Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nâng cấp, cải tạo nhà hiệu bộ, Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 22:59:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nâng cấp, cải tạo nhà hiệu bộ, Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 22:36:00 đến ngày 2022-09-22 22:36:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,775,047,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,625,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.662571806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132514361E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.642.533.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.285.067.020 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nâng cấp, cải tạo nhà hiệu bộ, Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên Nâng cấp, cải tạo nhà hiệu bộ, Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.625.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên, địa chỉ, điện thoại: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tel: 0912259291 (Điều hành QLDA) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh - Địa chỉ: Số nhà 68HA, Tổ dân phố 21, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Tel: 0917073986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 900, tổ 3, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 361,232 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 112,296 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 101,988 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Tháo dỡ bằng 50% lắp đặt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30,0955 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 181,332 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 533,9 | m |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 722,883 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 191,34 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21,459 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm . | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20,44 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,858 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 46,329 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 37,219 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 420,053 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 420,053 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 637,745 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 637,745 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 238,407 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 34,283 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 272,69 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp láng granito | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 74,6 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Granito | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 74,6 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, cấp điện, cứu hỏa hiện trạng, di chuyển đồ đạc trong phòng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25 | công |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 60,132 | m3 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 120,264 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 120,264 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 120,264 | m3 |
| 34 | Xử lý chất thải rắn xây dựng tại bãi chôn lấp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 192,422 | tấn |
| 35 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 56,721 | 10m2 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,673 | tấn |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,45 | 10m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 763,93 | 100m2 |
| 40 | Sửa chữa xà gồ bị hư hỏng, cong vênh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép (phần tận dụng) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 49,523 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 49,523 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 78,033 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | 100m2 |
| 47 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,213 | m2 |
| 48 | SXLD tôn úp nóc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 60,64 | m |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 99,824 | m2 |
| 50 | Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21,584 | m2 |
| 51 | Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ống | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | m |
| 52 | Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 157,036 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Quét chống thấm lớp 1 sikatopseal 107 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 157,036 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Quét chống thấm lớp 2 sikatopseal 107 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 157,036 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - ống PVC 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - cút PVC 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | SXLD rọ chắn rác | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,226 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 120,252 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 135,155 | m2 |
| 62 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 423,312 | m |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 457,272 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 517,493 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 34,283 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 238,407 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2.010,247 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 812,799 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 840,106 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2.093,423 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20,724 | m2 |
| 72 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 267,419 | m2 |
| 73 | Làm trần tấm nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 44,833 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt phào nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 96,48 | m |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 74,6 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 60,618 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,982 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21,459 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 679,995 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 44,729 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 199,71 | m2 |
| 82 | Kẻ chỉ lõm ngoài nhà D30 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 452,22 | m |
| 83 | Lắp đặt, hiệu chỉnh máy bơm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - măng sông | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - rắc co | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - van nhựa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - van nhựa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - tê nhựa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê ren trong | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút góc ren ngoài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút góc ren trong | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Van phao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Hút bể phốt + xử lý hóa chất | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuyến |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm - ống PVC 110mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - ống PVC 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - ống PVC 34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - cút PVC 110mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - cút PVC 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - chếch PVC 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - côn thu PVC 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Y PVC 110mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt nút PVC D110 bịt đầu ống | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt nút PVC D9 bịt đầu ống | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông PVC 110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông PVC 90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Sản xuất tấm ngăn khu tiểu ( tấm compac ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 114 | Phụ kiện vách compac | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt giá treo | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt móc treo quần áo | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Khung mặt chậu bằng Inox | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 127 | Van tiểu Nam | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 128 | Van tiểu Nữ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm tương đương Việt Pháp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 103,82 | m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm tương đương Việt Pháp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 122,2 | m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt vách kinh tương đương PRAVI | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 47,112 | m2 |
| 132 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Inox | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 122,2 | m2 |
| 134 | SXLD lan can kính Inox | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18,52 | m |
| 135 | SXLD lan can chớp nhôm tương đương PRAVI | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 85,096 | m |
| 136 | SX thép hộp 80x40x1.4 sườn đứng gia cường lan can chớp nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 117,855 | kg |
| 137 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 45,75 | m |
| 138 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Tay vịn Inox | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 139 | SXLD Tủ điện tổng loại có khóa 800x500x140 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Tủ điện tầng 1,2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 - cáp 3x35+1x16mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 - 2x16mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 - 2x6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - 2x1,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - 16A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - điều hoà 15-25A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - 60A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc - công tắc đảo chiều | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 29 | hộp |
| 157 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - 40W | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng - 40W | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 24W | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 7W | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 136 | bộ |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - đế âm công tắc, ổ cắm chôn tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 94 | hộp |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - đế âm aptomat phòng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - đế âm aptomat điều hòa, nóng lạnh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 165 | Con sơn đón điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 167 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn điều hòa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 168 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa cũ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - 9000BTU | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 171 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - 18000BTU | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,825 | m3 |
| 173 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22,6 | m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,825 | m3 |
| 176 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 - tương đương Terrazo 40x40cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28,25 | m2 |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 178 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 83,5 | m |
| 179 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 180 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 181 | Chì lá dày 1.5mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Sắt dẹt 40x4mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Sắt dẹt 50x5mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Bu lông + ê cu có vành đệm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Bật sắt, d=8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 186 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 188 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m3/1km |
| 191 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 192 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 - tương đương Terrazo 40x40cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 193 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 195 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - côn thu D100/65 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Tê thu 65/50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Côn thu 65/50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Tê thu 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Cút thép D100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 200 | Khớp nối mềm D50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 201 | Van chữa cháy chịu áp lực | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 202 | Đai kẹp ống D50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 203 | Hộp chữa cháy trong nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 204 | Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 205 | Vòi chữa cháy D65-16at-20m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 206 | Lăng chữa cháy D65/19 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 209 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 210 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 212 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 213 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 216 | Điện trở cuối tuyến | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 - 2x0,75mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 - 2x1,5mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 220 | Ắc quy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 221 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19,465 | m3 |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III - đào móng trụ cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1843 | 100m3 |
| 223 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III - đào móng băng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | 100m3 |
| 224 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 226 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | m3 |
| 227 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,036 | m3 |
| 228 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 229 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - cổ cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,448 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | m3 |
| 235 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,032 | m3 |
| 239 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0733 | 100m3 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 242 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | m3 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 246 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 249 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,171 | m3 |
| 251 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 252 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24,557 | m2 |
| 253 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24,557 | m2 |
| 254 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,201 | m2 |
| 255 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 256 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,327 | m2 |
| 257 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,708 | m2 |
| 258 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55,396 | m2 |
| 259 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55,396 | m2 |
| 260 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,518 | m2 |
| 261 | Quét keo PU góc tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,518 | m2 |
| 262 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,554 | m2 |
| 263 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Quét chống thấm lớp 1 sikatopseal 107 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,554 | m2 |
| 264 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Quét chống thấm lớp 2 sikatopseal 107 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,554 | m2 |
| 265 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m - con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 266 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m - con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 267 | Gia công xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 268 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 269 | Bu lông D16, nở sắt, ê cu | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 270 | Chân nhện đơn, đôi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 271 | SXLD mái kính cường lực 12ly | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 42,462 | m2 |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 9.000BTU 1 chiều Loại máy: điều hòa 1 chiều (chỉ làm lạnh). Công suất tiêu thụ trung bình: 0,8KW/h; Nguồn điện 220-240V. hiệu suất năng lượng 3.3 Tiện ích: Làm mát nhanh giúp nhanh chóng mang đến không khí mát lạnh. Chế độ hoạt động ban đêm hạn chế tình trạng quá lạnh. Cánh đảo gió kép. Chế độ gió: điều khiển lên xuống tự động; trái phải tùy chỉnh tay. Chất liệu giàn tản nhiệt: Ống dẫn ga bằng đồng; lá tản nhiệt bằng nhôm; loại ga sử dụng: R410. Bộ điều khiển từ xa không dây. Bảo hành 24 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 2 | Điều hòa 18.000 BTU 1 chiều Loại máy: điều hòa 1 chiều (chỉ làm lạnh). Công suất tiêu thụ trung bình: 1,54KW/h; Nguồn điện 220-240V. Hiệu suất sử dụng năng lượng 2.85. Lưu lượng gió 700m3/h trở lên. Tiện ích: Làm mát nhanh giúp nhanh chóng mang đến không khí mát lạnh. Chế độ hoạt động ban đêm hạn chế tình trạng quá lạnh. Cánh đảo gió kép. Chế độ gió: điều khiển lên xuống tự động; trái phải tùy chỉnh tay.Chất liệu giàn tản nhiệt: Ống dẫn ga bằng đồng; lá tản nhiệt bằng nhôm; loại ga sử dụng: R410. Bộ điều khiển từ xa không dây. Bảo hành 24 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Bàn + phụ kiện bằng gỗ công nghiệp sơn PUBàn cao 79cm, rộng 85cm. Trụ đỡ kính bằng inox. Tấm kính an toàn dày 0,8mm. Kính có cắt ô giao dịnh với khách hàng. Chân có đệm chống ẩm; bo viền xung quanh mặt bàn bằng bo nẹp 50mm. Bàn màu vân gỗ. Chất liệu: melamine cao cấp dày 18mm. Màu sắc: M17.Hộc bàn: Gồm 3 ngăn kéo trên ray cao cấp. Chất liệu: Melamine cao cấp. | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,78 | m |
| 4 | Ghế quầy: Ghế chân quỳ giao dịch SL225S hoặc sản phẩm tương đương. Ghế lưng trung khung thép sơn tĩnh điện; đệm tựa mút bọc vải, tay nhựa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cửa quầy + phụ kiệnRộng 750, cao 600. Chất liệu melamine cao cấp dày 18mm; bản lề cối xoay 180 độ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Ghế băng phòng chờ 4 chỗGhế bằng khung thép hộp sơn tĩnh điện. Đệm tựa bằng nhựa bền đẹp. Chân T9 sơn tĩnh điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chỗ |
| 7 | Vách MelamineVách bằng melamine cao cấp dày 9mm + khung xương. Có chỉ trang trí | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 8 | Cờ đảng: Bằng nhựa chất liệu tốt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cờ búa liềm: Bằng nhựa chất liệu tốt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Logo: Bằng nhựa chất liệu tốt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chữ: Trường Cao đẳng nghề Điện Biên: Bằng nhựa chất liệu tốt mạ vàng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Rèm cầu vồng:Hai lớp vải với dải ngang xen kẽ sang trọng. 100% vải polyester; Bảo hành 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 59,2 | m2 |
| 13 | Máy bơm chạy điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bình bọt cứu hỏa MFZ8 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.662571806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132514361E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.642.533.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.285.067.020 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Máy xúc đào >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 7T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn điện ≥23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi