Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế, phim X-Quang, bao gồm gồm 101 mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931579-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tê Bảo Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế, phim X-Quang, bao gồm gồm 101 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT 20220912661
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:29:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 790,896,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186345013E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9772E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 553.627.673 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 553.627.673 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tê Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Vật tư y tế, phim X-Quang, bao gồm gồm 101 mặt hàng
Cung ứng vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, phim X-Quang phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Bảo Lâm năm 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Bảo Lâm (địa chỉ: Số 213 Hùng Vương , Thị trấn Lộc Thắng, Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nhất Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tê Bảo Lâm , địa chỉ: 213, Hùng Vương, tổ 6, thị trấn Lộc Thắng, Bảo Lâm, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Bảo Lâm (địa chỉ: Số 213 Hùng Vương , Thị trấn Lộc Thắng, Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Xem chi tiết tại mục file khác
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 40, 41, 42 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Bảo Lâm (địa chỉ: Số 213 Hùng Vương , Thị trấn Lộc Thắng, Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế tỉnh Lâm Đồng. (Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Bảo Lâm (Địa chỉ: Số 213 Hùng Vương , Thị trấn Lộc Thắng, Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông không thấm nước, gói 1000gam5KgXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
2Bông y tế thấm nước, gói 100gam500GóiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
3Bông y tế thấm nước, gói 1000gam120kgXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
4Băng bột bó (10cm x 2,7m)300CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
5Bột bó 15cm x 2,7m300CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
6Băng thun 2 móc50CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
7Băng chun 3 móc300CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
8Băng keo cuộn co dãn 10cm x 10m10CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
9Băng Keo Dán Sườn 8cm*4.5m18CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 2
10Băng keo thun co giãn 10cm x 4.5m25CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 4
11Băng cuộn y tế 0,09m x 2,5m4.000CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
12Băng dính cá nhân200MiếngXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
13Gạc Vaselin 19 x 65 mm1.000MiếngXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
14Băng rốn trẻ sơ sinh10HộpXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
15Băng keo lụa 5cm x 5m500CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 2
16Gạc phẫu thuật vô trùng 30x40x8 lớp500MiếngXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
17Gạc mét khổ 0,8m5.000MétXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
18Gạc tiệt trùng 5cm*6,5cm*12 lớp, gói ≥10 miếng15.000GóiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
19Bơm tiêm 1cc6.000CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
20Bơm tiêm 3ml200CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
21Bơm tiêm 5ml21.000CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
22Bơm tiêm 10ml5.000CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
23Bơm tiêm 20 ml200CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
24Kim cánh bướm các số300CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
25Kim lấy thuốc G186.000CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
26Kim Luồn Mạch Máu các số3.500CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
27Kim gây tê tủy sống số 18G-25G300CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 1
28Kim nha khoa500CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
29Kim châm cứu các số50.000CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
30Dây truyền dịch4.500BộXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
31Găng tay khám60.000ĐôiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
32Găng sản khoa20ĐôiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
33Găng tay vô khuẩn các số10.000ĐôiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
34Dây cho ăn các cỡ25CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
35Túi Đựng Nước Tiểu300CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
36Túi đo khối lượng máu sau sinh20CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
37Lọ nhựa đựng mẫu nắp đỏ, có nhãn200LọXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
38Canuyn mở khí quản các số5CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
39Ống nội khí quản các cỡ45CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
40Dây thở oxy 2 nhánh các sise700CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
41Ống Sonde tiểu 1 nhánh các số160SợiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
42Ống Sonde tiểu 2 nhánh các số150SợiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
43Dây hút nhớt các số400CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
44Dây hút dịch phẫu thuật200CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
45Kim khâu tam giác Các cỡ300CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
46Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi polyglactin 910 số 1/0, dài 90cm250TépXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 1
47Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi polyglactin 910 số 2/010TépXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 1
48Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm5TépXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 1
49Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic axit số 1/0, dài 90cm100TépXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 3
50Chỉ không tan tổng hợp polyamid 2/0, kim tam giác600TépXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
51Chỉ không tan tổng hợp polyamid 3/0, kim tam giác600TépXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
52Chỉ không tan tổng hợp polyamid 4/0, kim tam giác24TépXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
53Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut 2/0700TépXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
54Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut 3/0500TépXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
55Lưỡi Dao mổ các số600CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
56Đai cổ cứng các số25CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
57Đai cổ mềm các số10CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
58Nẹp đầu dưới xương quay 7 lỗ10CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
59Nẹp iselin 25cm10CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
60Đai xương đòn các số70CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
61Đai cột sống L3 các số5CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
62Nẹp đùi5CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
63Nẹp vải cẳng tay phải các cỡ5CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
64Airway các số50CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
65Băng chỉ thị nhiệt độ hấp ướt10CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 3
66Băng chỉ thị nhiệt độ hấp khô10CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 3
67Que gòn lấy mẫu bệnh phẩm100CâyXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
68Que phết tế bào100cáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
69Vòng tránh thai100CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
70Kẹp rốn sơ sinh1.500CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
71Nhiệt kế thủy ngân100CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
72Tube nhựa 5ml có nắp không tiệt trùng5.000ỐngXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
73Dây garo100SợiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
74Ống nghiệm EDTA K2 nắp cao su4.000CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
75Ống nghiệm heparin 2ml2.500CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
76Lam kính nhám40HộpXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
77Lancet lấy máu xét nghiệm2.000CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
78Giấy in nhiệt 57*3020CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
79Giấy Siêu Âm Đen Trắng50CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
80Giấy đo điện tim 1 cần50CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
81Giấy điện tim 3 cần60CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
82Giấy Monitor sản khoa20XấpXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
83Đè lưỡi gỗ100.000CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
84Đầu Côn Vàng6.000CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
85Đầu Côn Xanh6.000CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
86Phim X Quang 30 x 40cm2.000TấmXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 3
87Thuốc rửa phim Xquang4BộXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
88Khẩu trang y tế (3 lớp)5.000CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
89Khẩu trang N95500CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
90Giấy y tế10KgXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
91Nón trong phẫu thuật300CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
92Bao chân300ĐôiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
93Tạp dề nylon 0.8*1.2m300CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
94Hộp an toàn ≥ 5lít2.000CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
95Phim chụp X quang 20x25cm3.600TấmXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 1
96Phim chụp X quang 26x36 cm1.800TấmXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 3
97Ống phản ứng sử dụng cho máy Đông máu3.000cáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 3
98Cốc đựng mẫu1.500CáiXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
99Ống nghiệm citrat1.500ỐngXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 5
100Giấy in nhiệt 50*3020CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
101Giấy in nhiệt 110MM X 30M X 16MM10CuộnXem chi tiết tại Chương V- E-HSMTNhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186345013E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9772E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 553.627.673 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 553.627.673 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->