Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930703-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC GIANG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220930661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 18:59:00 đến ngày 2022-09-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,355,095,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng và cải tạo xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Quang Châu 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Hạ cột bê tông li tâm 12mChương V HSMT3cột
2Hạ cột bê tông H 8,5mChương V HSMT3cột
3Xà néo 35kVChương V HSMT1bộ
4Xà khoá 3 pha bằng 22kVChương V HSMT3bộ
5Xà đỡ Z cột đơn 22KVChương V HSMT1bộ
6Xà rẽ cột đơn 22KVChương V HSMT1bộ
7Xà khóa Z thu hồiChương V HSMT1bộ
8Thu hồi chụp đầu cộtChương V HSMT1bộ
9Thu hồi máy biến điện áp Chương V HSMT1bộ
10Thu hồi chống sét vanChương V HSMT9bộ
11Chuỗi néo polymerChương V HSMT54bộ
12Tháo hạ Sứ đứng 22kVChương V HSMT28bộ
13Thu hồi Sứ đứng 35kVChương V HSMT1Quả
14Chuỗi néo polymerChương V HSMT12chuỗi
15Chuỗi đỡ polymer 22kVChương V HSMT45chuỗi
16Thu hồi dây nhôm lõi thép AC50/8Chương V HSMT3.408m
17Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/11 (dây bọc)Chương V HSMT72m
C THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Đấu trả tụ bùChương V HSMT1bộ
2Tháo hạ lắp lại Xà néoChương V HSMT2bộ
3Xà khóa Z lắp lạiChương V HSMT1bộ
4Tháo hạ lắp lại Xà rẽ cột đơnChương V HSMT1bộ
5Tháo hạ lắp lại chống sét van 22kVChương V HSMT3quả
6Tháo hạ lắp lại dây nhôm lõi thép AC95/16Chương V HSMT336m
7Tháo hạ lắp lại dây nhôm lõi thép AC50Chương V HSMT147m
8Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng tận dụngChương V HSMT7quả
9Tháo ra lắp lại chuỗi néo thủy tinh 22kVChương V HSMT3Chuỗi
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột MT-3 (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
2Móng cột MT-4 (cơ giới)Chương V HSMT2Móng
3Móng cột BTLT đôi cột 14 MTK-1-14(cơ giới)Chương V HSMT2Móng
4Móng cột MT-7 (cơ giới)Chương V HSMT10Móng
5Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-1-12(cơ giới)Chương V HSMT2Móng
6Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-2-12(cơ giới)Chương V HSMT1Móng
7Móng cột BTLT đôi cột 16 MTK-2-16(thủ công)Chương V HSMT1Móng
8Móng cột đúp MTK-2-20. (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
9Móng cột đúp MTK-2-20CB. (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
10Móng cột đúp MTK-7. (cơ giới)Chương V HSMT2Móng
11Gia cố nền móng MT-7Chương V HSMT4VT
12Gia cố nền móng MTK-7Chương V HSMT3VT
13Gia cố nền móng MTK-2-20CBChương V HSMT1VT
14Tiếp địa RC-2 (cơ giới)Chương V HSMT35bộ
15Tiếp địa RC-4 (cơ giới)Chương V HSMT5bộ
16Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (thủ công)Chương V HSMT3Cột
17Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
18Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (thủ công)Chương V HSMT2Cột
19Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11 (cơ giới)Chương V HSMT4Cột
20Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
21Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13 (thủ công)Chương V HSMT2Cột
22Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-11 (thủ công)Chương V HSMT4Cột
23Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-11 (cơ giới)Chương V HSMT6Cột
24Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
25Cột bê tông li tâm PC-I-20-230-18 (thủ công)Chương V HSMT2Cột
26Cột bê tông li tâm PC-I-20-230-18 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
27Cột bê tông li tâm PC-I-20-230-24 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
28Xà đỡ mạch kép 22kVChương V HSMT8Bộ
29Xà néo mạch kép 22kV trên cột đơnChương V HSMT2Bộ
30Xà néo mạch kép 22kV trên cột đôi ngang tuyến ngọn 230Chương V HSMT3Bộ
31Xà néo mạch kép 22kV trên cột đôi dọc tuyếnChương V HSMT2Bộ
32Xà khóa lệch 2 tầng 22kV trên cột đơn XK2L-22Chương V HSMT1Bộ
33Xà néo lệch 2 tầng 22kV trên cột đôi ngang tuyến XN2L-22NChương V HSMT1Bộ
34Xà phụ đỡ lèo XP-1Chương V HSMT3Bộ
35Xà phụ đỡ lèo XP-2Chương V HSMT1Bộ
36Xà phụ đỡ lèo XP-3Chương V HSMT1Bộ
37Thang trèo trên cột đơnChương V HSMT1Bộ
38Ghế thao tác cầu dao cột đơnChương V HSMT1Bộ
39Xà đỡ sứ trung gian vị trí cầu dao tầng 1Chương V HSMT1Bộ
40Xà đỡ sứ trung gian vị trí cầu dao tầng 2Chương V HSMT1Bộ
41Xà đỡ sứ trung gian vị trí cầu dao tầng 3Chương V HSMT1Bộ
42Giằng cột đúp G-1Chương V HSMT4Bộ
43Giằng cột đúp G-2Chương V HSMT4Bộ
44Giằng cột đúp G-3Chương V HSMT4Bộ
45Giằng cột đúp G-4Chương V HSMT1Bộ
46Giằng cột đúp G1 ngọn 230Chương V HSMT3Bộ
47Giằng cột đúp G2 ngọn 230Chương V HSMT3Bộ
48Giằng cột đúp G3 ngọn 230Chương V HSMT3Bộ
49Giằng cột đúp G4 ngọn 230Chương V HSMT3Bộ
50Xà đỡ 3 pha bằng 22kVChương V HSMT1Bộ
51Xà néo 3 pha bằng 22kV dọc tuyến XNB-22DChương V HSMT2Bộ
52Xà néo 3 pha hình Z 22kV dọc tuyến XNZ-22DChương V HSMT3Bộ
53Chụp đầu cột 3mChương V HSMT1Bộ
54Chụp đầu cột 2.5mChương V HSMT2Bộ
55Xà rẽ 3 pha trên cột đôi ngangChương V HSMT1Bộ
56Kim thu sétChương V HSMT7Bộ
57Dây leo tiếp địa DL-12Chương V HSMT8Bộ
58Dây leo tiếp địa DL-14Chương V HSMT23Bộ
59Dây leo tiếp địa DL-16Chương V HSMT1Bộ
60Dây leo tiếp địa DL-20Chương V HSMT13Bộ
61Dây leo tiếp địa DL-20AChương V HSMT2Bộ
62Dây leo tiếp địa DL-20BChương V HSMT1Bộ
63Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V HSMT47Quả
64Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN-khóa néo+phụ kiệnChương V HSMT150chuỗi
65Lắp đặt chuỗi sứ néo kép thuỷ tinh 22kV 70kN -khóa néo+phụ kiệnChương V HSMT12chuỗi
66Lắp đặt Chuỗi Ðỡ thủy tinh 22kV +phụ kiệnChương V HSMT84chuỗi
67Đầu cốt đồng nhôm 70 mm2Chương V HSMT3cái
68Đầu cốt đồng - nhôm phần cán ép mạ thiếc C-A 150-2Chương V HSMT6cái
69Đầu cốt nhôm 4 bu lông ACSR 120-4Chương V HSMT9cái
70Đầu cốt nhôm 2 bu lông ACSR 95-2Chương V HSMT9cái
71Đầu cốt đồng nhôm 2 bu lông 70 mm2Chương V HSMT3cái
72Đầu cốt nhôm 4 bu lông ACSR 150-4Chương V HSMT6cái
73Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150Chương V HSMT114cái
74Đai thép + khóa đai cột đơnChương V HSMT167cái
75Biển báo tên cầu daoChương V HSMT2bộ
76Rải dây, lấy độ võng, lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-150/24mm2Chương V HSMT4.756m
77Rải dây, lấy độ võng, lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Chương V HSMT2.677,2m
78Rải dây, lấy độ võng, lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V HSMT1.370,2m
79Rải dây, lấy độ võng, lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT130,5m
E PHẦN THI CÔNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên phần xây dựngChương V HSMT137m
2Hào cáp đôi đi dưới nền đất tự nhiên phần xây dựngChương V HSMT18m
3Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa phần xây dựngChương V HSMT215m
4Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần xây dựngChương V HSMT72m
5Cọc báo hiệu cáp ngầmChương V HSMT29,5cái
6Bê tông chân cột bảo vệ cáp ngầmChương V HSMT0,45m3
7Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên phần lắp đặtChương V HSMT137m
8Hào cáp đôi đi dưới nền đất tự nhiên phần lắp đặtChương V HSMT18m
9Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần lắp đặtChương V HSMT72m
10Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa phần lắp đặtChương V HSMT215m
11Ống nhựa xoắn HDPE195/165Chương V HSMT46m
12Ống nhựa xoắn HDPE160/125Chương V HSMT219m
13Ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Chương V HSMT215m
14Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240Chương V HSMT2bộ
15Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240Chương V HSMT2bộ
16Đầu cáp co ngót nguội 22kV ba pha ngoài trời 3x70Chương V HSMT2bộ
17Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V HSMT33quả
18Dây định hình phi kim loại buộc cổ sứ đơn 22kV-70mm2Chương V HSMT3cái
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150Chương V HSMT12cái
20Nắp chụp đầu cực CSVChương V HSMT3cái
21Đầu cốt đồng mạ thiếc toàn bộ C-A 70-1Chương V HSMT24cái
22Đầu cốt đồng mạ thiếc toàn bộ C-A 70-2Chương V HSMT6cái
23Đầu cốt đồng mạ thiếc toàn bộ C50-1Chương V HSMT24cái
24Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm2Chương V HSMT6cái
25Đầu cốt đồng - nhôm phần cán ép mạ thiếc C-A 150-2Chương V HSMT12Cái
26Biển báo tên cầu daoChương V HSMT3bộ
27Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V HSMT32cái
28Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0Chương V HSMT12m
29Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7/22(24)kV 3x240sqmm đi trong mương cáp hiện cóChương V HSMT196m
30Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12,7/22(24)kV 3x240sqmmChương V HSMT86m
31Kéo rải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmChương V HSMT450,13m
32Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT21m
33Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT59m
34Xà đỡ đầu cáp trên cột đơn XĐĐCChương V HSMT1Bộ
35Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1Chương V HSMT2Bộ
36Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1AChương V HSMT2Bộ
37Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1AChương V HSMT6Bộ
38Xà phụ đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XP-3Chương V HSMT1Bộ
39Xà phụ đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XP-3AChương V HSMT4Bộ
40Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSVChương V HSMT1Bộ
41Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1AChương V HSMT2Bộ
42Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1Chương V HSMT1Bộ
43Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1AChương V HSMT2Bộ
44Thang trèo cột LT12Chương V HSMT1Bộ
45Thang trèo TT-1AChương V HSMT2Bộ
46Dây nối đất cột cầu daoChương V HSMT1Bộ
47Hoàn trả vỉa hèChương V HSMT36,88m2
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630AChương V HSMT1bộ/(3 pha)
2Lắp đặt Biến điện áp 35/0,22kV-100VA (hai sứ)Chương V HSMT1Máy
3Lắp đặt chống sét van 22/0,4kVChương V HSMT9bộ/(3 quả)
4Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630AChương V HSMT3bộ/(3 pha)
5Lắp đặt chống sét van 22/0,4kVChương V HSMT3bộ/(3 quả)
G PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TBA
1Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-180kVAChương V HSMT1Máy
2Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-250kVAChương V HSMT2Máy
3Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-320kVAChương V HSMT5Máy
4Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-400kVAChương V HSMT2Máy
5Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-560kVAChương V HSMT6Máy
6Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-630kVAChương V HSMT3Máy
7Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kVChương V HSMT28tủ
8Tháo hạ Tủ điện phân phối hợp bộ 450V-300AChương V HSMT1tủ
9Tháo hạ Tủ điện phân phối hợp bộ 450V-400AChương V HSMT2tủ
10Tháo hạ Tủ điện phân phối hợp bộ 450V-800AChương V HSMT1tủ
11Tháo hạ Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2Chương V HSMT28m
12Tháo hạ Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2Chương V HSMT31m
H PHẦN XÂY DỰNG TBA
1Móng cột MT-3Chương V HSMT2Móng
2Móng cột MTK-1-14Chương V HSMT1Móng
3Hệ thống tiếp địa trạm cột 12mChương V HSMT1Bộ
4Hệ thống tiếp địa trạm cột 14mChương V HSMT1Bộ
5Hệ thống tiếp địa trạm cột 20mChương V HSMT1Bộ
6Cột BTLT PC-I-12-190-10Chương V HSMT2Cột
7Cột BTLT PC-I-14-190-13Chương V HSMT2Cột
8Xà néo lệch 2 tầng 22kV trên cột đôi ngang tuyến XN2L-22NChương V HSMT1Bộ
9Giằng cột đúp G-1Chương V HSMT1Bộ
10Giằng cột đúp G-2Chương V HSMT1Bộ
11Giằng cột đúp G-3Chương V HSMT1Bộ
12Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trạm cột đơn X-TG-1Chương V HSMT2Bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trên cột đơnChương V HSMT2Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trạm cột đơn X-TG-2Chương V HSMT2Bộ
15Giá đỡ máy biến áp trạm cột đôi X-MBA-2Chương V HSMT2Bộ
16Ghế thao tác trạm cột đơn GTT-1Chương V HSMT2Bộ
17Giá đỡ cáp lực cột đơnChương V HSMT2Bộ
18Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-DChương V HSMT2Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6 m XTG-2Chương V HSMT2Bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm 2 cột tim 2,6m XSI&CSV-2Chương V HSMT1Bộ
21Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6 m GĐMBA-2Chương V HSMT1Bộ
22Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6 m GTT-2Chương V HSMT1Bộ
23Giá đỡ cáp lực trạm 2 cột tim 2,6mChương V HSMT1Bộ
24Giá đỡ tủ phân phối GĐTPPChương V HSMT3Bộ
25Thang trèo trạm cột 20m TT-20Chương V HSMT1Bộ
26Thang trèo trạm cột 14m TT-14Chương V HSMT1Bộ
27Thang trèo trạm cột 12m TT-12Chương V HSMT1Bộ
28Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V HSMT2Bộ
29Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2Chương V HSMT1Bộ
30Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột TBAChương V HSMT3Bộ
31Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT79m
32Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Chương V HSMT38m
33Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Chương V HSMT38m
34Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Chương V HSMT183m
35Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V HSMT21m
36Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT45m
37Dây chì 2AChương V HSMT9Sợi
38Dây chì 10AChương V HSMT9Sợi
39Dây chì 15AChương V HSMT51Sợi
40Dây chì 25AChương V HSMT30Sợi
41Dây chì 30AChương V HSMT3Sợi
42Dây chì 50AChương V HSMT6Sợi
43Lắp sứ đứng gốm 22KVChương V HSMT56Quả
44Lắp Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN-khóa néo+ phụ kiệnChương V HSMT3chuỗi
45Đầu cốt đồng - 50 mmChương V HSMT24cái
46Đầu cốt đồng - 95 mmChương V HSMT14cái
47Đầu cốt đồng - 150 mmChương V HSMT70cái
48Đầu cốt đồng - 185 mmChương V HSMT14cái
49Đầu cốt đồng M240Chương V HSMT14cái
50Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V HSMT45cái
51Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-Ø85/65Chương V HSMT3m
52Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-Ø65/60Chương V HSMT3m
53Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT21Cái
54Ghíp nhôm AC 3 bu long 25-150mm2Chương V HSMT12Cái
55Sứ hạ thế A30 + bulong ty sứChương V HSMT48Cái
56Đai thép + khóa đai cột đơnChương V HSMT20cái
57Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVChương V HSMT3Bộ/ (3 pha)
58Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V HSMT3cái
59Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V HSMT3cái
60Nắp chụp đầu cực CSVChương V HSMT3cái
61Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V HSMT3cái
62Biển báo tên trạmChương V HSMT3Cái
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT5Máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT7Máy
3Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT6Máy
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT4Máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChương V HSMT1tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChương V HSMT5tủ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChương V HSMT1tủ
8Lắp đặt chống sét van 22/0,4kVChương V HSMT30bộ/(3 quả)
J THU HỒI, THI CÔNG TẬN DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Chương V HSMT615m
2Hạ cột bê tông vuông H-5,5Chương V HSMT12cột
K PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột li tâm đơn MLT-3 (cơ giới)Chương V HSMT15Móng
2Móng cột li tâm đôi MĐLT-3 (cơ giới)Chương V HSMT2Móng
3Tiếp địa lặp lại RLLChương V HSMT6vị trí
4Dựng cột BTLT PC-I-10-190-3,5 cơ giớiChương V HSMT10Cột
5Dựng cột BTLT PC-I-10-190-4,3 cơ giớiChương V HSMT8Cột
6Dựng cột BTLT PC-I-10-190-5,0 cơ giớiChương V HSMT1Cột
7Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1Chương V HSMT3Bộ
8Cổ dề giữ cáp trên cột trung áp đơn CDLT-1AChương V HSMT12Bộ
9Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDLT-1Chương V HSMT2Bộ
10Xà néo trên cột ly tâm đơn XNL-LChương V HSMT27Bộ
11Xà néo lệch trên cột ly tâm đôi dọcChương V HSMT1Bộ
12Xà néo lệch trên cột ly tâm đôi ngangChương V HSMT2Bộ
13Lắp đặt cáp nhôm bọc AV50Chương V HSMT6m
14Kéo rải lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V HSMT2.998m
15Đầu cốt đồng nhôm 50mm2 hạ thếChương V HSMT6đầu
16Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 kiểu hạ thếChương V HSMT48đầu
17Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT190bộ
18Bịt đầu cápChương V HSMT48cái
19Đai thép + khóa đai cột đơnChương V HSMT18cái
20Ghíp kép bọc nhựa cáp hạ thế 25-120 mm2 (2 bu lông)Chương V HSMT54Bộ
21Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/50Chương V HSMT4m
L PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp trung gianChương V HSMT4hộp
2Chuyển hòm công tơ 3 phaChương V HSMT38hòm
3Chuyển hộp phân dâyChương V HSMT10hộp
4Chuyển hòm 4 công tơChương V HSMT18hòm
5Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongChương V HSMT134cái
6Đai thép + khóa đai cột đơnChương V HSMT132cái
7Bịt đầu cáp.Chương V HSMT214cái
8Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Chương V HSMT56m
9Lắp đặt Cáp vặn xoắn 2x25m2Chương V HSMT60m
10Lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x25m2Chương V HSMT190m
11Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mmChương V HSMT56cái
12Đầu cốt đồng - 25 mmChương V HSMT188cái
13Phá dỡ hoàn trả bê tông mặt đườngChương V HSMT1,793m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->