Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 19:44:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,095,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới có ít nhất một công trình dân dụng, cấp công trình cấp III, có diện tích sàn > 600m2; - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất một công trình giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND/1 hợp đồng; các thành phần công việc phải tượng tự với gói thầu đang xét. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt BC-KTKT của cơ quan thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT hoàn thành công trình của đơn vị xuất cho Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt BC-KTKT của cấp thẩm quyền; Bảng khối lượng giá trị thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầug) Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.h) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầuf) Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.g) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC.d) Đã làm Kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.e)Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình.d) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.e) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.e) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngb) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng IIId) có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhe) Đã làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ (8,0-10) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trạm Y tế thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,406 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 32,535 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,136 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,133 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,479 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 61,966 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16,107 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,299 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,353 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,717 | tấn |
| 12 | Lót bạt nhựa 7 màu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,443 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,469 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nền bậc cấp , ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,336 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,178 | 100m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x9x19cm M5.0, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,493 | m3 |
| 17 | Gia công tấm chống trượt ram dốc bằng tấm nhôm kích thước (1,2x2,4)m2 dày 3ly, (liên kết với nền ram dốc bằng đinh vít và tắc kê) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 17,793 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,6 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,634 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 24,465 | m3 |
| 21 | Ốp đá Granite vỡ vào chân móng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 27,36 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,784 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 54,72 | m |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 35,842 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12,066 | m2 |
| 26 | Đổ đất màu trồng hoa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,16 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng 9x13x20cm M5.0 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 18,555 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x9x19cm M5.0 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,185 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng 9x13x20cm M5.0 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 39,193 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x9x19cm M5.0- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 13,999 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng 9x13x20cm M5.0- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 69,219 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x9x19cm M5.0- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 23,073 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng 9x13x20cm M5.0 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,521 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng 9x13x20cm M5.0 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,422 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x9x19cm M5.0, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,105 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15,033 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,541 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,565 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,012 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 32,765 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,341 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,748 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,058 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 63,527 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,604 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,531 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,22 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 11,524 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,773 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,4 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,628 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,488 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,352 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,3 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,265 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,77 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,075 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép C125x50x5x2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,563 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,563 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài dọc bất kỳ dày 0,5ly | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,421 | 100m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 23,63 | m3 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 151,59 | m2 |
| 65 | Quét Shika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 225,964 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14,453 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 408,038 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1.216,361 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 134,9 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 277,431 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 156,297 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 660,4 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 34,16 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 298,5 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 101,4 | m |
| 76 | Trát chỉ lõm, VXM mác 75 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 76,32 | m |
| 77 | Đắp hoa kiến trúc gắng ron âm tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 13 | cái |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 473,2 | m |
| 79 | Quét Sika chống thấm sàn WC tầng 2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 18,744 | m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,7 | m3 |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,532 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10,032 | m2 |
| 83 | Ốp đá Granite gờ chỉ đầu trụ sảnh | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15,68 | 1md |
| 84 | Lát nền, sàn - Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 474,639 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 25,642 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 533,995 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 250x400mm2 vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,86 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14,921 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 31,065 | m2 |
| 90 | Ốp đá granit tự nhiên lèn chân bậc cấp cầu thang | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,436 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit vào kệ lavabo, kệ quầy thuốc | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15,585 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1.684,903 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1.277,641 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 845,26 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2.117,284 | m2 |
| 96 | Bậc thang lên mái thép tròn trơn D20mm lên lỗ thông trần cost +9.500 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, tay vịn gỗ nhóm III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 48,32 | m |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng trụ Đề Pa Þ220, cao 1.25m bằng gỗ nhóm III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | trụ |
| 99 | SXLD nắp đậy lỗ lên mái khung bằng Inox 304 hộp 30x30 dày 1,2ly, bao kín bằng Inox phẳng dày 4,5mm (bao gồm phụ kiện, bản lề....) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 100 | Gia công lắp dựng thang sắt lên lỗ thăm mái, (bao gồm vật liệu, nhân công) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,6 | md |
| 101 | Sản xuất cửa nhôm Xingfa Long Sin kính cường lực màu trắng dày 8mm. Kể cả các phụ kiện kèm theo | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 245,215 | m2 |
| 102 | SXLD cửa sắt kéo Đài Loan máng treo ray âm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 11,842 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa đẩy kệ lavabo LV5, cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5mm. Kể cả phụ kiện kèm theo | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,21 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,801 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 85,208 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 129,716 | m2 |
| 107 | SXLD chữ Inox đồng '' TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN VĨNH THẠNH'' | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 23 | chữ |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng vách nhựa PICOMAT dày 18mm, kèm phụ kiện | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,7 | m2 |
| 109 | Ốp đá granit màu đen vào khung đặt lavabo | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,94 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt khung xương thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm đỡ tấm đá đặt Lavabo (bao gồm: tắc kê, bu lông, keo dán, vít, khung sắt....) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,8 | mét tới |
| 111 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 300x300 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 27,486 | m2 |
| 112 | Lắp đặt automat LS MCB-2P 100A, 10A | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat LS MCB-2P 75A, 10KA | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat LS MCB-2P 50A, 10KA | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cầu chì âm tường 5A | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 35 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chì âm tường 10A | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba cực âm tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 58 | cái |
| 118 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối đất an toàn cho các tủ điện | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30 | m |
| 119 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, L=2,4m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cọc |
| 120 | SXLD tủ điện âm tường 6 lộ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | tủ |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, LED áp trần | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 47 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, LED áp tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 4 cánh (Hoặc tương đương) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 chấu âm tường (cầu thang) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | hộp |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 77 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D=20mm ( ruột gà) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1.360 | m |
| 129 | Lắp đặt đế + nắp chụp đôi âm tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 23 | hộp |
| 130 | Lắp đặt đế + nắp chụp đơn âm tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 70 | hộp |
| 131 | Mặt nạ 1+2+3 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 73 | cái |
| 132 | Mặt nạ 4 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 103 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 612 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 759 | m |
| 137 | Lắp đặt thanh ray nhôm gắn MCB, RCCB | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | thanh |
| 138 | Cụm đón điện T | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cụm |
| 139 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 140 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 141 | Vật liệu phụ đinh ốc vít | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | T.bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 150 (d7mm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,32 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 49(d3mm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,55 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34(d2,1mm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,422 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 114(d5mm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,48 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 76(d4mm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21(d1,8mm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,35 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27(d2,0mm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,8 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PVC D76mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PVC D49mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D114/49mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D49/34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D49/27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D27/21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC D34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC D27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC D49mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D76/49mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D49/34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PVC D21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D76mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D49mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PVC D21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D49mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 183 | Móc giữ ống CTN PVC | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 50 | cái |
| 184 | Lắp đặt lavabo sứ (Lavabo âm bàn đá) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 18 | bộ |
| 185 | Lắp đặt lavabo Inox loại đơn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt lavabo Inox loại đôi | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 21 | bộ |
| 188 | Bộ xả lavabo | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 21 | bộ |
| 189 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50x32mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt xí bệt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa của chậu tiểu nam Inox | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 194 | Bộ xả của chậu tiểu nam Inox | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa cần gạt D20 Inox | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | bộ |
| 196 | Cầu chắn rác Inox D80 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 197 | Cầu chắn rác Inox D50 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 200x200mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 11 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bể |
| 200 | Lắp đặt van phao ngắt nước D25 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt rắc co D32mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt rắc co D25mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 207 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2HP, H=24m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lupe d49 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x6x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,12 | m3 |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,028 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,003 | tấn |
| 213 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,032 | m3 |
| 214 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,003 | tấn |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 216 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 217 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M25, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,92 | m2 |
| 218 | Quét nước xi măng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,92 | m2 |
| 219 | Gia công, lắp dựng nắp đậy hộp đựng máy bơm (bằng khung thép hộp 25x25 dày 1,2mm, phủ tole phẳng dày 0.3mm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,48 | m2 |
| 220 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,588 | 100m3 |
| 221 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,425 | m3 |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,955 | 100m2 |
| 223 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,782 | m3 |
| 224 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,732 | m3 |
| 225 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,439 | m3 |
| 226 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 9x6x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,716 | m3 |
| 227 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,401 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,132 | 100m2 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,161 | tấn |
| 230 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,055 | m3 |
| 231 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,115 | tấn |
| 232 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,042 | 100m2 |
| 233 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 234 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,251 | 100m3 |
| 235 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 68,338 | m2 |
| 236 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,396 | m2 |
| 237 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 68,338 | m2 |
| 238 | Làm tầng lọc than củi | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,864 | m3 |
| 239 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 240 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,864 | m3 |
| 241 | Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Rbv = 60m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 242 | Cột đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm DK 60mm dày 2mm dài 6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cột |
| 243 | Cáp đồng dẫn sét xuống CV 50mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 50 | m |
| 244 | Kéo rải dây tiếp địa bằng sắt tròn trơn CV 16mm2, mạ kẽm nhúng nóng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 73 | m |
| 245 | SXLD dây giằng chống sét , D10mm2, mạ kẽm nhúng nóng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 40 | m |
| 246 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ D20 dài 2.5m mạ đồng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cọc |
| 247 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 248 | Ôc xiết cáp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | con |
| 249 | Đầu CODE 50mm2 bằng đồng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 33 | m |
| 251 | Giếng khoang chôn cáp sâu 20m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | giếng |
| 252 | Tăng đơ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 253 | Vật tư phụ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | hệ |
| 254 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt giá đạt bình chữa cháy MFZ8-MT3 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 257 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy KT: 350x450 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 27,801 | 1m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 35,833 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,859 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8,42 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,252 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,368 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,589 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,571 | 100m3 |
| 10 | Đất thừa tôn nền | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,307 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10,935 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,343 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,608 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,916 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,121 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,529 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,03 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,186 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,692 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,187 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,426 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 110 | 1cấu kiện |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng 9x13x20cm M5.0 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,212 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 9x6x19cm M5.0, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 11,493 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 183,901 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 51,912 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 85,798 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 322,05 | m |
| 29 | Trát nổi trang trí mặt trụ theo kiến trúc | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 29 | Trụ |
| 30 | Khắc chữ inox mạ màu vàng (đơn giá bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,05 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 17,943 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 37,188 | m2 |
| 33 | Ốp đá Granite gờ chỉ đầu trụ cổng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 33,6 | 1md |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông rỗng 16x16mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,069 | tấn |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( cửa, hoa bằng sắt đặc 16x16mm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,354 | tấn |
| 36 | Tiện đầu chông | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 788 | cái |
| 37 | Gia công thép tấm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,108 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 31,416 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 334,726 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,331 | tấn |
| 41 | Gia công ray cổng sắt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,226 | tấn |
| 42 | Lắp dựng ray sắt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,226 | tấn |
| 43 | Gia công thép tấm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,098 | tấn |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,037 | tấn |
| 45 | Gia công thép tấm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,013 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 46,172 | 1m2 |
| 47 | Tiện đầu chông | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 94 | cái |
| 48 | Bánh xe | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 22,596 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn pha (đèn trụ cổng chính loại bóng mái xiên vuông kích thước (350x350) cao 250mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt automat LS MCB-2P 6A, 6kA | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chì | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Mặt nạ 2 lỗ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,072 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,092 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,094 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Bulông M18 L=400 liên kết trụ vào móng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng 9x13x20cm M5.0- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,472 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,52 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,138 | 100m3 |
| 12 | Khối lượng còn dư tận dụng tôn nền nhà để xe | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,524 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,224 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,224 | m3 |
| 16 | Cắt khe nền nhà xe | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,9 | 10m |
| 17 | Xoa nền sân bê tông | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 42,24 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép ống thép D=114mm dày 5mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,178 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép ống thép D=60mm dày 2,5mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,051 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,267 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8,9 | 1m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,051 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,213 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,051 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,213 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 23,985 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,426 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống ruột gà PE D20mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 24 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt đế bảng hãm - đế đôi | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Cầu chì | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC (CỘT CỜ, BỒN HOA, BỂ NƯỚC NGẦM, HỐ THU GOM RÁC THẢI Y TẾ, VƯỜN THUỐC NAM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,859 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,066 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,005 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,145 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,232 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,925 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 9x6x19cm M5.0, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,078 | m3 |
| 10 | SX cột cờ bằng INOX 304 (Trọng lượng riêng 7930 kg/ m3). | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 32,582 | kg |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | SXLD Bulon fi 18; L = 750mm, uốn cong | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 13 | SXLD các phụ kiện kèm theo cột cờ (cáp kéo lụa bọc nhựa chống rỉ, pass bánh xe, khóa cáp, bóng tròn ...). | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,826 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,208 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,024 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,037 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,121 | tấn |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,472 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,337 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,246 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,64 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,075 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,068 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x6x19cm M5.0 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,034 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,058 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,003 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,003 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,376 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16,356 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,4 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,76 | m2 |
| 35 | Chống thấm bể bằng sika, gốc xi măng POLYMER ACTIV CW 100 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 21,84 | m2 |
| 36 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,363 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,15 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,469 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,118 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 11,232 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,44 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 11,232 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống thoát nước đáy bể ĐK 32(d2,1mm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,075 | 100m |
| 44 | SXLD nắp đậy hố thu gom rác khung bằng thép hộp vuông 25x25x1,2mm, kích thước (2,4x2,4)m, bao kín bằng tole phẳng dày 0,35mm (bao gồm phụ kiện, bản lề....) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,76 | m2 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,129 | 1m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x6x19cm M5.0 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,306 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 17,098 | m2 |
| 48 | Đổ đất màu trồng thuốc nam | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 25,83 | m3 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 17,098 | m2 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,291 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,115 | 100m3 |
| 4 | Mua đất san lấp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 58,4 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 58,4 | 10m³/1km |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,606 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,306 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,832 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,81 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,76 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,03 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,365 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,37 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,713 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,279 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 82 | 1cấu kiện |
| 13 | Ống nhựa PVC D27 tạo lỗ thoát nước tấm đan | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 68,88 | m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,047 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,34 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,14 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,006 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,014 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 28 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,48 | m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,71 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,123 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,17 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,216 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,37 | m3 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,37 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,15 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,37 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,055 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,14 | tấn |
| 41 | Thép L50x50x5 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,167 | tấn |
| 42 | Gia công thép bảo vệ tấm đan | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,167 | tấn |
| 43 | Ống nhựa PVC D27 tạo lỗ thoát nước tấm đan | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10,92 | m |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 13 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải bạt nhựa 7 màu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,692 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 40,373 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 28,211 | 10m |
| 4 | Xoa nền sân bê tông | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 269,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,177 | m3 |
| 6 | Rải bạt nhựa 7 màu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,814 | m3 |
| H | Khối lượng thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc, kích thước (DxRxC=1200x700x750) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14 | bàn |
| 2 | Bàn vi tính, kích thước (DxRxC=1200x600x750) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bàn |
| 3 | Bàn ghế dài, kích thước (DxRxC=4300x1500x750) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bàn |
| 4 | Bàn sinh (Inox), kích thước (DxRxC=1800x710x750) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | Bàn |
| 5 | Giường điều trị (Giường Inox 1 tay quay, kích thước (DxRxC=1900x900x540) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 17 | Giường |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ, kích thước (DxRxC=1000x450x1830) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | Tủ |
| 7 | Tủ đựng dụng cụ y tế (Inox), kích thước (DxRxC=800x400x1600) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | Tủ |
| 8 | Tủ đựng quần áo (tủ sắt), kích thước (DxRxC=1000x500x1850) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ đầu giường điều trị (Tủ Inox), kích thước (DxRxC=400x340x850) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | Tủ |
| 10 | Tủ thuốc (Inox), kích thước (DxRxC=800x400x1600) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | Tủ |
| 11 | Ghế ngồi làm việc, kích thước (DxRxC=585x680x1000) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 41 | Ghế |
| 12 | Ghế ngồi bệnh nhân (ghế gấp Inox), kích thước (DxRxC=470x520x890) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 24 | Ghế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới có ít nhất một công trình dân dụng, cấp công trình cấp III, có diện tích sàn > 600m2; - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất một công trình giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND/1 hợp đồng; các thành phần công việc phải tượng tự với gói thầu đang xét. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt BC-KTKT của cơ quan thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT hoàn thành công trình của đơn vị xuất cho Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt BC-KTKT của cấp thẩm quyền; Bảng khối lượng giá trị thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầug) Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.h) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầuf) Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.g) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC.d) Đã làm Kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.e)Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện | 1 | ) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình.d) Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.e) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng | 1 | a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngd) Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.e) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh toán | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngb) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng IIId) có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhe) Đã làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng | 3 |
| 2 | Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤110cv | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 4 | Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ (8,0-10) Tấn | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng | 1 |
| 5 | Máy Cắt gạch đá 1,7kW | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt 5kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 250 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 3 |
| 8 | Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 9 | Máy hàn 23Kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 10 | Máy phát điện 5KVA | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi