Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế, phim X-Quang, bao gồm gồm 101 mặt hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tê Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư y tế, phim X-Quang, bao gồm gồm 101 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:29:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 790,896,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186345013E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9772E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 553.627.673 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 553.627.673 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tê Bảo Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư y tế, phim X-Quang, bao gồm gồm 101 mặt hàng Cung ứng vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, phim X-Quang phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Bảo Lâm năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Xem chi tiết tại mục file khác |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 40, 41, 42 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Bảo Lâm (địa chỉ: Số 213 Hùng Vương , Thị trấn Lộc Thắng, Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế tỉnh Lâm Đồng. (Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Bảo Lâm (Địa chỉ: Số 213 Hùng Vương , Thị trấn Lộc Thắng, Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông không thấm nước, gói 1000gam | 5 | Kg | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 2 | Bông y tế thấm nước, gói 100gam | 500 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 3 | Bông y tế thấm nước, gói 1000gam | 120 | kg | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 4 | Băng bột bó (10cm x 2,7m) | 300 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 5 | Bột bó 15cm x 2,7m | 300 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 6 | Băng thun 2 móc | 50 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 7 | Băng chun 3 móc | 300 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 8 | Băng keo cuộn co dãn 10cm x 10m | 10 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 9 | Băng Keo Dán Sườn 8cm*4.5m | 18 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 10 | Băng keo thun co giãn 10cm x 4.5m | 25 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 11 | Băng cuộn y tế 0,09m x 2,5m | 4.000 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 12 | Băng dính cá nhân | 200 | Miếng | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 13 | Gạc Vaselin 19 x 65 mm | 1.000 | Miếng | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 14 | Băng rốn trẻ sơ sinh | 10 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 15 | Băng keo lụa 5cm x 5m | 500 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 16 | Gạc phẫu thuật vô trùng 30x40x8 lớp | 500 | Miếng | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 17 | Gạc mét khổ 0,8m | 5.000 | Mét | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 18 | Gạc tiệt trùng 5cm*6,5cm*12 lớp, gói ≥10 miếng | 15.000 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 19 | Bơm tiêm 1cc | 6.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 20 | Bơm tiêm 3ml | 200 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 21 | Bơm tiêm 5ml | 21.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 22 | Bơm tiêm 10ml | 5.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 23 | Bơm tiêm 20 ml | 200 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 24 | Kim cánh bướm các số | 300 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 25 | Kim lấy thuốc G18 | 6.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 26 | Kim Luồn Mạch Máu các số | 3.500 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 27 | Kim gây tê tủy sống số 18G-25G | 300 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 28 | Kim nha khoa | 500 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 29 | Kim châm cứu các số | 50.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 30 | Dây truyền dịch | 4.500 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 31 | Găng tay khám | 60.000 | Đôi | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 32 | Găng sản khoa | 20 | Đôi | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 33 | Găng tay vô khuẩn các số | 10.000 | Đôi | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 34 | Dây cho ăn các cỡ | 25 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 35 | Túi Đựng Nước Tiểu | 300 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 36 | Túi đo khối lượng máu sau sinh | 20 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 37 | Lọ nhựa đựng mẫu nắp đỏ, có nhãn | 200 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 38 | Canuyn mở khí quản các số | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 39 | Ống nội khí quản các cỡ | 45 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 40 | Dây thở oxy 2 nhánh các sise | 700 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 41 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh các số | 160 | Sợi | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 42 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh các số | 150 | Sợi | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 43 | Dây hút nhớt các số | 400 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 44 | Dây hút dịch phẫu thuật | 200 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 45 | Kim khâu tam giác Các cỡ | 300 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 46 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi polyglactin 910 số 1/0, dài 90cm | 250 | Tép | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 47 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi polyglactin 910 số 2/0 | 10 | Tép | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 48 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm | 5 | Tép | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 49 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic axit số 1/0, dài 90cm | 100 | Tép | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 50 | Chỉ không tan tổng hợp polyamid 2/0, kim tam giác | 600 | Tép | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 51 | Chỉ không tan tổng hợp polyamid 3/0, kim tam giác | 600 | Tép | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 52 | Chỉ không tan tổng hợp polyamid 4/0, kim tam giác | 24 | Tép | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 53 | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut 2/0 | 700 | Tép | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 54 | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut 3/0 | 500 | Tép | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 55 | Lưỡi Dao mổ các số | 600 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 56 | Đai cổ cứng các số | 25 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 57 | Đai cổ mềm các số | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 58 | Nẹp đầu dưới xương quay 7 lỗ | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 59 | Nẹp iselin 25cm | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 60 | Đai xương đòn các số | 70 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 61 | Đai cột sống L3 các số | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 62 | Nẹp đùi | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 63 | Nẹp vải cẳng tay phải các cỡ | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 64 | Airway các số | 50 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 65 | Băng chỉ thị nhiệt độ hấp ướt | 10 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 66 | Băng chỉ thị nhiệt độ hấp khô | 10 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 67 | Que gòn lấy mẫu bệnh phẩm | 100 | Cây | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 68 | Que phết tế bào | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 69 | Vòng tránh thai | 100 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 70 | Kẹp rốn sơ sinh | 1.500 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 71 | Nhiệt kế thủy ngân | 100 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 72 | Tube nhựa 5ml có nắp không tiệt trùng | 5.000 | Ống | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 73 | Dây garo | 100 | Sợi | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 74 | Ống nghiệm EDTA K2 nắp cao su | 4.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 75 | Ống nghiệm heparin 2ml | 2.500 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 76 | Lam kính nhám | 40 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 77 | Lancet lấy máu xét nghiệm | 2.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 78 | Giấy in nhiệt 57*30 | 20 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 79 | Giấy Siêu Âm Đen Trắng | 50 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 80 | Giấy đo điện tim 1 cần | 50 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 81 | Giấy điện tim 3 cần | 60 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 82 | Giấy Monitor sản khoa | 20 | Xấp | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 83 | Đè lưỡi gỗ | 100.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 84 | Đầu Côn Vàng | 6.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 85 | Đầu Côn Xanh | 6.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 86 | Phim X Quang 30 x 40cm | 2.000 | Tấm | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 87 | Thuốc rửa phim Xquang | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 88 | Khẩu trang y tế (3 lớp) | 5.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 89 | Khẩu trang N95 | 500 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 90 | Giấy y tế | 10 | Kg | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 91 | Nón trong phẫu thuật | 300 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 92 | Bao chân | 300 | Đôi | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 93 | Tạp dề nylon 0.8*1.2m | 300 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 94 | Hộp an toàn ≥ 5lít | 2.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 95 | Phim chụp X quang 20x25cm | 3.600 | Tấm | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 96 | Phim chụp X quang 26x36 cm | 1.800 | Tấm | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 97 | Ống phản ứng sử dụng cho máy Đông máu | 3.000 | cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 98 | Cốc đựng mẫu | 1.500 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 99 | Ống nghiệm citrat | 1.500 | Ống | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 100 | Giấy in nhiệt 50*30 | 20 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 101 | Giấy in nhiệt 110MM X 30M X 16MM | 10 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V- E-HSMT | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186345013E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9772E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 553.627.673 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 553.627.673 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi