Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929341-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220928780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 22:26:00 đến ngày 2022-09-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,766,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1649945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.329989E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc các tài liệu chứng minh các phần việc đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.436.641.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên- Đã trực tiếp giám sát hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hệ thống tường rào lam dọc tuyến đường liên thôn từ nhà ông Khơi thôn Hoàng Học đi thôn Học Thượng đi khu kinh tế tập trung xã Đông Hoàng
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng & thương mại Hải An + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Hoàng; Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo HSTK phê duyệt158,4062m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt1,5841100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK phê duyệt1,5841100m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt13,0694100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt560,1151m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt103,725m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt927,7625m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt25,355m3
9Xây bao giằng móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt25,355m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt1,9593tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt8,1021100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt10,5685100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK phê duyệt10,5685100m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt116,7645m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt54,5063m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt1.792,875m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt785,664m2
18Hàng rào lam bê tông đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt1.126,675m2
19Lắp dựng lam bê tông tường ràoTheo HSTK phê duyệt514cái
20Sơn hàng rào lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt4.831,889m2
B TRỤ CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt88,21m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,882100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,588100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,176100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK phê duyệt1,176100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt9,8m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt18,0594m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,6272100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,2744tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt18,0242m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,4606tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt2,0874tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt3,2771100m2
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt77,0515m3
15Trát trụ cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt561,05m2
16Ốp đá granit trụ cổng, VXM mác 75Theo HSTK phê duyệt561,05m2
C TƯỜNG NHÀ DÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo HSTK phê duyệt319,62m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTK phê duyệt319,62m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK phê duyệt3,1962100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt211,141m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt28,92m3
6Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt35,6m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,7038100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,4076100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK phê duyệt1,4076100m3
10Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt70,3164m3
11Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt319,62m2
12Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt319,62m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt319,62m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt319,62m2
D PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH NHÀ + XÂY MỚI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt468,5m2
2Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo cũ bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt15công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt39,9m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo HSTK phê duyệt613,33m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTK phê duyệt613,33m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK phê duyệt6,1333100m3
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,4179100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt35,4481m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,5908100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,1816100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK phê duyệt1,1816100m3
12Bê tông lót móng M100 dày 10cmTheo HSTK phê duyệt28,48m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt26,14m3
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt5,37m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt1,1171tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,4773tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,4619tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,6709100m2
19Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK phê duyệt0,4886100m2
20Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt59m3
21Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt29,93m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt8,98m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt291,5m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt8,62m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,4411tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt1,125tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt1,5682100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt5,37m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,4619tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,4886100m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt134,9326m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt613,33m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt613,33m2
34Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo HSTK phê duyệt39,91m2
35Lắp dựng cửa chớpTheo HSTK phê duyệt2cửa
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt613,33m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt613,33m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK phê duyệt4,56100m2
39Gia công vì kèo thép hộp 30x60x1,4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK phê duyệt7,3072tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK phê duyệt7,3072tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt98,0821m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm chịu nướcTheo HSTK phê duyệt286,8m2
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,19m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK phê duyệt0,1782100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,0095tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,5366tấn
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK phê duyệt3,8972100m2
48Trát trần, vữa XM M25, PCB40Theo HSTK phê duyệt17,82m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt17,82m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1649945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.329989E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc các tài liệu chứng minh các phần việc đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.436.641.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác).31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên- Đã trực tiếp giám sát hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy phát điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->