Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC GIANG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 18:59:00 đến ngày 2022-09-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,355,095,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng và cải tạo xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Quang Châu 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Hạ cột bê tông li tâm 12m | Chương V HSMT | 3 | cột |
| 2 | Hạ cột bê tông H 8,5m | Chương V HSMT | 3 | cột |
| 3 | Xà néo 35kV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà khoá 3 pha bằng 22kV | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ Z cột đơn 22KV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ cột đơn 22KV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà khóa Z thu hồi | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi chụp đầu cột | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi máy biến điện áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi chống sét van | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Chuỗi néo polymer | Chương V HSMT | 54 | bộ |
| 12 | Tháo hạ Sứ đứng 22kV | Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 13 | Thu hồi Sứ đứng 35kV | Chương V HSMT | 1 | Quả |
| 14 | Chuỗi néo polymer | Chương V HSMT | 12 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi đỡ polymer 22kV | Chương V HSMT | 45 | chuỗi |
| 16 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC50/8 | Chương V HSMT | 3.408 | m |
| 17 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/11 (dây bọc) | Chương V HSMT | 72 | m |
| C | THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đấu trả tụ bù | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ lắp lại Xà néo | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà khóa Z lắp lại | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp lại Xà rẽ cột đơn | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ lắp lại chống sét van 22kV | Chương V HSMT | 3 | quả |
| 6 | Tháo hạ lắp lại dây nhôm lõi thép AC95/16 | Chương V HSMT | 336 | m |
| 7 | Tháo hạ lắp lại dây nhôm lõi thép AC50 | Chương V HSMT | 147 | m |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng tận dụng | Chương V HSMT | 7 | quả |
| 9 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo thủy tinh 22kV | Chương V HSMT | 3 | Chuỗi |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT đôi cột 14 MTK-1-14(cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-7 (cơ giới) | Chương V HSMT | 10 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-1-12(cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-2-12(cơ giới) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT đôi cột 16 MTK-2-16(thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột đúp MTK-2-20. (cơ giới) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột đúp MTK-2-20CB. (cơ giới) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột đúp MTK-7. (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 11 | Gia cố nền móng MT-7 | Chương V HSMT | 4 | VT |
| 12 | Gia cố nền móng MTK-7 | Chương V HSMT | 3 | VT |
| 13 | Gia cố nền móng MTK-2-20CB | Chương V HSMT | 1 | VT |
| 14 | Tiếp địa RC-2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 35 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC-4 (cơ giới) | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (thủ công) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11 (cơ giới) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13 (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-11 (thủ công) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-11 (cơ giới) | Chương V HSMT | 6 | Cột |
| 24 | Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-13 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm PC-I-20-230-18 (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm PC-I-20-230-18 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 27 | Cột bê tông li tâm PC-I-20-230-24 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Xà đỡ mạch kép 22kV | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 29 | Xà néo mạch kép 22kV trên cột đơn | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Xà néo mạch kép 22kV trên cột đôi ngang tuyến ngọn 230 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Xà néo mạch kép 22kV trên cột đôi dọc tuyến | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Xà khóa lệch 2 tầng 22kV trên cột đơn XK2L-22 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo lệch 2 tầng 22kV trên cột đôi ngang tuyến XN2L-22N | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Thang trèo trên cột đơn | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ sứ trung gian vị trí cầu dao tầng 1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ sứ trung gian vị trí cầu dao tầng 2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ sứ trung gian vị trí cầu dao tầng 3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Giằng cột đúp G-1 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 43 | Giằng cột đúp G-2 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 44 | Giằng cột đúp G-3 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 45 | Giằng cột đúp G-4 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Giằng cột đúp G1 ngọn 230 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 47 | Giằng cột đúp G2 ngọn 230 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 48 | Giằng cột đúp G3 ngọn 230 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 49 | Giằng cột đúp G4 ngọn 230 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ 3 pha bằng 22kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Xà néo 3 pha bằng 22kV dọc tuyến XNB-22D | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Xà néo 3 pha hình Z 22kV dọc tuyến XNZ-22D | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 53 | Chụp đầu cột 3m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Chụp đầu cột 2.5m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Xà rẽ 3 pha trên cột đôi ngang | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Kim thu sét | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 57 | Dây leo tiếp địa DL-12 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 58 | Dây leo tiếp địa DL-14 | Chương V HSMT | 23 | Bộ |
| 59 | Dây leo tiếp địa DL-16 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Dây leo tiếp địa DL-20 | Chương V HSMT | 13 | Bộ |
| 61 | Dây leo tiếp địa DL-20A | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 62 | Dây leo tiếp địa DL-20B | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V HSMT | 47 | Quả |
| 64 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN-khóa néo+phụ kiện | Chương V HSMT | 150 | chuỗi |
| 65 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép thuỷ tinh 22kV 70kN -khóa néo+phụ kiện | Chương V HSMT | 12 | chuỗi |
| 66 | Lắp đặt Chuỗi Ðỡ thủy tinh 22kV +phụ kiện | Chương V HSMT | 84 | chuỗi |
| 67 | Đầu cốt đồng nhôm 70 mm2 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng - nhôm phần cán ép mạ thiếc C-A 150-2 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 69 | Đầu cốt nhôm 4 bu lông ACSR 120-4 | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 70 | Đầu cốt nhôm 2 bu lông ACSR 95-2 | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 71 | Đầu cốt đồng nhôm 2 bu lông 70 mm2 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 72 | Đầu cốt nhôm 4 bu lông ACSR 150-4 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 73 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150 | Chương V HSMT | 114 | cái |
| 74 | Đai thép + khóa đai cột đơn | Chương V HSMT | 167 | cái |
| 75 | Biển báo tên cầu dao | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Rải dây, lấy độ võng, lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-150/24mm2 | Chương V HSMT | 4.756 | m |
| 77 | Rải dây, lấy độ võng, lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Chương V HSMT | 2.677,2 | m |
| 78 | Rải dây, lấy độ võng, lắp đặt Dây ACSR-70/11 | Chương V HSMT | 1.370,2 | m |
| 79 | Rải dây, lấy độ võng, lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 130,5 | m |
| E | PHẦN THI CÔNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên phần xây dựng | Chương V HSMT | 137 | m |
| 2 | Hào cáp đôi đi dưới nền đất tự nhiên phần xây dựng | Chương V HSMT | 18 | m |
| 3 | Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa phần xây dựng | Chương V HSMT | 215 | m |
| 4 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần xây dựng | Chương V HSMT | 72 | m |
| 5 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Chương V HSMT | 29,5 | cái |
| 6 | Bê tông chân cột bảo vệ cáp ngầm | Chương V HSMT | 0,45 | m3 |
| 7 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên phần lắp đặt | Chương V HSMT | 137 | m |
| 8 | Hào cáp đôi đi dưới nền đất tự nhiên phần lắp đặt | Chương V HSMT | 18 | m |
| 9 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần lắp đặt | Chương V HSMT | 72 | m |
| 10 | Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa phần lắp đặt | Chương V HSMT | 215 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE195/165 | Chương V HSMT | 46 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE160/125 | Chương V HSMT | 219 | m |
| 13 | Ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Chương V HSMT | 215 | m |
| 14 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Đầu cáp co ngót nguội 22kV ba pha ngoài trời 3x70 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V HSMT | 33 | quả |
| 18 | Dây định hình phi kim loại buộc cổ sứ đơn 22kV-70mm2 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150 | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 20 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng mạ thiếc toàn bộ C-A 70-1 | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ thiếc toàn bộ C-A 70-2 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ thiếc toàn bộ C50-1 | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm2 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng - nhôm phần cán ép mạ thiếc C-A 150-2 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Biển báo tên cầu dao | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V HSMT | 32 | cái |
| 28 | Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | Chương V HSMT | 12 | m |
| 29 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7/22(24)kV 3x240sqmm đi trong mương cáp hiện có | Chương V HSMT | 196 | m |
| 30 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12,7/22(24)kV 3x240sqmm | Chương V HSMT | 86 | m |
| 31 | Kéo rải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | Chương V HSMT | 450,13 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 21 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 59 | m |
| 34 | Xà đỡ đầu cáp trên cột đơn XĐĐC | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1A | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1A | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XP-3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XP-3A | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1A | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1A | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Thang trèo cột LT12 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Thang trèo TT-1A | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Dây nối đất cột cầu dao | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Hoàn trả vỉa hè | Chương V HSMT | 36,88 | m2 |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A | Chương V HSMT | 1 | bộ/(3 pha) |
| 2 | Lắp đặt Biến điện áp 35/0,22kV-100VA (hai sứ) | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 22/0,4kV | Chương V HSMT | 9 | bộ/(3 quả) |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A | Chương V HSMT | 3 | bộ/(3 pha) |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 22/0,4kV | Chương V HSMT | 3 | bộ/(3 quả) |
| G | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TBA | |||
| 1 | Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-180kVA | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-250kVA | Chương V HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-320kVA | Chương V HSMT | 5 | Máy |
| 4 | Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-400kVA | Chương V HSMT | 2 | Máy |
| 5 | Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-560kVA | Chương V HSMT | 6 | Máy |
| 6 | Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-630kVA | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 7 | Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kV | Chương V HSMT | 28 | tủ |
| 8 | Tháo hạ Tủ điện phân phối hợp bộ 450V-300A | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tháo hạ Tủ điện phân phối hợp bộ 450V-400A | Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 10 | Tháo hạ Tủ điện phân phối hợp bộ 450V-800A | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Tháo hạ Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2 | Chương V HSMT | 28 | m |
| 12 | Tháo hạ Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2 | Chương V HSMT | 31 | m |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột MTK-1-14 | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm cột 12m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống tiếp địa trạm cột 14m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ thống tiếp địa trạm cột 20m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Xà néo lệch 2 tầng 22kV trên cột đôi ngang tuyến XN2L-22N | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Giằng cột đúp G-1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Giằng cột đúp G-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Giằng cột đúp G-3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trạm cột đơn X-TG-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trên cột đơn | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trạm cột đơn X-TG-2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp trạm cột đôi X-MBA-2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác trạm cột đơn GTT-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp lực cột đơn | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-D | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6 m XTG-2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm 2 cột tim 2,6m XSI&CSV-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6 m GĐMBA-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6 m GTT-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp lực trạm 2 cột tim 2,6m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ phân phối GĐTPP | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Thang trèo trạm cột 20m TT-20 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Thang trèo trạm cột 14m TT-14 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Thang trèo trạm cột 12m TT-12 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột TBA | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 79 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Chương V HSMT | 38 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Chương V HSMT | 38 | m |
| 34 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Chương V HSMT | 183 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Chương V HSMT | 21 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 45 | m |
| 37 | Dây chì 2A | Chương V HSMT | 9 | Sợi |
| 38 | Dây chì 10A | Chương V HSMT | 9 | Sợi |
| 39 | Dây chì 15A | Chương V HSMT | 51 | Sợi |
| 40 | Dây chì 25A | Chương V HSMT | 30 | Sợi |
| 41 | Dây chì 30A | Chương V HSMT | 3 | Sợi |
| 42 | Dây chì 50A | Chương V HSMT | 6 | Sợi |
| 43 | Lắp sứ đứng gốm 22KV | Chương V HSMT | 56 | Quả |
| 44 | Lắp Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN-khóa néo+ phụ kiện | Chương V HSMT | 3 | chuỗi |
| 45 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V HSMT | 70 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng - 185 mm | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V HSMT | 45 | cái |
| 51 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-Ø85/65 | Chương V HSMT | 3 | m |
| 52 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-Ø65/60 | Chương V HSMT | 3 | m |
| 53 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Chương V HSMT | 21 | Cái |
| 54 | Ghíp nhôm AC 3 bu long 25-150mm2 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 55 | Sứ hạ thế A30 + bulong ty sứ | Chương V HSMT | 48 | Cái |
| 56 | Đai thép + khóa đai cột đơn | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV | Chương V HSMT | 3 | Bộ/ (3 pha) |
| 58 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 59 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 60 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 61 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 62 | Biển báo tên trạm | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 5 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 7 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 6 | Máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 4 | Máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V HSMT | 5 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 22/0,4kV | Chương V HSMT | 30 | bộ/(3 quả) |
| J | THU HỒI, THI CÔNG TẬN DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Chương V HSMT | 615 | m |
| 2 | Hạ cột bê tông vuông H-5,5 | Chương V HSMT | 12 | cột |
| K | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn MLT-3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 15 | Móng |
| 2 | Móng cột li tâm đôi MĐLT-3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V HSMT | 6 | vị trí |
| 4 | Dựng cột BTLT PC-I-10-190-3,5 cơ giới | Chương V HSMT | 10 | Cột |
| 5 | Dựng cột BTLT PC-I-10-190-4,3 cơ giới | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 6 | Dựng cột BTLT PC-I-10-190-5,0 cơ giới | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Cổ dề giữ cáp trên cột trung áp đơn CDLT-1A | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDLT-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo trên cột ly tâm đơn XNL-L | Chương V HSMT | 27 | Bộ |
| 11 | Xà néo lệch trên cột ly tâm đôi dọc | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo lệch trên cột ly tâm đôi ngang | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm bọc AV50 | Chương V HSMT | 6 | m |
| 14 | Kéo rải lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Chương V HSMT | 2.998 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm 50mm2 hạ thế | Chương V HSMT | 6 | đầu |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 kiểu hạ thế | Chương V HSMT | 48 | đầu |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V HSMT | 190 | bộ |
| 18 | Bịt đầu cáp | Chương V HSMT | 48 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai cột đơn | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 20 | Ghíp kép bọc nhựa cáp hạ thế 25-120 mm2 (2 bu lông) | Chương V HSMT | 54 | Bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/50 | Chương V HSMT | 4 | m |
| L | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp trung gian | Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Chương V HSMT | 38 | hòm |
| 3 | Chuyển hộp phân dây | Chương V HSMT | 10 | hộp |
| 4 | Chuyển hòm 4 công tơ | Chương V HSMT | 18 | hòm |
| 5 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | Chương V HSMT | 134 | cái |
| 6 | Đai thép + khóa đai cột đơn | Chương V HSMT | 132 | cái |
| 7 | Bịt đầu cáp. | Chương V HSMT | 214 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Chương V HSMT | 56 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 2x25m2 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x25m2 | Chương V HSMT | 190 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm | Chương V HSMT | 56 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - 25 mm | Chương V HSMT | 188 | cái |
| 13 | Phá dỡ hoàn trả bê tông mặt đường | Chương V HSMT | 1,793 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi