Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912845-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220912679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 08:45:00 đến ngày 2022-10-03 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,590,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.238578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2477156E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Giá trị Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.627.070.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thínghiệm (Tổng thờigian phụ trách côngviệc tương tự 12tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,8m3 ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 1,25m3 ( có đăng ký, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=100CV ( có đăng ký sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành ( có đăng ký, đăng kiểm sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=16 tấn (có đăng ký, đăng kiểm sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp >=10 tấn ( có đăng ký sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 6 tấn đến
- Số lượng tối thiểu 8
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 10 tấn đến
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa từ 13 tấn – 20 tấn. có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=5m3; có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải nhựa >=130CV ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường >=180CV ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >=500m3/h ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa >=120 m3/h ( Có đề án bảo vệ môi trường, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=80 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép >=5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1,1kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện >=23kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng >=40kW ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước >=20cv ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 3
27-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt 5-400mm2 ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 2)
310 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Việt và Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương; Địa chỉ: Số 501, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V75,0812100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V75,0812100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V75,0812100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V52,5568100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V641,6256100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V641,6256100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V641,6256100m3/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V599,6501100m3
B PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ
1Phát chặt cây, bụi tre, nhà dân bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V192,96m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V7,66m3
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,06210m³/1km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,06210m³/1km
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,43m3
7Lát gạch terazo, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,89m2
8Bốc xúc vận chuyển câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4948m3
10Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
11Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32310m³/1km
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549100m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V361 cấu kiện
18Con tiện bê tông mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V36con
19Qủa cầu xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
20Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361000v
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2614m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,85m2
24Sơn lan can con tiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9693m2
25Đắp vữa trên giằng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
C HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG+TƯỜNG KÈ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V106m3
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,610m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,610m³/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9664100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V146,5844100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V146,5844100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V146,5844100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V102,6091100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V893,5785100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,2687100m3
11Xáo xới nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3097100m3
12Lu lèn lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3097100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 về để đắp- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.058,249100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.058,249100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.058,249100m3/1km
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2161100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6171100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,1121100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,1121100m2
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9906100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T(17km DGx17)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9906100tấn
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0975100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0975100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0975100m3/1km
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2683100m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2458100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8576100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,64m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,86m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.748,61m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3988tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2.185,761 cấu kiện
33Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.185,76m
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,61m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3061100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3061100m3/1km
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V157,591 cấu kiện
38Cấu kiện bó gáy vỉa hè (mua sẵn) KT:1x0.15x0.25mMô tả kỹ thuật theo Chương V85,59viên
39Cấu kiện bó vỉa bồn hoa thẳng (mua sẵn) KT:0.5x0.2x0.18mMô tả kỹ thuật theo Chương V36viên
40Cấu kiện bó vỉa bồn hoa góc (mua sẵn) KT:0.5-0.3x0.2x0.18mMô tả kỹ thuật theo Chương V36viên
41Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,901110 tấn/1km
42Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,901110 tấn/1km
43Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,901110 tấn/1km
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V157,591 cấu kiện
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V482,48m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V537,1m2
47Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V537,1m2
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V295,34m2
49Cột biển báo D88 (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
50Biển tam giác phản quang cạnh 70cm (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
51Biển vuông cạnh 60cm (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,121m3
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm; XM M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm; XM M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9757100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0553100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,58m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,64m3
59Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V696,34m3
60Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6564100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6188100m2
62Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V112,32m2
63Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,74m3
64Ống thoát nước sau kè PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V714,6m
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3814tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,549100m2
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4273100m2
69Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,12m3
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1631 cấu kiện
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.807,2cái
73Con tiện bê tông mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.544con
74Cầu nối con tiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V263,2m
75Vận chuyển con tiện, cầu nối và bôc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
76Trát trụ đỡ dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,2m2
77Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,16m2
78Sơn lan can tay vịn 2 nước không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V622,41m2
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,281m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507100m3
81Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
82Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,37m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,1095m2
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2818100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2818100m3/1km
86San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3973100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1317100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1317100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1317100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7922100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4424100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2024100m3
7Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9563100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9563100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9563100m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8349100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,0656m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,9856m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V628,992m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1934tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,9902tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V33,3996100m2
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V183,26m2
18Vữa XM 100 chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,78m3
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1612m3
20Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202tấn
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5551tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,829100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4092m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2176tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1758m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,669m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,256m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2456m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5806100m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1976100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1048tấn
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,56m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,16m3
37Cống D100 dày 10 Tuyến 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V20ck
38Cống D150 dày 16 Tuyến 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12ck
39Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,22910 tấn/1km
40Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,22910 tấn/1km
41Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 13km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,22910 tấn/1km
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cấu kiện
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V201 đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19mối nối
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
47Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,16m2
48Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8127m3
49Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,9277m3
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,12m2
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,678m2
52Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45721m2
54Lắp dựng bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,194m2
55Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5413m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7072100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3196tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2297100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,15m3
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6944tấn
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8188tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V811cấu kiện
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9306100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9306100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9306100m3/1km
67San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7514100m3
68Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1658100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9341100m3
70Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6597100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6597100m3
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6597100m3/1km
73Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V114,5771m3
74Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.037,5777m3
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.043,0184m2
76Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.617,383m2
77Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,0518m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1826100m2
79Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1489tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1861100m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,8555m3
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0077tấn
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0497tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.1111cấu kiện
85Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
86Tấm chắn rác bằng gang đúc kích thước 50*22Mô tả kỹ thuật theo Chương V29ck
87Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
88Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6012m3
90Xây cống, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,9779m3
91Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,078m2
92Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,485m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8123100m2
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0376m3
95Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4024m3
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0026tấn
97Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5656tấn
98Bê tông khớp nối + neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1197m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0777tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1341cấu kiện
102Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3455m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m3
104Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406tấn
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6765100m2
106Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83m3
107Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V331cấu kiện
109Lưới chắn rác gang đúc 960x530mm tải trọng 12,5T (vận chuyển tạm tính 50 000đ/ck)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ck
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
112Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 160*90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 160*90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
115Phễu thu nước có cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0433100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V116,41m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0386100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2263100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2263100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2263100m3/1km
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8782m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7494m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4637m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
17Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm ( dày 5.16ly nặng 163.32kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm ( dày 2.1ly nặng 5.938kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm-PE80 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,94100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,09100 m
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
23Lắp đặt Nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Lắp đặt Đai khởi thủy 110*40 nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
27Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
28Lắp đặt racco thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Lắp đặt ba chạc HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt chuyển bậc nhựa D110*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt BE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt van bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt Ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
35Lắp đặt Khâu nối ren trong nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
36Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm (lắp đặt T: VL,NC,M x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,94100m
39Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,09100m
40Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm ( dày 3ly nặng 49.07kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
41Lắp đặt ống thép ST DN100 dày 4.5mm (73.2kg/cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
42Lắp đặt tê thép BBB DN1*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt van cổng BB-DN100-PN10 - Đường kính 100mm, kèm ống dựng miệng khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Mối nối mềm mặt bích BE-DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp bích thép rỗng - DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
46Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 125mm loại ướtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Lắp đặt cút thép hàn BB DN100*90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt côn thép hàn DN125*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Bốc xuống ống cấp nước các loại cùng phụ kiện, NC 3/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V20công
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 10kV - THEO TT 12/2021
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V59,0521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,812m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,676m3
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,593m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8262100m2
7Thép khung móng số 1 - Thép F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,88kg
8Thép đai số 2, 3 - Thép F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,92kg
9Thép buộc - Thép 1 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858tấn
11Thép khung móng số 1 - Thép F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,32kg
12Thép đai số 2, 3 - Thép F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,45kg
13Thép đế móng số 4, 5 - Thép F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,45kg
14Thép buộc - Thép 1 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1702tấn
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
17Vận chuyển phế thải bằng thủ công bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chuyến
18Cát vàng đệm rãnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5625m3
19Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5625m3
20Gạch chỉ mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90Viên
21Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091000 viên
22Băng báo hiệu đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
23Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4375m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084m3
27Mốc báo hiệu đường cáp ngầm (mặt sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V561m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V56m3
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,210 cọc
31Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
32Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7492tấn
33Cột điện BT ly tâm NPC.I-20-190-11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
34Cột điện BT ly tâm NPC.I-20-190-13.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
35Dựng cột bê tông, cao >20m, bằng thủ công kết hợp cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
36Xà rẽ nhánh 2 pha XRN-2PMô tả kỹ thuật theo Chương V59,06kg
37Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38XĐP-SĐ (Đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,56kg
39Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40XĐP-SC (Đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,34kg
41Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42XĐP-SC (Đúp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,32kg
43Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Xà đỡ lèo 1 pha cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,78kg
45Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
46Xà đỡ lèo 3 pha cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V22,22kg
47Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Xà lắp chống sét van cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,79kg
49Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Xà lắp dao cách ly + Tay TT daoMô tả kỹ thuật theo Chương V117,43kg
51Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Sàn thao tác cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V156,41kg
53Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Cầu thang lên sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V30,49kg
55Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Cô liê đỡ cáp ngầm đi trên cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V33,66kg
57Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
58Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V258kg
59Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công/bộ
60Cách điện chuỗi 24 kV, polyme - đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V31chuỗi
61Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ cách điện
62Cách điện đứng VHĐ-24 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V40quả
63Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V410 sứ
64Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
65Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
66Đầu cáp co nguội 3 pha 24kV (24kV) ngoài trời hãng 3M lắp cho cáp ngầm 3C x 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V31đầu cáp (1 pha)
68Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) AsXH 70/11 - (12/20)24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.054mét
69Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,054km/dây
70Cáp nhôm trần lõi thép (cáp treo trên không) AC - 70/11 - 35 (38,5) KV - (24/1,9+ 1/1,9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,1kg
71Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38km/dây
72Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*50mm2 - 12.7/22(24)kV (Cáp 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25mét
73Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
74Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V15mét
75Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
76Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
77Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
78Bộ chia pha đầu cáp trung thế co nguội 3MMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79Làm bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Nút cao su chống thấm 160Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Kẹp ống ELP-125/160Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Băng băng cao su lưu hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
83Băng dính cách điện 500 VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
84Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
85Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,710 đầu cốt
87Bu lông mạ không rỉ (M12*30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
88Ghíp nhôm 3 bu lông A50 (Cả điểm đấu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
89Ghíp phập trung thế IPC - 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
90Khóa việt Tiệp (khóa tay TT DCL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Biển tên cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
93Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực Sơn Dương):Mô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
94Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V600,6kg
95Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V42cọc
96Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V824,32kg
97Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
98Dây nối tiếp địa ngọn cột thép mạ D8:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53kg
99Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,46kg
100Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V7kg
101Tai bắt tiết địa 150*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46kg
102Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4231100kg
G XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 10(22)/0.4kV
1Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 1*50mm2 - 12.7/22(24)kV (Cáp đơn pha) từ tủ RMU lên đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
3Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Đầu cáp ngầm 24kV T-Plung-in 3P 630A 3M - lắp cho cáp ngầm 50mm2 (Lắp đầu vào / ra tủ RMU và đầu vào MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ 3 đầu
6Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V91đầu cáp (1 pha)
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1x240mm2 (Đầu cực MBA xuống tủ hạ thế, 01 sợi/fa và 01 sợi trung tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
9Đầu cốt đồng đúc M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Đầu cốt đồng đúc M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
11Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V41đầu cáp (3 pha)
12Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V31đầu cáp (3 pha)
13Băng dính cạch điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
14Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang):Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang):Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Dây thít số 7 - 10x500 (cố định cáp vào giá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1túi
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,22871m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3394m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7502m3
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8964m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2175100m2
22Thép đế móng D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,12kg
23Thép móng D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,65kg
24Thép đai móng D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,34kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3138tấn
27Bu lông móng thân trụ TBA hợp bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
29Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,8kg
30Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
31Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,48kg
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
33Dây nối tiếp địa chân tủ thép mạ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,55kg
34Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
35Tai bắt tiết địa 150*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52kg
36Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7955100kg
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,61m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m3
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cọc
40Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3085tấn
41Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3085tấn
H THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv - Pha thứ 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 pha
2Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv - Pha thứ 2, 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 pha
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
5Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiMô tả kỹ thuật theo Chương V31Bát
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi
8Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 vị trí
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
10Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
11Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 pha
12Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 pha
13Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
14Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
16Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
17Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
18Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cái
19Thí nghiệm thanh cái,điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 phân đoạn
20Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
21Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
22Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 10kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
2Lắp đặt chống sét van ≤ 11kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
4Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 10kvMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
6Sơn lại các kết cấu thép. Sơn vỏ máy biến áp, tủ bảng điện - 2 nước chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
7Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5tấn
J THÁO HẠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 10kV & ĐƯỜNG DÂY 0.4kV
1Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4491km / 1dây
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
4Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2công/bộ
5Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2công/bộ
6Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2công/bộ
7Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V910 cách điện
8Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 chuỗi cách điện
9Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321m3
11Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0841km / 1dây
12Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
13Tháo hạ tấm treo TT-ABC 18-20 Mạ nhúng (TT):Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Kẹp treo, kẹp hãm KT, KH-ABC 4 x (16-50) Mạ nhúng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
15Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) (TT):Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
16Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) (TT):Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Hộp xịt RP-7:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
18Ô tô 10T chở vật tư thu hồi:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
K CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GT KHU DÂN CƯ - THEO TT 12/2021
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3461m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V208,081m3
3Vận chuyển phế thải bằng thủ công bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuyến
4Cát vàng đệm rãnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V60,69m3
5Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,69m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V147,39m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7504100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8337100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,45m3
10Khung móng cột đèn: M22x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
11Khung móng tủ điện: M16*240*500*650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 cọc
13Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V810m
14Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7104100kg
15Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5379tấn
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,61m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
19Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0510m
20Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1598100kg
21Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1043tấn
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cột
23Cần đèn CD01-Đ (dày 3mm cao 2mvươn 1,5m cầu D80)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
24Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V321 bộ
25Đèn LED chiếu sáng đường phố -150W-220V-50HZ-IP66 trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
26Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V321 bộ
27Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32bảng
28Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V321 đầu cáp
29Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V321 đầu cáp
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
31Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2 - 0,6-1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
32Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
33Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*10mm2 - 0,6-1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.025m
34Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,25100m
35Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V288m
36Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,25100m
39Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
40Đầu cốt đồng đúc AM-16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Đầu cốt đồng đúc M-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V256cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,410 đầu cốt
43Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
44Dây tiếp địa liên hoàn FeZn 30*3Mô tả kỹ thuật theo Chương V683,55kg
45Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V91,110m
46Que hàn:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
47Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V457,6kg
48Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V32cọc
49Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,04kg
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
51Que hàn:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1kg
52Tai bắt tiết địa 150*50*5:Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,408kg
53Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,80.0
54Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
55Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,98kg
56Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
57Dây nối tiếp địa chân tủ thép mạ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22kg
58Que hàn:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
59Tai bắt tiết địa 150*50*5:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294kg
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,741m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,797m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,881m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,241m3
65Cát vàng đệm rãnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V22,82m3
66Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,82m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,42m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257100m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
71Bulong khung móng tủ lắp công tơ M22*350Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1121m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V112m3
74Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1210 cọc
75Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,086tấn
76Cột bê tông li tâm LT-10 4.3 (B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
77Cột bê tông li tâm LT-10 5.0 (C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
78Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
79Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 (TT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
80Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06km/dây
81Tấm treo TT-ABC 20 Mạ nhúng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
82Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x (25-70) Mạ nhúng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
83Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai):Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
84Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai):Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Bịt đầu cáp:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
86Băng dính cách điện:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
87Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí vượt
88Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí vượt
89Đầu cốt đồng nhôm AM-70:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
90Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
91Tủ phân phối chia điện 0,4kV và lắp đặt công tơ (loại 06 công tơ) trọn bộ theo BV chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
92Tủ phân phối chia điện 0,4kV và lắp đặt công tơ (loại 08 công tơ) trọn bộ theo BV chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V181 tủ
93Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,15100m
94Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,26100m
95Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,82100m
96Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
97Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V252m
98Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m
99Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m
100Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
101Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V163m
102Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63100m
103Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V97m
104Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m
105Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2200.0
106Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
107Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91m
108Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91100m
109Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V151m
110Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51100m
111Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
112Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
113Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V529m
114Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,29100m
115Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V261m
116Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,61100m
117Đầu cốt đồng M-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
118Đầu cốt đồng M-16:Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
119Đầu cốt đồng M-25:Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
120Đầu cốt đồng M-35:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
121Đầu cốt đồng M-50:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
122Đầu cốt đồng M-95:Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
123Đầu cốt đồng M-120:Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
124Đầu cốt đồng M-150:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
125Đầu cốt đồng M-185:Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
126Đầu cốt đồng M-240:Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
127Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,410 đầu cốt
128Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3210 đầu cốt
129Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 đầu cốt
130Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 đầu cốt
131Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
132Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 đầu cốt
133Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 đầu cốt
134Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cuộn
135Mốc báo hiệu cáp:Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
136Chữ vi tính tên tủ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
137Biển báo an toàn gắn trên cánh tủ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
138Biển tên tủ điện, số TT tủ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
139Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.716kg
140Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V120cọc
141Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,6kg
142Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
143Dây nối tiếp địa chân tủ thép mạ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,4kg
144Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
145Tai bắt tiết địa 150*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88kg
L THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
12Thí nghiệm APTOMAT, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
13Thí nghiệm APTOMAT, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 cái
14Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V201 vị trí
N THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên môi trường (7%x35.000 đồng/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
N PHÍ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG (2000 Đồng/m3)
1Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
O PHÍ ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC
1Phí đấu nối cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
P PHÍ ĐÓNG, CẮT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 10KV
1Phí đóng, cắt điện đường day 10KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Q PHÍ ĐÓNG, CẮT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Phí đóng, cắt điện trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.238578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2477156E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Giá trị Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.627.070.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai33
2 Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai44
3 Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng) 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai44
4 Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh theo kê khai33
5 Cán bộ phụ trách thínghiệm (Tổng thờigian phụ trách côngviệc tương tự 12tháng) 1 (Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào >= 0,8m3 ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)2
2 Máy đào Máy đào >= 1,25m3 ( có đăng ký, sẵn sàng huy động)2
3 Máy ủi Máy ủi >=100CV ( có đăng ký sẵn sàng huy động)2
4 Máy san Máy san tự hành ( có đăng ký, đăng kiểm sẵn sàng huy động)1
5 Máy lu Máy lu rung >=16 tấn (có đăng ký, đăng kiểm sẵn sàng huy động)2
6 Máy lu Máy lu bánh thép >=10 tấn ( có đăng ký, đăng kiểm sẵn sàng huy động)2
7 Máy lu Máy lu bánh lốp >=10 tấn ( có đăng ký sẵn sàng huy động)2
8 Ô tô Ô tô tự đổ > 6 tấn đến 8
9 Ô tô Ô tô tự đổ > 10 tấn đến 2
10 Ô tô thùng Tải trọng hàng hóa từ 13 tấn – 20 tấn. có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Ô tô tưới nước Dung tích >=5m3; có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy rải nhựa Máy rải nhựa >=130CV ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)2
13 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường >=180CV ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)1
14 Máy nén khí Máy nén khí >=500m3/h ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)2
15 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa >=120 m3/h ( Có đề án bảo vệ môi trường, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)1
16 Lò nấu sơn Lò nấu sơn ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)1
17 Xe cẩu tự hành Xe cẩu tự hành ( có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động)2
18 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)3
19 Máy trộn vữa Máy trộn vữa >=80 lít ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)3
20 Máy đầm đất Máy đầm cóc ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)4
21 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép >=5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)2
22 Máy đầm bàn Máy đầm bàn >=1,1kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)4
23 Máy đầm dùi Máy đầm dùi >=1,5kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)4
24 Máy hàn điện Máy hàn điện >=23kw ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)2
25 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng >=40kW ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)1
26 Máy bơm nước Máy bơm nước >=20cv ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)3
27 Máy toàn đạc Máy toàn đạc ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)1
28 Máy thủy bình Máy thủy bình ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)2
29 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt 5-400mm2 ( hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->