Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Liên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của Tổng công ty Khí Việt Nam - CTCP (PVGas) 5,0 tỷ VNĐ; Phần còn lại là: Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: 0,1 tỷ VNĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 22:59:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,437,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331292E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.106.348.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 9.319.044.000 VND). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.106.348.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.319.044.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, phá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối ống nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào >=0,8m3 * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ô tô vận chuyển phế thải chuyên dùng * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tân Liên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học bộ môn + bếp ăn bán trú và hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Tân Liên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ của Tổng công ty Khí Việt Nam - CTCP (PVGas) 5,0 tỷ VNĐ; Phần còn lại là: Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: 0,1 tỷ VNĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến năm gần nhất. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Tân Liên
- Địa chỉ: Xã Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Điện thoại: 0904 217 128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: địa chỉ: Xã Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại liên hệ: 0904 217 128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định; điện thoại liên hệ: 0901.783.255 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính - kế toán xã; địa chỉ: xã Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,825 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 42,51 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 170,314 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,251 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,251 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 98,087 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,494 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,782 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,452 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,692 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,127 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,584 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,174 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 43,776 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,678 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,424 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,147 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,768 | tấn |
| 21 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,426 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,824 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,824 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát tôn nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,795 | 100m3 |
| 25 | Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 275,207 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,521 | m3 |
| 27 | Đào móng tam cấp, RTN, bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36,966 | m3 |
| 28 | Bê tông móng tam cấp, bồn hoa, RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,5 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông móng tam cấp, RTN, bồn hoa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15,74 | m3 |
| 31 | Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,721 | m3 |
| 32 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 47,716 | m2 |
| 33 | Láng granitô bậc tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 47,717 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 99 | m |
| 35 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,78 | m |
| 36 | Trát tường chắn tam cấp, bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15,153 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,42 | m |
| 38 | Sơn tường chắn tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,815 | m2 |
| 39 | Ốp đá rối vào tường chắn đất bồn hoa , vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10,338 | m2 |
| 40 | Xây rãnh thoát nước, ga thu nước bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,338 | m3 |
| 41 | Trát tường RTN, ga thu nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 38,204 | m2 |
| 42 | Láng đáy RTN, ga thu nước không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40,928 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan RTN, ga thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,839 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan RTN, ga thu nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan RTN, ga thu nước, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,18 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 74 | 1 CK |
| 47 | Ni lông chống mất nước xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 42,6 | m2 |
| 48 | Bê tông sân trong RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,26 | m3 |
| 49 | Láng sân trong RTN tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 42,6 | m2 |
| 50 | Mua + đắp đất màu bồn hoa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,528 | m3 |
| B | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,781 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,971 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,425 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,581 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,912 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,05 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,272 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,488 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,775 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,041 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,488 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,775 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,041 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 71,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,178 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,31 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,025 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô vằng, chắn nắng, bàn bếp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,767 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,205 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,399 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 54,926 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 60,704 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,393 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,483 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,948 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,852 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường chắn mái, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,688 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,14 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,07 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,07 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 35 | Mua + lắp đặt tôn úp nóc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,42 | m |
| 36 | Mua + lắp đặt ke chống bão (định mức 450 cái/100m2) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 146 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,839 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,568 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,823 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,224 | tấn |
| 41 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,998 | m3 |
| 42 | Trát thang bộ, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 55,95 | m2 |
| 43 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 55,949 | m2 |
| 44 | Trát lót bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56,59 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56,59 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 96,2 | m |
| 47 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho bậc cầu thang | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36,86 | m |
| 48 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 367,75 | kg |
| 49 | Trụ thang inox D150 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | trụ |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường chân lan can hành lang bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,025 | m3 |
| 2 | Trát tường chân lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,563 | m2 |
| 3 | Sơn chân tường lan can hành lang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,564 | m2 |
| 4 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 806,4 | kg |
| 5 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 80x40mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 124 | cái |
| 7 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 257,07 | kg |
| 8 | Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay trong ngoài khung nhựa lõi thép, pa nô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 31,46 | m2 |
| 9 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay trong ngoài khung nhựa lõi thép, pa nô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 10 | Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài khung nhựa lõi thép, pa nô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39 | m2 |
| 11 | Mua + lắp đặt vách kính cố định khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6.38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 28,68 | m2 |
| 12 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung thép bịt tôn huỳnh dày 3mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,35 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 558,303 | m2 |
| 14 | Ốp tường chân tường bằng gạch ceramic 120x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,14 | m2 |
| 15 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 31,962 | m2 |
| 16 | Trát lót tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 54,934 | m2 |
| 17 | Ốp đá rối vào tường chân móng, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 54,934 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 656 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 869,868 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 55,952 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 228,946 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 553,171 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 656,001 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.707,936 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 176 | m |
| 26 | Đắp đấy trang trí trụ cột hiện (tính trọn gói) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 27 | Đắt con bọ trang trí trên thanh chắn nắng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 28 | Láng mái tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 274,938 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,43 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,297 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331292E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.106.348.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 9.319.044.000 VND). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.106.348.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.319.044.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | Cắt gạch, đá | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW | Cắt, uốn thép | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Hàn sắt thép | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Khoan, phá | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn nối ống nhựa | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 2 |
| 11 | Máy đào >=0,8m3 * | Đào xúc | 1 |
| 12 | Xe ô tô vận chuyển phế thải chuyên dùng * | Vận chuyển phế thải | 1 |
| 13 | Máy cưa | Cưa | 1 |
| 14 | Máy mài | Mài | 2 |
| 15 | Máy thuỷ bình | Đo cao độ | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Định vị | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi