Gói thầu: Thi công xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931210-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20220931177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 23:10:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,632,647,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 đồng. Trong đó 8.000.000.000 đồng = 2 x 4.000.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 VND/hợp đồng.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp - thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu >= 0,4 m3.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng cừ tràm.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Coppha thép hoặc nhựa (m2).
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1000
12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo).
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 5
13-Ô tô tự đổ >= 2,5T.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bẻ đai tự động.
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng.
Nâng cấp sửa chữa Trạm y tế xã Thạnh Phú.
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HIỆN HỮU
1Tháo dỡ Ổ khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10bộ
2Lắp mới Ổ khoá tay nắm (Solex)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.101 bộ
3Tháo dỡ bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90bộ
4Lắp mới bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90cái
5Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,98m2
6Sản xuất lắp dựng Cửa đi nhôm tương đương Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,98m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.357,04m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.246,688m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.135,3125m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.412,98m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,214m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,064m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34,89m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.391,93m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.382,0005m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.391,93m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.382,0005m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.364,2m2
19Vệ sinh sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60,39m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60,39m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60,39m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.101 cấu kiện
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.122,591m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.122,5911m2
27Tháo dở hệ thống nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1ht 
28Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 dày 2.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3100m
29Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m
30Lắp đặt Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
31Lắp đặt Van nhựa PVC D27, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
32Lắp đặt Tê nhựa PVC D27, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22cái
33Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC D27/21, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
34Lắp đặt Co nhựa PVC D60, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
35Lắp đặt Co nhựa PVC D27, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
36Lắp đặt Co nhựa PVC D21, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
37Lắp đặt Côn nhựa PVC D27/21, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
38Lắp đặt Lavabộ đặt bàn + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10bộ
39Lắp đặt Măng xông PVC D21 (1 đầu ren ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
B HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG + PHÒNG SANH XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5593100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0395100m3
3Đóng cừ tràm L=4.7m, ngọn >=4.2cm vào đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64,86100m
4Đào bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,52m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,52m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,874m3
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,288100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6431tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,3162m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3266100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,136tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0441tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,782m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4954100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1321tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2656tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,31m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,263100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1801tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3771tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,6903m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0964100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1534tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1031tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,656m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2754100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1241tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,224m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6461100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2629tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3295m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7876100m2
33Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9871tấn
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,7464m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4692100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8881tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,138m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 cấu kiện
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2889100m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0232m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,0734m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,9916m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,2602m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,296m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,48m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.54,505m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.189,015m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.81,372m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,28m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.130,846m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,02m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.75,36m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.116,4m
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.189,015m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.75,36m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.81,372m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.178,146m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.264,375m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.259,518m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71,88m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71,88m2
62Lát nền, sàn gạch - kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.172,15m2
63Lát nền, sàn gạch - kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,92m2
64Công tác ốp đá chẻ sơn bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,985m2
65Ốp tường trụ, cột - kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.299,35m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,81m2
67Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,94m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm Prima, khung nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.176,23m2
69Lát bậc tam cấp, gạch chuyên dụng có mũi bậcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,96m2
70Sản xuất lắp dựng Cửa đi tương đương nhôm Xinfa dày 2mm, kính cường lực dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,48m2
71Sản xuất lắp dựng Cửa sổ tương đương nhôm Xinfa dày 2mm, kính cường lực dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,48m2
72Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép vuông 14x14x1,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,28m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34,561m2
74Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông, dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6376100m2
75Gia công xà gồ thép mạ kẹm 50x100x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7545tấn
76Lắp dựng xà gồ thép mạ kẹm 50x100x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7545tấn
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,117100m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6m3
79Thi công tầng lọc bằng sỏi 2x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0008100m3
80Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0008100m3
81Thi công tầng lọc bằng than đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0006100m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6m3
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3549m3
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0428tấn
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0087100m2
86Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1146m3
87Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4054m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,867m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6m2
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 cấu kiện
91Lắp đặt Đèn led đôi 2x1.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
92Lắp đặt Đèn led đơn 1x1.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
93Lắp đặt Đèn led đơn 1x0.6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
94Lắp đặt Quạt trần D1.4m + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
95Lắp đặt Dimmer quạt + hộp âm + mặt naChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6hộp
96Lắp đặt Công tắc 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
97Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3hộp
98Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5hộp
99Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2hộp
100Lắp đặt Hộp nối dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21hộp
101Lắp đặt MCB 2P/6A/240VAC/06kA (kể cả hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
102Lắp đặt MCB 2P/10A/240VAC/10kA (kể cả hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
103Lắp đặt MCCB 2P/16A/240VAC/10kA (kể cả hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
104Lắp đặt MCCB 2P/50A/240VAC/25kA (kể cả hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
105Lắp đặt Ổ cắm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
106Lắp đặt Cầu chì 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21cái
107Lắp đặt Cáp điện đơn CV-1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.400m
108Lắp đặt Cáp điện đơn CV-3.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.560m
109Lắp đặt Cáp điện đơn CV-4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60m
110Lắp đặt Cáp điện CXV 10.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100m
111Đóng Cọc thép bọc đồng tiếp địa þ16 (2,4m/cọc) + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cọc
112Lắp đặt Cáp đồng tiếp địa 16.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m
113Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện (570x400x200)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
114Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn trắng D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.480m
115Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn trắng D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60m
116Lắp đặt Ống nhựa PVC D114 dày 3.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
117Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,16100m
118Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 dày 2.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8100m
119Lắp đặt Ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
120Lắp đặt Ống thép STK D42 dày 2.3mm (thông đà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,04100m
121Lắp đặt Ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3100m
122Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4100m
123Lắp đặt Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,13100m
124Lắp đặt Van 1 chiều D34, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
125Lắp đặt Van nhựa PVC D27, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
126Lắp đặt Tê nhựa PVC D90, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
127Lắp đặt Tê nhựa PVC D60, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
128Lắp đặt Tê nhựa PVC D34, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
129Lắp đặt Tê nhựa PVC D27, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
130Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC D27/21, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
131Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
132Lắp đặt Co nhựa PVC D114, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
133Lắp đặt Co nhựa PVC D90, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
134Lắp đặt Co nhựa PVC D60, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28cái
135Lắp đặt Co nhựa PVC D34, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
136Lắp đặt Co nhựa PVC D27, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
137Lắp đặt Co nhựa PVC D21, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
138Lắp đặt Côn nhựa PVC D90/60, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
139Lắp đặt Côn nhựa PVC D34/27, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
140Lắp đặt Côn nhựa PVC D27/21, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
141Lắp đặt Lavabộ đặt bàn + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
142Lắp đặt Lavabộ treo + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
143Lắp đặt Xí bệt loại lớnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
144Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
145Lắp đặt Vòi rửa xi trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
146Lắp đặt Vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
147Lắp đặt Phểu inox 15x15cm, d=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
148Lắp đặt Măng xông PVC D21 (1 đầu ren ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
149Lắp đặt Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân bồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bể
150Lắp đặt Máy bơm đẩy cao 350W + hộp che máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
151Lắp đặt Cầu chắn rác inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1804100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4536100m3
3Đóng cừ tràm L=4.7m, ngọn >=4.2cm vào đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.57,152100m
4Đào bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,864m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,864m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,038m3
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2528100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5663tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,4939m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,381100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1823tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0422tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,865m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4284100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1149tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1923tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,86m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9658100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1792tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0158tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,1005m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9405100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,162tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9846tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,398m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2556100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1109tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,26m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4333100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2667tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2145m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4691100m2
33Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7976tấn
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,5477m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3859100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8121tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,7718m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51 cấu kiện
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3879100m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8082m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,9106m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,903m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,2096m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5795m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,56m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.47,01m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.225,85m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.207,834m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,76m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.93,0425m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31,6m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.68,92m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.74,4m
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.225,85m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.68,92m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.207,834m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.139,4025m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.294,77m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.347,2365m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.65,452m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.65,452m2
62Lát nền, sàn gạch - kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.139,64m2
63Lát nền, sàn gạch - kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,35m2
64Công tác ốp đá chẻ sơn bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,005m2
65Ốp tường trụ, cột - kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.240,44m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3m2
67Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,08m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm Prima, khung nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.152,55m2
69Lát bậc tam cấp, gạch chuyên dụng có mũi bậcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,85m2
70Sản xuất lắp dựng Cửa đi nhôm tương đương Xinfa dày 2mm, kính cường lực dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,4m2
71Sản xuất lắp dựng Cửa sổ nhôm tương đương Xinfa dày 2mm, kính cường lực dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,1m2
72Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép vuông 14x14x1,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,6m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,21m2
74Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông, dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3616100m2
75Gia công xà gồ thép mạ kẹm 50x100x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6274tấn
76Lắp dựng xà gồ thép mạ kẹm 50x100x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6274tấn
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,117100m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6m3
79Thi công tầng lọc bằng sỏi 2x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0008100m3
80Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0008100m3
81Thi công tầng lọc bằng than đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0006100m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6m3
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3549m3
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0428tấn
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0087100m2
86Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1146m3
87Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4054m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,8667m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6m2
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 cấu kiện
91Lắp đặt Đèn led đôi 2x1.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14bộ
92Lắp đặt Đèn led đơn 1x0.6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
93Lắp đặt Quạt trần D1.4m + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
94Lắp đặt Dimmer quạt + hộp âm + mặt naChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5hộp
95Lắp đặt Công tắc 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22cái
96Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
97Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2hộp
98Lắp đặt Hộp nối dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22hộp
99Lắp đặt MCB 2P/10A/240VAC/06kA (kể cả hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
100Lắp đặt MCB 2P/10A/240VAC/10kA (kể cả hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
101Lắp đặt MCB 2P/16A/240VAC/10kA (kể cả hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
102Lắp đặt MCCB 2P/50A/240VAC/25kA (kể cả hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
103Lắp đặt Ổ cắm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
104Lắp đặt Cầu chì 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
105Lắp đặt Cáp điện đơn CV-1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.80m
106Lắp đặt Cáp điện đơn CV-3.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.120m
107Lắp đặt Cáp điện đơn CV-4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40m
108Lắp đặt Cáp điện CXV 10.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.80m
109Đóng Cọc thép bọc đồng tiếp địa þ16 (2,4m/cọc) + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cọc
110Lắp đặt Cáp đồng tiếp địa 16.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m
111Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện (570x400x200)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
112Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn trắng D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.80m
113Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn trắng D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.120m
114Lắp đặt Ống nhựa PVC D114 dày 3.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,23100m
115Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,09100m
116Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 dày 2.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,02100m
117Lắp đặt Ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
118Lắp đặt Ống thép STK D42 dày 2.3mm (thông đà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,04100m
119Lắp đặt Ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5100m
120Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,42100m
121Lắp đặt Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,14100m
122Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
123Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90/60, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
124Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
125Lắp đặt Tê nhựa PVC D34, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
126Lắp đặt Tê nhựa PVC D27, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
127Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D27/21, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
128Lắp đặt Co nhựa PVC D114, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
129Lắp đặt Co nhựa PVC D90, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
130Lắp đặt Co nhựa PVC D60, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28cái
131Lắp đặt Co nhựa PVC D34, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
132Lắp đặt Co nhựa PVC D27, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
133Lắp đặt Co nhựa PVC D21, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17cái
134Lắp đặt Côn nhựa PVC D27/21, loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
135Lắp đặt Lavabộ đặt bàn + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
136Lắp đặt Lavabộ treo + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
137Lắp đặt Xí bệt loại lớnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
138Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
139Lắp đặt Vòi rửa xi trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
140Lắp đặt Vòi tắm + van củ tỏi + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
141Lắp đặt Vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
142Lắp đặt Phểu inox 15x15cm, d=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
143Lắp đặt Măng xông PVC D21 (1 đầu ren ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17cái
144Lắp đặt Bồn inox 2,0m3 + chân bồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bể
145Lắp đặt Cầu chắn rác inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
146Cung cấp lắp đặt Máy bơm đẩy cao 350W + hộp che máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
D HẠNG MỤC: MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,00211m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,76m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,11100m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,7409m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,9521m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,9521m2
8Lát Gạch Terrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41,6m2
9Gia công thép hộp mạ kẹm 40x80x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1108tấn
10Gia công thép hộp mạ kẹm 30x60x1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2786tấn
11Gia công thép hộp mạ kẹm 40x40x1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0034tấn
12Gia công thép hộp mạ kẹm 60x60x2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1027tấn
13Gia công thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0378tấn
14Lắp dựng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4955tấn
15Lắp đặt thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0378tấn
16Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông, dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4756100m2
17Lợp máng xối tole tráng kẽm, dày 0.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,337100m2
18Cung cấp lắp đặt bu lông fi16 dài 500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
19Cung cấp lắp đặt bu lông nở bắt tường M12 dài 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
20Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,402100m
21Lắp đặt Co uPVC D60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
E HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,484m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0142100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0143tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0805tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,38m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1571m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,1789m2
8Gia công lắp dựng lưói thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4m2
9Sản xuất lắp đặt nắp miệng lòChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,18M2
F HẠNG MỤC: MÁI CHE NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,09361m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,072m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0336100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,168100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0373tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,68m3
7Gia công cột bằng thép hộp 100x100x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,085tấn
8Gia công thép hộp 40x80x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0276tấn
9Gia công thép hộp 30x60x1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0508tấn
10Gia công thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,002tấn
11Gia công cấu kiện thép bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0176tấn
12Lắp cột thép hộp 100x100x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,085tấn
13Lắp dựng thép hộp 40x80x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0276tấn
14Lắp dựng thép hộp 30x60x1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0508tấn
15Lắp dựng thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,002tấn
16Lắp thép bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0176tấn
17Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,18100m2
18Cung cấp lắp đặt bu lông D16x500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12Cái
19Cung cấp lắp đặt bu lông nở M12 dài 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18Cái
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5419100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0279100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,436m3
4Bê tông lót đáy hố ga, cống hở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,976m3
5Bê tông móng đáy hố ga, cống hở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,84m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,2416m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4494m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2395100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,2232100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2137tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3019tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8608m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71,52m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1141 cấu kiện
15Lắp đặt Ống nhựa uPVC D315mm dày 7.7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,615100m
16Lắp đặt Co uPVC D315 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,1881m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0479100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,396m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,3124m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55,92m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,404100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61,6m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3cm chiều dày 3cm, M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.879,3m2
9Trồng cây sao hoành 10cm, cao >= 2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cây
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOẠI VI
1Đóng Cọc tiếp đất mạ đồng þ16 (2,4m/cọc) + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cọc
2Lắp đặt Cáp đồng trần 16.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18m
3Lắp đặt Cầu nối dây 3P 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
4Lắp đặt dây lên đèn 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.54m
5Lắp dựng trụ đèn bát giác STK chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61 cột
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61 cần đèn
7Lắp đặt bóng + chóa đèn led 100W IP66Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
8Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 móng trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
9Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D42 móng trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
10Lắp đặt Tủ điện 800x1200x350 sơn tỉnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
11Lắp đặt Aptomat (CB) 2P 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
12Lắp đặt Aptomat (CB) 2P 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
13Lắp đặt Aptomat (CB) 2P 6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
14Lắp đặt bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
15Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mm luồn cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,01100m
16Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng vỏ bọc PVC 8.00mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.348m
17Lắp đặt Timer 24h có pin dự trữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
18Lắp đặt Contactor 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
19Lắp đặt Relay trung gianChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
20Lắp dây và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Bộ
21Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 bộ
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,121m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1212100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,161m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,144100m2
26Lắp đặt bu lông móng trụ đèn M22Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.241bộ
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,16m3
28Kẽm buộc 1 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1kg
J HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.94,97m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.94,971m2
3Tháo dỡ hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.74,22m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,9688m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,848m3
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9896m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.146,66m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.145,0975m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.145,0975m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5625m2
11Gắn chữ Inox mạ vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,135100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,132tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,006tấn
15Bê tông cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,675m3
16Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3100m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1944100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,09m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4629100m3
20Đóng cừ tràm L=4m, ngọn 3.8-4.2cm vào đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.46,4100m
21Đào bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,492m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,492m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,032m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2882100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2959tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1207tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,4m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0682100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1641tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,522tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,922m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2315100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3311tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5303tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,9615m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,3554m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,3114m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.204,812m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,952m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51,52m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.171,28m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.171,28m2
43Sản xuất hàng rào lưới B40 theo quy cách bản vẽChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.119,76m2
44Lắp dựng hàng rào lướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.119,76m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.239,521m2
46Lắp đặt Ống thép STK D90 dày 1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,036100m
47Lắp đặt bảng tên trạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4m2
48Gia công Cửa rào sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,98m2
49Lắp dựng Cửa rào sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,98m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,961m2
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Ván khuôn gỗ gờ bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4242100m2
2Bê tông bó vỉa, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,0506m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2168100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5656100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1313100m2
6Thi công Lớp cấp phối đá dăm loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1634100m3
7Thi công Lớp cấp phối đá dăm loại IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1731100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9612100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,6m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.230m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40x3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.226m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3424100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2283100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1141100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,958m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,808m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0207100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4081100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1951tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0152tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7872m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6939m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,6448m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.121cấu kiện
25Lắp đặt Ống nhựa PVC D315mm dày 7.7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,606100m
26Lắp đặt Ống nhựa PVC D220mm dày 6.6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,024100m
27Lắp đặt Nắp composite chống hôi 12,5KnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
L HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,6288100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,7075100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9835100m3
4Đào đất đắp đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,1802100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1005100m2
6Thi công lớp đá miChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0015100m3
7Lắp đặt Ống nhựa PVC D114 dày 3.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2100m
M HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
2Lắp đặt Bình cháy bột MFZ8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
3Lắp giá đỡ bìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.81 bộ
4Bộ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
5Tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 đồng. Trong đó 8.000.000.000 đồng = 2 x 4.000.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 VND/hợp đồng.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp - thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu >= 0,4 m3. Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L. Kèm Hóa đơn mua bán.4
3 Máy đầm dùi. Kèm Hóa đơn mua bán.2
4 Máy đóng cừ tràm. Kèm Hóa đơn mua bán.2
5 Máy đầm bàn. Kèm Hóa đơn mua bán.2
6 Máy đầm cóc. Kèm Hóa đơn mua bán.2
7 Máy cắt, uốn thép. Kèm Hóa đơn mua bán.2
8 Máy hàn. Kèm Hóa đơn mua bán.2
9 Máy phát điện. Kèm Hóa đơn mua bán.1
10 Máy bơm nước. Kèm Hóa đơn mua bán.2
11 Coppha thép hoặc nhựa (m2). Kèm Hóa đơn mua bán.1000
12 Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo). Kèm Hóa đơn mua bán.5
13 Ô tô tự đổ >= 2,5T. Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
14 Máy khoan. Kèm Hóa đơn mua bán.2
15 Máy cắt gạch đá. Kèm Hóa đơn mua bán.2
16 Máy bẻ đai tự động. Kèm Hóa đơn mua bán.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->