Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tư cho PV.HMT - Gói thầu số 11

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931643-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa, vật tư cho PV.HMT - Gói thầu số 11
Số hiệu KHLCNT 20220911888
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 08:31:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 169,520,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua sắm hàng hóa, vật tư cho PV.HMT - Gói thầu số 11
Mua vật tư, hàng hóa thực hiện nhiệm vụ: Nghiên cứu khả năng xử lý Pentaclophenol trong nước bằng hệ axit pecacbonic, ứng dụng xử lý nước thải tại một số cơ sở quốc phòng
10 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Natri bicacbonat5LọKhối lượng phân tử: 84,01 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,7%Khối lượng riêng: 2,16g/cm3 (25oC)Hàm lượng các anion: chloride (Cl-): ≤ 0,003%; phosphate (PO43-): ≤ 0,001 ppm; sulfur compounds (as SO42-): ≤ 0,003%Quy cách đóng gói: Lọ 500g
2H2O212Lọ Khối lượng phân tử: 34.01 g/mol Lưu trữ: +2°C to +30°C. Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % Quy cách: Lọ 500 mL
3Canxi carbonate2LọKhối lượng Mol: 100.09 g/molKhối lượng riêng: 2.93 g/cm3 (25 °C)pH: 8Quy cách đóng gói: Lọ 500g
4Kalihidrophtalat2LọKhối lượng phân tử: 204.22 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99.95%pH: 4Hàm lượng các anion, cation:Cl:
5Kali dichromat2LọKhối lượng phân tử: 294,18 g/mol- Khối lượng phân tử: 294,18 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99.0%pH (3,5 – 5,0) Hàm lượng anion, cation: Cl- ≤ 0,001%SO42- ≤ 0,005%Ca ≤ 0,003%a ≤ 0,001% Quy cách đóng gói: lọ 100g
6Axit sufuric2ChaiKhối lượng phân tử: 98,08 g/mol- Khối lượng phân tử: 98,08 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%Khối lượng riêng: 1,84 g/ cm3 Quy cách đóng gói: chai 1L
7NaOH7LọKhối lượng phân tử: 40.00 g/molKhối lượng riêng: 2.13 g/cm3 (20 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 319 - 322 °CĐộ hòa tan: 1090 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg
8Dung dịch chuẩn Co(NO3)22ChaiThành phần/nền: Co(NO3)2 in HNO3 0,5 mol/LNồng độ 1000 mg/LQuy cách đóng gói: Chai 500mL
9Dung dịch chuẩn Fe(NO3)31ChaiThành phần/nền: Fe(NO3)3 in HNO3 0,5 mol/L. Nồng độ 1000 mg/LQuy cách đóng gói: Chai 500mL
10Dung dịch chuẩn Mn(NO3)31ChaiThành phần/ nền: Mn(NO3)3 in HNO3 0,5 mol/LNồng độ 1000 mg/LQuy cách đóng gói: Chai 500mL
11Dung dịch chuẩn Cu(NO3)21ChaiThành phần/nền: Cu(NO3)2 in HNO3 0,5 mol/L Nồng độ 1000 mg/L Quy cách đóng gói: Chai 500mL
12Dung dịch chuẩn Ni(NO3)21ChaiThành phần nền: Ni(NO3)2 in HNO3 0,5 mol/L Nồng độ 1000 mg/L-Quy cách đóng gói: Chai 500mL
13Dung dịch chuẩn Zn(NO3)21ChaiThành phần/nền: Zn(NO3)2 in HNO3 0,5 mol/L Nồng độ 1000 mg/L Quy cách đóng gói: Chai 500mL
14Dung dịch chuẩn Cd(NO)21ChaiThành phần/nền: Cd(NO3)2 in HNO3 0,5 mol/LNồng độ 1000 mg/LQuy cách đóng gói: Chai 500mL
15Axit sunfuric20ChaiKhối lượng phân tử: 98,07 g/mol- Khối lượng riêng: 1,8302 g/cm3- Độ tinh khiết 95-97%- Quy cách đóng gói: Chai 500 mL
16Methanol6ChaiKhối lượng phân tử: 32,04 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,9% Khối lượng riêng: 0,792 g/ cm3Điểm sôi: 64,5 oCBảo quản +15oC đến + 25oCQuy cách đóng gói: chai 2,5L
17Acetonitrile4ChaiKhối lượng phân tử: 41,05 g/mol- Độ tinh khiết: ≥ 99,8%- Khối lượng riêng: 0,786 g/ cm3- Quy cách đóng gói: chai 2,5L
18Pentachlorophenol (13C6)2AmpulKhối lượng phân tử: 272,29 g/molNồng độ 100 µg/mL Độ tinh khiết 99% Quy cách đóng gói: Ampul 1,2 mLKhối lượng phân tử: 272,29 g/mol
19Chuẩn phân tích Pentacholorophenol1AmpulKhối lượng phân tử: 266,34 g/molNồng độ: 100 µg/mLĐộ tinh khiết: ≥ 98%Quy cách đóng gói: Ampul 1,2 mL
20Pentachlorophenol2LọKhối lượng phân tử: 266,34 g/molNồng độ: 100 µg/mLĐộ tinh khiết: ≥ 98%Quy cách đóng gói: Ampul 1,2 mL
21Charcoal activated pure5KgCác chất hòa tan trong axit nitric ≤ 10%; Cl, Zn ≤ 200 ppm; Fe ≤ 500 ppm; pH : 8-10Quy cách đóng gói: Hộp 1 kg
22Amber vial1GóiVial bằng thủy tinh có thể tích 2mL sử dụng để đựng mẫu.Quy cách đóng gói: 100 chiếc/ gói.
23Bình định mức 50mL8CáiBằng thủy tinh, được thiết kế dạng bầu tròn phần dưới và phần cổ cao có nút đậy,Thể tích 50 mLDung sai: ± 0.060 mlĐường kính cổ trong: 12,5mmChiều cao: 140mm- Kích thước cổ nối 12/21
24Bình định mức 500 mL7CáiBằng thủy tinh, được thiết kế dạng bầu tròn phần dưới và phần cổ cao có nút đậy,Thể tích 500 mLDung sai: ± 0.20 mlChiều cao: 250 mm Kích thước cổ nối: 14/23
25Lọ thủy tinh 1L6ChaiĐược làm từ chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt.Nắp vặn màu xanh bằng nhựa PP có vòng đệm bên trong không đọng nước khi rót và làm sạch giúp cho việc lưu trữ tuyệt đối an toàn và sạch sẽ.Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oCDung tích: 1000 ml
26Bình tia nhựa PP 500mL3CáiBình có màu trắng sữa, làm từ nhựa PP, có vòi cong gắn liền với nắp hút dung dịch chất lỏng bên trong.Thể tích: 500 mL
27Giấy chỉ thị pH1Hộp Giải đo: pH 1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-12-14 pH Dạng cuộn có kích thước 4,8m.Quy cách đóng gói: 1 cuộn/ hộp
28Con khuấy từ6Cái Cấu tạo: Nam châm từ tính bọc lớp nhựa PTFE Kích thước 60x 9 mm
29Găng tay nitril không bột4Hộp Găng tay không bột size M, LCó tính năng độ đàn hồi cao. Tránh tiếp xúc trực tiếp với các Chất độc hại và nguy hiểm không mong muốn. Quy cách: Hộp 100 chiếc
30Bơm định lượng hóa chất1CáiLưu lượng tối đa (lít/giờ) 4,62Áp suất tối đa (bar) 9,8Công suất (W) 40Điện áp (V) 380
31Bồn chứa hóa chất1Cái Chất liệu: Thân, nắp/ inoxĐường kính trong x chiều cao (mm): φ290 x 290 Trọng lượng (kg): 2,5
32Bộ đèn UV diệt khuẩn6CáiVật liệu ống : Thép 304/316Công suất bóng đèn : 25 WĐiện áp đầu vào : 110V / 240V / 50Hz / 60HzSố lượng bóng đèn UV : 01 ChiếcCông suất lọc : 6 GPM (1.4 m3/h)Dung tích chứa nước : 1.687 cm3Áp suất hoạt động tối đa : 10 bar / (145 psi)
33Bộ định lượng hóa chất1CáiỐng định lượng Dispenser genius 2.5-25ml/0.5ml code1625506- Sử dụng để lấy mẫu trong bình Dispenser Dải phân phối mẫu: 2- 25 mL Mức chia: 0,5 mLĐộ chính xác: ±0,5%Độ lệch: 0,1% Khối van mở 360o an toàn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->