Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929548-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220929419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 19:44:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,095,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới có ít nhất một công trình dân dụng, cấp công trình cấp III, có diện tích sàn > 600m2; - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất một công trình giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND/1 hợp đồng; các thành phần công việc phải tượng tự với gói thầu đang xét. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt BC-KTKT của cơ quan thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT hoàn thành công trình của đơn vị xuất cho Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt BC-KTKT của cấp thẩm quyền; Bảng khối lượng giá trị thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầug) Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.h) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầuf) Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.g) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC.d) Đã làm Kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.e)Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình.d) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.e) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.e) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngb) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng IIId) có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhe) Đã làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤110cv
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ (8,0-10) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trạm Y tế thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.C.T. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định + Tổ chức Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng HTC. + Tổ chức Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh. + Tổ chức đánh giá và xếp hạng E-HSDT: Bên mời thầu Thành lập Tổ chuyên gia.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V4,406100m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V9,74m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V32,535m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,136100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,133tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,479tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V61,966m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V16,107m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,299100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,353tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,717tấn
12Lót bạt nhựa 7 màuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,443100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,469m3
14Lắp dựng cốt thép nền bậc cấp , ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,336tấn
15Ván khuôn móng dàiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,178100m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x9x19cm M5.0, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,493m3
17Gia công tấm chống trượt ram dốc bằng tấm nhôm kích thước (1,2x2,4)m2 dày 3ly, (liên kết với nền ram dốc bằng đinh vít và tắc kê)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V17,793m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,6100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,634100m3
20Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V24,465m3
21Ốp đá Granite vỡ vào chân móngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V27,36m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,784m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V54,72m
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V35,842m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V12,066m2
26Đổ đất màu trồng hoaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,16m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng 9x13x20cm M5.0 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V18,555m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x9x19cm M5.0 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,185m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng 9x13x20cm M5.0 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V39,193m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x9x19cm M5.0- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V13,999m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng 9x13x20cm M5.0- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V69,219m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x9x19cm M5.0- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V23,073m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng 9x13x20cm M5.0 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V9,521m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng 9x13x20cm M5.0 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V9,422m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x9x19cm M5.0, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,105m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V15,033m3
37Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,541100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,565tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,012tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V32,765m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,341100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,748tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4,058tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V63,527m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6,604100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6,531tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,22tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V11,524m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,773100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,628tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,488m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,352100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,3tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,265tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,77m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,075tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,033100m2
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V121 cấu kiện
60Sản xuất xà gồ thép C125x50x5x2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,563tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,563tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài dọc bất kỳ dày 0,5lyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,421100m2
63Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nôTheo TK và chỉ dẫn tại chương V23,63m3
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V151,59m2
65Quét Shika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo TK và chỉ dẫn tại chương V225,964m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V14,453m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V408,038m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1.216,361m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V134,9m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V277,431m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V156,297m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V660,4m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V34,16m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V298,5m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V101,4m
76Trát chỉ lõm, VXM mác 75Theo TK và chỉ dẫn tại chương V76,32m
77Đắp hoa kiến trúc gắng ron âm tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V13cái
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V473,2m
79Quét Sika chống thấm sàn WC tầng 2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V18,744m2
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,7m3
81Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5,532m2
82Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10,032m2
83Ốp đá Granite gờ chỉ đầu trụ sảnhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V15,681md
84Lát nền, sàn - Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V474,639m2
85Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V25,642m2
86Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V533,995m2
87Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 250x400mm2 vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,86m2
88Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V14,921m2
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V31,065m2
90Ốp đá granit tự nhiên lèn chân bậc cấp cầu thangTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,436m2
91Ốp đá granit vào kệ lavabo, kệ quầy thuốcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V15,585m2
92Bả bằng bột bả vào tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1.684,903m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1.277,641m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V845,26m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2.117,284m2
96Bậc thang lên mái thép tròn trơn D20mm lên lỗ thông trần cost +9.500Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
97Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, tay vịn gỗ nhóm IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V48,32m
98Sản xuất, lắp dựng trụ Đề Pa Þ220, cao 1.25m bằng gỗ nhóm IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V2trụ
99SXLD nắp đậy lỗ lên mái khung bằng Inox 304 hộp 30x30 dày 1,2ly, bao kín bằng Inox phẳng dày 4,5mm (bao gồm phụ kiện, bản lề....)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
100Gia công lắp dựng thang sắt lên lỗ thăm mái, (bao gồm vật liệu, nhân công)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,6md
101Sản xuất cửa nhôm Xingfa Long Sin kính cường lực màu trắng dày 8mm. Kể cả các phụ kiện kèm theoTheo TK và chỉ dẫn tại chương V245,215m2
102SXLD cửa sắt kéo Đài Loan máng treo ray âmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V11,842m2
103Sản xuất cửa đẩy kệ lavabo LV5, cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5mm. Kể cả phụ kiện kèm theoTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,21m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,801tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V85,2081m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V129,716m2
107SXLD chữ Inox đồng '' TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN VĨNH THẠNH''Theo TK và chỉ dẫn tại chương V23chữ
108Công tác sản xuất lắp dựng vách nhựa PICOMAT dày 18mm, kèm phụ kiệnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,7m2
109Ốp đá granit màu đen vào khung đặt lavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5,94m2
110Gia công, lắp đặt khung xương thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm đỡ tấm đá đặt Lavabo (bao gồm: tắc kê, bu lông, keo dán, vít, khung sắt....)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,8mét tới
111Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 300x300Theo TK và chỉ dẫn tại chương V27,486m2
112Lắp đặt automat LS MCB-2P 100A, 10ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
113Lắp đặt các automat LS MCB-2P 75A, 10KATheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
114Lắp đặt các automat LS MCB-2P 50A, 10KATheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
115Lắp đặt cầu chì âm tường 5ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V35cái
116Lắp đặt cầu chì âm tường 10ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V16cái
117Lắp đặt ổ cắm đơn ba cực âm tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V58cái
118Kéo rải dây đồng trần M10 nối đất an toàn cho các tủ điệnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V30m
119Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, L=2,4mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cọc
120SXLD tủ điện âm tường 6 lộTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2tủ
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, LED áp trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V47bộ
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, LED áp tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
123Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V30bộ
124Lắp đặt quạt trần Panasonic 4 cánh (Hoặc tương đương)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
125Lắp đặt công tắc 3 chấu âm tường (cầu thang)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
126Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20hộp
127Lắp đặt công tắc đơn âm tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V77cái
128Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D=20mm ( ruột gà)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1.360m
129Lắp đặt đế + nắp chụp đôi âm tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V23hộp
130Lắp đặt đế + nắp chụp đơn âm tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V70hộp
131Mặt nạ 1+2+3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V73cái
132Mặt nạ 4Theo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V30m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V103m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V612m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V759m
137Lắp đặt thanh ray nhôm gắn MCB, RCCBTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4thanh
138Cụm đón điện TTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cụm
139Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
140Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
141Vật liệu phụ đinh ốc vítTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1T.bộ
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 150 (d7mm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,32100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 49(d3mm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,55100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34(d2,1mm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,422100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 114(d5mm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,48100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 76(d4mm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21(d1,8mm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,35100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27(d2,0mm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,8100m
149Lắp đặt co nhựa PVC D114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V14cái
150Lắp đặt co nhựa PVC D76mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V22cái
151Lắp đặt co nhựa PVC D49mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
152Lắp đặt co nhựa PVC D34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
153Lắp đặt co nhựa PVC D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
154Lắp đặt co nhựa PVC D21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
155Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
156Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
157Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
158Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D114/49mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
159Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D49/34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
160Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D49/27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
161Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D27/21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
162Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC D34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
163Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
164Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
165Lắp đặt tê nhựa PVC D76mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
166Lắp đặt tê nhựa PVC D49mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
167Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
168Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
169Lắp đặt tê nhựa PVC D21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
170Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D76/49mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
171Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D49/34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
172Lắp đặt tê ren trong nhựa PVC D21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
173Lắp đặt tê cong nhựa PVC D114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
174Lắp đặt tê cong nhựa PVC D76mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
175Lắp đặt lơi nhựa PVC D49mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
176Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PVC D21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
177Lắp đặt măng sông nhựa PVC D114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
178Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
179Lắp đặt măng sông nhựa PVC D49mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
180Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
181Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V9cái
182Lắp đặt măng sông nhựa PVC D21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
183Móc giữ ống CTN PVCTheo TK và chỉ dẫn tại chương V50cái
184Lắp đặt lavabo sứ (Lavabo âm bàn đá)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V18bộ
185Lắp đặt lavabo Inox loại đơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
186Lắp đặt lavabo Inox loại đôiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
187Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V21bộ
188Bộ xả lavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V21bộ
189Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50x32mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
190Lắp đặt xí bệtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5bộ
192Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4bộ
193Lắp đặt vòi rửa của chậu tiểu nam InoxTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4bộ
194Bộ xả của chậu tiểu nam InoxTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4bộ
195Lắp đặt vòi rửa cần gạt D20 InoxTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5bộ
196Cầu chắn rác Inox D80Theo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
197Cầu chắn rác Inox D50Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
198Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 200x200mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V11cái
199Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bể
200Lắp đặt van phao ngắt nước D25Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
201Lắp đặt gương soiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
202Lắp đặt giá treo khăn InoxTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
203Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
204Lắp đặt van 1 chiều D25Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
205Lắp đặt rắc co D32mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
206Lắp đặt rắc co D25mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
207Máy bơm nước sinh hoạt Q=2HP, H=24mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
208Lupe d49Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
209Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x6x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,12m3
210Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,028m3
211Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,006100m2
212Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,003tấn
213Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,032m3
214Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,003tấn
215Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,002100m2
216Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V11 cấu kiện
217Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M25, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,92m2
218Quét nước xi măngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,92m2
219Gia công, lắp dựng nắp đậy hộp đựng máy bơm (bằng khung thép hộp 25x25 dày 1,2mm, phủ tole phẳng dày 0.3mm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,48m2
220Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,588100m3
221Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,425m3
222Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,955100m2
223Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,782m3
224Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,732m3
225Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,439m3
226Xây hố ga bằng gạch bê tông 9x6x19cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,716m3
227Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,401m3
228Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,132100m2
229Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,161tấn
230Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,055m3
231Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,115tấn
232Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,042100m2
233Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V211 cấu kiện
234Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,251100m3
235Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V68,338m2
236Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V9,396m2
237Quét nước xi măng 2 nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V68,338m2
238Làm tầng lọc than củiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,864m3
239Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,006100m3
240Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,864m3
241Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Rbv = 60mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
242Cột đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm DK 60mm dày 2mm dài 6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cột
243Cáp đồng dẫn sét xuống CV 50mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V50m
244Kéo rải dây tiếp địa bằng sắt tròn trơn CV 16mm2, mạ kẽm nhúng nóngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V73m
245SXLD dây giằng chống sét , D10mm2, mạ kẽm nhúng nóngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V40m
246Cọc tiếp địa bằng thép mạ D20 dài 2.5m mạ đồngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cọc
247Bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao cheTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
248Ôc xiết cápTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2con
249Đầu CODE 50mm2 bằng đồngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
250Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V33m
251Giếng khoang chôn cáp sâu 20mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3giếng
252Tăng đơTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
253Vật tư phụTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1hệ
254Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
255Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
256Lắp đặt giá đạt bình chữa cháy MFZ8-MT3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
257Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy KT: 350x450Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,6100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V27,8011m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V35,833m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,859m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8,42m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,252tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,368tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,589100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,571100m3
10Đất thừa tôn nềnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,307100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V10,935m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,343tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,608tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,916100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,121m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,529100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,03tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,186tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,692m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,187tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,426100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1101cấu kiện
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng 9x13x20cm M5.0 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,212m3
24Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 9x6x19cm M5.0, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V11,493m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V183,901m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V51,912m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V85,798m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V322,05m
29Trát nổi trang trí mặt trụ theo kiến trúcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V29Trụ
30Khắc chữ inox mạ màu vàng (đơn giá bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,05m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo TK và chỉ dẫn tại chương V17,943m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo TK và chỉ dẫn tại chương V37,188m2
33Ốp đá Granite gờ chỉ đầu trụ cổngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V33,61md
34Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông rỗng 16x16mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,069tấn
35Gia công cửa sắt, hoa sắt ( cửa, hoa bằng sắt đặc 16x16mm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,354tấn
36Tiện đầu chôngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V788cái
37Gia công thép tấmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,108tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V31,4161m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V334,726m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,331tấn
41Gia công ray cổng sắtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,226tấn
42Lắp dựng ray sắtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,226tấn
43Gia công thép tấmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,098tấn
44Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,037tấn
45Gia công thép tấmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,013tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V46,1721m2
47Tiện đầu chôngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V94cái
48Bánh xeTheo TK và chỉ dẫn tại chương V9cái
49Lắp dựng cửa khung sắtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V22,596m2
50Lắp đặt đèn pha (đèn trụ cổng chính loại bóng mái xiên vuông kích thước (350x350) cao 250mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6bộ
51Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3bộ
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V25m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V25m
54Lắp đặt automat LS MCB-2P 6A, 6kATheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
55Lắp đặt cầu chìTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
56Mặt nạ 2 lỗTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2Cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,124100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V4,0721m3
3Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,092m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,68m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,01tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,094tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,072100m2
8Bulông M18 L=400 liên kết trụ vào móngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng 9x13x20cm M5.0- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,472m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,52m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,138100m3
12Khối lượng còn dư tận dụng tôn nền nhà để xeTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,027100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,524m3
14Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,224m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,224m3
16Cắt khe nền nhà xeTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,910m
17Xoa nền sân bê tôngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V42,24m2
18Gia công cột bằng thép ống thép D=114mm dày 5mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,178tấn
19Gia công cột bằng thép ống thép D=60mm dày 2,5mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,051tấn
20Gia công cột bằng thép tấmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,038tấn
21Lắp cột thép các loạiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,267tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8,91m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,051tấn
24Gia công xà gồ thépTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,213tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,051tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,213tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V23,9851m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,426100m2
29Lắp đặt ống ruột gà PE D20mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V40m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V24m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V40m
33Lắp đặt đế bảng hãm - đế đôiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2hộp
34Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
35Cầu chìTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4bộ
37Lắp đặt các automat 2 pha 30ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC (CỘT CỜ, BỒN HOA, BỂ NƯỚC NGẦM, HỐ THU GOM RÁC THẢI Y TẾ, VƯỜN THUỐC NAM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,8591m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,0661m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,019100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,005tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,006tấn
6Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,145m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,232m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,925m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 9x6x19cm M5.0, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,078m3
10SX cột cờ bằng INOX 304 (Trọng lượng riêng 7930 kg/ m3).Theo TK và chỉ dẫn tại chương V32,582kg
11Lắp cột thép các loạiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,033tấn
12SXLD Bulon fi 18; L = 750mm, uốn congTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
13SXLD các phụ kiện kèm theo cột cờ (cáp kéo lụa bọc nhựa chống rỉ, pass bánh xe, khóa cáp, bóng tròn ...).Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,826m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,208100m3
16Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,024m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,8m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,037100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,121tấn
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,472m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,337100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,246tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,64m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,075tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,068100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x6x19cm M5.0 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,034m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,058m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,003100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,003tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V11cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5,376m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V16,356m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,4m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,76m2
35Chống thấm bể bằng sika, gốc xi măng POLYMER ACTIV CW 100Theo TK và chỉ dẫn tại chương V21,84m2
36Đào móng băng, thủ công, rộng Theo TK và chỉ dẫn tại chương V7,3631m3
37Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,15m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,469m3
39Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,118100m2
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V11,232m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,44m2
42Quét nước xi măng 2 nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V11,232m2
43Lắp đặt ống thoát nước đáy bể ĐK 32(d2,1mm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,075100m
44SXLD nắp đậy hố thu gom rác khung bằng thép hộp vuông 25x25x1,2mm, kích thước (2,4x2,4)m, bao kín bằng tole phẳng dày 0,35mm (bao gồm phụ kiện, bản lề....)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,76m2
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,1291m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x6x19cm M5.0 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,306m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V17,098m2
48Đổ đất màu trồng thuốc namTheo TK và chỉ dẫn tại chương V25,83m3
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V17,098m2
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,291m3
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,12100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,19100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V6,115100m3
4Mua đất san lấpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6,115100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V58,410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V58,410m³/1km
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,606100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,306100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,48m3
4Ván khuôn móng dàiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,832100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,81m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V9,76m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,03m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,365100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,37m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,713tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,279tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V821cấu kiện
13Ống nhựa PVC D27 tạo lỗ thoát nước tấm đanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V68,88m
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V21cấu kiện
15Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V201 lỗ khoan
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,011tấn
17Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,047100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,7m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,026100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,04tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,34m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,007100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,14m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,006tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,014tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V21cấu kiện
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V261cấu kiện
28Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,48m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,71m3
30Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,123100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,054100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,17m3
33Ván khuôn móng dàiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,216100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,37m3
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,37m3
36Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,15tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,066100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,37m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,055tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,14tấn
41Thép L50x50x5Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,167tấn
42Gia công thép bảo vệ tấm đanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,167tấn
43Ống nhựa PVC D27 tạo lỗ thoát nước tấm đanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10,92m
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V131cấu kiện
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Rải bạt nhựa 7 màuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,692100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V40,373m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo TK và chỉ dẫn tại chương V28,21110m
4Xoa nền sân bê tôngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V269,15m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,177m3
6Rải bạt nhựa 7 màuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,058100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,136100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,814m3
H Khối lượng thiết bị
1Bàn làm việc, kích thước (DxRxC=1200x700x750)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V14bàn
2Bàn vi tính, kích thước (DxRxC=1200x600x750)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bàn
3Bàn ghế dài, kích thước (DxRxC=4300x1500x750)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bàn
4Bàn sinh (Inox), kích thước (DxRxC=1800x710x750)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1Bàn
5Giường điều trị (Giường Inox 1 tay quay, kích thước (DxRxC=1900x900x540)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V17Giường
6Tủ đựng hồ sơ, kích thước (DxRxC=1000x450x1830)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8Tủ
7Tủ đựng dụng cụ y tế (Inox), kích thước (DxRxC=800x400x1600)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3Tủ
8Tủ đựng quần áo (tủ sắt), kích thước (DxRxC=1000x500x1850)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1Tủ
9Tủ đầu giường điều trị (Tủ Inox), kích thước (DxRxC=400x340x850)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8Tủ
10Tủ thuốc (Inox), kích thước (DxRxC=800x400x1600)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3Tủ
11Ghế ngồi làm việc, kích thước (DxRxC=585x680x1000)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V41Ghế
12Ghế ngồi bệnh nhân (ghế gấp Inox), kích thước (DxRxC=470x520x890)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V24Ghế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới có ít nhất một công trình dân dụng, cấp công trình cấp III, có diện tích sàn > 600m2; - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất một công trình giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND/1 hợp đồng; các thành phần công việc phải tượng tự với gói thầu đang xét. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt BC-KTKT của cơ quan thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT hoàn thành công trình của đơn vị xuất cho Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt BC-KTKT của cấp thẩm quyền; Bảng khối lượng giá trị thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầug) Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.h) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện.53
2 Kỹ thuật thi công 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầuf) Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.g) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện53
3 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC.d) Đã làm Kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.e)Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện53
4 Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện 1 ) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình.d) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.e) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện.53
5 Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng 1 a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.e) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện.53
6 Cán bộ phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh toán 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngb) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng IIId) có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhe) Đã làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng3
2 Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
3 Máy ủi ≤110cv Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
4 Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ (8,0-10) Tấn Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng1
5 Máy Cắt gạch đá 1,7kW Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
6 Máy cắt, uốn sắt 5kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
7 Máy trộn vữa 250 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất3
8 Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
9 Máy hàn 23Kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
10 Máy phát điện 5KVA Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
11 Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->