch Quý, TP Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thành. Địa chi: xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh (Đơn vị thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng : Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thành. Địa chi: xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thành. Địa chi: xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh (Đơn vị thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng : Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thành. Địa chi: xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thành. Địa chi: xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thành. Địa chi: xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,9119100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,9119100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,8489100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,4937100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,111100m3
6Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt51,188551,1885
7Đất đắp K95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6.594,1042m3
8Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20,1519100m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20,1519100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,3778100m3
11Rải bạt xác rắnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt69,3467100m2
12Bê tông mặt đường BTXM M250, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.307,4374m3
13Ván khuôn mặt đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,1383100m2
14Thi công khe co mặt đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.115m
15Thi công khe giãn mặt đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế được duyệt222m
16Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1m3
17Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
18Lắp đặt biển báo tam giácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
19Lắp đặt biển báo tròn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Biển tam giác KT A70cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
21Biển báo tròn D70cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Cột biển báo L=3,020m, D80Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
B THOÁT NƯỚC
1Rải bạt xác rắnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1792100m2
2Bê tông mương M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,516m3
3Ván khuôn thân rãnh UTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6272100m2
4Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7872m2
5Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,072m3
6Ván khuôn giằng ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0132100m2
7Cốt thép giằng ngang, đường kính <= 10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0178tấn
8Lắp đặt giằng ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12ck
9Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất C1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3059100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T đất C1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3059100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1626100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4635100m3
13Đất đắp K95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt209,4768m3
14Đá dăm đệm móngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,9619m3
15Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt61,6155m3
16Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M150, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,7552m3
17Bê tông mũ mố, giằng chống, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,374m3
18Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,724m3
19Bê tông phủ mặt cống M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,8085m3
20Cốt thép mũ mố, chốt neo, đường kính <=10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4173tấn
21Cốt thép mũ mố, chốt neo, đường kính <=18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1126tấn
22Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính <=10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4858tấn
23Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính <=18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8981tấn
24Ván khuôn xà mũ, móng cống, sân cống, chân khayTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,2209100m2
25Ván khuôn thân cống, tường cánhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3202100m2
26Ván khuôn tấm bản cốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7816100m2
27Đá dăm giảm tảiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12m3
28Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt682kg
29Chèn vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,512m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt88ck
31Phá dỡ cống cũ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,624m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0462100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.996827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199365E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.798.519.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy lu ≥16T Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->