Gói thầu: Mua sắm thiết bị đào tạo nghề: Công nghệ ô tô, điện công nghiệp và quản trị khách sạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đào tạo nghề: Công nghệ ô tô, điện công nghiệp và quản trị khách sạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911222 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 08:49:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,920,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.376E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 03 hợp đồng tương tự (Cung cấp phần mềm; mô hình đào tạo nghề ô tô, nghề điện, điện tử; thiết bị CNTT) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.550.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng ;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng và thông số chi tiết;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng và thông số chi tiết;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng theo Chương III hồ sơ mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên nhóm ngành CNTT, Cơ - Tin, Điện - Điện tử, Tự động hóa,- Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có quy mô tương tự: ≥ 01 gói thầu (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nhóm công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử, tự động hóa, cơ khí, ôtô.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị đào tạo nghề: Công nghệ ô tô, điện công nghiệp và quản trị khách sạn Mua sắm thiết bị đào tạo nghề: Công nghệ ô tô, điện công nghiệp và quản trị khách sạn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng: Các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý (kèm hóa đơn tài chính bản sao). - Bản sao có công chứng Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2020-2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Yêu cầu về hàng hóa: 1.1. Đối với máy móc thiết bị: - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất, nhập khẩu từ năm 2021 trở lại đây. - Đối với hàng hóa ngoài nước: Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu có cam kết tất cả thiết bị, máy móc do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, được chế tạo theo công nghệ mới nhất có đầy đủ tính năng ưu việt. 1.2. Đối với Phần mềm: + Có giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do cơ quan có thẩm quyền cấp phép. + Phần mềm được công nhận bởi các cơ quan quản lý khoa học + Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị mẫu, ứng dụng để phục vụ trong quá trình đánh giá HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. Thời gian cung cấp không muộn hơn 03 ngày kể từ ngày có yêu cầu. Địa điểm cung cấp tại Bên mời thầu. - Đối với các thiết bị khác, nhà thầu cung cấp: + Có Catalogue với đầy đủ thông số kỹ thuật hoặc địa chỉ Webside đối với sản phẩm mà nhà thầu chào thầu. 2 . Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với danh mục hàng hóa cung cấp trong gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt tại các đơn vị sử dụng trên địa bàn tỉnh Đăk Nông và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các hồ sơ yêu cầu trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, Tổ dân phố 6, phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3 P. Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông. - Địa chỉ: Đ Khu hành chính Sùng Đức, Phường Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đăk Nông |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm quản lý phòng học máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Phần mềm giảng dạy thiết kế và mô phỏng đào tạo động cơ oto | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Mô hình Động cơ phun xăng điện tử 2010 dùng cho tháo lắp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Mô hình Động cơ phun dầu điện tử dùng cho tháo lắp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Xe để chi tiết 3 tầng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Tủ dụng cụ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Bộ dụng cụ tháo xéc măng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Vam tháo lò xo xu pap | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Dụng cụ tháo lắp móng ngựa | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Vam tháo Puli trục khuỷu | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Vam tháo lọc dầu | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Dao cạo gioăng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Máy tính, màn hình cảm ứng thực hành phầm mềm | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Máy tính để bàn: Có Card đồ họa | 17 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Hệ thống mạng Lan | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Bảng trượt để viết | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Màn hình phẳng tương tác 75 inch | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Ghế ngồi thực hành | 21 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Bàn thực hành học sinh | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Bàn thực hành phần mềm mô phỏng di động | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Phần mềm quản lý phòng học máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Phần mềm giảng dạy thiết kế và mô phỏng đào tạo biến tần | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Mô hình bàn thực hành | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Module thiết bị điện, plc điều khiển biến tần | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Module biến tần | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Module biến tần LS | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Module tải trong thực hành biến tần | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Bàn điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Máy tính để bàn | 21 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Hệ thống mạng Lan | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Bảng trượt để viết | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Màn hình phẳng tương tác 75 inch | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Ghế ngồi thực hành | 21 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Máy tính Mini PC | 25 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Bảng trượt để viết | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Màn hình phẳng tương tác 75 inch | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Bàn điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Phần mềm quản lý lớp học có bản quyền dành cho Giáo viên. Máy Giáo Viên sử dụng hệ điều hành Windows | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Gói vật tư & Tập huấn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.376E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 03 hợp đồng tương tự (Cung cấp phần mềm; mô hình đào tạo nghề ô tô, nghề điện, điện tử; thiết bị CNTT) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.550.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng ;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng và thông số chi tiết;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng và thông số chi tiết;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng theo Chương III hồ sơ mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên nhóm ngành CNTT, Cơ - Tin, Điện - Điện tử, Tự động hóa,- Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có quy mô tương tự: ≥ 01 gói thầu (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nhóm công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử, tự động hóa, cơ khí, ôtô.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi