Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931168-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220931157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 22:41:00 đến ngày 2022-09-20 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,075,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị van chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 3
11-Tời
- Đặc điểm thiết bị vân chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
13-may bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị đục phá
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị đục phá
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa thôn Đông Thượng, xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Sơn; Địa chỉ Xã Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3762 777
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Sơn; Địa chỉ Xã Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3762 777


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 160 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 190 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Sơn; Địa chỉ Xã Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3762 777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Sơn; Địa chỉ Xã Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3762 777 Đai diện: Nguyễn Đức Thu SĐT: 0982247248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 Địa chỉ: Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang Mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,86100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,181m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3297100m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,8365m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6174100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,676100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7775tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3495tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6611tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7611m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0755m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1887100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0374tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2171tấn
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5098100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7309100m3
17Mua đất cấp 3 để đắp nền nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt190,0598m3
18Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,7664m3
B Phần thân
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,868m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0175100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1276tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1751tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1946m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9442100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4748tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3471tấn
9Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4361m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,744100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8763tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9068m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1139100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0164tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0886tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6579tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6579tấn
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4891tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4891tấn
20Gia công khung xương treo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6522tấn
21Lắp dựng khung xương treo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6522tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,70451m2
23Bu lông M24x850Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
24Bu lông M16x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
25Bu lông M12x70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
26Lợp mái che tường Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z150, APU1 (11 sóng) dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6313100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,667m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5134m3
29Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0421m3
C Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt434,4254m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt303,576m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,9648m2
4Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,932m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183,565m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,58m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,36m
8Ốp tường gạch thẻ 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,5716m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt323,508m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt638,3836m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,384m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,568m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt207,7192m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,6117m3
15Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn ĐộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,3246m2
16Cắt chỉ lõm ở mũi bậcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt293,52m
17Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương VĩnhTường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần nhựaPVC 603x603mm, dày 7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt198,2308m2
18Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9m2
19Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,44m2
20Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn phản quang dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,704m2
21Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốttrên+ dưới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
22Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
23Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
24Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánhxe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
25Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,44m2
26Chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG THƯỢNG" bằng tấm alunimium màu đỏ, cắt bằng máy, bắn vít vào tường, lắp dựng hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,575m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3725100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
29Lắp cầu chắn rác inox d100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5684100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2462100m2
D PCCC
1Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bình
2Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bình
3Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
4Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
E Phần điện
1Tủ điện tổng KT 400x300x160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
2Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
3Lắp đặt aptomat 2 cực mccb-2p-60aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-16aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P-25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8Đèn Đèn LED ốp trần 300/24WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
9Lắp đặt Đèn LED Panel 600x1200/75WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
10Lắp đặt Bóng LED Bulb 30WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
11Lắp đặt đèn LED Tube T8 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
12Lắp đặt đèn LED chiếu pha 200WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
19Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 100W, D500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
20Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
21Dây CU/PVC/PVC(2x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
22Dây CU/PVC/PVC(2x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
23Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
24Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
25Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
26Ống nhựa luồn dây điện DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
27Ống nhựa luồn dây điện DN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
F Phần chống sét
1Kim thu sét D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
2Dây dẫn sét thép D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67m
3Dây nối đất, thép D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
4Thanh nối tiếp địa, thép bản 40x4, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
5Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
6Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
7Mũ tôn chống dột ở kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
9Thuê máy kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ca
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092100m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092100m3
G Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151,004m2
2Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,72m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,5088m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1078tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4629m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,9719m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,156m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9442100m3
9Vận chuyển đất thừa ra bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8199100m3
H Sân bê tông
1Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,627m3
2Ốp tường gạch ceramic 400x400mm , vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,7m3
4Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3510m
5Mài đánh bóng mặt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt567m2
I Cổng, tường rào
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1803100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5068m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0751100m2
4Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3487m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5209m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0825100m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0682m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0647100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0404tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1244tấn
11Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0454m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0845100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5311m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6564m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,208m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,0865m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt113,64m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,2945m2
19Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,933m2
20Gia công cổng inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1842tấn
21Lắp dựng cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1m2
22Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Bộ then cửa TC 34KTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Khóa cổng, Khóa treo mã hiệu MK- 10P đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
25Bản lề gông mạ 160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
26Chốt cổng, CH 120lTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV.31
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )31
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
4 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 4 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay khoan3
2 Máy đầm bàn đầm bê tông3
3 Máy đầm dùi đầm bê tông3
4 Máy trộn bê tông đầm bê tông3
5 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép3
6 Máy hàn hàn2
7 Máy trộn vữa trộn vữa3
8 Ô tô tự đổ van chuyển1
9 Máy đào đào xúc1
10 Máy đầm cóc Đầm3
11 Tời vân chuyển vật liệu lên cao3
12 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá3
13 may bơm nước bơm nước3
14 Máy phát điện phát điện2
15 Máy nén khí đục phá1
16 Búa căn khí nén đục phá1
17 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
18 Máy vận thăng vận chuyển vật liệu lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->