Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 00:26:00 đến ngày 2022-09-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,341,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1012469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202493E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng về giáo dục- Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.139.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.278.304.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | *Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi lĩnh vực sau đây phải có ít nhất 1 công nhân đã hoàn thành khóa học đào tạo nghề trong lĩnh vực xây dựng: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ cốt pha, thợ điện nước.- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, phá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm, nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện >= 150KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Hải Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Hải Tây, huyện Hải Hậu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh. - Xác nhận hoàn thành nghĩa nộp thuế 3 năm gần nhất. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (trong đó ghi rõ ngánh nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC có Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ của đại diện hợp pháp của nhà thầu. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,….. Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Hải Tây; Địa chỉ: Xã Hải Tây, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0915 869 316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: địa chỉ: Xã Hải Tây, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0915 869 316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định; điện thoại liên hệ: 0901.783.255 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính - kế toán xã; địa chỉ: xã Hải Tây, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.019,777 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 270,819 | 100m |
| 3 | Đắp cát vàng hạt trung đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,316 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 25,444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 91,114 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,17 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,497 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,719 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,778 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,367 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,06 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,001 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,358 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,846 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,374 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,191 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,793 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,033 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,513 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất ra khỏi công trường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,234 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,825 | 100m3 |
| 24 | Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 258,026 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 25,803 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,726 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,055 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,267 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường chắn cát đường dốc, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,017 | m3 |
| 30 | Đắp cát tôn nền đường dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 31 | Ni lông lót nền đường dốc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,92 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,867 | m3 |
| 33 | Trát lót tam cấp tạo phẳng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 23,821 | m2 |
| 34 | Láng granitô bậc tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 23,821 | m2 |
| 35 | Láng granitô nền đường dốc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,67 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 55,08 | m |
| 37 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho bậc tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,7 | m |
| 38 | Cắt chỉ đường dốc tạo ma sát (nhân công bậc 3.5/7) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | công |
| 39 | Trát tường tường chắn được dốc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,345 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,345 | m2 |
| 41 | Sản xuất + lắp đặt lan can inox đường dốc cho người khuyết tật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 97,4 | kg |
| 42 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,498 | m3 |
| 43 | Trát tường RTN, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13 | m2 |
| 44 | Láng đáy RTN, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,875 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan RTN, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,894 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan RTN, hố ga | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp RTN, ga thu nước, đường kính | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,088 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 23 | 1 cấu kiện |
| 49 | Ni lông chống mất nước xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,5 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân trong RTN, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,45 | m3 |
| 51 | Láng sân trong RTN không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,5 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,416 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10,833 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,533 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,498 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,058 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,573 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39,829 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,619 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,461 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,927 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,883 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,916 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,536 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,002 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 114,465 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10,662 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,085 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chắn nắng, lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,608 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô vằng, chắn nắng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,133 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô vằng, chắn nắng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,245 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,733 | tấn |
| 73 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 52,99 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, tầng 3, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 98,343 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường bục giảng tầng 1, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,409 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường bục giảng tầng 2, 3, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,546 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 1, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,485 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây cột, trụ tầng 2, 3, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10,773 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,775 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,871 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,224 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang bộ, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,832 | m3 |
| 84 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 55,16 | m2 |
| 85 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 55,16 | m2 |
| 86 | Trát lót bậc cầu thang bộ tạp phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56,604 | m2 |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56,604 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ mũi bậc cầu thang bộ, vữa XM mác 100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 88,8 | m |
| 89 | Lắp gioăng kính trang trí bậc cầu thang | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 58,36 | m |
| 90 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 574,66 | kg |
| 91 | Trụ thang inox D150 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | trụ |
| 92 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Khoá cửa thang lên mái | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,869 | m3 |
| 95 | Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 148,788 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 148,788 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,162 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt giằng thường thu hồi mái, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,046 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,346 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,843 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,843 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,452 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 600mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 55,26 | m |
| 105 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.553 | cái |
| 106 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường chân lan can, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,395 | m3 |
| 107 | Trát tường chân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24,217 | m2 |
| 108 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24,217 | m2 |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,9 | m |
| 110 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.298,77 | kg |
| 111 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x80mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 112 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 146 | cái |
| 113 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 630,82 | kg |
| 114 | Mua cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi, panô kính 5.0mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56,16 | m2 |
| 115 | Mua cửa sổ bằng gỗ lim Nam phi, panô kính 5.0mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 76,032 | m2 |
| 116 | Mua + lắp bộ trùy inox 304 then cài cửa inox cửa đi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 117 | Mua + lắp đặt khóa cửa đi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 118 | Mua + lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ, panô kính an toàn 6.38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,344 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 773,766 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch ceramic 120x600mm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50,436 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 717,275 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.026,75 | m2 |
| 123 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 111,074 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 375,632 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 981,841 | m2 |
| 126 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3.212,572 | m2 |
| 127 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 84,62 | m |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 84,62 | m |
| 129 | Đắp đấu trang trí cột hành lang | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cột |
| 130 | Đắt con bọ trang trí trên thanh chắn nắng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 131 | Quét dung dịch sika chống thấm sê nô (Quét thêm lên thành 2 bên 20cm) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 73,57 | m2 |
| 132 | Láng sê nô tạo dốc, chống thấm khu vệ sinh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 73,57 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,529 | 100m2 |
| 134 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 2 bóng, l=1.2m, 36w | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp D300, 24W | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn led treo tường cầu thang | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 144 | Móc quạt trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 145 | Hộp nối phân dây | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 149 | Công tắc đảo chiều | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 151 | Lắp đặt đèn báo điện phòng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 148 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 62 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 462 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 85 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 144 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 588 | m |
| 160 | ống luồn dây dẫn điện D16 chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 588 | m |
| 161 | ống luồn dây dẫn điện D20 chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 691 | m |
| 162 | ống luồn dây dẫn điện D32 chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 255 | m |
| 163 | Đào rãnh đi dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,7 | m3 |
| 164 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,7 | m3 |
| 165 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 168 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 55 | m |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 37 | cái |
| 172 | Mối nối kiểm tra | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 173 | Ống nhựa PVC D21 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,08 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 176 | Phiếu thu nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 177 | Đai giữa ống D90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 178 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| B | BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,375 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 37,499 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 82,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,181 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường thành bể, đá 1x2, mác 250 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,438 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,075 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,076 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường thành bể, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,156 | tấn |
| 14 | Bang cán nước PVC đặt tại vị trí mạch ngừng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 53,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất + lắp dựng bậc thang sắt lên xuống bể | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | bậc |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 250 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15,754 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,279 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,193 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,022 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể, đường kính | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,007 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường bể nước PCCC, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,712 | m3 |
| 24 | Quét dung dịch sika chống thấm bể phốt trước khi trát | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 218,232 | m2 |
| 25 | Trát tường, láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 297,24 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài bể phần nổi phía trên, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15,96 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 147,96 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,709 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất ra khỏi công trường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,041 | 100m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,148 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,148 | tấn |
| 32 | Bulong chân cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,191 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,191 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,127 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,127 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 38 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mức 450 cái/ 100m2) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 145 | cái |
| 39 | Tấm úp nóc, ốp sườn, máng nước rộng 600m, dày 0,45mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 28,8 | m |
| 40 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,989 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 47,52 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,98 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 93,5 | m2 |
| 44 | Mua + lắp dựng cửa khung thép bịt tôn huỳnh dày 5mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,4 | 0.0 |
| 45 | Khóa cửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | 0.0 |
| 46 | Tủ điện vỏ kim loại KT 30x40x15cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | ống luồn dây dẫn điện D16 chôn ngầm tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,376 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Phễu thu nước D90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Đai, vít giữ ống | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,612 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE DI CHUYỂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà de cũ để di chuyển | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 96,298 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột + vì kèo + xà gồ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| 3 | Đào móng cột nhà để xe bằng thủ công, rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng nhà xe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Mua + lấp đặt bu lông neo M16x400 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 7 | Sản xuất + lắp đặt bản mã chân chột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,128 | kg |
| 8 | Ni lông lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 83,3 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,958 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột + vì kèo + xà gồ tận dụng lại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| 11 | Lợp mái nhà để xe bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,963 | 100m2 |
| 12 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mức 450 cái/ 100m2) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 430 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,46 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót nền sân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 460,3 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 46,03 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,591 | 10m |
| 5 | Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,965 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn cây, chiều rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,301 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,119 | m3 |
| 8 | Trát tường bồn câyi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,275 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,275 | m2 |
| 10 | Mua + đắp đất màu bồn cây | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,353 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,362 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16,136 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,843 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 44,03 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 71,196 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,712 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,62 | 100m |
| 4 | Tê thép DN100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Tê thép DN100/65 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cút thép DN100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Bích thép DN100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cặp bích |
| 8 | Cút thép DN65 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Tê thép DN65/50 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Cút thép DN50 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Sơn ống cứu hỏa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 52,63 | m2 |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,77 | 100m |
| 13 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1250x600x180 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt lăng phun DN50/16 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT: 1000x650x220 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lăng phun DN65/19 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp 200 lít | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bình |
| 26 | Lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lít | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bình |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 30 | Van chặn DN100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Van một chiều DN100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Van chặn DN50 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều DN50 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm DN100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Khớp nối mềm DN50 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Rọ hút DN100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Rọ hút DN50 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rơ le áp lực | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ trung tâm 10 kênh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 44 | ống luồn dây dẫn điện D16 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 660 | m |
| 45 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 660 | m |
| 46 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 220 | cái |
| 47 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 330 | cái |
| 48 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đế đầu báo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn báo phòng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 55 | ống luồn dây dẫn điện D16 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 330 | m |
| 56 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 330 | m |
| 57 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 110 | cái |
| 58 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 165 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn sự cố | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt sơ đồ chỉ dẫn thoát hiểm KT 400x600mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 63 | Rìu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Búa tạ 5kg | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Kìm cộng lực | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Xà beng (một đầu dẹt, 1 đầu nhọn) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Cưa tay | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ, cứu hộKT: 1250x600x200 mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1012469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202493E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng về giáo dục- Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.139.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.278.304.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 1 |
| 2 | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | *Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 4 | * Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 5 | * Công nhân kỹ thuật | 5 | - Mỗi lĩnh vực sau đây phải có ít nhất 1 công nhân đã hoàn thành khóa học đào tạo nghề trong lĩnh vực xây dựng: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ cốt pha, thợ điện nước.- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | Cắt gạch, đá | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW | Cắt, uốn thép | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Hàn sắt thép | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Khoan, phá | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 10 | Máy đào >=0,8m3 | Đào xúc | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc >= 70kg | Đầm, nèn | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình* | Đo cao độ | 1 |
| 14 | Máy phát điện >= 150KVA | Phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi