Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931246-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hải Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220919349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 00:26:00 đến ngày 2022-09-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,341,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1012469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202493E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng về giáo dục- Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.139.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.278.304.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc * Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc * Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Mỗi lĩnh vực sau đây phải có ít nhất 1 công nhân đã hoàn thành khóa học đào tạo nghề trong lĩnh vực xây dựng: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ cốt pha, thợ điện nước.- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan, phá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm, nèn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình*
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện >= 150KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hải Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Hải Tây, huyện Hải Hậu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hải Tây , địa chỉ: Xã Hải Tây, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hải Tây; Địa chỉ: Xã Hải Tây, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0915 869 316
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại AIA Toàn Cầu; địa chỉ: số 1 ngõ 89 Lê Mật, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội - Đơn vị thẩm định HSTKBVTC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Hậu. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Nam Ninh; địa chỉ: Số 142, Hàn Thuyên, thành phố Nam Định. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Nam Ninh; địa chỉ: Số 142, Hàn Thuyên, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hải Tây , địa chỉ: Xã Hải Tây, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hải Tây; Địa chỉ: Xã Hải Tây, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0915 869 316


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh. - Xác nhận hoàn thành nghĩa nộp thuế 3 năm gần nhất. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (trong đó ghi rõ ngánh nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC có Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ của đại diện hợp pháp của nhà thầu. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,….. Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hải Tây; Địa chỉ: Xã Hải Tây, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0915 869 316
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: địa chỉ: Xã Hải Tây, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0915 869 316
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định; điện thoại liên hệ: 0901.783.255
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính - kế toán xã; địa chỉ: xã Hải Tây, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 08 PHÒNG
1Đào đất móng công trìnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt1.019,777m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp IHoàn thiện theo HSTK được duyệt270,819100m
3Đắp cát vàng hạt trung đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,316100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt25,444m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,266100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Hoàn thiện theo HSTK được duyệt91,114m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,17100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,497tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,719tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,778tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,367m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,367100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,06tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,001tấn
15Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt27,358m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,846m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,374100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,191tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,793tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,033tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,513100m3
22Vận chuyển đất ra khỏi công trườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt5,234100m3
23Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,825100m3
24Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt258,026m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt25,803m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt12,726m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,055m3
28Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,267m3
29Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường chắn cát đường dốc, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,017m3
30Đắp cát tôn nền đường dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,014100m3
31Ni lông lót nền đường dốcHoàn thiện theo HSTK được duyệt7,92m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,867m3
33Trát lót tam cấp tạo phẳng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt23,821m2
34Láng granitô bậc tam cấpHoàn thiện theo HSTK được duyệt23,821m2
35Láng granitô nền đường dốcHoàn thiện theo HSTK được duyệt8,67m2
36Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt55,08m
37Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho bậc tam cấpHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,7m
38Cắt chỉ đường dốc tạo ma sát (nhân công bậc 3.5/7)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3công
39Trát tường tường chắn được dốc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,345m2
40Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,345m2
41Sản xuất + lắp đặt lan can inox đường dốc cho người khuyết tậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt97,4kg
42Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,498m3
43Trát tường RTN, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt13m2
44Láng đáy RTN, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,875m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan RTN, hố ga, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,894m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan RTN, hố gaHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,059100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp RTN, ga thu nước, đường kính Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,088tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt231 cấu kiện
49Ni lông chống mất nước xi măngHoàn thiện theo HSTK được duyệt14,5m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân trong RTN, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,45m3
51Láng sân trong RTN không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt14,5m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,416m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Hoàn thiện theo HSTK được duyệt10,833m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,533100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,498tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,058tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,573tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Hoàn thiện theo HSTK được duyệt39,829m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,619100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,461tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,927tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,883tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,916tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,536tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,002tấn
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Hoàn thiện theo HSTK được duyệt114,465m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt10,662100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt13,085tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chắn nắng, lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt7,608m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô vằng, chắn nắngHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,133100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô vằng, chắn nắng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,245tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,733tấn
73Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt52,99m3
74Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, tầng 3, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt98,343m3
75Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường bục giảng tầng 1, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,409m3
76Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường bục giảng tầng 2, 3, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,546m3
77Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 1, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,485m3
78Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 2, 3, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt10,773m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,775m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,63100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,871tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,224tấn
83Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang bộ, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,832m3
84Trát cầu thang, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt55,16m2
85Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuHoàn thiện theo HSTK được duyệt55,16m2
86Trát lót bậc cầu thang bộ tạp phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt56,604m2
87Láng granitô cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt56,604m2
88Trát granitô gờ mũi bậc cầu thang bộ, vữa XM mác 100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt88,8m
89Lắp gioăng kính trang trí bậc cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt58,36m
90Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304Hoàn thiện theo HSTK được duyệt574,66kg
91Trụ thang inox D150Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1trụ
92Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
93Khoá cửa thang lên máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
94Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt14,869m3
95Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt148,788m2
96Quét nước xi măng 2 nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt148,788m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,162m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,197100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt giằng thường thu hồi mái, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,046tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,346tấn
101Gia công xà gồ thép C mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,843tấn
102Lắp dựng xà gồ thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,843tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,452100m2
104Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 600mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt55,26m
105Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVCHoàn thiện theo HSTK được duyệt1.553cái
106Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường chân lan can, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,395m3
107Trát tường chân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt24,217m2
108Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuHoàn thiện theo HSTK được duyệt24,217m2
109Đắp phào kép, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt45,9m
110Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1.298,77kg
111Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x80mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt50cái
112Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt146cái
113Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa, hoa sắt inox 304Hoàn thiện theo HSTK được duyệt630,82kg
114Mua cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi, panô kính 5.0mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt56,16m2
115Mua cửa sổ bằng gỗ lim Nam phi, panô kính 5.0mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt76,032m2
116Mua + lắp bộ trùy inox 304 then cài cửa inox cửa điHoàn thiện theo HSTK được duyệt18bộ
117Mua + lắp đặt khóa cửa điHoàn thiện theo HSTK được duyệt18bộ
118Mua + lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ, panô kính an toàn 6.38mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt11,344m2
119Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt773,766m2
120Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch ceramic 120x600mm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt50,436m2
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt717,275m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1.026,75m2
123Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt111,074m2
124Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt375,632m2
125Trát trần, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt981,841m2
126Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuHoàn thiện theo HSTK được duyệt3.212,572m2
127Đắp phào kép, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt84,62m
128Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt84,62m
129Đắp đấu trang trí cột hành langHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cột
130Đắt con bọ trang trí trên thanh chắn nắngHoàn thiện theo HSTK được duyệt12cái
131Quét dung dịch sika chống thấm sê nô (Quét thêm lên thành 2 bên 20cm)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt73,57m2
132Láng sê nô tạo dốc, chống thấm khu vệ sinh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt73,57m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11,529100m2
134Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
135Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
136Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt17cái
139Lắp đặt đèn tuýp đôi 2 bóng, l=1.2m, 36wHoàn thiện theo HSTK được duyệt50bộ
140Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp D300, 24WHoàn thiện theo HSTK được duyệt15bộ
141Lắp đặt đèn led treo tường cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt2bộ
142Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
143Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt36cái
144Móc quạt trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt36cái
145Hộp nối phân dâyHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
146Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcHoàn thiện theo HSTK được duyệt14cái
147Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
148Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
149Công tắc đảo chiềuHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
150Lắp đặt ổ cắm đôiHoàn thiện theo HSTK được duyệt48cái
151Lắp đặt đèn báo điện phòngHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
152Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt100m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt45m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt148m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt62m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt462m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt85m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt144m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt588m
160ống luồn dây dẫn điện D16 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt588m
161ống luồn dây dẫn điện D20 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt691m
162ống luồn dây dẫn điện D32 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt255m
163Đào rãnh đi dây tiếp địa bằng thủ công, rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11,7m3
164Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11,7m3
165Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5mHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cọc
166Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt25m
167Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt15m
168Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt45m
169Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt55m
170Lắp đặt kim thu sét dài 1,2mHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
171Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt37cái
172Mối nối kiểm traHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
173Ống nhựa PVC D21Hoàn thiện theo HSTK được duyệt45m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,08100m
175Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt9cái
176Phiếu thu nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt9cái
177Đai giữa ống D90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt72cái
178Quả cầu chắn rác inox D90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt9cái
B BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,375100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Hoàn thiện theo HSTK được duyệt37,499m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp IHoàn thiện theo HSTK được duyệt82,5100m
4Đắp cát phủ đầu cọc treHoàn thiện theo HSTK được duyệt13,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt13,736m3
6Ván khuôn lót móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,054100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Hoàn thiện theo HSTK được duyệt26,4m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,106100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,181tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường thành bể, đá 1x2, mác 250Hoàn thiện theo HSTK được duyệt21,438m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,075100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,076tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường thành bể, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,156tấn
14Bang cán nước PVC đặt tại vị trí mạch ngừngHoàn thiện theo HSTK được duyệt53,2m2
15Sản xuất + lắp dựng bậc thang sắt lên xuống bểHoàn thiện theo HSTK được duyệt8bậc
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 250Hoàn thiện theo HSTK được duyệt15,754m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,279100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,193tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,022m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bểHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,001100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể, đường kính Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,007tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt21 cấu kiện
23Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường bể nước PCCC, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8,712m3
24Quét dung dịch sika chống thấm bể phốt trước khi trátHoàn thiện theo HSTK được duyệt218,232m2
25Trát tường, láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt297,24m2
26Trát tường ngoài bể phần nổi phía trên, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt15,96m2
27Quét nước xi măng 2 nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt147,96m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,709100m3
29Vận chuyển đất ra khỏi công trườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,041100m3
30Gia công cột bằng thép hìnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,148tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,148tấn
32Bulong chân cộtHoàn thiện theo HSTK được duyệt24cái
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,191tấn
34Lắp dựng xà gồ thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,191tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,127tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,127tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,322100m2
38Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mức 450 cái/ 100m2)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt145cái
39Tấm úp nóc, ốp sườn, máng nước rộng 600m, dày 0,45mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt28,8m
40Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,989m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt47,52m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt45,98m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuHoàn thiện theo HSTK được duyệt93,5m2
44Mua + lắp dựng cửa khung thép bịt tôn huỳnh dày 5mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,40.0
45Khóa cửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt10.0
46Tủ điện vỏ kim loại KT 30x40x15cmHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
48Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt100m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt15m
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngHoàn thiện theo HSTK được duyệt1bộ
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
52ống luồn dây dẫn điện D16 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt15m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,376100m
54Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
55Phễu thu nước D90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
56Quả cầu chắn rác inox D90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
57Đai, vít giữ ốngHoàn thiện theo HSTK được duyệt12cái
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,612100m2
C NHÀ ĐỂ XE DI CHUYỂN
1Tháo dỡ mái tôn nhà de cũ để di chuyểnHoàn thiện theo HSTK được duyệt96,298m2
2Tháo dỡ cột + vì kèo + xà gồHoàn thiện theo HSTK được duyệt1trọn gói
3Đào móng cột nhà để xe bằng thủ công, rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,68m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,75m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng nhà xeHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,14100m2
6Mua + lấp đặt bu lông neo M16x400Hoàn thiện theo HSTK được duyệt56cái
7Sản xuất + lắp đặt bản mã chân chộtHoàn thiện theo HSTK được duyệt79,128kg
8Ni lông lót nềnHoàn thiện theo HSTK được duyệt83,3m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt7,958m3
10Lắp dựng cột + vì kèo + xà gồ tận dụng lạiHoàn thiện theo HSTK được duyệt1trọn gói
11Lợp mái nhà để xe bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,963100m2
12Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mức 450 cái/ 100m2)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt430cái
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,46100m3
2Ni lông lót nền sânHoàn thiện theo HSTK được duyệt460,3m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt46,03m3
4Cắt khe co giãn mặt sânHoàn thiện theo HSTK được duyệt9,59110m
5Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,965m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn cây, chiều rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,301m3
7Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,119m3
8Trát tường bồn câyi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,275m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuHoàn thiện theo HSTK được duyệt5,275m2
10Mua + đắp đất màu bồn câyHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,353m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHoàn thiện theo HSTK được duyệt17,362m2
12Tháo dỡ chậu rửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt2bộ
13Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt16,136m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHoàn thiện theo HSTK được duyệt26,843m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHoàn thiện theo HSTK được duyệt44,03m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHoàn thiện theo HSTK được duyệt71,196m3
17Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,712100m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ống thép tráng kẽm DN100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,7100m
2Ống thép tráng kẽm DN65Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,45100m
3Ống thép tráng kẽm DN50Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,62100m
4Tê thép DN100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
5Tê thép DN100/65Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
6Cút thép DN100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
7Bích thép DN100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5cặp bích
8Cút thép DN65Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
9Tê thép DN65/50Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
10Cút thép DN50Hoàn thiện theo HSTK được duyệt18cái
11Sơn ống cứu hỏa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt52,63m2
12Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,77100m
13Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1250x600x180Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6hộp
14Lắp đặt van chữa cháy DN50Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
15Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
16Lắp đặt lăng phun DN50/16Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
17Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
18Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
19Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT: 1000x650x220Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1hộp
20Vòi chữa cháy DN65 dài 20mHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
21Lăng phun DN65/19Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1máy
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnHoàn thiện theo HSTK được duyệt1máy
24Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1máy
25Lắp đặt bình tích áp 200 lítHoàn thiện theo HSTK được duyệt1bình
26Lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lítHoàn thiện theo HSTK được duyệt1bình
27Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyHoàn thiện theo HSTK được duyệt1tủ
28Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt10m
29Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt20m
30Van chặn DN100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
31Van một chiều DN100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
32Van chặn DN50Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
33Van 1 chiều DN50Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
34Khớp nối mềm DN100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
35Khớp nối mềm DN50Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
36Rọ hút DN100Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
37Rọ hút DN50Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
39Lắp đặt rơ le áp lựcHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
40Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Hoàn thiện theo HSTK được duyệt12bộ
41Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
42Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
43Lắp đặt tủ trung tâm 10 kênhHoàn thiện theo HSTK được duyệt1hộp
44ống luồn dây dẫn điện D16Hoàn thiện theo HSTK được duyệt660m
45Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt660m
46Lắp đặt khớp nối trơn D16Hoàn thiện theo HSTK được duyệt220cái
47Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Hoàn thiện theo HSTK được duyệt330cái
48Lắp đặt đầu báo khói quang họcHoàn thiện theo HSTK được duyệt42bộ
49Lắp đặt đế đầu báoHoàn thiện theo HSTK được duyệt42bộ
50Lắp đặt đèn báo phòngHoàn thiện theo HSTK được duyệt20bộ
51Lắp đặt điện trở cuối kênhHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
52Lắp đặt chuông báo cháyHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
53Lắp đặt đèn báo cháyHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
54Lắp đặt nút ấn báo cháyHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
55ống luồn dây dẫn điện D16Hoàn thiện theo HSTK được duyệt330m
56Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt330m
57Lắp đặt khớp nối trơn D16Hoàn thiện theo HSTK được duyệt110cái
58Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Hoàn thiện theo HSTK được duyệt165cái
59Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnHoàn thiện theo HSTK được duyệt48bộ
60Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướngHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
61Lắp đặt đèn sự cốHoàn thiện theo HSTK được duyệt16bộ
62Lắp đặt sơ đồ chỉ dẫn thoát hiểm KT 400x600mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
63RìuHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
64Búa tạ 5kgHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
65Kìm cộng lựcHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
66Xà beng (một đầu dẹt, 1 đầu nhọn)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
67Cưa tayHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
68Tủ đựng dụng cụ phá dỡ, cứu hộKT: 1250x600x200 mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1012469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202493E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng về giáo dục- Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.139.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.278.304.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.51
2 * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.31
3 *Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.31
4 * Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.31
5 * Công nhân kỹ thuật 5 - Mỗi lĩnh vực sau đây phải có ít nhất 1 công nhân đã hoàn thành khóa học đào tạo nghề trong lĩnh vực xây dựng: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ cốt pha, thợ điện nước.- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≤1,7kW Cắt gạch, đá2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW Cắt, uốn thép2
3 Máy đầm bàn 1kW Đầm bê tông2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Đầm bê tông2
5 Máy hàn điện 23kW Hàn sắt thép2
6 Máy khoan bê tông 1,5kW Khoan, phá2
7 Máy trộn bê tông >= 250 lít Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa1
9 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
10 Máy đào >=0,8m3 Đào xúc1
11 Máy bơm nước Bơm nước1
12 Máy đầm cóc >= 70kg Đầm, nèn1
13 Máy thuỷ bình* Đo cao độ1
14 Máy phát điện >= 150KVA Phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->