Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617971 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 08:01:00 đến ngày 2022-09-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,306,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91911E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, bàn giao đưa vào sử dụng; hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; Xác nhận của CĐT về công việc đã hoàn thành với công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.614.460.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo dưỡng thiết bị trong thời gian bảo hành. Thực hiện bảo trì thiết bị sau khi kết thúc thời gian bảo hành, thực hiện công việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản sao công chứng Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).+ Thư cam kết của nhà thầu sẽ thực hiện công việc bảo hành, bảo dưỡng trong thời gian bảo hành và thực hiện công việc bảo trì sau khi kết thúc thời gian bảo hành cho thiết bị của gói thầu này.+ Nhà thầu cam kết có mặt khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học liên quan đến các chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử-Viễn thông hoặc Điện – điện tử;Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh, lao động còn hiệu lực;Có thời gian liên tục trong ngành 3 năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh lắp đặt thiết bị Công nghệ thông tin;Đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học liên quan đến các chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử-Viễn thông hoặc Điện – điện tử;Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh, lao động còn hiệu lực;Có ít nhất 03 năm hoạt động dịch vụ kinh doanh lắp đặt thiết bị Công nghệ thông tin;Đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự trong 03 năm gần đây; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Đầu tư nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin tại Sở Kế hoạch và Đầu tư 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Về tính hợp lệ: -Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập có ngành nghề phù hợp với các yêu cầu của gói thầu; * Về năng lực, kinh nghiệm: -Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2022; -Tài liệu chứng minh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của nhà thầu: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế và Bảng kê kèm hoá đơn VAT hình thành doanh thu 3 năm; -Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, bàn giao đưa vào sử dụng; hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự nhà thầu đề xuất thực hiện gói thầu này; Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để phục vụ đối chiếu theoquy định hoặc yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình chấm xét thầu (nếu cần) và thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 10.2(c) | Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan: - Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có xuất xứ rõ ràng bao gồm: Tên hãng sản xuất, tên nước sản xuất, tên và mã hiệu của thiết bị, năm sản xuất. Ưu tiên những thiết bị được lắp ráp từ ít nguồn chi tiết, thiết bị nhất. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Phải có giấy chứng nhận xuất xứ và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc các tiêu chuẩn tương đương (CO,CQ); Bản dịch Catalogue sản phầm; Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt); - Yêu cầu xuất xứ hàng hoá phải đủ điều kiện chứng tỏ rằng: hàng hoá được sản xuất mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Đối với thiết bị là hàng sản xuất, lắp ráp trong nước thì Nhà thầu cần Có Giấy chứng nhận đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam. - Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. - Thời gian bảo hành: từ 12 tháng trở lên. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (áp dụng đối với các thiết bị chính như: máy tính, các bộ phận liên quan đến máy tính, máy in, màn hình hiển thị, bộ micro, loa, amply, máy chiếu, bộ chuyển mạch switch, thiết bị tường lửa,…; Tối thiểu 5 năm, tài liệu chứng minh là cam kết của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu tại mục E-CDNT 10 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. THIẾT BỊMáy tính để bàn | 37 | Bộ | - Chipset: Intel B365 Express LGA1151 - Processor: Intel® Core™ i3 9100 (Upto 4.20GHz 6M Cache) - RAM: 8GB DDR4 Bus 2666Mhz - Ổ cứng: 240SSD - VGA: Intel® UHD Graphics 610 - Lan: 10/100/1000 Mbits/sec - Màn hình: 21.5" LED - Bàn phím/ chuột - Hệ điều hành: FreeDos“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 2 | Phần mềm Microsoft Windows 10 Pro 64Bit Eng | 37 | license | - Sản phẩm Phần mềm HĐH- Thời hạn bản quyền vĩnh viễn“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 3 | Máy tính xách tay | 10 | Bộ | - Bộ VXL: Core i3 1005G1 - Cạc đồ họa: Intel Graphics UHD - Ram: 8Gb DDR4-2666 SDRAM - Ổ cứng: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD - Hệ điều hành: Windows 10 Home - Màn hình: 14.0 Inch Full HD“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 4 | Lưu điện máy để bàn | 37 | Chiếc | -Công suất: 1000 VA / 600 W-Tần số: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui)-Điện áp vào danh định: 220 VAC-Điện áp ra: 220 VAC ± 5%-Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí-Thời gian lưu điện: 100% tải: 5 phút; 50% tải: 20 phút“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 5 | Máy scan | 3 | Chiếc | -Loại máy Scan: Máy scan phẳng ADF-Khổ giấy: A4/A5-Tốc độ: 50 tờ/phút 100 ảnh/phút (200dpi với ảnh trắng đen, màu và ảnh không màu)-Độ phân giải: 600 x 600 dpi-Scan hai mặt: Có-Cổng giao tiếp: USB“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 6 | Máy in | 23 | Chiếc | - Khổ giấy: A4; A5; A6; B5 (JIS); B6 (JIS) - Chức năng: In 2 mặt, in mạng lan - wifi - Bộ nhớ: 1GB - Tốc độ: Lên đến 33 trang/phút - In đảo mặt: Có - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi - Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 7 | Màn hình hiển thị | 1 | Chiếc | - Kích thước màn hình: 75 inch.- Độ phân giải 4K cho hình ảnh cực nét.- Màu sắc rực rỡ nhờ công nghệ True Color Accuracy.“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 8 | Giá đỡ tivi di động | 1 | Chiếc | -Được thiết kế cho TV màn hình phẳng tới 80 icnh -Trọng tải tối đa: 90,9kg -Điều chỉnh chiều cao TV: 1350mm (53 ”) ~ 1650mm (65”). -Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu đen“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 9 | Bộ Micro chủ tọa, đại biểu | 17 | Bộ | - Công suất: 1,3 W - Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện) - THD 93 dBA - Tỷ lệ lấy mẫu 44,1 kHz - Trở kháng tải tai nghe > 32 ohms | ||
| 10 | Dây hội thảo nối dài | 1 | Sợi | - Dây kết nối 5m - Dùng để kết nối các thiết bị âm thanh jack canon 8 chân - Cho tín hiệu đầu vào“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 11 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | - Bộ chuyển đổi điện áp cung cấp 100 đến 240 VAC, 50/60 Hz - Bộ điều hợp điện áp tiêu thụ hiện tại 1,9 A (100 VAC) đến 1 A 240 (VAC) - Bộ điều khiển điện áp DC 24 V, 6.0 A - Số lượng thiết bị thảo luận tối đa cho đơn vị điều khiển (không có Đơn vị gia hạn) 40 Thiết bị thảo luận trên mỗi line 80; Thiết bị thảo luận trong tổng số 24 V, Max 5.2 A (bảo vệ ngắn mạch) - Điều khiển âm lượng loa thiết bị thảo luận 15 bước 1,5 dB (bắt đầu từ -10,5 dB) - Giới hạn mức ngưỡng cho đơn vị 12 dB trên mức danh định - Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM) 1 / SQRT (NOM) - Tỷ lệ mẫu 44,1 kHz - Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz - Tốc độ Ethernet 1 Gb / giây“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 12 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số | 1 | Bộ | • Mức đầu vào tối đa 8V (RMS)• Mức sản lượng tối đa 8V (RMS)• Tăng kênh âm nhạc MAX: 16dB• Độ nhạy micro 64mV (Out: 4V)• SNR > 90dB• Điện áp đầu vào 220V (50Hz)“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 13 | Micro không dây | 2 | Chiếc | - Sử dụng mỗi micro 2 pin AA. -Tần số: 640 ~ 690Mhz; Có thể chọn 2 * 100 kênh - Chuyên nghiệp cho KTV - Thiết kế nâng cao về chất lượng âm thanh - Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại - Mạch SMT, supercardioid - Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 14 | Amply | 1 | Chiếc | - Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24-30V DC - Công suất tiêu thụ: 238W (EN60065), 520W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá, 15A (DC hoạt động tại đầu ra đánh giá) - Công suất ra: 240W - Đáp ứng tần số: 50-20,000Hz (±3 dB) - Độ méo tiếng: Dưới 1% - Đầu vào: Mic 1-3: -60dB*, 600Ω, cân bằng, phone jack; AUX 1,2: -20dB*, 10kΩ, không cân bằng, RCA pin jack - Đầu ra: SPEAKER OUT: cân bằng (nổi); Trở kháng cao: 42W (100V); Trở kháng thấp: 4Ω (31V); REC. OUT: ODB, 600Ω không cân bằng, RCA pin jack; Phnatom Powe DC + 21V (MIC 1) - Tỷ lệ S/N: Hơn 60dB - Điều chỉnh âm sắc: Bass: + / 10 dB 100k Hz; Treble: + / 10 dB tại 10k Hz - Tắt tiếng: MIC1: Mutes các tín hiệu khác 0 30 dB suy giảm“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 15 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | - Công Suất 10W (100V/70V line)- Trở kháng 100V line : 1KΩ(10W), 2KΩ(5W), 3.3KΩ(3W), 10KΩ(1W); 70V line : 1.7KΩ(3W), 3.3KΩ(1.5W); - Cường độ âm thanh(1W,1m); 90dB- Đáp ứng tần số: 120 ~20,000Hz“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 16 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | - Loại Micro Micro điện dung- Cực thu Cardioid- Trở kháng 750 Ω, cân bằng - Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V)- Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz- Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-3“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 17 | Máy chiếu hội trường | 1 | Chiếc | - Cường độ sáng: 3.400 Ansi Lumens - Độ phân giải: FULL HD - WUXGA 1920x1200, - Độ tương phản: 16.000:1; - Nguồn sáng bóng đèn: 225W; - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ bình thường / 15.000 giờ Eco' - Kết nối: Audio In: Mini Jack, Audio In: RCA, Audio Out: Mini Jack, Composite: RCA, HDMI x 2, Network: RJ-45, RS232: DB-9pin, USB, VGA In: Dsub-15pin, VGA Out: Dsub-15pin - Điện năng tiêu thụ: 295 Watt, 100 V to 240 V, 50/60 Hz- Thiết bị kết nối Wifi đi kèm“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 18 | Màn chiếu điện tự động | 2 | Chiếc | -Kiểu màn chiếu: Điện -Kích cỡ: 180 Inch tỷ lệ 4:3-Kích thước: 3,66 m x 2,74 m-Mô tả khác: có điều khiển từ xa, Vải màn chất lượng cao Matte white;-Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 19 | Giá treo máy chiếu xoay 4 chiều có cấu hình đáp ứng | 1 | Chiếc | -Chất liệu hợp kim nhôm.-Màu trắng.-Kích thước: 0,9m (min) - 1,8m (max).“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 20 | Bộ quản lý nguồn chuyên dụng | 1 | Chiếc | -Điện áp sử dụng 220V/50HZ-Cổng USB 5VDC – 150mA-Nguồn điện đầu ra cho từng ổ cắm AC 220V/50Hz – 15A.-Mở nguồn tuần tự từ CH1 đến CH8-Điện áp sử dụng 220V/50HZ-Cổng USB 5VDC – 150mAMở nguồn tuần tự từ CH1 đến CH“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 21 | Cáp HDMI | 2 | Chiếc | - Chuẩn cáp: HDMI 1.4 - Chiều dài cáp: 20m - Tốc độ truyền tải hình ảnh, âm thanh: 10,2Gb/s - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant - Ethernet Kênh HDMI “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 22 | Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | -Tủ Rack: 10U-Chịu tải: 300kg-Gỗ ép cao cấp, mặt tráng nhựa-Góc được làm bằng sắt dập mạ crom bóng-4 chân có thể quay đa hướng và di chuyển dễ dàng, 2 -bánh có thêm khóa bánh-Cạnh tủ được bọc nhôm dày-Có quạt tản nhiệt chống nóng“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 23 | II. PHỤ KIỆN MẠNG LANBộ chuyển mạch Switch | 5 | Bộ | - Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 (PoE +) + 2 x kết hợp Gigabit SFP + 2 x Gigabit SFP - Bảo mật: 802.1X: RADIUS authentication and accounting, MD5 hash; guest VLAN; unauthenticated VLAN, single/multiple host mode and single/multiple sessions - Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps - Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps - Jumbo Frame: Hỗ trợ 9216 byte - RAM: 512 MB - Bộ nhớ flash: 256 MB - Phương pháp xác thực: SSH, RADIUS, TACACS + - Thuật toán mã hóa SSL - Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3 - Power Dedicated to PoE: 195W “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 24 | Patch Panel 24 Port Cat6 | 5 | Chiếc | - Đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất phần cứng khi kết nối với Cat.6 theo tiêu chuẩn TIA/EIA-568-B.2. - Patch panel bao gồm 24 port, với kích thước 19inch phù hợp với các tủ rack, ODF hiện nay. - Lớp chống nhiễu giúp tín hiệu truyền tốt nhất, giúp tăng hiệu suất truyền tải. - Cho phép đánh số các ổ cắm để dễ dàng quản lý.“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng | ||
| 25 | Access Point | 10 | Chiếc | - Hỗ trợ công nghệ lưới thông minh - Hỗ trợ công nghệ 802.11ac Wave 2.0 - 2 anten Dual-band (2.4Ghz/5Ghz); - Hoạt động ở 2 giải tần 2.4Ghz và 5Ghz - Tốc độ lên tới 1600Mbps (300Mbps cho băng tần 2.4GHz và 1300Mbpscho băng tần 5Ghz) ; - 1 cổng mạng 10/100/1000 hỗ trợ PoE chuẩn 802.3af class 3 cho phép lắp đặt linh hoạt; - Hỗ trợ 75 thiết bị truy cập đồng thời. - Hỗ trợ quản lý và giám sát từ xa- Power over Ethernet (PoE): 802.3af- Max power consumption: 13W“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 26 | Thiết bị tường lửa | 1 | Chiếc | - Hardware Specifications: + 1 x USB Port; 1 x Console Port; 2x GE RJ45 MGMT/DMZ Ports; 2x GE RJ45 WAN Ports; 2x GE RJ45 HA Ports; 8x GE RJ45 Ports; 8x GE SFP Slots; - System Performance: + Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets): 7.4 / 7.4 / 4.4 Gbps; + Firewall Latency (64 byte UDP packets): 3 μs.... + Firewall Policies : 10000 - System Performance + IPS Throughput: 500 Mbps + NGFW Throughput: 360 Mbps + Threat Protection Throughput: 250 Mbps“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 27 | Tủ mạng tổng tầng 1 | 1 | Chiếc | -Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện - Cửa mở: Ổ khóa tròn, Cửa sau và hai cánh hông được làm liền khung - Quạt thông gió: 01 Quạt thông gió - Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng. - Bánh xe: 4 bánh xe chịu tải“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 28 | Tủ mạng từng tầng | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện - Cửa mở: Ổ khóa tròn, Cửa sau và hai cánh hông được làm liền khung - Quạt thông gió: 01 Quạt thông gió - Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng.“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 29 | Dây mạng | 4.200 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 30 | Dây nhảy Cat6 | 95 | Sợi | được bấm, hàn hoặc đúc đầu kết nối Connecter sẵn ở 2 đầu; chiều dài 1m.“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 31 | Máng nhựa:Ghen nhựa SP 24mmx14mm | 600 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 32 | Ghen nhựa SP 39mm x18mm | 180 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 33 | Ghen nhựa SP 60mmx40mm | 100 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 34 | Đầu nối mạng Jack | 2 | Hộp | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 35 | Wallplace (nhân, đế, mặt) | 95 | Cái | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 36 | III. THI CÔNG XÂY LẮPLắp đặt Gen nổi: Loại Gen hộp | 60 | 10m | Loại Gen hộp | ||
| 37 | Lắp đặt Gen nổi và đi cáp: loại gen hộp từ 34 đến 70(mm) | 28 | 10m | Loại gen hộp từ 34 đến 70(mm)“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 38 | Lắp đặt điểm truy cập Wireless Lan | 10 | 1 TB | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 39 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel ≥ 24 cổng) | 5 | 1 TB | (Patch Panel ≥ 24 cổng)“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 40 | Lắp đặt ổ cắm nổi Wall Place | 95 | 1 Ổ cắm | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 41 | Bấm đầu RJ45 | 200 | 1 Đầu | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 42 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ loại trung bình và tương đương | 5 | 1 thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 43 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng: | 5 | 1 tủ | loại | ||
| 44 | IV.LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT THIẾT BỊLắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy trạm | 37 | 1 thiết bị | Loại thiết bị máy trạm“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 45 | Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy in | 23 | 1 thiết bị | Loại thiết bị máy in“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 46 | Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy quét | 3 | 1 thiết bị | Loại thiết bị máy quét“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 47 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính | 37 | 1 Thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 48 | Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy in | 23 | 1 Thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 49 | Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy quét | 3 | 1 Thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91911E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, bàn giao đưa vào sử dụng; hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; Xác nhận của CĐT về công việc đã hoàn thành với công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.614.460.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo dưỡng thiết bị trong thời gian bảo hành. Thực hiện bảo trì thiết bị sau khi kết thúc thời gian bảo hành, thực hiện công việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản sao công chứng Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).+ Thư cam kết của nhà thầu sẽ thực hiện công việc bảo hành, bảo dưỡng trong thời gian bảo hành và thực hiện công việc bảo trì sau khi kết thúc thời gian bảo hành cho thiết bị của gói thầu này.+ Nhà thầu cam kết có mặt khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có trình độ Đại học liên quan đến các chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử-Viễn thông hoặc Điện – điện tử;Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh, lao động còn hiệu lực;Có thời gian liên tục trong ngành 3 năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh lắp đặt thiết bị Công nghệ thông tin;Đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên: | 3 | Có trình độ Đại học liên quan đến các chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử-Viễn thông hoặc Điện – điện tử;Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh, lao động còn hiệu lực;Có ít nhất 03 năm hoạt động dịch vụ kinh doanh lắp đặt thiết bị Công nghệ thông tin;Đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự trong 03 năm gần đây; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi