Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924811-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220912207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 05:54:00 đến ngày 2022-09-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,387,491,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,800,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1081236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.216247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.171.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 10.342.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.171.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.342.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận về quản lý an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0 kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải >=7tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải tự đổ >=7 tấn, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=02 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Nâng cấp, cải tạo nhà ký túc xá 3 tầng Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên , địa chỉ: Tổ 15 Phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Tỉnh ĐIện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0982.027.174 ( Đại diện Ban QLDA)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông - Địa chỉ: Số nhà 30, Tổ 8, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Trung tâm quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số nhà 163, Tổ 12, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số nhà 73, Tổ dân phố 6, Phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt - Địa chỉ: Số nhà 10, Tổ dân phố 7, Phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên , địa chỉ: Tổ 15 Phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Tỉnh ĐIện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0982.027.174 ( Đại diện Ban QLDA)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. * Nhà thầu đi khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT, Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên sẽ tạo mọi điều kiện để nhà thầu khảo sát hiện trường trong giờ hành chính: Buổi sáng từ 09h00' đến 11h30'. Toàn bộ chi phí đi khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0982.027.174 ( Đại diện Ban QLDA)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 900, Đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3825891
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Tháo dỡ họng cứu hỏa đã hư hỏng, đường ống cấp nước cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V4công
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V941,684m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,045tấn
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V342,266m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V612,434m2
8Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V539,941m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V438,482m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V1.223,04m
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V214,32m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V200,064m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V5,139m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V63,118m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.682,1682m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.646,7259m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.857,269m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V212,9262m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.163,0726m2
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V82,266m2
B Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,128m3
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V56m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,858m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8673m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7793m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đầm nền nhà cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,4108100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 - bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V82,266m3
C Phần thân
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V78,6958m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,701m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7518tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0092100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6058m3
D Sửa chữa
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V637,2518m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.007,5854m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V752,1153m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.021,7747m2
5Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.192,7109m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V309,9315m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,9875m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1.527,8376m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V214,9875m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V512,532m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Lớp grannitoMô tả kỹ thuật theo chương V104,168m2
12Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V108,0286m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.267,269m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.356,311m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,13m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V335,024m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V612,434m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V612,434m2
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,045tấn
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V342,266m2
21Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V941,346m2
E Lan can, hoa sắt
1Gia công lan can - vách ngăn thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,747tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửa - vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V275,262m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,598m2
4Gia công lan can Inox vuông tròn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1,055tấn
5Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3739tấn
6Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V119,164m2
7Trụ cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
F Phần cửa
1Cửa đi cửa khuôn khung nhôm tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V346,874m2
2Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
3Thi công trần bằng tấm nhựa - trần thả 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V200,9393m2
G Phần điện
1Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compac 20W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V242bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V47hộp
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V4.200m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V270Cái
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4.500m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
H Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
5Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường - mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
I Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
7Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
9Vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bể
J Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
5LD côn (cút) nhựa đường kính D=25mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
8LD tê nhựa đường kính D=25mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt van đáy, đường kính van 50mm - van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Máy bơm nước 5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K Thoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - tê D110Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
L Bể tự hoại (04 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3
2Lắp đặt bể tự hoại composite 5m3 loại 3 ngăn (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
M Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V4,710 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
6Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
10Bảng chỉ dẫn sơ đồ thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
N Cấp nước chữa cháy trong nhà
1Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm - D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
O Cấp nước cứu hỏa ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4375100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4375100m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - TêMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Đấu nối với đường ống cứu hỏa hiện trạng dọc nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
P Cấp nước vào bể cứu hỏa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Hộp tôn đựng đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cắt nước để đấu nối vào hệ thống cấp nước sạch của thành phốMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
Q Nhà để máy bơm
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,1374m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3715100m2
7Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,4208m2
11Tôn lá bịt cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,8208m2
R Sửa chữa rãnh thoát nước quanh nhà
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
2Nạo vét, vệ sinh rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5596tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
S Rãnh thoát nước
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V64cấu kiện
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5953m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7582m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3688m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,64m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6602tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,784m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V128cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1436100m3
T Lắp dựng giàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4135100m2
U Công tác thu gom phế thải rắn xây dựng và vận chuyển về nhà máy xử lý tại Pom Lót, huyện Điện Biên
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V306,7679m3
2Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải >=10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân 25Mô tả kỹ thuật theo chương V611,65771 tấn rác
3Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V611,6577tấn
V Thiết bị phòng hỏa
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bình
3Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Giá đựng bình bọt cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
5Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Họng cứu hỏa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Hộp đựng lăng phun + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Lăng phun phi D13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lăng phun phi D19Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11Ống vải mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
12ống vải mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cuộn
13Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Đồng hồ đo áp 6BARMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Rụ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
W Thiết bị báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V47Bộ
3Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
4Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1081236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.216247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.171.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 10.342.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.171.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.342.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.33
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư Xây dựng-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận về quản lý an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 kW, hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5,0 kW, hoạt động tốt1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5 kW, hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1,0 kW, hoạt động tốt1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất 23 kW, hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 1,0 kW, hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít, hoạt động tốt2
8 Xe tải >=7tấn Xe ôtô tải tự đổ >=7 tấn, hoạt động tốt1
9 Máy vận thăng Trọng tải >=02 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->