Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 22:26:00 đến ngày 2022-09-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,766,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1649945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.329989E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc các tài liệu chứng minh các phần việc đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.436.641.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên- Đã trực tiếp giám sát hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hệ thống tường rào lam dọc tuyến đường liên thôn từ nhà ông Khơi thôn Hoàng Học đi thôn Học Thượng đi khu kinh tế tập trung xã Đông Hoàng 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Hoàng; Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK phê duyệt | 158,4062 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK phê duyệt | 1,5841 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK phê duyệt | 1,5841 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 13,0694 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 560,115 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 103,725 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 927,7625 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 25,355 | m3 |
| 9 | Xây bao giằng móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 25,355 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 1,9593 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 8,1021 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 10,5685 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK phê duyệt | 10,5685 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 116,7645 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 54,5063 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1.792,875 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 785,664 | m2 |
| 18 | Hàng rào lam bê tông đúc sẵn | Theo HSTK phê duyệt | 1.126,675 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lam bê tông tường rào | Theo HSTK phê duyệt | 514 | cái |
| 20 | Sơn hàng rào lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 4.831,889 | m2 |
| B | TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 88,2 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,882 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,588 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,176 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK phê duyệt | 1,176 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 9,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 18,0594 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,6272 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,2744 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 18,0242 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,4606 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 2,0874 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 3,2771 | 100m2 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 77,0515 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 561,05 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit trụ cổng, VXM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 561,05 | m2 |
| C | TƯỜNG NHÀ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK phê duyệt | 319,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTK phê duyệt | 319,62 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK phê duyệt | 3,1962 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 211,14 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 28,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 35,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,7038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,4076 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK phê duyệt | 1,4076 | 100m3 |
| 10 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 70,3164 | m3 |
| 11 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 319,62 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 319,62 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 319,62 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 319,62 | m2 |
| D | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH NHÀ + XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 468,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo cũ bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 39,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK phê duyệt | 613,33 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTK phê duyệt | 613,33 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK phê duyệt | 6,1333 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,4179 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 35,448 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,5908 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,1816 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK phê duyệt | 1,1816 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Theo HSTK phê duyệt | 28,48 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 26,14 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 5,37 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 1,1171 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,4773 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,4619 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,6709 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,4886 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 59 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 29,93 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 8,98 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 291,5 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 8,62 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,4411 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 1,125 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 1,5682 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 5,37 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,4619 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,4886 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 134,9326 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 613,33 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 613,33 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK phê duyệt | 39,9 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa chớp | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cửa |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 613,33 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 613,33 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK phê duyệt | 4,56 | 100m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hộp 30x60x1,4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK phê duyệt | 7,3072 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK phê duyệt | 7,3072 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 98,082 | 1m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm chịu nước | Theo HSTK phê duyệt | 286,8 | m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,19 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK phê duyệt | 0,1782 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0095 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,5366 | tấn |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK phê duyệt | 3,8972 | 100m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M25, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 17,82 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 17,82 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1649945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.329989E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc các tài liệu chứng minh các phần việc đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.436.641.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên- Đã trực tiếp giám sát hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,5 kw | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi