Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 07:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 127 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách huyện Thạch Thành và các nguồn huy động hợp pháp khác thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 00:19:00 đến ngày 2022-10-03 07:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,626,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13084E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4136E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc/bản sao công chứng hợp lệ hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/quyết định phê duyệt bản vẽ thi công-DT/các tài liệu hợp pháp khác được đánh giá hợp lệ.* Số lượng hợp đồng bằng 1, có giá trị tối thiểu là 118.738.000.000 đồng. - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp II trở lên. Bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc đường, cống thoát nước và hạng mục cầu. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II* Số lượng hợp đồng bằng 2, tổng giá trị 2 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 237.477.000.000 đồng, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 118.738.000.000 đồng.- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc đường, cống thoát nước và hạng mục cầu. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 118.738.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình giao thông từ cấp II hoặc 2 công trình giao thông từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công ít nhất một công trình giao thông từ cấp II hoặc 2 công trình giao thông từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II và đã trực tiếp tham gia phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình giao thông từ cấp II hoặc 2 công trình giao thông từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng xây dựng, giao thông, thủy lợi;- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào >=1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >= 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh trọng lượng >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung, trọng lượng >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi công suất >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhưa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt, uốn sắt công suất >=1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ép cọc >=200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng>= 40 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông và bảo hiểm công trình) Đường tránh thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành (Giai đoạn 1) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 127 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách huyện Thạch Thành và các nguồn huy động hợp pháp khác thực hiện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu và các tài liệu có liên quan thuộc Chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Địa chỉ: Khu 6, thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1.714,7398 | m3 |
| 2 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 403,7747 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 179,7606 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới nền đất K98 bằng máy đào 1,6m3 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 82,7138 | 100m3 |
| 5 | Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 82,7138 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 988,2985 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 850,8477 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 154,9574 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 605,607 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, cấp đất III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 14.444,3 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, cấp đất IV | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 845,09 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, cấp đá III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 927,26 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, cấp đá IV | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 115,8 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2.880,73 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IV | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 134,36 | m3 |
| 16 | Đào rãnh đá, cấp đá III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 162,09 | m3 |
| 17 | Đào rãnh đá, cấp đá IV | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 15,59 | m3 |
| 18 | Đánh cấp nền đường, cấp đất III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 787,79 | m3 |
| 19 | Vét bùn, vét hữu cơ, cấp đất I | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 78.470,25 | m3 |
| 20 | Đắp trả mương độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 70,84 | m3 |
| 21 | Đào trả mương, cấp đất III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 245,06 | m3 |
| 22 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 32.569,26 | m2 |
| 23 | Bê tông xi măng gia cố lề, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 34,61 | m3 |
| B | Rãnh hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 30,45 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 9,69 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100, PCB40 nhét mối nối | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 239,47 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1.384,2 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1.384,2 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt. Cự ly trung bình | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 7,6125 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyển | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1.384,2 | 1 cấu kiện |
| C | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 235,03 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 37,6 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 779,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 940,12 | m2 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 44.870,47 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 47.609,54 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 96.573,01 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 dày 3cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2.265 | m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 93.833,94 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 667,01 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 28cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24.353,95 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 25.834,12 | m3 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 127,51 | m3 |
| 10 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 278,71 | m3 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 5.438,301 | tấn |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 16.209,6638 | tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn Tân Thành 6, xã Hà Đông, huyện Hà Trung (cự ly vận chuyển đến công trình là 34km) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 21.647,96 | tấn |
| E | Bờ vây thi công | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 511,97 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D8-10, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1.365,24 | m |
| 3 | Phên nứa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1.160,45 | m2 |
| 4 | Thép buộc D4mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 180,89 | kg |
| 5 | Bơm nước phục vụ thi công | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 17,07 | ca |
| 6 | Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 409,57 | m3 |
| F | Dải phân cách giữa (đá xẻ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 105,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 781,22 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đá dải phân cách giữa, vữa XM M100, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3.906,08 | m |
| 4 | Mua bó vỉa đá dải phân cách giữa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 347,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất dải phân cách bằng máy (tận dụng đất đào hữu cơ) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 585,91 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá từ thành phố Thanh Hóa về đến công trình; cự ly vận chuyển L=50 km: | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 95,601 | 10 tấn/1km |
| G | Rãnh chữ nhật | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 356,96 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1.338,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 22.890,06 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 59.340,14 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 14.278,4 | m2 |
| H | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 13,97 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1.365,76 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 816,48 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 106,81 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 127 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 127 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt. Cự ly trung bình | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,4925 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyển | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 127 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông phủ tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6,1 | m3 |
| I | Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 789,78 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 789,78 | m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 131,2614 | tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn Tân Thành 6, xã Hà Đông, huyện Hà Trung (cự ly vận chuyển đến công trình là 34km) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 131,2614 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 804,83 | m2 |
| 6 | Cắt khe ngang | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1.006,04 | m |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 5.030,21 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 873 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 142,16 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 15.339,74 | m3 |
| 11 | Đào nền đường - Cấp đất III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 11.750,55 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, cấp đất III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 942,76 | m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 415,74 | m3 |
| 14 | Đào vét bùn, hữu cơ 1,6m3 - Cấp đất I | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3.214,05 | m3 |
| 15 | Đánh cấp nền đường, cấp đất III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 527,3 | m3 |
| 16 | Khối lượng đất đào cần dùng luân chuyển sang đắp (cự ly luân chuyển trung bình 2,41km) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 232.388,42 | m3 |
| 17 | Luân chuyển đá đào sang đắp (cự ly luân chuyển trung bình 1,44km) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 40.377,47 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đá không thích hợp đổ đi, cự ly vận chuyển trung bình 1,71km | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 7.024,98 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất I | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 81.684,3 | m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24.505,29 | m3 |
| 21 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 7.024,98 | m3 |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 63 | cái |
| 2 | Mua Biển báo tam giác cạnh 90cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 63 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo tròn đường kính 90cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Mua Biển báo tròn đường kính 90cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Mua Biển báo chữ nhật S>=1m2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90 cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Mua Biển báo vuông S | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 9 | Cột đỡ biển báo | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 498,3 | m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 71,27 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 16,13 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 55,15 | m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 459,6 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 5.056,09 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 924,14 | m |
| 16 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 462,07 | m |
| 17 | Tấm sóng dài 2,32m đồng bộ mạ kẽm nhúng nóng bao gồm: Sóng 2320x310x3mm; Cột KT D141,3x4,5x2000; đệm vai bò kích thước 300x70x5mm; tiêu phản quang, bulong đồng bộ | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 924,14 | m |
| 18 | Tấm đầu, cuối dài 0,7m | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4 | tấm |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 9,33 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 24 | Vít nở D6mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Đường hàn 4mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 15,7 | m |
| 26 | Tôn mạ kẽm bọc cột Km dày 2mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 72,691 | kg |
| 27 | Màng phản quang 3M - trắng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,29 | m2 |
| 28 | Màng phản quang 3M - xanh | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,34 | m2 |
| 29 | Đào đất thi công cọc bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cọc | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 33 | Vít nở 6mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 180 | cái |
| 34 | Đường hàn 4mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 60,3 | m |
| 35 | Tôn mạ kẽm bọc cột H dày 2mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 329,229 | kg |
| 36 | Màng phản quang 3M - trắng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 37 | Màng phản quang 3M - đỏ | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 38 | Đào đất thi công cọc, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 18,96 | m3 |
| 39 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 5,93 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 18,49 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,4195 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cọc | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 88,88 | m2 |
| 43 | Sơn trắng 2 lớp | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 85,32 | m2 |
| 44 | Sơn đỏ phản quang 1 lớp | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 16,12 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 237 | cấu kiện |
| 46 | Tôn mạ kẽm bọc cọc tiêu dày 80x80x1mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 18,6045 | kg |
| 47 | Màng phản quang | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,74 | m2 |
| 48 | Vít nở sắt D5x40mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1.896 | cái |
| 49 | Đào đất thi công | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 50 | Đắp đất hoàn thiện | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng M100 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 54 | Khung móng M20x600x6 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 12 | bộ |
| 55 | Biển báo vuông KT(0,7x0,7)m | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 56 | Đèn LED cảnh báo màu vàng D300 (trọn bộ) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Cột đèn cảnh báo mạ kẽm cao 3,7m | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 12 | cột |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 13,73 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 15,26 | m3 |
| 63 | Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 12,88 | m3 |
| 64 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 65 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 66 | Bê tông mặt vỉa hè, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 67 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 168 | m |
| 68 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 69 | Đào đất rãnh cáp lòng đường bằng thủ công- Cấp đất III | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 70 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50: | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 445,85 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 445,85 | m |
| 74 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D76x2mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 314,7184 | kg |
| 75 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 76mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 84 | m |
| 76 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 5m | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | cột |
| 77 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 2,9m | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | cột |
| 78 | Khung móng 8M24x1300 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Khung móng 4M16x500 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông 3xD300 LED | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300 LED | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300 LED | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Tay bắt đèn | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 56 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tay bắt đèn | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 56 | bộ |
| 94 | Giá bắt đèn trên cần vươn | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24 | bộ |
| 95 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24 | bộ |
| 96 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2 | tủ |
| 98 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24 | đầu cáp |
| 99 | Làm đầu cáp khô | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24 | đầu cáp |
| 100 | Dây cấp nguồn cho TĐK đèn THGT 2x10mm2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 110,88 | m |
| 101 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 110,88 | m |
| 102 | Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 342,8 | m |
| 103 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 342,8 | m |
| 104 | Cáp ngầm trung tính 1x6mm2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 342,8 | m |
| 105 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 342,8 | m |
| 106 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 423 | m |
| 107 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 15 | m |
| 108 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 438 | m |
| 109 | Bảng điện cột đèn THGT | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Làm tiếp địa cho cột điện | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 14 | bộ |
| 111 | Ca xe vận chuyển vật tư, thiết bị đến công trình | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1 | ca |
| K | Phần cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 151,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 154 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 154 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 32,95 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1.076,2 | m2 |
| 7 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 8,46 | tấn |
| 8 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 25,32 | m2 |
| 9 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 576 | m |
| 10 | Ống tôn tạo lỗ dày 1mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,08 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,08 | tấn |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 96 | cái |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu 35Mpa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 75,58 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 77 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 77 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 17,5 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản mặt cầu | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 21 | m2 |
| 19 | Lớp phòng nước dạng phun | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 314,6 | m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 315 | m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 315 | m2 |
| 22 | Cấp phối BTN C19 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 52,29 | tấn |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,52 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,52 | 100tấn |
| 25 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 26 | Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gờ lan can | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 28 | Ống nhựa PVC D100 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 30 | Cốt thép gờ chắn bánh ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,24 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 32 | Ống nhựa PVC D100 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 33 | Bê tông tấm bản 25Mpa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm bản | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm bản | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 23 | tấm |
| 38 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 39 | Sản xuất lan can | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,48 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,48 | tấn |
| 41 | Mạ kẽm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1.475,7 | kg |
| 42 | Bu lông M22x200 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 60 | bộ |
| 43 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 52,48 | m |
| 44 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 45 | Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 46 | Gia công thép hình, thép bản khe co giãn | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãn | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 48 | Bu lông M12 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 144 | bộ |
| 49 | Bộ ống thoát nước mặt cầu | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Bê tông lót móng 10Mpa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 51 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 398,68 | m3 |
| 52 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,05 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,05 | 100m3 |
| 54 | Cốt thép mố ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 55 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 14,02 | tấn |
| 56 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 9,88 | tấn |
| 57 | Ván khuôn mố | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6,48 | 100m2 |
| 58 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 59 | Quét nhựa đường lòng mố | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 263,21 | m2 |
| 60 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 61 | Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gờ lan can | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 63 | Ống nhựa PVC D100 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 64 | Ống tôn dày 2mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 65 | Lắp đặt ống tôn | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 66 | Cốt thép D8 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 67 | Cốt thép D32 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 68 | Mạ kẽm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 146,46 | kg |
| 69 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 70 | Bê tông cọc 30Mpa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 129,92 | m3 |
| 71 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6,08 | tấn |
| 72 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24,22 | tấn |
| 73 | Ván khuôn cọc | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 11,09 | 100m2 |
| 74 | Thép hình, thép bản | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,93 | tấn |
| 75 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,93 | tấn |
| 76 | Ép trước cọc BTCT, KT 35x35cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 77 | Khấu hao thép hình cọc dẫn âm (KH: 1,17%*1 tháng +3,5%* 12 lần đóng, nhổ) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 78 | Ép cọc dẫn ép âm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 79 | Nhổ cọc dẫn ép âm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 80 | Đập đầu cọc BTCT | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| 81 | Bê tông lót 12Mpa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24,34 | m3 |
| 82 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 105,49 | m3 |
| 83 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 85 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 86 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 7,3 | tấn |
| 87 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,71 | tấn |
| 88 | Ván khuôn bản quá độ | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 89 | Ống nhựa PVC D32 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 25,2 | m |
| 90 | Bao tải tẩm nhựa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 36,29 | m2 |
| 91 | Đắp đất nhiều sỏi sạn K95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 14,24 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất K98 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 93 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 94 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 28cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 95 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 96 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 97 | Cấp phối BTN C19 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 29,25 | tấn |
| 98 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 99 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 100 | Cấp phối BTN C12,5 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 21,33 | tấn |
| 101 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,51 | 100tấn |
| 102 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,51 | 100tấn |
| 103 | Đào đất thi công, đất C2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 65,15 | m3 |
| 104 | Đắp đất chân khay, tứ nón K95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất tứ nón K95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 106 | Đá dăm đệm chân khay, bậc lên xuống | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 107 | Bê tông chân khay M150 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 19,78 | m3 |
| 108 | Bê tông bậc lên xuống M200 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 9,63 | m3 |
| 109 | Ván khuôn chân khay, bậc lên xuống | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 110 | Nilong tái sinh | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 111 | Bê tông gia cố mái M200 dày 15cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 20,26 | m3 |
| 112 | Đá dăm đệm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 113 | Bê tông chân khay M150 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 114 | Ván khuôn chân khay | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 115 | Nilong tái sinh | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 116 | Bê tông gia cố mái M200 dày 15cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cột và biển báo | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Cột đỡ biển báo | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 7 | m |
| 119 | Biển báo chứ nhật S | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 120 | Ép trụ hộ lan tôn sóng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24 | trụ |
| 121 | Lắp đặt lan can tôn sóng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 40 | m |
| 122 | Bê tông mặt bằng 10Mpa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 20 | m3 |
| 123 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,66 | 100m3 |
| 124 | Láng VXM M100 dày 3cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 552 | m2 |
| 125 | Thanh thải mặt bằng thi công | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 126 | Đá dăm đệm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 127 | Bê tông 16Mpa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 128 | Bê tông bệ đúc 25Mpa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 129 | Cốt thép bệ đúc ĐK | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 130 | Ván khuôn bệ đúc | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 131 | Thép hình, thép bản (KH:1,5%*4 tháng + 5%*1ltd) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 17,41 | tấn |
| 132 | Lắp dựng thép hình, thép bản | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 17,41 | tấn |
| 133 | Tháo dỡ thép hình, thép bản | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 17,41 | tấn |
| 134 | Thép dự ứng lực D12,7mm phục vụ thi công căng kéo | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 135 | Bulong M24, L=75mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 64 | bộ |
| 136 | Thanh lý bệ đúc | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 137 | Vét bùn, hữu cơ | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,98 | 100m3 |
| 138 | Đào cấp, đất C2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 139 | Đắp đá thải nền đường K90 (tận dụng) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 140 | Đắp nền đường K90 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 22,63 | 100m3 |
| 141 | Thanh thải mặt bằng thi công | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 18,11 | 100m3 |
| 142 | Đào đất thi công, đất C2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 143 | Rọ đá loại 2x1x1m (KH: 50%) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 30 | 1 rọ |
| 144 | Rọ đá loại 1x1x0,5m (KH: 50%) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 8 | 1 rọ |
| 145 | Thanh lý rọ đá | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 146 | Dầm cầu tạm I550 (KH: 1,5%*12 tháng + 5%*1 ltd) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 7,24 | tấn |
| 147 | Lắp dựng dầm cầu tạm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 7,24 | tấn |
| 148 | Tháo dỡ dầm cầu tạm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 7,24 | tấn |
| 149 | Gia công hệ hệ liên kết dầm và bản mặt cầu | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6,1 | tấn |
| 150 | Khấu hao hệ liên kết dầm và bản mặt cầu (KH: 1,5%*12 tháng + 5%*1 ltd) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6,1 | tấn |
| 151 | Lắp dựng hệ liên kết và bản mặt cầu | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6,1 | tấn |
| 152 | Tháo dỡ hệ liên kết và bản mặt cầu | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6,1 | tấn |
| 153 | Gỗ tà vẹt (KH:24 lần) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 154 | Khấu hao thép hình giằng đứng mố cầu tạm (KH: 1,17%*12 tháng +3,5%*1ltd) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 9,05 | tấn |
| 155 | Đóng thép hình giằng đứng mố cầu tạm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 9,05 | 100m |
| 156 | Nhổ cọc thép hình giằng đứng mố cầu tạm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 9,05 | 100m |
| 157 | Thép hình giằng ngang mố cầu tạm (KH: 1,5%*12tháng + 5%*1ltd) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,34 | tấn |
| 158 | Lắp đặt thép hình giằng ngang mố cầu tạm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,34 | tấn |
| 159 | Tháo dỡ thép hình giằng ngang mố cầu tạm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,34 | tấn |
| 160 | Đắp đất san ủi | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 32,4 | 100m3 |
| 161 | Thanh thải đất đắp | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 25,92 | 100m3 |
| 162 | Đào móng thi công, đất C2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2.630 | m3 |
| 163 | Đắp đất hoàn trả hố móng K95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 11,09 | 100m3 |
| 164 | Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 165 | Bơm nước hố móng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 40 | ca |
| 166 | Gia công hệ đà giáo | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 12,18 | tấn |
| 167 | Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*4 tháng + 5%*4ltd) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 12,18 | tấn |
| 168 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 48,72 | tấn |
| 169 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 48,72 | tấn |
| 170 | Cẩu lắp dầm cầu | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24 | 1 dầm |
| 171 | Di chuyển dầm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24 | 1 dầm |
| 172 | Lao lắp dầm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24 | 1 dầm |
| 173 | Vét bùn, hữu cơ | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 67,17 | 100m3 |
| 174 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 66,27 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất nền đường K95 (đã giảm trừ phần đắp đất sau đuôi mố) | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 39,96 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất nền đường K98 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,92 | 100m3 |
| 177 | Đào thi công chân khay đất C3 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 7 | m3 |
| 178 | Đắp đất chân khay K95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 179 | Đá dăm đệm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 180 | Bê tông chân khay M150 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 78,44 | m3 |
| 181 | Ván khuôn chân khay | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,08 | 100m2 |
| 182 | Nilong tái sinh | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 8,91 | 100m2 |
| 183 | Bê tông gia cố mái M200 dày 15cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 114,41 | m3 |
| 184 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,92 | 100m3 |
| 185 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 28cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,59 | 100m3 |
| 186 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 16,4 | 100m2 |
| 187 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 16,4 | 100m2 |
| 188 | Cấp phối BTN C19 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 272,52 | tấn |
| 189 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 16,4 | 100m2 |
| 190 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 16,4 | 100m2 |
| 191 | Cấp phối BTN C12,5 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 198,74 | tấn |
| 192 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,71 | 100tấn |
| 193 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 12T | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,71 | 100tấn |
| 194 | Bê tông lót móng M100 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 195 | Ván khuôn bê tông lót | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 196 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 30,76 | m2 |
| 197 | Đắp đất màu DPC | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 23,07 | m3 |
| 198 | Mua đất màu đắp DPC | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 23,07 | m3 |
| 199 | Bó vỉa đá DPC giữa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 153,8 | m |
| 200 | Lắp đặt bó vỉa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 154 | cấu kiện |
| 201 | Luân chuyển đất C3 tận dụng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 124,45 | 100m3 |
| 202 | Luân chuyển đá từ hạ nền sang đắp | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 66,97 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,64 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 53,31 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,95 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển bê tông thanh lý đổ đi | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 207 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 19,68 | 100m3 |
| L | Cống hộp | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, móng tường cánh, thanh chống M200 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 32,23 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống M200 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 104,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân cống | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,13 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường cánh M200 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 73,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,44 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 5,87 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 18,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,2978 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cống hộp M300 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 26,39 | m3 |
| 10 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 11 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,738 | tấn |
| 12 | Cốt thép cống hộp ĐK >18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cống hộp | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum phòng nước | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 100,17 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 70,08 | m3 |
| 16 | Bê tông móng thân cống M200 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 181,27 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,63 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thân cống M200 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 231,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân cống | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 8,36 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố M250 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 35,68 | m3 |
| 21 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,596 | tấn |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,83 | 100m2 |
| 23 | Bê tông khớp nối M300 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 24 | Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 25 | Bê tông phú bản M300 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm bản M300 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 65,53 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,34 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 8,73 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm bản | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng tấm bản | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 131 | cái |
| 31 | Bê tông gờ lan can M250 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 32 | Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gờ lan can | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 34 | Đá dăm đệm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 47,04 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm bản M300 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 121,74 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,69 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 13,17 | tấn |
| 38 | Ván khuôn tấm bản | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,32 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng tấm bản | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 190 | cái |
| 40 | Nilong tái sinh | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 41 | Bê tông gia cố mái M200 dày 15cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 14,03 | m3 |
| 42 | Đào đất thi công đất C3 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2.347,83 | m3 |
| 43 | Đắp đất hoàn thiện bằng độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 13,13 | 100m3 |
| 44 | Thanh lý BTCT cống cũ | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 45 | Bơm nước hố móng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24 | ca |
| 46 | San ủi mặt bằng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 47 | Đá dăm đệm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 15 | m3 |
| 48 | Láng VXM M75 dày 3cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 150 | m2 |
| 49 | Bốc xêp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 321 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt. Cự ly trung bình | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 46,82 | 10tấn |
| 51 | Bốc xêp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyển | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 321 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 8,14 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển bê tông thanh lý đổ đi | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 54 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,73 | 100m3 |
| M | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông móng tường cánh, thanh chống M200 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 33,76 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống M200 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 161,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân cống | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường cánh M150 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 113,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường cánh | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,77 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 158,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng thân cống M200 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 494,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,71 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân cống M200 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 689,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 26,1 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố M250 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 87,07 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,12 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 5,09 | 100m2 |
| 14 | Bê tông khớp nối M300 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 9,38 | m3 |
| 15 | Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm bản M300 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 156,47 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,84 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 19,53 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm bản | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,79 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm bản | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 356 | cái |
| 21 | Đá dăm đệm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 55,44 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm bản M300 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 133,06 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,59 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 13,32 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm bản | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,2 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm bản | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 264 | cái |
| 27 | Nilong tái sinh | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,66 | 100m2 |
| 28 | Bê tông gia cố mái M200 dày 15cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 33,17 | m3 |
| 29 | Đào đất thi công đất C3 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2.536,5 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn thiện , độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 9,92 | 100m3 |
| 31 | Thanh lý BTCT cống cũ | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 32 | Bơm nước hố móng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 28 | ca |
| 33 | San ủi mặt bằng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 34 | Đá dăm đệm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 15 | m3 |
| 35 | Láng VXM M75 dày 3cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 150 | m2 |
| 36 | Thanh thải bãi đúc | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 37 | Bốc xêp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 620 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt. Cự ly trung bình | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 52,98 | 10tấn |
| 39 | Bốc xêp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyển | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 620 | cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 14,01 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển bê tông thanh lý đổ đi | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 42 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 4,69 | 100m3 |
| N | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 224 | tấn/lần TN |
| 2 | Ô tô thùng 12 tấn xe vận chuyển đối trọng+hệ khung dàn | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Cẩu sức nâng 16 tấn cẩu lắp đối trọng và hệ khung dàn | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2 | ca |
| O | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 9 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mặt bằng bằng máy K95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 9 | 100m3 |
| 4 | Mặt đường đá thải dày 20cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng 25MPa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 16,11 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm 10MPa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng d | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,09 | tấn |
| 8 | Làm rọ đá KT 2x1x0,5m | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 21 | rọ |
| 9 | Đóng cọc thép hình L=24m | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 11 | Khấu hao vật liệu cọc thép hình: 1,17% *12 tháng +3,5% *lần tháo dỡ | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 13,1 | tấn |
| 12 | Thanh lý rọ đá bằng máy | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 13 | Thanh lý kết cấu bê tông | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 14 | Thanh thải đất đắp mặt bằng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 20,4 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đất đắp K95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2.461,14 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly TB 19,8Km | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 246,11 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 1,2Km | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 1,2Km | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 20,4 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly 1,1Km | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| P | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột + biển báo tam giác | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 90cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật, diện tích >1m2 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật, diện tích | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,418 | m2 |
| 6 | Thép góc L50x50x5mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 7 | Thép hộp 20x20x1,2mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 8 | Ống nhựa PVC D80mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 186,3 | m |
| 9 | Bê tông đế cọc tiêu | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,187 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 1,1664 | m3 |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 42,768 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 162 | 1 cấu kiện |
| 13 | Dây phản quang | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 636 | m |
| 14 | Cột đỡ biển báo | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 18 | m |
| 15 | Đèn báo ATGT | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Áo phản quang | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cờ người điều khiển | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Người đảm bảo giao thông | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 90 | công |
| Q | Móng trạm trộn btxm | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 9 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mặt bằng bằng máy K95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 9 | 100m3 |
| 4 | Mặt đường đá thải dày 20cm | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng 25MPa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 16,11 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm 10MPa | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng d | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 3,09 | tấn |
| 8 | Làm rọ đá KT 2x1x0,5m | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 21 | rọ |
| 9 | Đóng cọc thép hình L=24m | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 11 | Khấu hao vật liệu cọc thép hình: 1,17% *12 tháng +3,5% *lần tháo dỡ | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 13,1 | tấn |
| 12 | Thanh lý rọ đá bằng máy | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 13 | Thanh lý kết cấu bê tông | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 14 | Thanh thải đất đắp mặt bằng | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 20,4 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đất đắp K95 | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 2.461,14 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly TB 19,8Km | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 246,11 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 1,2Km | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 6 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 1,2Km | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 20,4 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly 1,1Km | Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| R | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,92% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,45% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13084E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4136E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc/bản sao công chứng hợp lệ hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/quyết định phê duyệt bản vẽ thi công-DT/các tài liệu hợp pháp khác được đánh giá hợp lệ.* Số lượng hợp đồng bằng 1, có giá trị tối thiểu là 118.738.000.000 đồng. - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp II trở lên. Bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc đường, cống thoát nước và hạng mục cầu. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II* Số lượng hợp đồng bằng 2, tổng giá trị 2 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 237.477.000.000 đồng, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 118.738.000.000 đồng.- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc đường, cống thoát nước và hạng mục cầu. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 118.738.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình giao thông từ cấp II hoặc 2 công trình giao thông từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 02 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công ít nhất một công trình giao thông từ cấp II hoặc 2 công trình giao thông từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Có bằng đại học ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II và đã trực tiếp tham gia phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình giao thông từ cấp II hoặc 2 công trình giao thông từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 3 |
| 4 | 01 cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Là kỹ sư xây dựng xây dựng, giao thông, thủy lợi;- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 2 | Máy đào >=1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào >= 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh trọng lượng >=10 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy lu rung, trọng lượng >=25T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy ủi công suất >=110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Ô tô ≥ 7 Tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và có đăng kiểm còn hiệu lực | 10 |
| 8 | Ô tô ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và có đăng kiểm còn hiệu lực | 10 |
| 9 | Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy san | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phun nhưa đường | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy bơm nước ≥ 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy cắt, uốn sắt công suất >=1,1KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 19 | Máy ép cọc >=200 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 20 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 16 Tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 21 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng>= 40 Tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi