Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931076-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tân Liên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220920514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ của Tổng công ty Khí Việt Nam - CTCP (PVGas) 5,0 tỷ VNĐ; Phần còn lại là: Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: 0,1 tỷ VNĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 22:59:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,437,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331292E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.106.348.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 9.319.044.000 VND). Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.106.348.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.319.044.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan, phá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào >=0,8m3 *
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô vận chuyển phế thải chuyên dùng *
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Cưa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Định vị
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tân Liên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học bộ môn + bếp ăn bán trú và hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Tân Liên
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tài trợ của Tổng công ty Khí Việt Nam - CTCP (PVGas) 5,0 tỷ VNĐ; Phần còn lại là: Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: 0,1 tỷ VNĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Liên , địa chỉ: Xã Tân Liên - huyện Vĩnh Bảo - thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - UBND xã Tân Liên - Địa chỉ: Xã Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0904 217 128
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: số 45 đường cầu Đông, phường Lộc vượng, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định HSTKBVTC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Nam Ninh; địa chỉ: Số 142, Hàn Thuyên, thành phố Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Nam Ninh; địa chỉ: Số 142, Hàn Thuyên, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Liên , địa chỉ: Xã Tân Liên - huyện Vĩnh Bảo - thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - UBND xã Tân Liên - Địa chỉ: Xã Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0904 217 128


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến năm gần nhất. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Tân Liên - Địa chỉ: Xã Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0904 217 128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: địa chỉ: Xã Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại liên hệ: 0904 217 128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định; điện thoại liên hệ: 0901.783.255
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính - kế toán xã; địa chỉ: xã Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,825100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt42,51m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt170,314100m
4Đắp cát phủ đầu cọc treHoàn thiện theo HSTK được duyệt27,251m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt27,251m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,267100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt98,087m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,494100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,782tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,452tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,692tấn
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,127m3
13Ván khuôn cổ cộtHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,584100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,053tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,174tấn
16Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt43,776m3
17Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,678m3
18Ván khuôn gỗ giằng móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,424100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,147tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,768tấn
21Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,426100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,824100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,824100m3
24Đắp cát tôn nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,795100m3
25Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt275,207m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt27,521m3
27Đào móng tam cấp, RTN, bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt36,966m3
28Bê tông móng tam cấp, bồn hoa, RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt7,5m3
29Ván khuôn bê tông móng tam cấp, RTN, bồn hoaHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,185100m2
30Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt15,74m3
31Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,721m3
32Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt47,716m2
33Láng granitô bậc tam cấpHoàn thiện theo HSTK được duyệt47,717m2
34Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt99m
35Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho tam cấpHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,78m
36Trát tường chắn tam cấp, bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt15,153m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,42m
38Sơn tường chắn tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,815m2
39Ốp đá rối vào tường chắn đất bồn hoa , vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt10,338m2
40Xây rãnh thoát nước, ga thu nước bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,338m3
41Trát tường RTN, ga thu nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt38,204m2
42Láng đáy RTN, ga thu nước không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt40,928m2
43Bê tông tấm đan RTN, ga thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,839m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan RTN, ga thu nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,19100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan RTN, ga thu nước, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,18tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt741 CK
47Ni lông chống mất nước xi măngHoàn thiện theo HSTK được duyệt42,6m2
48Bê tông sân trong RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,26m3
49Láng sân trong RTN tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt42,6m2
50Mua + đắp đất màu bồn hoaHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,528m3
B PHẦN THÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,781m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Hoàn thiện theo HSTK được duyệt7,971m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,425100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,581tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,912tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt13,05m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt13,05m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,272100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,488tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,775tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,041tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,488tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,775tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,041tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt71,08m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt6,178100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8,31tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,025m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, ô vằng, chắn nắng, bàn bếpHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,767100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,205tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,399tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt54,926m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt60,704m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,393m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt7,483m3
26Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,948m3
27Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,852m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường chắn mái, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,688m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,306100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,14tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,04tấn
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,07tấn
33Lắp dựng xà gồ thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,07tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,325100m2
35Mua + lắp đặt tôn úp nócHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,42m
36Mua + lắp đặt ke chống bão (định mức 450 cái/100m2)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt146cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,839m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,568100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,823tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,224tấn
41Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,998m3
42Trát thang bộ, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt55,95m2
43Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt55,949m2
44Trát lót bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt56,59m2
45Láng granitô cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt56,59m2
46Trát granitô gờ mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt96,2m
47Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho bậc cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt36,86m
48Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304Hoàn thiện theo HSTK được duyệt367,75kg
49Trụ thang inox D150Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1trụ
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường chân lan can hành lang bằng gạch bê tông 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,025m3
2Trát tường chân lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt19,563m2
3Sơn chân tường lan can hành lang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt19,564m2
4Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304Hoàn thiện theo HSTK được duyệt806,4kg
5Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 80x40mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt36cái
6Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt124cái
7Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa, hoa sắt inox 304Hoàn thiện theo HSTK được duyệt257,07kg
8Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay trong ngoài khung nhựa lõi thép, pa nô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt31,46m2
9Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay trong ngoài khung nhựa lõi thép, pa nô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,98m2
10Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài khung nhựa lõi thép, pa nô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt39m2
11Mua + lắp đặt vách kính cố định khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6.38mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt28,68m2
12Sản xuất + lắp đặt cửa khung thép bịt tôn huỳnh dày 3mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,35m2
13Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt558,303m2
14Ốp tường chân tường bằng gạch ceramic 120x600mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt29,14m2
15Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt31,962m2
16Trát lót tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt54,934m2
17Ốp đá rối vào tường chân móng, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt54,934m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt656m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt869,868m2
20Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt55,952m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt228,946m2
22Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt553,171m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt656,001m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt1.707,936m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt176m
26Đắp đấy trang trí trụ cột hiện (tính trọn gói)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11cái
27Đắt con bọ trang trí trên thanh chắn nắngHoàn thiện theo HSTK được duyệt24cái
28Láng mái tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt274,938m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt7,43100m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,297100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331292E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.106.348.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 9.319.044.000 VND). Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.106.348.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.319.044.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≤1,7kW Cắt gạch, đá2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW Cắt, uốn thép2
3 Máy đầm bàn 1kW Đầm bê tông2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Đầm bê tông2
5 Máy hàn điện 23kW Hàn sắt thép2
6 Máy khoan bê tông 1,5kW Khoan, phá2
7 Máy trộn bê tông >= 250 lít Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn nối ống nhựa2
10 Ô tô tự đổ Vận chuyển2
11 Máy đào >=0,8m3 * Đào xúc1
12 Xe ô tô vận chuyển phế thải chuyên dùng * Vận chuyển phế thải1
13 Máy cưa Cưa1
14 Máy mài Mài2
15 Máy thuỷ bình Đo cao độ1
16 Máy toàn đạc điện tử Định vị1
17 Máy phát điện Phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->