Gói thầu: Thi công xây dựng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 23:00:00 đến ngày 2022-09-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,378,299,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 đồng. Trong đó 17.400.000.000 đồng = 2 x 8.700.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục đường bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu – Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3): | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy ủi (công suất >= 110 CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 2,5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-- Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy đầm dùi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy hàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Máy cắt sắt: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-- Máy uốn cốt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng. Đường GTNT tuyến kênh số 1 (Ấp Thới Trung A). 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy động cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,7446 | 100m3 |
| 2 | Đào đất lòng đường để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,3796 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,4554 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,5246 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,1749 | 100m3 |
| 6 | Trải lớp nilon lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 121,7488 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,3338 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,0008 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.460,98 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 291,366 | 10m |
| 11 | Đào đất xây tường gạch - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1758 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,15 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,28 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,67 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 123,36 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4108 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5234 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4117 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7446 | 100m2 |
| 20 | Đúc cọc bê tông đá 1x2 M.300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2912 | m3 |
| 21 | Đào đất thi công tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1654 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8228 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,186 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,5135 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng tường chắn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8175 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4299 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9331 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2895 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2601 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,0936 | m3 |
| 31 | Bê tông tường tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,46 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1038 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2064 | 100m2 |
| 34 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, Mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,774 | m3 |
| 35 | SXLD lan can bằng ống thép tráng kẽm D60x2,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6236 | tấn |
| 36 | Sơn trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,77 | 1m2 |
| 37 | Sơn phản quang trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8375 | 1m2 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4625 | m2 |
| 39 | Cung cấp cừ tràm nẹp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,7164 | 100m |
| 40 | Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, dài 4,7m/cây bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 340,3237 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cốt thép buộc 2 hàng cừ tràm, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4834 | tấn |
| 42 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách R>=12kN/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,5554 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất gia cố giữa 2 hàng cừ, K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,3154 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương lấy đất san lấp ao mương, đắp đất gia cố giữa 2 hàng cừ tràm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,5469 | 100m3 |
| 45 | Đào đất đặt cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,573 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4912 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương lấy đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4391 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt cống nhựa uPVC Ø315 PN5, nối bằng p/p dán keo, dài 6m/cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,21 | 100m |
| 49 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 50 | Biển báo phản quảng loại biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 51 | Biển báo phản quảng loại biển tam giác cạnh D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34 | Cái |
| 52 | Trụ biển báo L=2,95m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | trụ |
| 53 | Trụ biển báo L=2,75m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | trụ |
| 54 | Trụ biển báo L=3,35m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | trụ |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (loại trụ 2,95m gắn 1 biển báo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (loại trụ 3,35m gắn 2 biển báo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (loại trụ 2,75m gắn 1 biển báo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 58 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 232,3168 | 100m2 |
| 59 | Đào gốc cây Gừa tại Km1+689.26, đường kính gốc cây >70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | gốc |
| B | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH THỦY LỢI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5446 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,632 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3582 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,44 | m3 |
| 6 | Gia công thép đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3826 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3826 | tấn |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1785 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | 1 mối nối |
| 10 | Cung cấ thép I300 (khấu hao 1,17% x 2 tháng + 3,5% x 2 lần tháo dỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3184 | tấn |
| 11 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao 1,5% x 2 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7433 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,68 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,68 | 100m |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4866 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4866 | tấn |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1266 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,08 | 100m |
| 19 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,08 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,486 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,662 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0229 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,654 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8286 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,643 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,4336 | m3 |
| 27 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=12m/dầm (H8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Dầm |
| 28 | Lắp đặt dầm BTCT DƯL I400, L=12m/dầm (H8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 29 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0728 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1534 | tấn |
| 31 | Ván khuôn kim loại dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1476 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,896 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1838 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5862 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,576 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,147 | 100m2 |
| 37 | Bê tông gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | m3 |
| 38 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4672 | 100m2 |
| 39 | SXLD ống sắt tráng kẽm thoát nước D60x2,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | 100m |
| 40 | Nắp chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 42 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0435 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0864 | 100m2 |
| 44 | Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,324 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2799 | tấn |
| 46 | Sơn trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,02 | 1m2 |
| 47 | Sơn phản quang trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,025 | 1m2 |
| 48 | Cung cấp tấm đệm cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | md |
| 49 | Cung cấp thép góc bọc cạnh L80x80x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1541 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thép góc bọc cạnh L80x80x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1541 | tấn |
| 51 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | m |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tại khe co giãn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0339 | tấn |
| 53 | Cung cấp biển báo tên cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp biển báo tải trọng cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp trụ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | trụ |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 57 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,336 | m3 |
| 59 | Nhổ cọc mố cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 60 | Nhổ cọc trụ cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH ĐƯỜNG TẮC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,041 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,2686 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2239 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,1986 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 76,8717 | m3 |
| 6 | Gia công thép đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3071 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3071 | tấn |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,0266 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 41 | 1 mối nối |
| 10 | Cung cấ thép I300 L =12m (khấu hao vật liệu chính thép hìnhh, thép tấm chỉ sử dụng 2 tháng 1,17% x 2 + 3,5% cho một lần tháo dỡ x 4)=16,34% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3184 | tấn |
| 11 | Cung cấ thép I300 L =12m (khấu hao vật liệu chính thép hìnhh, thép tấm chỉ sử dụng 1 tháng 1,17% x 1 + 3,5% cho một lần tháo dỡ x 1)=4,67% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1592 | tấn |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao 1,5% x 2 tháng + 5% x 4 lần tháo dỡ)=23% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8171 | tấn |
| 13 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần tháo dỡ)=6,5% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0332 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép hình làm sàn đạo trên cạn, phần ngập đất- | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,85 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình làm sàn đạo trên cạn, phần không ngập đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,35 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,85 | 100m |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6674 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6674 | tấn |
| 19 | Đóng cọc thép hình làm sàn đạo dưới nước (ngập dất 7,5m ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình làm sàn đạo dưới nước (không ngập đất 4,5m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6342 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6342 | tấn |
| 24 | Gia công hệ đà giằng ván khuôn (khấu hao 1,5% x 2 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ)=13% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,206 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,412 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,412 | tấn |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1025 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | 100m |
| 29 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | 100m |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,81 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5433 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bệ mố, tường đỉnh mố, tường cánh, đá kê gối, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0382 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bệ mố, tường đỉnh mố, tường cánh, đá kê gối, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0502 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bệ mố, tường đỉnh mố, tường cánh, đá kê gối, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,824 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8814 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,1157 | m3 |
| 37 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập đất ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4144 | 100m |
| 38 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3504 | 100m |
| 39 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0775 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,099 | 100m |
| 41 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8505 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0401 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5743 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4389 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,576 | 100m2 |
| 46 | Bê tông trụ dưới nước M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,9892 | m3 |
| 47 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=11m/dầm (H8): | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Dầm |
| 48 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m/dầm (H8): | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Dầm |
| 49 | Lắp dựng dầm BTCT DUL I400, L=11m/dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 50 | Lắp dựng dầm BTCT DUL I280, L=6m/dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 51 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6572 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2178 | tấn |
| 53 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1268 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0643 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0643 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,35 | m2 |
| 57 | Bê tông dầm cầu, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,5832 | m3 |
| 58 | Lắp dựng dầm cầu ≤3T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 59 | Lắp dựng dầm cầu ≤1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,243 | tấn |
| 61 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5591 | tấn |
| 62 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5458 | 100m2 |
| 63 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5518 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8327 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,378 | 100m2 |
| 66 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,6745 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2969 | 100m2 |
| 68 | Bê tông gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5835 | m3 |
| 69 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0892 | 100m2 |
| 70 | SXLD ống sắt tráng kẽm thoát nước D60x2,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0624 | 100m |
| 71 | Nắp chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | Cái |
| 72 | Lắp đặt gối cầu 200*150*25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56 | cái |
| 73 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0966 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,192 | 100m2 |
| 75 | Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5597 | tấn |
| 77 | Sơn trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,6 | 1m2 |
| 78 | Sơn phản quang trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5 | 1m2 |
| 79 | Cung cấp tấm đệm cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,73 | md |
| 80 | Cung cấp thép góc bọc cạnh L80x80x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4956 | tấn |
| 81 | Lắp đặt thép góc bọc cạnh L80x80x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4956 | tấn |
| 82 | lắp đặt ấm đệm cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,73 | m |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tại khe co giãn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0931 | tấn |
| 84 | Cung cấp biển báo tên cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp biển báo tải trọng cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp trụ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | trụ |
| 87 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông C1.1.3 kích thước 0,6x0,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặtbiển báo hiệu đường sông C1.1.4 kích thước 0,6x0,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông C2.1, kích thước 1,2x1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông B5.1 kích thước 1,2x1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông C2.3 kích thước 1,2x1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 93 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,08 | m3 |
| 95 | Nhổ cọc mố cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc trụ cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG CẦU KÊNH SỐ 1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2605 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7211 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2057 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6556 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,5094 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0158 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3528 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông mố cầu - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,243 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,776 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0115 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5751 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2533 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mố M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,5208 | m3 |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7038 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,243 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0115 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5495 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2062 | 100m2 |
| 19 | Bê tông trụ M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5368 | m3 |
| 20 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1518 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,035 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0874 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,265 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0377 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0377 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,11 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1087 | 100m2 |
| 29 | Bê tông dầm M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2825 | m3 |
| 30 | Bê tông dầm ngang, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8874 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dầm cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 32 | Cắt bản mặt cầu vị trí phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,46 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,228 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2854 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1357 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3176 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0346 | 100m2 |
| 38 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, Mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3337 | m3 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x300x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 40 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0223 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,049 | 100m2 |
| 42 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, Mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,21 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1332 | tấn |
| 44 | Sơn cột lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2 | 1m2 |
| 45 | Sơn phản quang trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1m2 |
| 46 | Cung cấp tấm đệm cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | md |
| 47 | Cung cấp thép góc bọc cạnh L80x80x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1541 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1541 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đệm cao su kích thước 4.0x0.1x0.05m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | m |
| 50 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0244 | tấn |
| 51 | Đào đất để đắp lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0461 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất lề đường K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0419 | 100m3 |
| 53 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax = 37.5mm) bù vênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0611 | 100m3 |
| 54 | Rải nilong lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8804 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1954 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0411 | 100m2 |
| 57 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,56 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẤP AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,617 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 đồng. Trong đó 17.400.000.000 đồng = 2 x 8.700.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục đường bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu – Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông: | 1 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu: | 1 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: | 1 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc: | 1 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công: | 1 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình: | 1 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: | 1 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3): | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): | (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 3 | - Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 4 | - Máy ủi (công suất >= 110 CV) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | - Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 5 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 6 | - Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 7 | - Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 8 | - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 2,5 tấn) | (kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 9 | - Xà lan | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 10 | - Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít) | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 4 |
| 11 | - Máy phát điện | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 12 | - Máy bơm nước | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 13 | - Máy khoan | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 14 | - Máy đầm dùi: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 15 | - Máy đầm bàn: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 16 | - Máy hàn: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 17 | - Máy cắt sắt: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 18 | - Máy uốn cốt thép: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi