Gói thầu: Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925481-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20220925441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 19:10:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,135,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng dân dụng có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ
Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và Thương mại Thành Thái + Tư vấn lập E- HSMT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm định E-HSMT: Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thành Thái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thành Thái.


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 42, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực (bản gốc hoặc công chứng). -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải có năng lực pháp luật dân sự không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (trong đó: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng tối thiểu là 1,7 tỷ đồng) đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quý II/2022; -Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh hoặc xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu từ hoạt động xây dựng. -Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Mục 15 chương 1 của HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc- Số 42 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trát, sơn tường
1Trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.464,7331m2
2Trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V911,869m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3.376,6024m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.464,7334m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V911,869m2
B Sảnh chính
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V97,0475m2
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,4557m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,0475m2
4Bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V97,0475m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,0475m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V188,3091m2
C Cầu thang phụ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V80,56m2
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,2084m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,56m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V80,56m2
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V161,12m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,12m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V19,5100m2
8Bạt phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.950m2
D Khu vệ sinh tầng 1-4
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V54,5292m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V326,592m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54,5292m2
4Tháo dỡ vách ngăn compositMô tả kỹ thuật theo chương V16,44m2
5Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Vận chuyển phế thải nội bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,8232m3
10Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V15,8232m3
11Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5292m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,592m2
13Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V54,5292m2
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Lắp đặt Móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Phễu thoát sàn inax PBFV-120 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
25Vách ngăn vệ sinh compact HPL loại 1450 tấm dày 18mm, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V21,648m2
E Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
3Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt Tê đều D32 chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt Tê thu D32x20 chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
8Lắp đặt Cút 90 D32, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt Cút 90 D20, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
10Lắp đặt Cút 90 D20, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
15Lắp đặt Chếch 45 D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt Chếch 45 D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt Chếch 45 D60/60 miệng bátMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt Chếch 45 D60/34 miệng bátMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Đầu bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
29Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư Xây dựng dân dụng có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét53
2 Kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư Xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
3 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
5 Nhân sự thanh, quyết toán 1 Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp ≥25T Sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa ≥150L Sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->