Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908433 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:05:00 đến ngày 2022-09-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 768,926,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2019 trở đi. - Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa có tính chất và chủng loại giống với hàng hóa của gói thầu đang xét là: Cung cấp vật tư y tế.- Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. - Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng có danh mục hàng hóa kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 538.248.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Y hoặc Dược (cung cấp bằng cấp, chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà phân phối) hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà sản xuất) của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) theo Điều 44, 45 & 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp Bản cam kết sẽ cung cấp Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trước thời điểm mua bán và giá bán không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán. - Hàng hóa phải phân nhóm được theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Vật tư y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây (theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế): a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT. Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc sao y của hãng sản xuất/đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam. - Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm tra, kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm tra, kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm tra, kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá trọn gói hàng hóa được cung cấp, vận chuyển đến nơi sử dụng bao gồm cả lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, vận hành thành thạo cho nhân viên sử dụng, đến khi bàn giao hoàn chỉnh tại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18-36 tháng; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2022 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Bằng cấp, chứng chỉ của đội ngũ nhân sự tham gia gói thầu (bản sao được công chứng); - Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý (bản sao được công chứng) hoặc bản chụp hóa đơn tài chính hợp lệ mà nhà thầu kê khai khi nộp E-HSDT; - Các tài liệu khác khi chào hàng Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão; Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Hải Phòng; Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão; Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính chỉ thị nhiệt hấp ướt | 3 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 2 | Băng ép sườn số 8 | 26 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 3 | Bột bó 15cm x 4,6m | 109 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 4 | Bơm tiêm 10ml | 68.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 5 | Bơm tiêm 1ml | 32.500 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 6 | Bơm tiêm 20ml | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 7 | Bơm tiêm 50ml | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 8 | Bơm tiêm 5ml | 230.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 9 | Băng cuộn xô 2,5m x 0,07m | 2.000 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 10 | Băng rốn | 1.950 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 11 | Cực điện tim | 1.400 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 12 | Dung dịch tẩy rửa trên hoạt tính enzyme | 3 | Chai | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 13 | Đầu côn vàng | 30.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 14 | Đầu côn xanh | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 15 | Dây hút nhớt có kiểm soát | 800 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 16 | Dây oxy gọng kính | 1.600 | Bộ | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 17 | Ống lưu mẫu máu kháng đông EDTA | 26.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 18 | Găng tay cao su y tế | 75.000 | Đôi | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 19 | Dây truyền dịch | 20.000 | Bộ | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 20 | Giấy điện tim 3 cần | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 21 | Giấy siêu âm | 250 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 22 | Gel siêu âm | 75 | Lít | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 23 | Găng sản khoa | 50 | Đôi | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 24 | Găng tay mổ vô trùng 6.5, 7.5, 7 | 1.800 | Đôi | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 25 | Que thử thai-HCG | 700 | Test | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 26 | Ống Heparin | 37.000 | Ống | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 27 | Kim luồn tĩnh mạch số 18G, 20G, 22G, 24G | 2.850 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 28 | Kim lấy thuốc | 70.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 29 | Ống nội khí quản các số | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 30 | Kẹp rốn sơ sinh | 700 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 31 | Khẩu trang giấy | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 32 | Lưỡi dao mổ vô trùng | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 33 | Mũ phẫu thuật | 1.400 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 34 | Thông dạ dày số 16, 18 | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 35 | Túi đựng nước tiểu | 350 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 36 | Vòng đeo tay bệnh nhân | 45 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 37 | Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu, vô trùng Prolene 7/0,60cm | 7 | Sợi | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 38 | Chỉ catgut số 2/0-5/0 | 14 | Sợi | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 39 | Chỉ nylon số 2/0-5/0 | 700 | Sợi | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 40 | Que thử đường huyết | 900 | Que | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 41 | Kim chọc dò tủy sống và gây tê tủy sống | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 42 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 340 | Chai | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT | ||
| 43 | Phim X quang 20cm x 25cm | 5.200 | Tờ | Chi tiết tại Chương V trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2019 trở đi. - Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa có tính chất và chủng loại giống với hàng hóa của gói thầu đang xét là: Cung cấp vật tư y tế.- Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. - Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng có danh mục hàng hóa kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 538.248.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Y hoặc Dược (cung cấp bằng cấp, chứng chỉ kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi