Gói thầu: Thi công xây dựng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 22:55:00 đến ngày 2022-09-23 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,679,097,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.903E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 đồng. Trong đó 13.600.000.000 đồng = 2 x 6.800.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục đường bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu - Đường) - hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy lu bánh lốp (Trọng lượng lu >= 16 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy ủi (công suất >= 110 CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,8 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-- Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-- Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng. Đường GTNT Tuyến Hội Đồng Khương. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy động cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất dưới sông đắp lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,0023 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,0667 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường k=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,906 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,6559 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,97 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,9117 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong ngăn cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 156,9608 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,063 | tấn |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.880,2896 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,3845 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 392,231 | 10m |
| 12 | Bê tông lót tường chắn M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2846 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,141 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng tường chắn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,296 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2856 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,7926 | m3 |
| 17 | Cung cấp thép ống tráng kẽm Þ90 dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 372,96 | kg |
| 18 | Cung cấp thép ống tráng kẽm Þ60 dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 435,42 | kg |
| 19 | Cung cấp thép tấm chụp ống Þ90 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | kg |
| 20 | Gia công, lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,823 | tấn |
| 21 | Bê tông lót tường gạch M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6206 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,7329 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 88,1328 | m2 |
| 24 | Biển báo phản quảng loại biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 25 | Biển báo phản quảng loại biển tam giác cạnh D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | Cái |
| 26 | Trụ biển báo L=3,95m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | trụ |
| 27 | Trụ biển báo L=3,1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | trụ |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp bulong đkính d10mm, L=100mm liên kết biển báo hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố L=4,5m, Dng>=4,2cm (gia cố gối cống), đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,9688 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,975 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,295 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt gối cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | mối nối |
| 8 | Đào đặt đặt cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,9893 | 100m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả sau khi đặt cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7937 | 100m3 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật K=12Kn/m quấn đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,352 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SAN LẤP AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất dưới sông đắp lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6533 | 100m3 |
| 2 | Đào vị trí gia cố 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất ao mương K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4246 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 145,697 | 100m |
| 5 | Cừ tràm nẹp ngang L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,738 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đằng L>=6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,888 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố ao mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,676 | 100m2 |
| 8 | Thép buộc Þ6 gia cố ao, mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,383 | tấn |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27 | 1 rọ |
| 10 | Thép buộc Þ10 định hình rọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2668 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH BỆ | |||
| 1 | Cung cấ thép I300 L =9m (khấu hao vật liệu chính thép hìnhh, thép tấm chỉ sử dụng 1 tháng 1,17% x 1 + 3,5% cho một lần tháo dỡ x 4)=15.17% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,358 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 4 lần tháo dỡ)=21,5% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4774 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn - Cấp đất I (phần ngập đất 5,5m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,44 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên cạn Cấp đất I (phần ngập đất 3,5m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,955 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,955 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình dưới nước Cấp đất I (phần ngập đất 5,5m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,44 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình dưới nước - Cấp đất I (phần ngập đất 3,5m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,44 | 100m |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,955 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,955 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,475 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,416 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,064 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,821 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,619 | m3 |
| 18 | Sản xuất thép đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,87 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,87 | tấn |
| 20 | Sản xuất hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,563 | tấn |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | 1 mối nối |
| 22 | Đóng cọc thử BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1765 | 100m |
| 23 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2355 | 100m |
| 24 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,059 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,504 | m3 |
| 26 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,566 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,087 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,452 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mố ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,272 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,516 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,806 | m3 |
| 32 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,04 | m3 |
| 33 | Bê tông bản quá độ, dầm dỡ M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,5 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm dỡ ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,268 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm đỡ ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,031 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm đỡ ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,015 | tấn |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,04 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,169 | 100m2 |
| 39 | Đóng cọc xiên thử BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm phần ngập đất 20,42m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2042 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thử BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, phần không ngập đất 3,08m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0308 | 100m |
| 41 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập đất 20,42m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,063 | 100m |
| 42 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (phần không ngập đất 3,08m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,462 | 100m |
| 43 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,576 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,39 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,17 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,209 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,293 | 100m2 |
| 48 | Bê tông trụ dưới nước M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,384 | m3 |
| 49 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m/dầm (H8): | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Dầm |
| 50 | Lắp dựng dầm BTCT DUL I280, L=8m/dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt gối cầu 200*150*25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 52 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0228 | tấn |
| 53 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0617 | tấn |
| 54 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,156 | 100m2 |
| 55 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,107 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ chắn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,168 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ chắn, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,879 | 100m2 |
| 59 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,12 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2016 | 100m2 |
| 61 | Bê tông gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,52 | m3 |
| 62 | Lớp phòng nước Rancon7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 96 | m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,96 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống thoát nước dkinh ống 49*2mm, L= 0.55m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,099 | 100m |
| 65 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,674 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,28 | m2 |
| 67 | Mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,674 | tấn |
| 68 | Cung cấp bu lông M20mm, L=300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | Cái |
| 69 | Vữa SikaGrout 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,564 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,324 | tấn |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m |
| 72 | Cung cấp biển báo tên cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp biển báo tải trọng cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp trụ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | trụ |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp bu long đường kính 10mm, L=100mm liên kết biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 77 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,028 | tấn |
| 78 | Bê tông cọc tiêu M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,219 | m3 |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,059 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | 1 cấu kiện |
| 81 | sơn cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,36 | 1m2 |
| 82 | Sơn phản quang cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,58 | 1m2 |
| 83 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,08 | m |
| 84 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Cái |
| 85 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x900x4,5mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 86 | Cung cấp tấm lượn sóng 3320x310x3mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Cái |
| 87 | Cung cấp tấm lượn sóng 2380x310x3mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 88 | Cung cấp tấm đầu tol lượn sóng mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 89 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Cái |
| 90 | Tấm đệm thép 300x70x5mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Cái |
| 91 | Cung cấp bulon D16 x 36 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 192 | Cái |
| 92 | Cung cấp bulong D19x180 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | Cái |
| 93 | Đào đất nền đường bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7306 | 100m3 |
| 94 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2051 | 100m3 |
| 95 | Rải nilong ngăn cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7088 | 100m2 |
| 96 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,5056 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3867 | tấn |
| 98 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2 | 10m |
| 99 | Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,45 | 100m |
| 100 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,513 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K >= 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,446 | 100m3 |
| 102 | Xây tường bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,3489 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,854 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,139 | m3 |
| 105 | Cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1014 | 100m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,463 | m3 |
| 107 | Nhổ cọc mố cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 108 | Nhổ cọc trụ cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.903E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 đồng. Trong đó 13.600.000.000 đồng = 2 x 6.800.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục đường bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu - Đường) - hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử) | (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 3 | - Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | - Máy lu bánh lốp (Trọng lượng lu >= 16 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | - Máy ủi (công suất >= 110 CV) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 6 | - Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 7 | - Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 8 | - Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 9 | - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,8 tấn) | (kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 10 | - Xà lan | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 11 | - Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít) | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 12 | - Máy phát điện | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 13 | - Máy bơm nước | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 14 | - Máy khoan | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 15 | - Máy đầm dùi | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 16 | - Máy đầm bàn | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 17 | - Máy hàn | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 18 | - Máy cắt sắt | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 19 | - Máy uốn cốt thép | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi