Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nâng cấp, cải tạo nhà hiệu bộ, Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923554-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 22:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nâng cấp, cải tạo nhà hiệu bộ, Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
Số hiệu KHLCNT 20220909019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 22:36:00 đến ngày 2022-09-22 22:36:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,775,047,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,625,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.662571806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132514361E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.642.533.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.285.067.020 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nâng cấp, cải tạo nhà hiệu bộ, Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
Nâng cấp, cải tạo nhà hiệu bộ, Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên , địa chỉ: Tổ 15 Phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Tỉnh ĐIện Biên
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên, địa chỉ, điện thoại: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tel: 0912259291 (Điều hành QLDA)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 37 tỉnh Điện Biên- Địa chỉ: SN 330, tổ 15, phường Mường Thanh, thành Phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: SN 183, tổ 12, phường Mường Thanh, thành Phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh - Địa chỉ: Số nhà 68HA, Tổ dân phố 21, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Tài tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số nhà 158B, tổ dân phố 8, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên , địa chỉ: Tổ 15 Phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Tỉnh ĐIện Biên
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên, địa chỉ, điện thoại: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tel: 0912259291 (Điều hành QLDA)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.625.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên, địa chỉ, điện thoại: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tel: 0912259291 (Điều hành QLDA)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh - Địa chỉ: Số nhà 68HA, Tổ dân phố 21, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Tel: 0917073986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 900, tổ 3, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
361,232m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,2tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V, yêu cầu về kỹ thuật112,296m2
4Tháo dỡ trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật101,988m2
5Lắp dựng hoa sắt cửa - Tháo dỡ bằng 50% lắp đặt Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 30,0955m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật181,332m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V, yêu cầu về kỹ thuật533,9m
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V, yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật722,883m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật191,34m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V, yêu cầu về kỹ thuật21,459m3
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm .Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20,44m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,858m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V, yêu cầu về kỹ thuật46,329m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, yêu cầu về kỹ thuật37,219m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật420,053m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, yêu cầu về kỹ thuật420,053m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, yêu cầu về kỹ thuật637,745m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, yêu cầu về kỹ thuật637,745m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật238,407m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật34,283m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật272,69m2
23Phá dỡ lớp láng granito Chương V, yêu cầu về kỹ thuật74,6m2
24Phá dỡ nền láng vữa xi măng - GranitoChương V, yêu cầu về kỹ thuật74,6m2
25Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện, cứu hỏa hiện trạng, di chuyển đồ đạc trong phòngChương V, yêu cầu về kỹ thuật25công
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật13bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V, yêu cầu về kỹ thuật7bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V, yêu cầu về kỹ thuật9bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật50bộ
30Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật60,132m3
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật120,264m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 120,264m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật 120,264m3
34Xử lý chất thải rắn xây dựng tại bãi chôn lấpChương V, yêu cầu về kỹ thuật192,422tấn
35Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật56,72110m2
36Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,46100m2
37Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,673tấn
38Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,4510m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mChương V, yêu cầu về kỹ thuật763,93100m2
40Sửa chữa xà gồ bị hư hỏng, cong vênhChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,1tấn
41Cạo rỉ các kết cấu thép (phần tận dụng)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật49,523m2
42Gia công xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,1tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật49,523m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật78,033m2
45Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,2tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,46100m2
47Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15,213m2
48SXLD tôn úp nócChương V, yêu cầu về kỹ thuật60,64m
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V, yêu cầu về kỹ thuật99,824m2
50Quét keo PU quanh cổ ống + góc tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật21,584m2
51Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,565m
52Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngótChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,068m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật157,036m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Quét chống thấm lớp 1 sikatopseal 107Chương V, yêu cầu về kỹ thuật157,036m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Quét chống thấm lớp 2 sikatopseal 107Chương V, yêu cầu về kỹ thuật157,036m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - ống PVC 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - cút PVC 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
58SXLD rọ chắn rácChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13,226m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật120,252m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật135,155m2
62Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật423,312m
63Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật457,272m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật517,493m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật34,283m2
66Trát trần, vữa XM M75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật238,407m2
67Bả bằng bột bả vào tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật2.010,247m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật812,799m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật840,106m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật2.093,423m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, yêu cầu về kỹ thuật20,724m2
72Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V, yêu cầu về kỹ thuật267,419m2
73Làm trần tấm nhômChương V, yêu cầu về kỹ thuật44,833m2
74Sản xuất, lắp đặt phào nhômChương V, yêu cầu về kỹ thuật96,48m
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật74,6m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật60,618m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13,982m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật21,459m3
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật679,995m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật44,729m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật199,71m2
82Kẻ chỉ lõm ngoài nhà D30Chương V, yêu cầu về kỹ thuật452,22m
83Lắp đặt, hiệu chỉnh máy bơmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - măng sôngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - rắc coChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - van nhựaChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - van nhựaChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - tê nhựaChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật26cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật42cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê ren trongChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút góc ren ngoàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật18cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút góc ren trongChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
98Van phaoChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Hút bể phốt + xử lý hóa chấtChương V, yêu cầu về kỹ thuật6chuyến
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm - ống PVC 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - ống PVC 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - ống PVC 34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - cút PVC 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - cút PVC 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - chếch PVC 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - côn thu PVC 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Y PVC 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
108Lắp đặt nút PVC D110 bịt đầu ốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Lắp đặt nút PVC D9 bịt đầu ốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Lắp đặt măng sông PVC 110Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp đặt măng sông PVC 90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
112Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
113Sản xuất tấm ngăn khu tiểu ( tấm compac )Chương V, yêu cầu về kỹ thuật17,07m2
114Phụ kiện vách compacChương V, yêu cầu về kỹ thuật18cái
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Lắp đặt giá treoChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
117Lắp đặt hộp đựngChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
118Lắp đặt gương soiChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
119Lắp đặt kệ kínhChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
120Lắp đặt móc treo quần áoChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Khung mặt chậu bằng InoxChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
122Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ
124Lắp đặt chậu tiểu namChương V, yêu cầu về kỹ thuật9bộ
125Lắp đặt chậu tiểu nữChương V, yêu cầu về kỹ thuật9bộ
126Lắp đặt chậu xí bệtChương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ
127Van tiểu NamChương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
128Van tiểu NữChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
129Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm tương đương Việt PhápChương V, yêu cầu về kỹ thuật103,82m2
130Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm tương đương Việt PhápChương V, yêu cầu về kỹ thuật122,2m2
131Sản xuất, lắp đặt vách kinh tương đương PRAVIChương V, yêu cầu về kỹ thuật47,112m2
132Gia công cửa sắt, hoa sắt - InoxChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,752tấn
133Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật122,2m2
134SXLD lan can kính InoxChương V, yêu cầu về kỹ thuật18,52m
135SXLD lan can chớp nhôm tương đương PRAVIChương V, yêu cầu về kỹ thuật85,096m
136SX thép hộp 80x40x1.4 sườn đứng gia cường lan can chớp nhômChương V, yêu cầu về kỹ thuật117,855kg
137Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V, yêu cầu về kỹ thuật45,75m
138Gia công cửa sắt, hoa sắt - Tay vịn InoxChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0537tấn
139SXLD Tủ điện tổng loại có khóa 800x500x140Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Tủ điện tầng 1,2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 - cáp 3x35+1x16mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật120m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 - 2x16mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật120m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 - 2x6mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật30m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật450m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - 2x1,5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1.200m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.100m
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - 16AChương V, yêu cầu về kỹ thuật26cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - điều hoà 15-25AChương V, yêu cầu về kỹ thuật18cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - 60AChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật25cái
152Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
153Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc - công tắc đảo chiềuChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật15cái
155Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, yêu cầu về kỹ thuật69cái
156Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật29hộp
157Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật19cái
158Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - 40WChương V, yêu cầu về kỹ thuật18bộ
159Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng - 40WChương V, yêu cầu về kỹ thuật32bộ
160Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 24WChương V, yêu cầu về kỹ thuật34bộ
161Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 7WChương V, yêu cầu về kỹ thuật136bộ
162Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - đế âm công tắc, ổ cắm chôn tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật94hộp
163Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - đế âm aptomat phòngChương V, yêu cầu về kỹ thuật25hộp
164Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - đế âm aptomat điều hòa, nóng lạnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật21hộp
165Con sơn đón điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật1sứ
167Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn điều hòaChương V, yêu cầu về kỹ thuật30m
168Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa cũChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - 9000BTUChương V, yêu cầu về kỹ thuật5máy
171Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - 18000BTUChương V, yêu cầu về kỹ thuật2máy
172Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,825m3
173Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật22,6m3
174Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,226100m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,825m3
176Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 - tương đương Terrazo 40x40cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật28,25m2
177Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật57m
178Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật83,5m
179Gia công và đóng cọc chống sétChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cọc
180Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
181Chì lá dày 1.5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Sắt dẹt 40x4mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
183Sắt dẹt 50x5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
184Bu lông + ê cu có vành đệmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
185Bật sắt, d=8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật84cái
186Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V, yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
188Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật39,6m3
189Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,396100m3
190Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,396100m3/1km
191Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,396100m3
192Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 - tương đương Terrazo 40x40cm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 84m2
193Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
194Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
195Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - côn thu D100/65Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
196Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Tê thu 65/50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Côn thu 65/50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
198Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Tê thu 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
199Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Cút thép D100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
200Khớp nối mềm D50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
201Van chữa cháy chịu áp lựcChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
202Đai kẹp ống D50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20cái
203Hộp chữa cháy trong nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
204Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật1Cái
205Vòi chữa cháy D65-16at-20mChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
206Lăng chữa cháy D65/19Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
207Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
208Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật3Cái
209Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 05 kênhChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
210Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
211Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V, yêu cầu về kỹ thuật26cái
212Lắp đặt đầu báo khóiChương V, yêu cầu về kỹ thuật26cái
213Lắp đặt đèn báo cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
214Lắp đặt đèn sự cốChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
215Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
216Điện trở cuối tuyếnChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
217Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 - 2x0,75mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật420m
218Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 - 2x1,5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật40m
219Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật300m
220Ắc quyChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
221Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V, yêu cầu về kỹ thuật19,465m3
222Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III - đào móng trụ cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1843100m3
223Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III - đào móng băngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0355100m3
224Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,14m3
226Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,281m3
227Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,036m3
228Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
229Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - cổ cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,448m3
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,555m3
235Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,121100m2
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,032m3
239Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0733100m3
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
242Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,944m3
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,363tấn
246Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,195100m2
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,19m3
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
249Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,171m3
251Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,441m3
252Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật24,557m2
253Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật24,557m2
254Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,201m2
255Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật17,16m2
256Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật16,327m2
257Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,708m2
258Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật55,396m2
259Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật55,396m2
260Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,518m2
261Quét keo PU góc tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,518m2
262Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,554m2
263Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Quét chống thấm lớp 1 sikatopseal 107Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,554m2
264Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Quét chống thấm lớp 2 sikatopseal 107Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,554m2
265Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m - con sơnChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
266Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m - con sơnChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
267Gia công xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
268Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
269Bu lông D16, nở sắt, ê cuChương V, yêu cầu về kỹ thuật48cái
270Chân nhện đơn, đôiChương V, yêu cầu về kỹ thuật30cái
271SXLD mái kính cường lực 12lyChương V, yêu cầu về kỹ thuật42,462m2
B Thiết bị
1Điều hòa 9.000BTU 1 chiều
Loại máy: điều hòa 1 chiều (chỉ làm lạnh). Công suất tiêu thụ trung bình: 0,8KW/h; Nguồn điện 220-240V. hiệu suất năng lượng 3.3
Tiện ích: Làm mát nhanh giúp nhanh chóng mang đến không khí mát lạnh. Chế độ hoạt động ban đêm hạn chế tình trạng quá lạnh. Cánh đảo gió kép. Chế độ gió: điều khiển lên xuống tự động; trái phải tùy chỉnh tay.
Chất liệu giàn tản nhiệt: Ống dẫn ga bằng đồng; lá tản nhiệt bằng nhôm; loại ga sử dụng: R410. Bộ điều khiển từ xa không dây. Bảo hành 24 tháng
Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
5Cái
2Điều hòa 18.000 BTU 1 chiều Loại máy: điều hòa 1 chiều (chỉ làm lạnh). Công suất tiêu thụ trung bình: 1,54KW/h; Nguồn điện 220-240V. Hiệu suất sử dụng năng lượng 2.85. Lưu lượng gió 700m3/h trở lên. Tiện ích: Làm mát nhanh giúp nhanh chóng mang đến không khí mát lạnh. Chế độ hoạt động ban đêm hạn chế tình trạng quá lạnh. Cánh đảo gió kép. Chế độ gió: điều khiển lên xuống tự động; trái phải tùy chỉnh tay.Chất liệu giàn tản nhiệt: Ống dẫn ga bằng đồng; lá tản nhiệt bằng nhôm; loại ga sử dụng: R410. Bộ điều khiển từ xa không dây. Bảo hành 24 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Bàn + phụ kiện bằng gỗ công nghiệp sơn PUBàn cao 79cm, rộng 85cm. Trụ đỡ kính bằng inox. Tấm kính an toàn dày 0,8mm. Kính có cắt ô giao dịnh với khách hàng. Chân có đệm chống ẩm; bo viền xung quanh mặt bàn bằng bo nẹp 50mm. Bàn màu vân gỗ. Chất liệu: melamine cao cấp dày 18mm. Màu sắc: M17.Hộc bàn: Gồm 3 ngăn kéo trên ray cao cấp. Chất liệu: Melamine cao cấp.Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14,78m
4Ghế quầy: Ghế chân quỳ giao dịch SL225S hoặc sản phẩm tương đương. Ghế lưng trung khung thép sơn tĩnh điện; đệm tựa mút bọc vải, tay nhựaChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Cửa quầy + phụ kiệnRộng 750, cao 600. Chất liệu melamine cao cấp dày 18mm; bản lề cối xoay 180 độChương V, yêu cầu về kỹ thuật2Cái
6Ghế băng phòng chờ 4 chỗGhế bằng khung thép hộp sơn tĩnh điện. Đệm tựa bằng nhựa bền đẹp. Chân T9 sơn tĩnh điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật4chỗ
7Vách MelamineVách bằng melamine cao cấp dày 9mm + khung xương. Có chỉ trang tríChương V, yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
8Cờ đảng: Bằng nhựa chất liệu tốtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cờ búa liềm: Bằng nhựa chất liệu tốtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Logo: Bằng nhựa chất liệu tốtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Chữ: Trường Cao đẳng nghề Điện Biên: Bằng nhựa chất liệu tốt mạ vàngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Rèm cầu vồng:Hai lớp vải với dải ngang xen kẽ sang trọng. 100% vải polyester; Bảo hành 12 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật59,2m2
13Máy bơm chạy điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Bình bọt cứu hỏa MFZ8Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.662571806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132514361E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.642.533.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.285.067.020 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).52
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).42
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).42
5 Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).42
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Máy xúc đào >= 0,4m31
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 7T2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
4 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
5 Đầm cóc Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
6 Máy hàn Máy hàn điện ≥23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
7 Máy phát điện Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->