Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931226-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 07:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220510269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 127 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách huyện Thạch Thành và các nguồn huy động hợp pháp khác thực hiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 00:19:00 đến ngày 2022-10-03 07:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 169,626,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13084E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4136E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc/bản sao công chứng hợp lệ hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/quyết định phê duyệt bản vẽ thi công-DT/các tài liệu hợp pháp khác được đánh giá hợp lệ.* Số lượng hợp đồng bằng 1, có giá trị tối thiểu là 118.738.000.000 đồng. - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp II trở lên. Bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc đường, cống thoát nước và hạng mục cầu. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II* Số lượng hợp đồng bằng 2, tổng giá trị 2 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 237.477.000.000 đồng, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 118.738.000.000 đồng.- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc đường, cống thoát nước và hạng mục cầu. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 118.738.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình giao thông từ cấp II hoặc 2 công trình giao thông từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công ít nhất một công trình giao thông từ cấp II hoặc 2 công trình giao thông từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II và đã trực tiếp tham gia phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình giao thông từ cấp II hoặc 2 công trình giao thông từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng xây dựng, giao thông, thủy lợi;- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào >=1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >= 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh trọng lượng >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung, trọng lượng >=25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
8-Ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
9-Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhưa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt, uốn sắt công suất >=1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ép cọc >=200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng>= 40 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông và bảo hiểm công trình)
Đường tránh thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành (Giai đoạn 1)
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 127 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách huyện Thạch Thành và các nguồn huy động hợp pháp khác thực hiện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành Địa chỉ: Khu 6, thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Đại Việt Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vinasean Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Trường Phát 36. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành Địa chỉ: Khu 6, thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu và các tài liệu có liên quan thuộc Chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành Địa chỉ: Khu 6, thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1.714,7398m3
2Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT403,7747100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT179,7606100m3
4Xáo xới nền đất K98 bằng máy đào 1,6m3Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT82,7138100m3
5Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,98Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT82,7138100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT988,2985100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT850,8477100m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT154,9574100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT605,607100m3
10Đào khuôn đường, cấp đất IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT14.444,3m3
11Đào khuôn đường, cấp đất IVCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT845,09m3
12Đào khuôn đường, cấp đá IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT927,26m3
13Đào khuôn đường, cấp đá IVCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT115,8m3
14Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2.880,73m3
15Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IVCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT134,36m3
16Đào rãnh đá, cấp đá IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT162,09m3
17Đào rãnh đá, cấp đá IVCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT15,59m3
18Đánh cấp nền đường, cấp đất IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT787,79m3
19Vét bùn, vét hữu cơ, cấp đất ICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT78.470,25m3
20Đắp trả mương độ chặt Y/C K = 0,90Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT70,84m3
21Đào trả mương, cấp đất IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT245,06m3
22Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT32.569,26m2
23Bê tông xi măng gia cố lề, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT34,61m3
B Rãnh hình thang lắp ghép
1Bê tông đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT30,45m3
2Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT9,69m3
3Vữa XM M100, PCB40 nhét mối nốiCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT69m3
4Ván khuôn thépCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT239,47m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1.384,2cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1.384,2cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt. Cự ly trung bình Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT7,612510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyểnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1.384,21 cấu kiện
C Gia cố mái taluy
1Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT235,03m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT37,6m3
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT779,47m3
4Ván khuôn chân khayCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT940,12m2
D Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT44.870,47m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT47.609,54m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT96.573,01m2
4Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 dày 3cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2.265m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT93.833,94m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT667,01m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 28cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT24.353,95m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT25.834,12m3
9Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT127,51m3
10Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT278,71m3
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT5.438,301tấn
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT16.209,6638tấn
13Vận chuyển BTN từ trạm trộn Tân Thành 6, xã Hà Đông, huyện Hà Trung (cự ly vận chuyển đến công trình là 34km)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT21.647,96tấn
E Bờ vây thi công
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT511,97m3
2Đóng cọc tre D8-10, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất IICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1.365,24m
3Phên nứaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1.160,45m2
4Thép buộc D4mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT180,89kg
5Bơm nước phục vụ thi côngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT17,07ca
6Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT409,57m3
F Dải phân cách giữa (đá xẻ)
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT105,09m3
2Ván khuôn móng dàiCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT781,22m2
3Lắp đặt bó vỉa đá dải phân cách giữa, vữa XM M100, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3.906,08m
4Mua bó vỉa đá dải phân cách giữaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT347,64m3
5Đắp đất dải phân cách bằng máy (tận dụng đất đào hữu cơ)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT585,91m3
6Vận chuyển đá từ thành phố Thanh Hóa về đến công trình; cự ly vận chuyển L=50 km:Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT95,60110 tấn/1km
G Rãnh chữ nhật
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT356,96m3
2Bê tông thân rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1.338,6m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT22.890,06tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT59.340,14tấn
5Ván khuôn rãnhCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT14.278,4m2
H Tấm đan
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT13,97m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1.365,76tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT816,48tấn
4Ván khuôn tấm đanCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT106,81m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT127cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT127cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt. Cự ly trung bình Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,492510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyểnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT127cấu kiện
9Bê tông phủ tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6,1m3
I Đường ngang dân sinh
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT789,78m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT789,78m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT131,2614tấn
4Vận chuyển BTN từ trạm trộn Tân Thành 6, xã Hà Đông, huyện Hà Trung (cự ly vận chuyển đến công trình là 34km)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT131,2614tấn
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT804,83m2
6Cắt khe ngangCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1.006,04m
7Rải giấy dầu lớp cách lyCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT5.030,21m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT873m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT142,16m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT15.339,74m3
11Đào nền đường - Cấp đất IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT11.750,55m3
12Đào khuôn đường, cấp đất IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT942,76m3
13Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT415,74m3
14Đào vét bùn, hữu cơ 1,6m3 - Cấp đất ICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3.214,05m3
15Đánh cấp nền đường, cấp đất IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT527,3m3
16Khối lượng đất đào cần dùng luân chuyển sang đắp (cự ly luân chuyển trung bình 2,41km)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT232.388,42m3
17Luân chuyển đá đào sang đắp (cự ly luân chuyển trung bình 1,44km)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT40.377,47m3
18Vận chuyển đất, đá không thích hợp đổ đi, cự ly vận chuyển trung bình 1,71kmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT7.024,98m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất ICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT81.684,3m3
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT24.505,29m3
21San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT7.024,98m3
J An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT63cái
2Mua Biển báo tam giác cạnh 90cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT63cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo tròn đường kính 90cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT12cái
4Mua Biển báo tròn đường kính 90cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT12cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT18cái
6Mua Biển báo chữ nhật S>=1m2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT64,8m2
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90 cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT18cái
8Mua Biển báo vuông SCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT14,58m2
9Cột đỡ biển báoCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT498,3m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT71,27m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT16,13m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT55,15m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT459,6m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT5.056,09m2
15Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT924,14m
16Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT462,07m
17Tấm sóng dài 2,32m đồng bộ mạ kẽm nhúng nóng bao gồm: Sóng 2320x310x3mm; Cột KT D141,3x4,5x2000; đệm vai bò kích thước 300x70x5mm; tiêu phản quang, bulong đồng bộCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT924,14m
18Tấm đầu, cuối dài 0,7mCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4tấm
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,2m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,54m3
21Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,8m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT9,33m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT51cấu kiện
24Vít nở D6mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT20cái
25Đường hàn 4mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT15,7m
26Tôn mạ kẽm bọc cột Km dày 2mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT72,691kg
27Màng phản quang 3M - trắngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,29m2
28Màng phản quang 3M - xanhCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,34m2
29Đào đất thi công cọc bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,6m3
30Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,71m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,02m3
32Ván khuôn cọcCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT21,6m2
33Vít nở 6mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT180cái
34Đường hàn 4mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT60,3m
35Tôn mạ kẽm bọc cột H dày 2mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT329,229kg
36Màng phản quang 3M - trắngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT15,12m2
37Màng phản quang 3M - đỏCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT5,85m2
38Đào đất thi công cọc, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT18,96m3
39Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT5,93m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT18,49m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,4195tấn
42Ván khuôn cọcCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT88,88m2
43Sơn trắng 2 lớpCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT85,32m2
44Sơn đỏ phản quang 1 lớpCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT16,12m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT237cấu kiện
46Tôn mạ kẽm bọc cọc tiêu dày 80x80x1mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT18,6045kg
47Màng phản quangCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,74m2
48Vít nở sắt D5x40mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1.896cái
49Đào đất thi côngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,96m3
50Đắp đất hoàn thiệnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,96m3
51Bê tông lót móng M100Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,432m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,428m3
53Ván khuôn móng cộtCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,92m2
54Khung móng M20x600x6Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT12bộ
55Biển báo vuông KT(0,7x0,7)mCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT5,88m2
56Đèn LED cảnh báo màu vàng D300 (trọn bộ)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT12cái
57Cột đèn cảnh báo mạ kẽm cao 3,7mCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT12cái
58Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT12cột
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,296m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,23m3
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT13,73m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT15,26m3
63Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT12,88m3
64Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,29m3
65Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6,44m3
66Bê tông mặt vỉa hè, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,15m3
67Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT168m
68Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,88m3
69Đào đất rãnh cáp lòng đường bằng thủ công- Cấp đất IIICó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,89m3
70Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,89m3
71Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT12,6m2
72Ống nhựa xoắn HDPE 65/50:Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT445,85m
73Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT445,85m
74Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D76x2mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT314,7184kg
75Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 76mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT84m
76Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 5mCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6cột
77Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 2,9mCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6cột
78Khung móng 8M24x1300Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6bộ
79Khung móng 4M16x500Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT8bộ
80Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LEDCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6bộ
81Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông 3xD300 LEDCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6bộ
82Đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LEDCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6bộ
83Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông 3 màu mũi tên 3xD300 LEDCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6bộ
84Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6bộ
85Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6bộ
86Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6bộ
87Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6bộ
88Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6bộ
89Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6bộ
90Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300 LEDCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4bộ
91Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300 LEDCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4bộ
92Tay bắt đènCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT56bộ
93Lắp đặt tay bắt đènCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT56bộ
94Giá bắt đèn trên cần vươnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT24bộ
95Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT24bộ
96Tủ điều khiển tín hiệu giao thôngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2bộ
97Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2tủ
98Luồn cáp ngầm cửa cộtCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT24đầu cáp
99Làm đầu cáp khôCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT24đầu cáp
100Dây cấp nguồn cho TĐK đèn THGT 2x10mm2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT110,88m
101Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT110,88m
102Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT342,8m
103Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT342,8m
104Cáp ngầm trung tính 1x6mm2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT342,8m
105Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT342,8m
106Dây lên đèn 5x1mm2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT423m
107Dây lên đèn 3x1mm2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT15m
108Luồn dây từ cáp ngầm lên đènCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT438m
109Bảng điện cột đèn THGTCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT12cái
110Làm tiếp địa cho cột điệnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT14bộ
111Ca xe vận chuyển vật tư, thiết bị đến công trìnhCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1ca
K Phần cầu
1Bê tông dầm chủ 40MpaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT151,8m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT154m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT154m3
4Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT32,95tấn
5Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,36tấn
6Ván khuôn dầmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1.076,2m2
7Thép dự ứng lực D12,7mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT8,46tấn
8Keo Epoxy quét đầu dầmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT25,32m2
9Ống nhựa bọc cáp D18/22Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT576m
10Ống tôn tạo lỗ dày 1mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,08tấn
11Lắp đặt ống tôn tạo lỗCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,08tấn
12Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT96cái
13Bê tông bản mặt cầu 35MpaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT75,58m3
14Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT77m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT77m3
16Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,07tấn
17Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT17,5tấn
18Ván khuôn bản mặt cầuCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT21m2
19Lớp phòng nước dạng phunCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT314,6m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT315m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT315m2
22Cấp phối BTN C19Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT52,29tấn
23Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,52100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,52100tấn
25Bê tông gờ lan can 25MpaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,4m3
26Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,84tấn
27Ván khuôn gờ lan canCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,38100m2
28Ống nhựa PVC D100Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,3100m
29Bê tông gờ chắn bánh 25MpaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,05m3
30Cốt thép gờ chắn bánh ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,24tấn
31Ván khuôn gờ chắn bánhCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,4100m2
32Ống nhựa PVC D100Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,46100m
33Bê tông tấm bản 25MpaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,01m3
34Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,02tấn
35Cốt thép tấm bản ĐK >10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,56tấn
36Ván khuôn tấm bảnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,14100m2
37Lắp đặt tấm bảnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT23tấm
38Đệm VXM M100 dày 2cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT16,1m2
39Sản xuất lan canCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,48tấn
40Lắp dựng lan canCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,48tấn
41Mạ kẽmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1.475,7kg
42Bu lông M22x200Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT60bộ
43Lắp đặt khe co giãn răng lượcCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT52,48m
44Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT8,64m3
45Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,09tấn
46Gia công thép hình, thép bản khe co giãnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,27tấn
47Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,27tấn
48Bu lông M12Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT144bộ
49Bộ ống thoát nước mặt cầuCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6bộ
50Bê tông lót móng 10MpaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT11,2m3
51Bê tông mố cầu 30MpaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT398,68m3
52Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,05100m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,05100m3
54Cốt thép mố ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,16tấn
55Cốt thép mố ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT14,02tấn
56Cốt thép mố ĐK >18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT9,88tấn
57Ván khuôn mốCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6,48100m2
58Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,6m3
59Quét nhựa đường lòng mốCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT263,21m2
60Bê tông gờ lan can 25MpaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,35m3
61Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,45tấn
62Ván khuôn gờ lan canCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,2100m2
63Ống nhựa PVC D100Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,16100m
64Ống tôn dày 2mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,04tấn
65Lắp đặt ống tônCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,04tấn
66Cốt thép D8Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,09tấn
67Cốt thép D32Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,11tấn
68Mạ kẽmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT146,46kg
69Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,01m3
70Bê tông cọc 30MpaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT129,92m3
71Cốt thép cọc ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6,08tấn
72Cốt thép cọc ĐK >18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT24,22tấn
73Ván khuôn cọcCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT11,09100m2
74Thép hình, thép bảnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,93tấn
75Lắp đặt thép hình, thép bảnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,93tấn
76Ép trước cọc BTCT, KT 35x35cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT9,6100m
77Khấu hao thép hình cọc dẫn âm (KH: 1,17%*1 tháng +3,5%* 12 lần đóng, nhổ)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,8tấn
78Ép cọc dẫn ép âmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,84100m
79Nhổ cọc dẫn ép âmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,84100m
80Đập đầu cọc BTCTCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT10m3
81Bê tông lót 12MpaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT24,34m3
82Bê tông bản quá độ 25MpaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT105,49m3
83Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,32100m3
84Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,32100m3
85Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,01tấn
86Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT7,3tấn
87Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,71tấn
88Ván khuôn bản quá độCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,51100m2
89Ống nhựa PVC D32Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT25,2m
90Bao tải tẩm nhựaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT36,29m2
91Đắp đất nhiều sỏi sạn K95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT14,24100m3
92Đắp đất K98Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,13100m3
93Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,53100m3
94Móng cấp phối đá dăm loại I dày 28cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,49100m3
95Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,76100m2
96Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,76100m2
97Cấp phối BTN C19Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT29,25tấn
98Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,76100m2
99Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,76100m2
100Cấp phối BTN C12,5Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT21,33tấn
101Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,51100tấn
102Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,51100tấn
103Đào đất thi công, đất C2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT65,15m3
104Đắp đất chân khay, tứ nón K95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,43100m3
105Đắp đất tứ nón K95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,58100m3
106Đá dăm đệm chân khay, bậc lên xuốngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6,7m3
107Bê tông chân khay M150Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT19,78m3
108Bê tông bậc lên xuống M200Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT9,63m3
109Ván khuôn chân khay, bậc lên xuốngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,9100m2
110Nilong tái sinhCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,35100m2
111Bê tông gia cố mái M200 dày 15cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT20,26m3
112Đá dăm đệmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,08m3
113Bê tông chân khay M150Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,51m3
114Ván khuôn chân khayCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,02100m2
115Nilong tái sinhCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,05100m2
116Bê tông gia cố mái M200 dày 15cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,69m3
117Lắp đặt cột và biển báoCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2cái
118Cột đỡ biển báoCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT7m
119Biển báo chứ nhật SCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,82m2
120Ép trụ hộ lan tôn sóngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT24trụ
121Lắp đặt lan can tôn sóngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT40m
122Bê tông mặt bằng 10MpaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT20m3
123Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,66100m3
124Láng VXM M100 dày 3cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT552m2
125Thanh thải mặt bằng thi côngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,32100m3
126Đá dăm đệmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT8,61m3
127Bê tông 16MpaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,31m3
128Bê tông bệ đúc 25MpaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,68m3
129Cốt thép bệ đúc ĐKCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,21tấn
130Ván khuôn bệ đúcCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,19100m2
131Thép hình, thép bản (KH:1,5%*4 tháng + 5%*1ltd)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT17,41tấn
132Lắp dựng thép hình, thép bảnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT17,41tấn
133Tháo dỡ thép hình, thép bảnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT17,41tấn
134Thép dự ứng lực D12,7mm phục vụ thi công căng kéoCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,97tấn
135Bulong M24, L=75mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT64bộ
136Thanh lý bệ đúcCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,99m3
137Vét bùn, hữu cơCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,98100m3
138Đào cấp, đất C2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,44100m3
139Đắp đá thải nền đường K90 (tận dụng)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,69100m3
140Đắp nền đường K90Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT22,63100m3
141Thanh thải mặt bằng thi côngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT18,11100m3
142Đào đất thi công, đất C2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,72100m3
143Rọ đá loại 2x1x1m (KH: 50%)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT301 rọ
144Rọ đá loại 1x1x0,5m (KH: 50%)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT81 rọ
145Thanh lý rọ đáCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,66100m3
146Dầm cầu tạm I550 (KH: 1,5%*12 tháng + 5%*1 ltd)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT7,24tấn
147Lắp dựng dầm cầu tạmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT7,24tấn
148Tháo dỡ dầm cầu tạmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT7,24tấn
149Gia công hệ hệ liên kết dầm và bản mặt cầuCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6,1tấn
150Khấu hao hệ liên kết dầm và bản mặt cầu (KH: 1,5%*12 tháng + 5%*1 ltd)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6,1tấn
151Lắp dựng hệ liên kết và bản mặt cầuCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6,1tấn
152Tháo dỡ hệ liên kết và bản mặt cầuCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6,1tấn
153Gỗ tà vẹt (KH:24 lần)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,66m3
154Khấu hao thép hình giằng đứng mố cầu tạm (KH: 1,17%*12 tháng +3,5%*1ltd)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT9,05tấn
155Đóng thép hình giằng đứng mố cầu tạmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT9,05100m
156Nhổ cọc thép hình giằng đứng mố cầu tạmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT9,05100m
157Thép hình giằng ngang mố cầu tạm (KH: 1,5%*12tháng + 5%*1ltd)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,34tấn
158Lắp đặt thép hình giằng ngang mố cầu tạmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,34tấn
159Tháo dỡ thép hình giằng ngang mố cầu tạmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,34tấn
160Đắp đất san ủiCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT32,4100m3
161Thanh thải đất đắpCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT25,92100m3
162Đào móng thi công, đất C2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2.630m3
163Đắp đất hoàn trả hố móng K95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT11,09100m3
164Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,61m3
165Bơm nước hố móngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT40ca
166Gia công hệ đà giáoCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT12,18tấn
167Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*4 tháng + 5%*4ltd)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT12,18tấn
168Lắp dựng hệ đà giáo thi côngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT48,72tấn
169Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT48,72tấn
170Cẩu lắp dầm cầuCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT241 dầm
171Di chuyển dầmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT241 dầm
172Lao lắp dầmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT241 dầm
173Vét bùn, hữu cơCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT67,17100m3
174Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT66,27100m3
175Đắp đất nền đường K95 (đã giảm trừ phần đắp đất sau đuôi mố)Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT39,96100m3
176Đắp đất nền đường K98Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,92100m3
177Đào thi công chân khay đất C3Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT7m3
178Đắp đất chân khay K95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,04100m3
179Đá dăm đệmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT12,3m3
180Bê tông chân khay M150Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT78,44m3
181Ván khuôn chân khayCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,08100m2
182Nilong tái sinhCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT8,91100m2
183Bê tông gia cố mái M200 dày 15cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT114,41m3
184Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,92100m3
185Móng cấp phối đá dăm loại I dày 28cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,59100m3
186Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT16,4100m2
187Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT16,4100m2
188Cấp phối BTN C19Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT272,52tấn
189Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT16,4100m2
190Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT16,4100m2
191Cấp phối BTN C12,5Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT198,74tấn
192Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,71100tấn
193Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 12TCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,71100tấn
194Bê tông lót móng M100Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,61m3
195Ván khuôn bê tông lótCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,31100m2
196Đệm VXM M100 dày 2cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT30,76m2
197Đắp đất màu DPCCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT23,07m3
198Mua đất màu đắp DPCCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT23,07m3
199Bó vỉa đá DPC giữaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT153,8m
200Lắp đặt bó vỉaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT154cấu kiện
201Luân chuyển đất C3 tận dụngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT124,45100m3
202Luân chuyển đá từ hạ nền sang đắpCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT66,97100m3
203Vận chuyển đất C1 đổ điCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,64100m3
204Vận chuyển đất C2 đổ điCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT53,31100m3
205Vận chuyển đất C3 đổ điCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,95100m3
206Vận chuyển bê tông thanh lý đổ điCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,13100m3
207San đất bãi thải, máy ủi 110CVCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT19,68100m3
L Cống hộp
1Bê tông tường đầu, móng tường cánh, thanh chống M200Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT32,23m3
2Bê tông sân cống M200Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT104,03m3
3Ván khuôn sân cốngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,13100m2
4Bê tông tường cánh M200Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT73,06m3
5Ván khuôn tường đầu, tường cánhCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,44100m2
6Đá dăm đệmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT5,87m3
7Bê tông móng M200Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT18,55m3
8Ván khuôn móng cốngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,2978100m2
9Bê tông cống hộp M300Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT26,39m3
10Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,149tấn
11Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,738tấn
12Cốt thép cống hộp ĐK >18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,112tấn
13Ván khuôn cống hộpCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,65100m2
14Quét nhựa bitum phòng nướcCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT100,17m2
15Đá dăm đệmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT70,08m3
16Bê tông móng thân cống M200Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT181,27m3
17Ván khuôn móngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,63100m2
18Bê tông thân cống M200Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT231,3m3
19Ván khuôn thân cốngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT8,36100m2
20Bê tông mũ mố M250Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT35,68m3
21Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,596tấn
22Ván khuôn mũ mốCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,83100m2
23Bê tông khớp nối M300Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,04m3
24Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,12tấn
25Bê tông phú bản M300Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,85m3
26Bê tông tấm bản M300Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT65,53m3
27Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,34tấn
28Cốt thép tấm bản ĐK >10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT8,73tấn
29Ván khuôn tấm bảnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,8100m2
30Lắp dựng tấm bảnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT131cái
31Bê tông gờ lan can M250Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,56m3
32Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,43tấn
33Ván khuôn gờ lan canCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,19100m2
34Đá dăm đệmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT47,04m3
35Bê tông tấm bản M300Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT121,74m3
36Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,69tấn
37Cốt thép tấm bản ĐK >10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT13,17tấn
38Ván khuôn tấm bảnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,32100m2
39Lắp dựng tấm bảnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT190cái
40Nilong tái sinhCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,69100m2
41Bê tông gia cố mái M200 dày 15cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT14,03m3
42Đào đất thi công đất C3Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2.347,83m3
43Đắp đất hoàn thiện bằng độ chặt Y/C K = 0,95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT13,13100m3
44Thanh lý BTCT cống cũCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,56m3
45Bơm nước hố móngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT24ca
46San ủi mặt bằngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,45100m3
47Đá dăm đệmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT15m3
48Láng VXM M75 dày 3cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT150m2
49Bốc xêp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT321cấu kiện
50Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt. Cự ly trung bình Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT46,8210tấn
51Bốc xêp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyểnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT321cấu kiện
52Vận chuyển đất C3 đổ điCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT8,14100m3
53Vận chuyển bê tông thanh lý đổ điCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,04100m3
54San đất bãi thải, máy ủi 110CVCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,73100m3
M Cống thoát nước ngang
1Bê tông móng tường cánh, thanh chống M200Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT33,76m3
2Bê tông sân cống M200Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT161,5m3
3Ván khuôn sân cốngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,12100m2
4Bê tông tường cánh M150Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT113,68m3
5Ván khuôn tường cánhCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,77100m2
6Đá dăm đệmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT158,6m3
7Bê tông móng thân cống M200Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT494,59m3
8Ván khuôn móngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,71100m2
9Bê tông thân cống M200Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT689,36m3
10Ván khuôn thân cốngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT26,1100m2
11Bê tông mũ mố M250Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT87,07m3
12Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,12tấn
13Ván khuôn mũ mốCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT5,09100m2
14Bê tông khớp nối M300Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT9,38m3
15Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,21tấn
16Bê tông tấm bản M300Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT156,47m3
17Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,84tấn
18Cốt thép tấm bản ĐK >10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT19,53tấn
19Ván khuôn tấm bảnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,79100m2
20Lắp dựng tấm bảnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT356cái
21Đá dăm đệmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT55,44m3
22Bê tông tấm bản M300Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT133,06m3
23Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,59tấn
24Cốt thép tấm bản ĐK >10mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT13,32tấn
25Ván khuôn tấm bảnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,2100m2
26Lắp dựng tấm bảnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT264cái
27Nilong tái sinhCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,66100m2
28Bê tông gia cố mái M200 dày 15cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT33,17m3
29Đào đất thi công đất C3Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2.536,51m3
30Đắp đất hoàn thiện , độ chặt Y/C K = 0,95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT9,92100m3
31Thanh lý BTCT cống cũCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT5,6m3
32Bơm nước hố móngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT28ca
33San ủi mặt bằngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,5100m3
34Đá dăm đệmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT15m3
35Láng VXM M75 dày 3cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT150m2
36Thanh thải bãi đúcCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,5100m3
37Bốc xêp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT620cấu kiện
38Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt. Cự ly trung bình Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT52,9810tấn
39Bốc xêp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyểnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT620cấu kiện
40Vận chuyển đất C3 đổ điCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT14,01100m3
41Vận chuyển bê tông thanh lý đổ điCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,06100m3
42San đất bãi thải, máy ủi 110CVCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT4,69100m3
N Thí nghiệm nén tĩnh cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT224tấn/lần TN
2Ô tô thùng 12 tấn xe vận chuyển đối trọng+hệ khung dànCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2ca
3Cẩu sức nâng 16 tấn cẩu lắp đối trọng và hệ khung dànCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2ca
O Trạm biến áp
1Đào vét hữu cơ bằng máyCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT9100m3
3Đắp đất mặt bằng bằng máy K95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT9100m3
4Mặt đường đá thải dày 20cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,4100m3
5Bê tông móng 25MPaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT16,11m3
6Bê tông đệm 10MPaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT8,64m3
7Cốt thép móng dCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,09tấn
8Làm rọ đá KT 2x1x0,5mCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT21rọ
9Đóng cọc thép hình L=24mCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,96100m
10Nhổ cọc thép hìnhCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,96100m
11Khấu hao vật liệu cọc thép hình: 1,17% *12 tháng +3,5% *lần tháo dỡCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT13,1tấn
12Thanh lý rọ đá bằng máyCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,21100m3
13Thanh lý kết cấu bê tôngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT24,75m3
14Thanh thải đất đắp mặt bằngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT20,4100m3
15Mua vật liệu đất đắp K95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2.461,14m3
16Vận chuyển đất đắp từ mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly TB 19,8KmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT246,1110m3
17Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 1,2KmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6100m3
18Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 1,2KmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT20,4100m3
19Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly 1,1KmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,46100m3
P Đảm bảo an toàn giao thông
1Lắp đặt cột + biển báo tam giácCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT18cái
2Lắp đặt cột + biển báo chữ nhậtCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT12cái
3Biển báo tam giác cạnh 90cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT18cái
4Biển báo chữ nhật, diện tích >1m2Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6,84m2
5Biển báo chữ nhật, diện tích Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,418m2
6Thép góc L50x50x5mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,0517tấn
7Thép hộp 20x20x1,2mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,0627tấn
8Ống nhựa PVC D80mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT186,3m
9Bê tông đế cọc tiêuCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,187m3
10Bê tông ống cọc tiêu D80mmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1,1664m3
11Sơn cọc tiêuCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT42,7681m2
12Lắp dựng cọc tiêuCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT1621 cấu kiện
13Dây phản quangCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT636m
14Cột đỡ biển báoCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT18m
15Đèn báo ATGTCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6cái
16Áo phản quangCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6cái
17Cờ người điều khiểnCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6cái
18Người đảm bảo giao thôngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT90công
Q Móng trạm trộn btxm
1Đào vét hữu cơ bằng máyCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT9100m3
3Đắp đất mặt bằng bằng máy K95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT9100m3
4Mặt đường đá thải dày 20cmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2,4100m3
5Bê tông móng 25MPaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT16,11m3
6Bê tông đệm 10MPaCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT8,64m3
7Cốt thép móng dCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT3,09tấn
8Làm rọ đá KT 2x1x0,5mCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT21rọ
9Đóng cọc thép hình L=24mCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,96100m
10Nhổ cọc thép hìnhCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,96100m
11Khấu hao vật liệu cọc thép hình: 1,17% *12 tháng +3,5% *lần tháo dỡCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT13,1tấn
12Thanh lý rọ đá bằng máyCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,21100m3
13Thanh lý kết cấu bê tôngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT24,75m3
14Thanh thải đất đắp mặt bằngCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT20,4100m3
15Mua vật liệu đất đắp K95Có hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT2.461,14m3
16Vận chuyển đất đắp từ mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly TB 19,8KmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT246,1110m3
17Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 1,2KmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT6100m3
18Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 1,2KmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT20,4100m3
19Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly 1,1KmCó hồ sơ TKBVTC đính kèm E-HSMT0,46100m3
R Bảo hiểm
1Bảo hiểm công trình1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,92%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,45%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13084E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4136E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc/bản sao công chứng hợp lệ hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/quyết định phê duyệt bản vẽ thi công-DT/các tài liệu hợp pháp khác được đánh giá hợp lệ.* Số lượng hợp đồng bằng 1, có giá trị tối thiểu là 118.738.000.000 đồng. - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp II trở lên. Bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc đường, cống thoát nước và hạng mục cầu. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II* Số lượng hợp đồng bằng 2, tổng giá trị 2 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 237.477.000.000 đồng, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 118.738.000.000 đồng.- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc đường, cống thoát nước và hạng mục cầu. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 118.738.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình giao thông từ cấp II hoặc 2 công trình giao thông từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 02 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công ít nhất một công trình giao thông từ cấp II hoặc 2 công trình giao thông từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Có bằng đại học ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II và đã trực tiếp tham gia phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình giao thông từ cấp II hoặc 2 công trình giao thông từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)53
4 01 cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Là kỹ sư xây dựng xây dựng, giao thông, thủy lợi;- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
2 Máy đào >=1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào >= 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy lu tĩnh trọng lượng >=10 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy lu rung, trọng lượng >=25T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy ủi công suất >=110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Ô tô ≥ 7 Tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và có đăng kiểm còn hiệu lực10
8 Ô tô ≥ 10 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và có đăng kiểm còn hiệu lực10
9 Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu và có đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy san Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy phun nhưa đường Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy đầm cóc ≥ 70Kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
14 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy bơm nước ≥ 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy cắt, uốn sắt công suất >=1,1KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
19 Máy ép cọc >=200 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
20 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 16 Tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
21 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng>= 40 Tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->