Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924799-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220912175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 05:44:00 đến ngày 2022-09-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,728,020,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,920,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu chín trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18406095E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Hợp đồng Thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. - Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 1.210.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mới 90%, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mới 90%, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mới 90%, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mới 90%, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mới 90%, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy mới 90%, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mới 90%, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mới 90%, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy mới 90%, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nhà ký túc xá 2 tầng Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên , địa chỉ: Tổ 15 Phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Tỉnh ĐIện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0982.027.174 (Đại diện ban QLDA)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông; Tư vấn thấm tra: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Đô thị và Nông thôn tỉnh Điện Biên; Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên Tư vấn lập HSYC: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên; Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt.


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên , địa chỉ: Tổ 15 Phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Tỉnh ĐIện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0982.027.174 (Đại diện ban QLDA)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - hạng III; 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, ngành nghề kinh doanh: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16; đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5.1, 5.2, 5.4, 5.5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu). 3. Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu liên quan khác, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.920.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0982.027.174 (Đại diện ban QLDA)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3825891;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dung Linh Sơn tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0982027174
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3825891;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V270,73m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5483tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V112,704m2
5Phá dỡ hàng rào dây thép gai - hoa sắt, lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V164,5554m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V34,056m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V122,5024m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,9504m2
9Tháo dỡ xà gồ trần bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3công
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4307m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.542,6545m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V314,3622m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V180,7694m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V345,8826m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V15,6446m3
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,192m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măng - granito cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V31,4918m2
B Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5959m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5236m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3204m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5385m3
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V561 lỗ khoan
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,086m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đầm nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6446m3
C Phần thân
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9105m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1839m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0902m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2436tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9599m3
D Phần mái
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
5Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4m
E Sửa chữa
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V660,3915m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V902,159m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,707m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75 - trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V133,5928m2
5Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,7694m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V28,6782m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9471m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V293,9802m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9471m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V119,512m2
11Thi công trần bằng tấm nhựa - trần thả 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,1513m2
12Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,4918m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.397,2906m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V893,0985m2
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8768tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3286tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,6208m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3773100m2
F Lan can
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4512m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3386m3
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 - gờ nổi 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1336m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,1336m2
8Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1852tấn
9Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V19,69m2
10Gia công lan can - vách ngăn thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4071tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,1508m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V77,2305m2
13Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,565m
14Lan can cầu thang bằng inox hình, tay vịn inox d60Mô tả kỹ thuật theo chương V9,565m
15Trụ inox chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
G Phần cửa
1Cửa đi cửa khuôn khung nhôm tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V84,39m2
2Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
3Gia công cổng sắt - cửa thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,854m2
5Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Gia công xà gồ thép - thép hình V50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,9372m2
H Phần điện
1Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
I Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,4m
5Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
6Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường - mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
J Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
K Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - têMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt van đáy, đường kính van 500mm - van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Máy bơm nước 5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L Thoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - cút D34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - cút D76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - tê nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
M Báo cháy tự động
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
7Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
9Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
N Chữa cháy cầm tay
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Giá đựng bình bọt cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
O Thang thép thoát hiểm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8615m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3528m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4167m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1525m3
6SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
7SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4389m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
12Sản xuất Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
15Gia công thép bậc thang, tấm chiếu tới, chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,6893tấn
16Lắp dựng thép bậc thang, tấm chiếu tới, chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,6893tấn
17Gia công lan can ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0793tấn
18Lắp dựng lan can ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1295m2
19Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,4863m2
P Bể tự hoại (02 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2027100m3
2Lắp đặt bể tự hoại composite 5m3 loại 3 ngăn (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1027100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
Q Sửa chữa rãnh thoát nước quanh nhà
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
2Nạo vét, vệ sinh rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2939tấn
10Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1574m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,614m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
R Lắp dựng giàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9854100m2
S Công tác thu gom phế thải rắn xây dựng và vận chuyển về nhà máy xử lý tại Pom Lót, huyện Điện Biên
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V107,4152m3
2Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải >=10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân 25Mô tả kỹ thuật theo chương V65,78681 tấn rác
3Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V65,7868tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18406095E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Hợp đồng Thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. - Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 1.210.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy mới 90%, hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy mới 90%, hoạt động tốt1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Máy mới 90%, hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn 1 kW Máy mới 90%, hoạt động tốt1
5 Máy hàn 23 kW Máy mới 90%, hoạt động tốt1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy mới 90%, hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Máy mới 90%, hoạt động tốt2
8 Máy mài 2,7 kW Máy mới 90%, hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông 250 lít Máy mới 90%, hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->