Gói thầu: Gói số 5: Thi công cải tạo, sửa chữa: Cổng chính; cổng phụ 1, 2, 3; hàng rào; nhà Hội Đông y; nhà Cả Nhì Ngưu và bó vỉa đường đan nội bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Khang Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Thi công cải tạo, sửa chữa: Cổng chính; cổng phụ 1, 2, 3; hàng rào; nhà Hội Đông y; nhà Cả Nhì Ngưu và bó vỉa đường đan nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 08:53:00 đến ngày 2022-09-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,127,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng, hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 0,7 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 1,25 tỷ VND.Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình và Hóa đơn thuế VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng chỉ thi công tu bổ di tích, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động...Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư Kỹ thuật xây dựngKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài tường (cạo sơn, cạo vôi). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (như Hóa đơn thuế VAT,...), Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (như Hóa đơn thuế VAT,...), Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (như Hóa đơn thuế VAT,...), Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (như Hóa đơn thuế VAT,...), Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Xe ben hoặc xe tải. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (như Hóa đơn thuế VAT,...), Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Khang Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 5: Thi công cải tạo, sửa chữa: Cổng chính; cổng phụ 1, 2, 3; hàng rào; nhà Hội Đông y; nhà Cả Nhì Ngưu và bó vỉa đường đan nội bộ Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế: Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quí II/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và du lịch (Số 03 Phạm Hữu Lầu, Phường 4, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.453,259 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 1.312,387 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Như trên | 100 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 50 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Như trên | 1.400,204 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.400,204 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.312,387 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 50 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Như trên | 100 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường ốp gạch chỉ 50x200 gạch đóng rong rêu | Như trên | 1.218,941 | m2 |
| 11 | Cung cấp mũi dáo và lắp dựng ( VT+NC lắp dựng) | Như trên | 500 | Cái |
| B | Hạng mục: Cổng số 01 (cổng chính) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,696 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 302,696 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 80,509 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mái ngói | Như trên | 73 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Như trên | 368,38 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 368,38 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 80,5 | m2 |
| 8 | CCLD, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 3,095 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Bó vỉa | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Như trên | 8,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Như trên | 8,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Như trên | 831,6 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 13,4 | m3 |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ phi 42 / 2m 1 lổ | Như trên | 841 | lỗ |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M125, XM PCB40 tạo dính, bằng phẳng khi xây | Như trên | 336 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 33,6 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Như trên | 974,4 | m2 |
| 10 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 42mm | Như trên | 2,103 | 100m |
| D | Hạng mục: Cổng phụ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,149 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 105,427 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 25,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mái ngói âm dương | Như trên | 25 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Như trên | 172,576 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 172,194 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 25,6 | m2 |
| 8 | CCLD, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,161 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Cổng phụ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,149 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 105,427 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 25,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mái ngói âm dương | Như trên | 25 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Như trên | 172,576 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 172,194 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 25,6 | m2 |
| 8 | CCLD, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,161 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Cổng phụ 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,149 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 105,427 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 25,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mái ngói âm dương | Như trên | 25 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Như trên | 172,576 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 172,194 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 25,6 | m2 |
| 8 | CCLD, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,161 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Nhà hội đông y | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ( PU) trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,301 | m2 |
| 2 | Sơn PU gỗ hoàn thiện loại tốt ngoài trời | Như trên | 222,301 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch tàu KT 300x300 | Như trên | 157 | m2 |
| 4 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Như trên | 1,744 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Như trên | 1,744 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Như trên | 1,744 | 1000v |
| 7 | Sửa nền móng bằng cát thủ công | Như trên | 7,85 | m3 |
| 8 | Cung cấp gạch tàu 300x300 ( tận dụng 50% gạch củ) | Như trên | 863,5 | viên |
| 9 | Lát gạch tàu, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Như trên | 157 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 14,74 | m2 |
| H | Hạng mục: Nhà cả Nhì Ngưu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,209 | m2 |
| 2 | Sơn PU gỗ hoàn thiện loại tốt ngoài trời | Như trên | 248,209 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch lát nền | Như trên | 146 | m2 |
| 4 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Như trên | 1,622 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Như trên | 1,622 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Như trên | 1,622 | 1000v |
| 7 | Sửa nền móng bằng cát thủ công | Như trên | 7,3 | m3 |
| 8 | Cung cấp gạch tàu 300x300 (tận dụng 50% gạch củ) | Như trên | 811,111 | viên |
| 9 | Lát gạch tàu, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Như trên | 146 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 13,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Như trên | 160,524 | m2 |
| 12 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm ( ngói KT 200x220x11, 45 viên/1m2) | Như trên | 7,224 | 1000v |
| 13 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Như trên | 7,224 | 1000v |
| 14 | Cung cấp ngói âm dương KT 200x220x11; 45 viên/1m2 (tận dụng 50% gạch củ) | Như trên | 80,262 | m2 |
| 15 | Lợp mái ngói âm dương 45v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 1,605 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng, hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 0,7 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 1,25 tỷ VND.Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình và Hóa đơn thuế VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng. | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng chỉ thi công tu bổ di tích, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động...Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư Kỹ thuật xây dựngKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài tường (cạo sơn, cạo vôi). | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (như Hóa đơn thuế VAT,...), Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (như Hóa đơn thuế VAT,...), Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đục bê tông. | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (như Hóa đơn thuế VAT,...), Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo). | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (như Hóa đơn thuế VAT,...), Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê) | 10 |
| 5 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | Nhà thầu phải scan các văn bản, tài liệu pháp lý nêu trên [Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (như Hóa đơn thuế VAT,...), Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực] kèm theo E.HSDT để chứng minh năng lực thiết bị thi công chủ yếu trong quá trình đánh giá E.HSDT. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và phải kèm theo tài liệu như đã yêu cầu nêu trên của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi