Gói thầu: Thi công xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930993-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20220930977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 23:00:00 đến ngày 2022-09-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,378,299,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 đồng. Trong đó 17.400.000.000 đồng = 2 x 8.700.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục đường bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu – Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3):
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử):
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy ủi (công suất >= 110 CV)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 2,5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Xà lan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
11-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy đầm dùi:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy hàn:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
17-- Máy cắt sắt:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
18-- Máy uốn cốt thép:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng.
Đường GTNT tuyến kênh số 1 (Ấp Thới Trung A).
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Thái Thịnh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Lê Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy động cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp đất lề đường K=0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35,7446100m3
2Đào đất lòng đường để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,3796100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.46,4554100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,5246100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,1749100m3
6Trải lớp nilon lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.121,7488100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,3338tấn
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,0008100m2
9Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.460,98m3
10Cắt khe co giãn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.291,36610m
11Đào đất xây tường gạch - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1758100m3
12Đắp đất hoàn trảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,15m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,28m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,67m3
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.123,36m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4108tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5234tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4117tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7446100m2
20Đúc cọc bê tông đá 1x2 M.300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,2912m3
21Đào đất thi công tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1654100m3
22Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8228100m
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,186m3
24Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,5135m3
25Lắp dựng cốt thép móng tường chắn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8175tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4299tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9331tấn
28Ván khuôn móng tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2895100m2
29Ván khuôn thép tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2601100m2
30Bê tông móng tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,0936m3
31Bê tông tường tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,46m3
32Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1038tấn
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2064100m2
34Bê tông trụ lan can, đá 1x2, Mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,774m3
35SXLD lan can bằng ống thép tráng kẽm D60x2,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6236tấn
36Sơn trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,771m2
37Sơn phản quang trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,83751m2
38Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4625m2
39Cung cấp cừ tràm nẹpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,7164100m
40Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, dài 4,7m/cây bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.340,3237100m
41Lắp đặt cốt thép buộc 2 hàng cừ tràm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4834tấn
42Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách R>=12kN/mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,5554100m2
43Đắp đất gia cố giữa 2 hàng cừ, K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,3154100m3
44Đào kênh mương lấy đất san lấp ao mương, đắp đất gia cố giữa 2 hàng cừ tràm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,5469100m3
45Đào đất đặt cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,573100m3
46Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4912100m3
47Đào kênh mương lấy đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4391100m3
48Lắp đặt cống nhựa uPVC Ø315 PN5, nối bằng p/p dán keo, dài 6m/cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,21100m
49Thi công cọc tiêu BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
50Biển báo phản quảng loại biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
51Biển báo phản quảng loại biển tam giác cạnh D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34Cái
52Trụ biển báo L=2,95mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1trụ
53Trụ biển báo L=2,75mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26trụ
54Trụ biển báo L=3,35mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8trụ
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (loại trụ 2,95m gắn 1 biển báo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (loại trụ 3,35m gắn 2 biển báo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (loại trụ 2,75m gắn 1 biển báo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
58Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.232,3168100m2
59Đào gốc cây Gừa tại Km1+689.26, đường kính gốc cây >70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1gốc
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH THỦY LỢI
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5446tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,632tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3582tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3176100m2
5Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,44m3
6Gia công thép đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3826tấn
7Lắp đặt thép đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3826tấn
8Sản xuất hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1785tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.121 mối nối
10Cung cấ thép I300 (khấu hao 1,17% x 2 tháng + 3,5% x 2 lần tháo dỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3184tấn
11Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao 1,5% x 2 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7433tấn
12Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,68100m
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,28100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,68100m
15Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4866tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4866tấn
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1266100m3
18Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,08100m
19Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,08100m
20Đập đầu cọc bê tông trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,486m3
21Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,662m3
22Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0229tấn
23Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,654tấn
24Lắp dựng cốt thép mố, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8286tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,643100m2
26Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,4336m3
27Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=12m/dầm (H8)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6Dầm
28Lắp đặt dầm BTCT DƯL I400, L=12m/dầm (H8)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
29Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0728tấn
30Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1534tấn
31Ván khuôn kim loại dầm ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1476100m2
32Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,896m3
33Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1838tấn
34Ván khuôn thép bản mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5862100m2
35Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,576m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,147100m2
37Bê tông gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8m3
38Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4672100m2
39SXLD ống sắt tráng kẽm thoát nước D60x2,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,048100m
40Nắp chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8Cái
41Lắp đặt gối cầu cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
42Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0435tấn
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0864100m2
44Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,324m3
45Gia công, lắp đặt lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2799tấn
46Sơn trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,021m2
47Sơn phản quang trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0251m2
48Cung cấp tấm đệm cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8md
49Cung cấp thép góc bọc cạnh L80x80x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1541tấn
50Lắp đặt thép góc bọc cạnh L80x80x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1541tấn
51Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8m
52Lắp dựng cốt thép tại khe co giãn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0339tấn
53Cung cấp biển báo tên cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
54Cung cấp biển báo tải trọng cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
55Cung cấp trụ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2trụ
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
57Thi công cọc tiêu BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,336m3
59Nhổ cọc mố cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,36100m
60Nhổ cọc trụ cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,36100m
C HẠNG MỤC: CẦU KÊNH ĐƯỜNG TẮC
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,041tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,2686tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2239tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,1986100m2
5Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.76,8717m3
6Gia công thép đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3071tấn
7Lắp đặt thép đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3071tấn
8Sản xuất hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,0266tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.411 mối nối
10Cung cấ thép I300 L =12m (khấu hao vật liệu chính thép hìnhh, thép tấm chỉ sử dụng 2 tháng 1,17% x 2 + 3,5% cho một lần tháo dỡ x 4)=16,34%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3184tấn
11Cung cấ thép I300 L =12m (khấu hao vật liệu chính thép hìnhh, thép tấm chỉ sử dụng 1 tháng 1,17% x 1 + 3,5% cho một lần tháo dỡ x 1)=4,67%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1592tấn
12Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao 1,5% x 2 tháng + 5% x 4 lần tháo dỡ)=23%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8171tấn
13Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần tháo dỡ)=6,5%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0332tấn
14Đóng cọc thép hình làm sàn đạo trên cạn, phần ngập đất-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,85100m
15Đóng cọc thép hình làm sàn đạo trên cạn, phần không ngập đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,35100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,85100m
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,6674tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,6674tấn
19Đóng cọc thép hình làm sàn đạo dưới nước (ngập dất 7,5m )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m
20Đóng cọc thép hình làm sàn đạo dưới nước (không ngập đất 4,5m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,36100m
21Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6342tấn
23Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6342tấn
24Gia công hệ đà giằng ván khuôn (khấu hao 1,5% x 2 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ)=13%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,206tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,412tấn
26Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,412tấn
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1025100m3
28Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8100m
29Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8100m
30Đập đầu cọc bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,81m3
31Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5433m3
32Lắp dựng cốt thép bệ mố, tường đỉnh mố, tường cánh, đá kê gối, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0382tấn
33Lắp dựng cốt thép bệ mố, tường đỉnh mố, tường cánh, đá kê gối, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0502tấn
34Lắp dựng cốt thép bệ mố, tường đỉnh mố, tường cánh, đá kê gối, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,824tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8814100m2
36Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26,1157m3
37Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập đất )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4144100m
38Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3504100m
39Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0775100m
40Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,099100m
41Đập đầu cọc bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8505m3
42Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0401tấn
43Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5743tấn
44Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4389tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,576100m2
46Bê tông trụ dưới nước M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,9892m3
47Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=11m/dầm (H8):Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6Dầm
48Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m/dầm (H8):Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6Dầm
49Lắp dựng dầm BTCT DUL I400, L=11m/dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
50Lắp dựng dầm BTCT DUL I280, L=6m/dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
51Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6572tấn
52Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2178tấn
53Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1268tấn
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0643tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0643tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.72,35m2
57Bê tông dầm cầu, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,5832m3
58Lắp dựng dầm cầu ≤3TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
59Lắp dựng dầm cầu ≤1TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
60Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,243tấn
61Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5591tấn
62Ván khuôn dầm ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5458100m2
63Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5518m3
64Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8327tấn
65Ván khuôn thép bản mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,378100m2
66Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,6745m3
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2969100m2
68Bê tông gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,5835m3
69Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0892100m2
70SXLD ống sắt tráng kẽm thoát nước D60x2,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0624100m
71Nắp chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14Cái
72Lắp đặt gối cầu 200*150*25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.56cái
73Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0966tấn
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,192100m2
75Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,72m3
76Gia công, lắp đặt lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5597tấn
77Sơn trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,61m2
78Sơn phản quang trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,51m2
79Cung cấp tấm đệm cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,73md
80Cung cấp thép góc bọc cạnh L80x80x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4956tấn
81Lắp đặt thép góc bọc cạnh L80x80x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4956tấn
82lắp đặt ấm đệm cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,73m
83Lắp dựng cốt thép tại khe co giãn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0931tấn
84Cung cấp biển báo tên cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
85Cung cấp biển báo tải trọng cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
86Cung cấp trụ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2trụ
87Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
88Lắp đặt biển báo hiệu đường sông C1.1.3 kích thước 0,6x0,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
89Lắp đặtbiển báo hiệu đường sông C1.1.4 kích thước 0,6x0,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
90Lắp đặt biển báo hiệu đường sông C2.1, kích thước 1,2x1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
91Lắp đặt biển báo hiệu đường sông B5.1 kích thước 1,2x1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
92Lắp đặt biển báo hiệu đường sông C2.3 kích thước 1,2x1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
93Thi công cọc tiêu BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
94Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,08m3
95Nhổ cọc mố cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,36100m
96Nhổ cọc trụ cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,72100m
D HẠNG MỤC: MỞ RỘNG CẦU KÊNH SỐ 1
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2605tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7211tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2057tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6556100m2
5Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,5094m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0158100m3
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3528100m
8Đập đầu cọc bê tông mố cầu - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,243m3
9Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,776m3
10Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0115tấn
11Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5751tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2533100m2
13Bê tông mố M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,5208m3
14Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7038100m
15Đập đầu cọc bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,243m3
16Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0115tấn
17Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5495tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2062100m2
19Bê tông trụ M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,5368m3
20Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1518tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,03tấn
22Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,035tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0874tấn
24Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,265tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0377tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0377tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,11m2
28Ván khuôn thép dầm ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1087100m2
29Bê tông dầm M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2825m3
30Bê tông dầm ngang, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8874m3
31Lắp dựng dầm cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
32Cắt bản mặt cầu vị trí phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,46m
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,228m3
34Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2854tấn
35Ván khuôn thép bản mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1357100m2
36Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3176m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0346100m2
38Bê tông gờ chắn, đá 1x2, Mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3337m3
39Lắp đặt gối cầu cao su 200x300x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
40Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0223tấn
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,049100m2
42Bê tông trụ lan can, đá 1x2, Mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,21m3
43Gia công, lắp đặt lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1332tấn
44Sơn cột lan can 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,21m2
45Sơn phản quang trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11m2
46Cung cấp tấm đệm cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8md
47Cung cấp thép góc bọc cạnh L80x80x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1541tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1541tấn
49Lắp đặt tấm đệm cao su kích thước 4.0x0.1x0.05mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8m
50Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0244tấn
51Đào đất để đắp lềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0461100m3
52Đắp đất lề đường K=0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0419100m3
53Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax = 37.5mm) bù vênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0611100m3
54Rải nilong lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8804100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1954tấn
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0411100m2
57Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,56m3
E HẠNG MỤC: SAN LẤP AO MƯƠNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,617100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 đồng. Trong đó 17.400.000.000 đồng = 2 x 8.700.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục đường bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu – Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 8.700.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3): (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
2 - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
3 - Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
4 - Máy ủi (công suất >= 110 CV) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
5 - Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 5 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
6 - Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
7 - Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
8 - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 2,5 tấn) (kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
9 - Xà lan (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
10 - Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít) (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).4
11 - Máy phát điện (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).1
12 - Máy bơm nước (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
13 - Máy khoan (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
14 - Máy đầm dùi: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
15 - Máy đầm bàn: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
16 - Máy hàn: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
17 - Máy cắt sắt: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
18 - Máy uốn cốt thép: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->