Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 310 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 08:45:00 đến ngày 2022-10-03 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,590,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.238578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2477156E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.627.070.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thínghiệm (Tổng thờigian phụ trách côngviệc tương tự 12tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,8m3 ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 1,25m3 ( có đăng ký, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=100CV ( có đăng ký sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành ( có đăng ký, đăng kiểm sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=16 tấn (có đăng ký, đăng kiểm sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp >=10 tấn ( có đăng ký sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 6 tấn đến |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 10 tấn đến |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa từ 13 tấn – 20 tấn. có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=5m3; có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải nhựa >=130CV ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường >=180CV ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >=500m3/h ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa >=120 m3/h ( Có đề án bảo vệ môi trường, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=80 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép >=5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1,1kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện >=23kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng >=40kW ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước >=20cv ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 27-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt 5-400mm2 ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 2) 310 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0812 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0812 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0812 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5568 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,6256 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,6256 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,6256 | 100m3/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,6501 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phát chặt cây, bụi tre, nhà dân bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,062 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,062 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,43 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,89 | m2 |
| 8 | Bốc xúc vận chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4948 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 10m³/1km |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0307 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 18 | Con tiện bê tông mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | con |
| 19 | Qủa cầu xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 20 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 1000v |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2614 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,85 | m2 |
| 24 | Sơn lan can con tiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9693 | m2 |
| 25 | Đắp vữa trên giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| C | HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG+TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | 10m³/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9664 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,5844 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,5844 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,5844 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6091 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 893,5785 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2687 | 100m3 |
| 11 | Xáo xới nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3097 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3097 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 về để đắp- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.058,249 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.058,249 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.058,249 | 100m3/1km |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2161 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6171 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1121 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1121 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9906 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T(17km DGx17) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9906 | 100tấn |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0975 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0975 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0975 | 100m3/1km |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2683 | 100m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2458 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8576 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,64 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,86 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.748,61 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3988 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.185,76 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.185,76 | m |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,61 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3061 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3061 | 100m3/1km |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,59 | 1 cấu kiện |
| 38 | Cấu kiện bó gáy vỉa hè (mua sẵn) KT:1x0.15x0.25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,59 | viên |
| 39 | Cấu kiện bó vỉa bồn hoa thẳng (mua sẵn) KT:0.5x0.2x0.18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | viên |
| 40 | Cấu kiện bó vỉa bồn hoa góc (mua sẵn) KT:0.5-0.3x0.2x0.18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | viên |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9011 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9011 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9011 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,59 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,48 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,1 | m2 |
| 47 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,1 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,34 | m2 |
| 49 | Cột biển báo D88 (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 50 | Biển tam giác phản quang cạnh 70cm (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Biển vuông cạnh 60cm (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 1m3 |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm; XM M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm; XM M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9757 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0553 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,58 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,64 | m3 |
| 59 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,34 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6564 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6188 | 100m2 |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,32 | m2 |
| 63 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,74 | m3 |
| 64 | Ống thoát nước sau kè PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,6 | m |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3814 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,549 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4273 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,12 | m3 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | 1 cấu kiện |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.807,2 | cái |
| 73 | Con tiện bê tông mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.544 | con |
| 74 | Cầu nối con tiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,2 | m |
| 75 | Vận chuyển con tiện, cầu nối và bôc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 76 | Trát trụ đỡ dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,2 | m2 |
| 77 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,16 | m2 |
| 78 | Sơn lan can tay vịn 2 nước không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,41 | m2 |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 81 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,37 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1095 | m2 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2818 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2818 | 100m3/1km |
| 86 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3973 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1317 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1317 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1317 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7922 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4424 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2024 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9563 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9563 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9563 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8349 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,0656 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,9856 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,992 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1934 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9902 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3996 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,26 | m2 |
| 18 | Vữa XM 100 chèn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1612 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5551 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4092 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2176 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1758 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,669 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,256 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2456 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5806 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1048 | tấn |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,16 | m3 |
| 37 | Cống D100 dày 10 Tuyến 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ck |
| 38 | Cống D150 dày 16 Tuyến 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ck |
| 39 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,229 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,229 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 13km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,229 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | mối nối |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mối nối |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,16 | m2 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8127 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,9277 | m3 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,678 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4572 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,194 | m2 |
| 55 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5413 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7072 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3196 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2297 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6944 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8188 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | 1cấu kiện |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9306 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9306 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9306 | 100m3/1km |
| 67 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7514 | 100m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1658 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9341 | 100m3 |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6597 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6597 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6597 | 100m3/1km |
| 73 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,5771 | m3 |
| 74 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.037,5777 | m3 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043,0184 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.617,383 | m2 |
| 77 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,0518 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1826 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1489 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1861 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,8555 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0077 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0497 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.111 | 1cấu kiện |
| 85 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 86 | Tấm chắn rác bằng gang đúc kích thước 50*22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | ck |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6012 | m3 |
| 90 | Xây cống, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,9779 | m3 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,078 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,485 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8123 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0376 | m3 |
| 95 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4024 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0026 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5656 | tấn |
| 98 | Bê tông khớp nối + neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1197 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0777 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | 1cấu kiện |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3455 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6765 | 100m2 |
| 106 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 109 | Lưới chắn rác gang đúc 960x530mm tải trọng 12,5T (vận chuyển tạm tính 50 000đ/ck) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | ck |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 160*90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 160*90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Phễu thu nước có cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0433 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,4 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0386 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2263 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2263 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2263 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8782 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7494 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4637 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm ( dày 5.16ly nặng 163.32kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm ( dày 2.1ly nặng 5.938kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm-PE80 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,09 | 100 m |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đai khởi thủy 110*40 nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt racco thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ba chạc HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa D110*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 35 | Lắp đặt Khâu nối ren trong nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm (lắp đặt T: VL,NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm ( dày 3ly nặng 49.07kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép ST DN100 dày 4.5mm (73.2kg/cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê thép BBB DN1*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van cổng BB-DN100-PN10 - Đường kính 100mm, kèm ống dựng miệng khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Mối nối mềm mặt bích BE-DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp bích thép rỗng - DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 125mm loại ướt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép hàn BB DN100*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép hàn DN125*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Bốc xuống ống cấp nước các loại cùng phụ kiện, NC 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 10kV - THEO TT 12/2021 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,052 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,241 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,812 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,676 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8262 | 100m2 |
| 7 | Thép khung móng số 1 - Thép F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,88 | kg |
| 8 | Thép đai số 2, 3 - Thép F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,92 | kg |
| 9 | Thép buộc - Thép 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | tấn |
| 11 | Thép khung móng số 1 - Thép F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,32 | kg |
| 12 | Thép đai số 2, 3 - Thép F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,45 | kg |
| 13 | Thép đế móng số 4, 5 - Thép F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,45 | kg |
| 14 | Thép buộc - Thép 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1702 | tấn |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 18 | Cát vàng đệm rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | m3 |
| 20 | Gạch chỉ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 1000 viên |
| 22 | Băng báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4375 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | m3 |
| 27 | Mốc báo hiệu đường cáp ngầm (mặt sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m3 |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10 cọc |
| 31 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7492 | tấn |
| 33 | Cột điện BT ly tâm NPC.I-20-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 34 | Cột điện BT ly tâm NPC.I-20-190-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 35 | Dựng cột bê tông, cao >20m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 36 | Xà rẽ nhánh 2 pha XRN-2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,06 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | XĐP-SĐ (Đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,56 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | XĐP-SC (Đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,34 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | XĐP-SC (Đúp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,32 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Xà đỡ lèo 1 pha cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Xà đỡ lèo 3 pha cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,22 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Xà lắp chống sét van cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,79 | kg |
| 49 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Xà lắp dao cách ly + Tay TT dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,43 | kg |
| 51 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Sàn thao tác cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,41 | kg |
| 53 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cầu thang lên sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,49 | kg |
| 55 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cô liê đỡ cáp ngầm đi trên cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,66 | kg |
| 57 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/bộ |
| 58 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | kg |
| 59 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công/bộ |
| 60 | Cách điện chuỗi 24 kV, polyme - đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | chuỗi |
| 61 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ cách điện |
| 62 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | quả |
| 63 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 sứ |
| 64 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 65 | Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 66 | Đầu cáp co nguội 3 pha 24kV (24kV) ngoài trời hãng 3M lắp cho cáp ngầm 3C x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 68 | Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) AsXH 70/11 - (12/20)24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.054 | mét |
| 69 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | km/dây |
| 70 | Cáp nhôm trần lõi thép (cáp treo trên không) AC - 70/11 - 35 (38,5) KV - (24/1,9+ 1/1,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,1 | kg |
| 71 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | km/dây |
| 72 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*50mm2 - 12.7/22(24)kV (Cáp 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | mét |
| 73 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 74 | Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 75 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Bộ chia pha đầu cáp trung thế co nguội 3M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Làm bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Nút cao su chống thấm 160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Kẹp ống ELP-125/160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Băng băng cao su lưu hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 83 | Băng dính cách điện 500 V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 84 | Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 85 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 87 | Bu lông mạ không rỉ (M12*30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 88 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 (Cả điểm đấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 89 | Ghíp phập trung thế IPC - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 90 | Khóa việt Tiệp (khóa tay TT DCL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Biển tên cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 93 | Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực Sơn Dương): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần |
| 94 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,6 | kg |
| 95 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cọc |
| 96 | Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,32 | kg |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 98 | Dây nối tiếp địa ngọn cột thép mạ D8: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | kg |
| 99 | Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,46 | kg |
| 100 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kg |
| 101 | Tai bắt tiết địa 150*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | kg |
| 102 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4231 | 100kg |
| G | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 10(22)/0.4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 1*50mm2 - 12.7/22(24)kV (Cáp đơn pha) từ tủ RMU lên đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Đầu cáp ngầm 24kV T-Plung-in 3P 630A 3M - lắp cho cáp ngầm 50mm2 (Lắp đầu vào / ra tủ RMU và đầu vào MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ 3 đầu |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1x240mm2 (Đầu cực MBA xuống tủ hạ thế, 01 sợi/fa và 01 sợi trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng đúc M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng đúc M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Băng dính cạch điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Dây thít số 7 - 10x500 (cố định cáp vào giá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2287 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3394 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7502 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8964 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2175 | 100m2 |
| 22 | Thép đế móng D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,12 | kg |
| 23 | Thép móng D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,65 | kg |
| 24 | Thép đai móng D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,34 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3138 | tấn |
| 27 | Bu lông móng thân trụ TBA hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bô |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 29 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,8 | kg |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 31 | Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,48 | kg |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 33 | Dây nối tiếp địa chân tủ thép mạ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | kg |
| 34 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 35 | Tai bắt tiết địa 150*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | kg |
| 36 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7955 | 100kg |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 40 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3085 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3085 | tấn |
| H | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv - Pha thứ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv - Pha thứ 2, 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Bát |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 10 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 pha |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 pha |
| 13 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm thanh cái,điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 phân đoạn |
| 20 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 21 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 22 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 10kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ≤ 11kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 10kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Sơn lại các kết cấu thép. Sơn vỏ máy biến áp, tủ bảng điện - 2 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| J | THÁO HẠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 10kV & ĐƯỜNG DÂY 0.4kV | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,449 | 1km / 1dây |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/bộ |
| 5 | Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/bộ |
| 6 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/bộ |
| 7 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 10 cách điện |
| 8 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 chuỗi cách điện |
| 9 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1m3 |
| 11 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 1km / 1dây |
| 12 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 13 | Tháo hạ tấm treo TT-ABC 18-20 Mạ nhúng (TT): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Kẹp treo, kẹp hãm KT, KH-ABC 4 x (16-50) Mạ nhúng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) (TT): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) (TT): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Hộp xịt RP-7: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 18 | Ô tô 10T chở vật tư thu hồi: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| K | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GT KHU DÂN CƯ - THEO TT 12/2021 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,346 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,08 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuyến |
| 4 | Cát vàng đệm rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,69 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,69 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,39 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7504 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8337 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,45 | m3 |
| 10 | Khung móng cột đèn: M22x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 11 | Khung móng tủ điện: M16*240*500*650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 13 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10m |
| 14 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7104 | 100kg |
| 15 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5379 | tấn |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 19 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 10m |
| 20 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1598 | 100kg |
| 21 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1043 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cột |
| 23 | Cần đèn CD01-Đ (dày 3mm cao 2mvươn 1,5m cầu D80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 bộ |
| 25 | Đèn LED chiếu sáng đường phố -150W-220V-50HZ-IP66 trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 bộ |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bảng |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 đầu cáp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 31 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2 - 0,6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*10mm2 - 0,6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | 100m |
| 35 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m |
| 36 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 40 | Đầu cốt đồng đúc AM-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng đúc M-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | 10 đầu cốt |
| 43 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 44 | Dây tiếp địa liên hoàn FeZn 30*3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683,55 | kg |
| 45 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,1 | 10m |
| 46 | Que hàn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 47 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,6 | kg |
| 48 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cọc |
| 49 | Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,04 | kg |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 51 | Que hàn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | kg |
| 52 | Tai bắt tiết địa 150*50*5: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,408 | kg |
| 53 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | 0.0 |
| 54 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 55 | Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | kg |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 57 | Dây nối tiếp địa chân tủ thép mạ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | kg |
| 58 | Que hàn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 59 | Tai bắt tiết địa 150*50*5: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | kg |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | 1m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,797 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,24 | 1m3 |
| 65 | Cát vàng đệm rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,82 | m3 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,82 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,42 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 71 | Bulong khung móng tủ lắp công tơ M22*350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m3 |
| 74 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10 cọc |
| 75 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,086 | tấn |
| 76 | Cột bê tông li tâm LT-10 4.3 (B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 77 | Cột bê tông li tâm LT-10 5.0 (C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 78 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 79 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | km/dây |
| 81 | Tấm treo TT-ABC 20 Mạ nhúng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 82 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x (25-70) Mạ nhúng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 83 | Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Bịt đầu cáp: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Băng dính cách điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 87 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí vượt |
| 88 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí vượt | |
| 89 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 91 | Tủ phân phối chia điện 0,4kV và lắp đặt công tơ (loại 06 công tơ) trọn bộ theo BV chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 92 | Tủ phân phối chia điện 0,4kV và lắp đặt công tơ (loại 08 công tơ) trọn bộ theo BV chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 tủ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 97 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m |
| 98 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m |
| 99 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 100 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 101 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | m |
| 102 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | 100m |
| 103 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m |
| 104 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m |
| 105 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | 0.0 |
| 106 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 107 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 108 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m |
| 109 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | m |
| 110 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | 100m |
| 111 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 112 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 113 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529 | m |
| 114 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | 100m |
| 115 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | m |
| 116 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | 100m |
| 117 | Đầu cốt đồng M-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 118 | Đầu cốt đồng M-16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 119 | Đầu cốt đồng M-25: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 120 | Đầu cốt đồng M-35: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Đầu cốt đồng M-50: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 122 | Đầu cốt đồng M-95: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 123 | Đầu cốt đồng M-120: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 124 | Đầu cốt đồng M-150: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Đầu cốt đồng M-185: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 126 | Đầu cốt đồng M-240: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 127 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 128 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | 10 đầu cốt |
| 129 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 130 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 131 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 132 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 133 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 134 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cuộn |
| 135 | Mốc báo hiệu cáp: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 136 | Chữ vi tính tên tủ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 137 | Biển báo an toàn gắn trên cánh tủ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 138 | Biển tên tủ điện, số TT tủ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 139 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.716 | kg |
| 140 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cọc |
| 141 | Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,6 | kg |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 143 | Dây nối tiếp địa chân tủ thép mạ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | kg |
| 144 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 145 | Tai bắt tiết địa 150*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | kg |
| L | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 12 | Thí nghiệm APTOMAT, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm APTOMAT, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 vị trí |
| N | THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường (7%x35.000 đồng/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| N | PHÍ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG (2000 Đồng/m3) | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| O | PHÍ ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phí đấu nối cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| P | PHÍ ĐÓNG, CẮT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 10KV | |||
| 1 | Phí đóng, cắt điện đường day 10KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| Q | PHÍ ĐÓNG, CẮT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Phí đóng, cắt điện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.238578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2477156E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.627.070.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng) | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thínghiệm (Tổng thờigian phụ trách côngviệc tương tự 12tháng) | 1 | (Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào >= 0,8m3 ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào >= 1,25m3 ( có đăng ký, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi >=100CV ( có đăng ký sẵn sàng huy động) | 2 |
| 4 | Máy san | Máy san tự hành ( có đăng ký, đăng kiểm sẵn sàng huy động) | 1 |
| 5 | Máy lu | Máy lu rung >=16 tấn (có đăng ký, đăng kiểm sẵn sàng huy động) | 2 |
| 6 | Máy lu | Máy lu bánh thép >=10 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm sẵn sàng huy động) | 2 |
| 7 | Máy lu | Máy lu bánh lốp >=10 tấn ( có đăng ký sẵn sàng huy động) | 2 |
| 8 | Ô tô | Ô tô tự đổ > 6 tấn đến | 8 |
| 9 | Ô tô | Ô tô tự đổ > 10 tấn đến | 2 |
| 10 | Ô tô thùng | Tải trọng hàng hóa từ 13 tấn – 20 tấn. có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích >=5m3; có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy rải nhựa | Máy rải nhựa >=130CV ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường >=180CV ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Máy nén khí >=500m3/h ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trạm trộn bê tông nhựa >=120 m3/h ( Có đề án bảo vệ môi trường, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 17 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 3 |
| 19 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa >=80 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 3 |
| 20 | Máy đầm đất | Máy đầm cóc ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 4 |
| 21 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép >=5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 22 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn >=1,1kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 4 |
| 23 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi >=1,5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 4 |
| 24 | Máy hàn điện | Máy hàn điện >=23kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 25 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng >=40kW ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 26 | Máy bơm nước | Máy bơm nước >=20cv ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 3 |
| 27 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 28 | Máy thủy bình | Máy thủy bình ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 29 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt 5-400mm2 ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi