Gói thầu: Thi công xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931052-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20220931036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 23:05:00 đến ngày 2022-09-23 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,064,975,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6597E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 đồng. Trong đó 15.600.000.000 đồng = 2 x 7.800.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục đường bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu - Đường) - hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu bánh lốp (Trọng lượng lu >= 16 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy ủi (công suất >= 110 CV)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,2 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Xà lan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
17-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
18-- Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
19-- Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng.
Đường GTNT tuyến Trà Ninh (Bên phải).
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Vinaco. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Gia Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy động cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,0972100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,6516100m3
3Đắp cát bù vênh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,6686100m3
4Đắp cát dày 30cm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,8079100m3
5Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cm, K>=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,1257100m3
6Trải tấm cao su nhựa đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.134,6343100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,9911tấn
8Bê tông mặt đường dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.615,6116m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,1018100m2
10Cắt khe co giãn mặt đường rộng 1cm, cao 4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.337,88110m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,61m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4613m3
13Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại hình tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
14Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại hình tròn đường kính 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
15Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo ống thép Þ90 dày 1,5mm L=3,10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.201 cột
16Cung cấp bulong đkính d10mm, L=100mm liên kết biển báo hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
B HẠNG MỤC: GIA CỐ
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,8165100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,2937100m3
3Đắp cát hoàn trả đất đắp lề và ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,2937100m3
4Đóng cừ tràm L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.144,369100m
5Cừ tràm nẹp ngang L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,184100m
6Đóng cừ bạch đàn L >=6m bằng máy đào 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,872100m
7Trải vải địa kỹ thuật gia cố ao, mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,9799100m2
8Thép buộc Þ6 gia cố ao, mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,323tấn
C HẠNG MỤC: CẦU KÊNH VÀM XÁT (L=15M)
1Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*số tháng+ 3,5% *số lần luân chuyển)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,358tấn
2Đóng cọc thép hình trên cạn (phần ngập đất) đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,44100m
3Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTC*0,75)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,28100m
4Nhổ và thu hồi cọc thép hình trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,72100m
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,1667m3
6SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,721tấn
7SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2221tấn
8SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,9877tấn
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7386100m2
10Sản xuất thép tấm đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4592tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4592tấn
12Sản xuất hộp nối cọc 30x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3667tấn
13Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,412100m
14Đóng xiên cọc BTCT 30x30 LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,412100m
15Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.161 mối nối
16Đập đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,576m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,132m3
18BT đá 1x2 M300 mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,8792m3
19BT đá 1x2 M300 tường cánh mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7m3
20Gia công thép mố + tường cánh ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2555tấn
21Gia công thép mố + tường cánh ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9523tấn
22Gia công thép mố + tường cánh ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,633tấn
23Ván khuôn mố + gối kêChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,295100m2
24Ván khuôn tường cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,153100m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,04m3
26BT đá 1x2 M300 bản quá độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,625m3
27SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2682tấn
28SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0307tấn
29SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,015tấn
30Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,04m3
31Ván khuôn kim loại bản quá độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1687100m2
32Cung cấp dầm DƯL I500, H8 L=15mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6dầm
33Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 200x150x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
34Lao lắp dầm cầu bê tông, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
35Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0966m3
36Gia công thép dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0709tấn
37Gia công thép dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2302tấn
38Ván khuôn dầm ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1177100m2
39Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,025m3
40Gia công thép mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1052tấn
41Gia công thép mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5111tấn
42Ván khuôn làm mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6252100m2
43Cung cấp và Lắp đặt khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8m
44Lắp đặt ống thoát nước dkinh ống 49*2mm, L= 0.55mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,055100m
45Lớp phòng nước Rancon7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60m2
46Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m2
47Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9754tấn
48Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,3m2
49Cung cấp bu long M20mm L=300mm liên kết lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64 cái
50Đào đất hố móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,761m3
51Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5284m3
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5481m3
53SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đkính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0682tấn
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1465100m2
55Lắp đặt cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.201cấu kiện
56Sơn cọc tiêu bằng sơn 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,41m2
57Sơn cọc tiêu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,45m2
58Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo ống thép Þ90 dày 1,5mm L=3600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 cột
59Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn đường kính 0,7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
60Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 0,45x0,9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
61Cung cấp bu long đường kính 10mm, L=100mm liên kết biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8  cái
62Đào đất để đắp nền đường bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5636100m3
63Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1372100m3
64Trãi tấm ni long phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1432100m2
65Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,7184m3
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2647tấn
67Cắt khe co giãn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,610m
68Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83,3108100m
69Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,343100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K >= 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1263100m3
71Xây tường bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,6m3
72Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,484m3
73Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,627m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,7202m3
75Cát đệm đầu cừ dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,72m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung dày 20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5015m3
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,952m2
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,314m3
D HẠNG MỤC: CẦU KÊNH NHÀ VUÔNG (L=15M)
1Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*số tháng+ 3,5% *số lần luân chuyển)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,358tấn
2Đóng cọc thép hình trên cạn (phần ngập đất) đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,44100m
3Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTC*0,75)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,28100m
4Nhổ và thu hồi cọc thép hình trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,72100m
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,1667m3
6SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,721tấn
7SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2221tấn
8SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,9877tấn
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7386100m2
10Sản xuất thép tấm đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4592tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4592tấn
12Sản xuất hộp nối cọc 30x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3667tấn
13Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,412100m
14Đóng xiên cọc BTCT 30x30 LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,412100m
15Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.161 mối nối
16Đập đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,576m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,132m3
18BT đá 1x2 M300 mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,8792m3
19BT đá 1x2 M300 tường cánh mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7m3
20Gia công thép mố + tường cánh ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2555tấn
21Gia công thép mố + tường cánh ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9523tấn
22Gia công thép mố + tường cánh ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,633tấn
23Ván khuôn mố + gối kêChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,295100m2
24Ván khuôn tường cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,153100m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,04m3
26BT đá 1x2 M300 bản quá độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,625m3
27SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2682tấn
28SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0307tấn
29SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,015tấn
30Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,04m3
31Ván khuôn kim loại bản quá độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1687100m2
32Cung cấp dầm DƯL I500, H8 L=15mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6dầm
33Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 200x150x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
34Lao lắp dầm cầu bê tông, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
35Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0966m3
36Gia công thép dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0709tấn
37Gia công thép dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2302tấn
38Ván khuôn dầm ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1177100m2
39Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,025m3
40Gia công thép mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1052tấn
41Gia công thép mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5111tấn
42Ván khuôn làm mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6252100m2
43Cung cấp và Lắp đặt khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8m
44Lắp đặt ống thoát nước dkinh ống 49*2mm, L= 0.55mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,055100m
45Lớp phòng nước Rancon7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60m2
46Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m2
47Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9754tấn
48Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,3m2
49Cung cấp bu long M20mm L=300mm liên kết lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64  cái
50Đào đất hố móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,761m3
51Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5284m3
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5481m3
53SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đkính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0682tấn
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1465100m2
55Lắp đặt cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.201cấu kiện
56Sơn cọc tiêu bằng sơn 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,41m2
57Sơn cọc tiêu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,45m2
58Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo ống thép Þ90 dày 1,5mm L=3600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 cột
59Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn đường kính 0,7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
60Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 0,45x0,9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
61Cung cấp bu long đường kính 10mm, L=100mm liên kết biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8 cái 
62Đào đất để đắp nền đường bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6301100m3
63Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1372100m3
64Trãi tấm ni long phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1432100m2
65Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,7184m3
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2647tấn
67Cắt khe co giãn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,610m
68Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83,3108100m
69Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,343100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K >= 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0977100m3
71Xây tường bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,6m3
72Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,484m3
73Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,627m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,7202m3
75Cát đệm đầu cừ dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,7202m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung dày 20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,073m3
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,952m2
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,17m3
E HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.122,3775100m
2Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,878m3
3Đắp cát đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,878m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,878m3
5Bê tông móng đỡ cống, Bê tông XM PCB40, độ sụt 6-8cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,68m3
6Lắp đặt ống bê tông Þ600mm bằng cần trục, đoạn ống dài 4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.141 đoạn ống
7Bê tông bản đáy, rộng >250cm, Bê tông XMPCB40, độ sụt 6-8cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,3875m3
8Bê tông tường đứng dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,4757m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3945100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 06mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0181tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5709tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0186tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2627tấn
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8146100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,6305100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,9308100m3
17Đóng cọc tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3 L=4,5m, Dng>=4,2cm (bổ sung 2 đầu tường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,5115100m
18Nẹp cừ tràm gia cố L=4,5m, Dng>=4,2cm (bổ sung 2 đầu tường) (50% công đóng đứng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3788100m
19Thép buộc Þ6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,023tấn
20Trải vải địa kỹ thuật quấn đất đắp gia cố phía sôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,3453100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6597E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 đồng. Trong đó 15.600.000.000 đồng = 2 x 7.800.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục đường bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu - Đường) - hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
2 - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử) (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
3 - Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
4 - Máy lu bánh lốp (Trọng lượng lu >= 16 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
5 - Máy ủi (công suất >= 110 CV) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
6 - Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
7 - Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
8 - Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
9 - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,2 tấn) (kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
10 - Xà lan (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
11 - Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít) (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
12 - Máy phát điện (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).1
13 - Máy bơm nước (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
14 - Máy khoan (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
15 - Máy đầm dùi (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
16 - Máy đầm bàn (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
17 - Máy hàn (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
18 - Máy cắt sắt (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
19 - Máy uốn cốt thép (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->