Gói thầu: Thi công xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930898-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20220930871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 22:55:00 đến ngày 2022-09-23 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,679,097,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.903E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 đồng. Trong đó 13.600.000.000 đồng = 2 x 6.800.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục đường bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu - Đường) - hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu bánh lốp (Trọng lượng lu >= 16 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy ủi (công suất >= 110 CV)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,8 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Xà lan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
17-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
18-- Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
19-- Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng.
Đường GTNT Tuyến Hội Đồng Khương.
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng VINACO. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lê Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy động cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất dưới sông đắp lềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,0023100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,0667100m3
3Đắp đất lề đường k=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,906100m3
4Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,6559100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,97100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,9117100m3
7Rải nilong ngăn cáchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.156,9608100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,063tấn
9Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.880,2896m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,3845100m2
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.392,23110m
12Bê tông lót tường chắn M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,2846m3
13Bê tông móng tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,141m3
14Lắp dựng cốt thép móng tường chắn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,296tấn
15Ván khuôn móng tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2856100m2
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,7926m3
17Cung cấp thép ống tráng kẽm Þ90 dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.372,96kg
18Cung cấp thép ống tráng kẽm Þ60 dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.435,42kg
19Cung cấp thép tấm chụp ống Þ90 dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15kg
20Gia công, lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,823tấn
21Bê tông lót tường gạch M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6206m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,7329m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.88,1328m2
24Biển báo phản quảng loại biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4Cái
25Biển báo phản quảng loại biển tam giác cạnh D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17Cái
26Trụ biển báo L=3,95mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2trụ
27Trụ biển báo L=3,1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17trụ
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
30Cung cấp bulong đkính d10mm, L=100mm liên kết biển báo hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42cái
B HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm gia cố L=4,5m, Dng>=4,2cm (gia cố gối cống), đất cấp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,9688100m
2Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,975m3
3Đắp cát đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,023100m3
4Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,295m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.301 đoạn ống
6Lắp đặt gối cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60cái
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20mối nối
8Đào đặt đặt cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,9893100m3
9Đắp hoàn trả sau khi đặt cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,7937100m3
10Trải vải địa kỹ thuật K=12Kn/m quấn đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,352100m2
C HẠNG MỤC: SAN LẤP AO MƯƠNG
1Đào đất dưới sông đắp lềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,6533100m3
2Đào vị trí gia cố 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,135100m3
3Đắp đất ao mương K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,4246100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.145,697100m
5Cừ tràm nẹp ngang L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,738100m
6Đóng cừ bạch đằng L>=6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,888100m
7Rải vải địa kỹ thuật gia cố ao mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,676100m2
8Thép buộc Þ6 gia cố ao, mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,383tấn
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.271 rọ
10Thép buộc Þ10 định hình rọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2668tấn
D HẠNG MỤC: CẦU KÊNH BỆ
1Cung cấ thép I300 L =9m (khấu hao vật liệu chính thép hìnhh, thép tấm chỉ sử dụng 1 tháng 1,17% x 1 + 3,5% cho một lần tháo dỡ x 4)=15.17%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,358tấn
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 4 lần tháo dỡ)=21,5%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4774tấn
3Đóng cọc thép hình trên cạn - Cấp đất I (phần ngập đất 5,5m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,44100m
4Đóng cọc thép hình trên cạn Cấp đất I (phần ngập đất 3,5m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,28100m
5Nhổ cọc thép hình ở trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,44100m
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,955tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,955tấn
8Đóng cọc thép hình dưới nước Cấp đất I (phần ngập đất 5,5m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,44100m
9Đóng cọc thép hình dưới nước - Cấp đất I (phần ngập đất 3,5m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,28100m
10Nhổ cọc thép hình ở dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,44100m
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,955tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,955tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,475tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,416tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,064tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,821100m2
17Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55,619m3
18Sản xuất thép đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,87tấn
19Lắp dựng thép đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,87tấn
20Sản xuất hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,563tấn
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.301 mối nối
22Đóng cọc thử BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1765100m
23Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2355100m
24Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,059100m
25Đập đầu cọc bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,504m3
26Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,566m3
27Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,087tấn
28Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,452tấn
29Lắp dựng cốt thép mố ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,272tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,516100m2
31Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,806m3
32Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,04m3
33Bê tông bản quá độ, dầm dỡ M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,5m3
34Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm dỡ ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,268tấn
35Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm đỡ ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,031tấn
36Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm đỡ ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,015tấn
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,04m3
38Ván khuôn bản quá độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,169100m2
39Đóng cọc xiên thử BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm phần ngập đất 20,42mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2042100m
40Đóng cọc thử BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, phần không ngập đất 3,08mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0308100m
41Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập đất 20,42m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,063100m
42Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (phần không ngập đất 3,08m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,462100m
43Đập đầu cọc bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,576m3
44Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,39tấn
45Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,17tấn
46Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,209tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,293100m2
48Bê tông trụ dưới nước M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,384m3
49Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m/dầm (H8):Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18Dầm
50Lắp dựng dầm BTCT DUL I280, L=8m/dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
51Lắp đặt gối cầu 200*150*25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36cái
52Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0228tấn
53Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0617tấn
54Ván khuôn dầm ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,156100m2
55Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,107m3
56Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ chắn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,168tấn
57Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ chắn, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4tấn
58Ván khuôn thép bản mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,879100m2
59Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,12m3
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2016100m2
61Bê tông gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,52m3
62Lớp phòng nước Rancon7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.96m2
63Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,96100m2
64Lắp đặt ống thoát nước dkinh ống 49*2mm, L= 0.55mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,099100m
65Gia công kết cấu thép lan can cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,674tấn
66Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,28m2
67Mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,674tấn
68Cung cấp bu lông M20mm, L=300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.120Cái
69Vữa SikaGrout 214-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,564m3
70Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,324tấn
71Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16m
72Cung cấp biển báo tên cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
73Cung cấp biển báo tải trọng cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
74Cung cấp trụ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2trụ
75Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
76Cung cấp bu long đường kính 10mm, L=100mm liên kết biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
77Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,028tấn
78Bê tông cọc tiêu M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,219m3
79SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,059100m2
80Lắp đặt cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.81 cấu kiện
81sơn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,361m2
82Sơn phản quang cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,581m2
83Lắp đặt tôn lượn sóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61,08m
84Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20Cái
85Cung cấp cột thép tròn D113,5x900x4,5mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4Cái
86Cung cấp tấm lượn sóng 3320x310x3mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16Cái
87Cung cấp tấm lượn sóng 2380x310x3mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4Cái
88Cung cấp tấm đầu tol lượn sóng mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4Cái
89Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24Cái
90Tấm đệm thép 300x70x5mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24Cái
91Cung cấp bulon D16 x 36 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.192Cái
92Cung cấp bulong D19x180 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48Cái
93Đào đất nền đường bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7306100m3
94Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2051100m3
95Rải nilong ngăn cáchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7088100m2
96Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,5056m3
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3867tấn
98Cắt khe co giãn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,210m
99Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.72,45100m
100Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,513100m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K >= 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,446100m3
102Xây tường bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,3489m3
103Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31,854m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,139m3
105Cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1014100m3
106Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,463m3
107Nhổ cọc mố cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,36100m
108Nhổ cọc trụ cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,36100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.903E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 đồng. Trong đó 13.600.000.000 đồng = 2 x 6.800.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục đường bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu - Đường) - hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 6.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
2 - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử) (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
3 - Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
4 - Máy lu bánh lốp (Trọng lượng lu >= 16 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
5 - Máy ủi (công suất >= 110 CV) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
6 - Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
7 - Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
8 - Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
9 - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,8 tấn) (kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
10 - Xà lan (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
11 - Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít) (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
12 - Máy phát điện (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).1
13 - Máy bơm nước (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
14 - Máy khoan (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
15 - Máy đầm dùi (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
16 - Máy đầm bàn (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
17 - Máy hàn (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
18 - Máy cắt sắt (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
19 - Máy uốn cốt thép (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->