Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908971-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 19:23:00 đến ngày 2022-09-26 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,385,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,667,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33385139E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6673142E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Hợp đồng và phụ lục lục hợp đồng hoặc đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình ( đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥186.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 7 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) và đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường 02 người có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên- Kỹ sư điện 01 người có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình điện ( hoặc hạng mục điện trong công trình ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=130Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cấp điện... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo trắc đạc…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu nhựa... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần trục ô tô, sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng chiều cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường khu dân cư mới QH13, QH13B, QH13C thị trấn Cao Phong, xã Bắc Phong, huyện Cao Phong 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp, chi nhánh. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.667.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình;
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường An Dương Vương, Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 256,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5662 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,9485 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 391,794 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 189,5989 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 228,4314 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108,2658 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 215,0577 | 100m3 |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6138 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9075 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 601,3564 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 205,5882 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 88,1537 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 293,7419 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất và vận chuyển, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 893,9992 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 530,294 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 530,2931 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 536,5329 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 530,2931 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80,358 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 109,7826 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa C12,5 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2715 | 100tấn |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa C19 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1718 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 153,4434 | 100tấn |
| 26 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130,3465 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1246 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5464 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1141 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1143 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7952 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7952 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa C12,5 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4596 | 100tấn |
| 34 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa C19 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1684 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6279 | 100tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2614 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | 100m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 227,392 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,841 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6854 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 267 | cấu kiện |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,665 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2932 | 100m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,32 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1416 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,466 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | cấu kiện |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5531 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4441 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8855 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4277 | m2 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4042 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,23 | m3 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM M75 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 540,42 | m2 |
| 55 | Đèn xoay đảm bảo ATGT | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 298 | m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,682 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ + BÓ VỈA +GIẢI PHÂN CÁCH + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 333,7229 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.669,7832 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM M75 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33.372,29 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 470,952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6984 | 100m2 |
| 6 | Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.354,76 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300,886 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8013 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.541 | cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | 100m2 |
| 12 | Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 654 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 235,44 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.270 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 117,738 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4279 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13.082 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 101,168 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,646 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 139,106 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 695,53 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 111,74 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn phần móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2748 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 132,125 | m3 |
| 26 | Trồng cây xanh trên tuyến, ĐK gốc cây >15cm; chiều cao cây >6m (Cây Sấu) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 755 | 1 cây |
| 27 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.836 | m2 |
| 28 | Trồng cây bụi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | 100 cây |
| 29 | Rải đất màu trồng cây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,18 | 100m3 |
| 30 | Đất sét ngăn nước giải phân cách | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4076 | 100m3 |
| 31 | Biển báo hình tròn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | biển |
| 32 | Biển báo tam giác | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | biển |
| 33 | Biển báo hình chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 34 | Cột biển báo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cột |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.434,05 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm, dùng XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, dùng XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.3x2.1 m, dùng XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đào đất móng cột biển báo băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,125 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA TUYẾN + NÚT GIAO | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 189,392 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 498,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113,6352 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.283,04 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,0828 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.492 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,455 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3451 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,982 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 1 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.743,7 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 246,816 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 789,297 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 159,402 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.095,96 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2469 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,2552 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.571 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,99 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9789 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,71 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 1 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.056 | m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81,0844 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 226,4648 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6508 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100,336 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2948 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9629 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 714 | cái |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,991 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5704 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 1 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 570,4 | m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,52 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 101,588 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4836 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 693,24 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0445 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 1 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 260,4 | m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,52 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 138,288 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0212 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 986,24 | m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8013 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | cái |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,335 | m2 |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 373,8 | m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,052 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 220,043 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1687 | 100m2 |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.210,09 | m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0509 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 293 | cái |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,212 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3592 | tấn |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m2 |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 1 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | m2 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,56 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137,52 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,592 | 100m2 |
| 66 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 624 | m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,594 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,547 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1583 | tấn |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,309 | m2 |
| 72 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 226,1 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 122,636 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,354 | 100m2 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 356,4022 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.446,94 | m2 |
| 77 | Vữa đệm dày 2cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,94 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4202 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1981 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | tấn |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đào hố móng, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,924 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9821 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,98 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 226,27 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7872 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4795 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,609 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9348 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,818 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9041 | tấn |
| 93 | Vữa xi măng chèn nắp gang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5 | m2 |
| 94 | Bộ ga Composite, khung vuông nôi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tài trọng 250KN | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | bộ |
| 95 | Đào hố móng, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2982 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9363 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,22 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5589 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4276 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9111 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1895 | tấn |
| 106 | Vữa xi măng chèn nắp gang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 107 | Bộ ga Composite, khung vuông nôi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tài trọng 250KN | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 108 | Đào hố móng, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7986 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8802 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2326 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6695 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 119 | Vữa xi măng chèn nắp gang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 120 | Bộ ga Composite, khung vuông nôi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tài trọng 250KN | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 121 | Đào hố móng, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7724 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4484 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2045 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3293 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 132 | Vữa xi măng chèn nắp gang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 133 | Bộ ga Composite, khung vuông nôi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tài trọng 250KN | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,595 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,538 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga thu nước d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0897 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0717 | 100m2 |
| 138 | Nắp ghi thu nước mặt đường + khung đỡ KT 960x530mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | cái |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,672 | m3 |
| 140 | Cốt thép tấm đan cấu kiện ngăn mùi, d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | tấn |
| 141 | Ván khuôn tấm ngăn mùi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6292 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | cấu kiện |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | m3 |
| 144 | Gia cố đá hộc bằng miệng xả, vữa xi măng mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5015 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 133,86 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 tạo độ dốc lòng máng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 538,63 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ rãnh M200 đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT mũ rãnh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,471 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn BT tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3978 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6923 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống PVC, D110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cút PVC, D110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | Cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,92 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,16 | 100m |
| E | CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 225mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D125x3.0 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D225x3.0 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300x3.0 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt giăng cao su DN100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 21 | Chụp mũ van gang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 22 | Hố đồng hồ bằng đổ bê mác 150 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3082 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,0175 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 237,16 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3005 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố ga, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9786 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m3 |
| 8 | Gia công nắp ga bằng thép hình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2496 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4907 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3485 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | 100m |
| 13 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | m2 |
| 14 | Dây thép lá rộng 20cm dày 0.25cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 330,752 | m |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8832 | 100m3 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 2 | Bệ tủ lắp ngoài trời | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m, cột đèn liền cần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | cột |
| 4 | Đèn LED ánh sáng trắng 106W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | bộ |
| 5 | Cầu đấu, bảng điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | bảng |
| 6 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2,5m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 203 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - (3x6+1x4) mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,714 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - (3x35+1X16)mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 100m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4156 | 100m |
| 10 | áptômát 1 pha 10A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | cái |
| 11 | áptômát MCB 3P 32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | áptômát MCB 3P 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,714 | 100m |
| 14 | Đào hố móng cột, móng tủ CS, mương cáp hạ thế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8026 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả hố móng cột + cáp ngầm K=0.9 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9545 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,74 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7258 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5463 | m3 |
| 19 | Ván khuôn BT móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,806 | 100m2 |
| 20 | Khung bulông móng cột thép M24x240x240x525 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | cái |
| 21 | Thép ống chịu lực qua đường D76x1.8 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 22 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-M(3x35+1X16)mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đầu cáp |
| 23 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-M(4x6)mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | đầu cáp |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 594 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.059,4 | m |
| 26 | Lát gạch chỉ mương cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69.042,6 | viên |
| 27 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.671,4 | m |
| H | CỐNG D600 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3907 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả móng cống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,08 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu + chân khay, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1745 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,994 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,35 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc gia cố mái taluy chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1388 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,232 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,617 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9195 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6918 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | đoạn ống |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 288,9009 | m2 |
| 16 | Mối nối VXM | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4082 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, mác 200 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,232 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4685 | tấn |
| 19 | Ván khuôn đế cống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8602 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 484 | cấu kiện |
| I | CẦU TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,895 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,895 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm cầu 40Mpa (dầm bản) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 227,92 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2792 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu f | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5954 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm cầu f > 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4852 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản dày 20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8369 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280,32 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tạo rỗng dầm bản | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5155 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5155 | tấn |
| 12 | Cáp CĐC kéo trước dầm bản đúc sẵn ĐK 12.7mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,95 | tấn |
| 13 | Cáp CĐC kéo sau (neo ngang) ĐK 12.7mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1302 | tấn |
| 14 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp M30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | m3 |
| 15 | Ống gen bằng thép d50/60 (luồn cáp ngang) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 16 | Ống nhựa PCV D20 bọc cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 17 | Neo công tác OVM M13A-4 (dầm ngang) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đầu neo |
| 18 | Keo Epoxy quét 2 đầu dầm 2 lớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8038 | m2 |
| 19 | Bê tông bản mặt Cầu 30MPa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,42 | m3 |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4242 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4242 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2155 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa C12,5 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3682 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3682 | 100tấn |
| 25 | Thi công lớp phòng nước bản mặt cầu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 424,2 | m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2155 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9566 | tấn |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 197,4 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,79 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3799 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm bó vỉa hè đường 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2 | m |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6711 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3165 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm nắp rãnh thoát nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2 | cấu kiện |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột, bó vỉa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4697 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0802 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4 | m |
| 38 | Vữa không co ngót 40MPa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 39 | Cốt thép 10| Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6581 | tấn | |
| 40 | Bản inox che dày 5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 41 | Bu lông M12 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 42 | Bê tông đà chắn 25MPa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,774 | m3 |
| 43 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1877 | 100m3 |
| 44 | Cốt thép gờ chắn bánh 10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5673 | tấn |
| 45 | Ván khuôn đà chắn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5404 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống thoát nước bằng thép đen, đường kính ống D118mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m |
| 47 | Lưới chắn rác, miệng thu nước bằng gang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Thép lan can tay vịn (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0126 | tấn |
| 49 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.012,57 | kg |
| 50 | Lắp dựng lan can tay vịn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0126 | tấn |
| 51 | Bu lông D22, L = 650mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 52 | Cốt thép (tạo lưới kê gối - thép tròn d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | tấn |
| 53 | Tấm thép đệm 350x350x20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5386 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm thép đệm 350x350x20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5386 | tấn |
| 55 | Vữa không co ngót 40MPa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 56 | Dán keo Epoxy đầu dầm 2 lớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 57 | Gối cao su KT 250x250x52 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 58 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | dầm |
| 59 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | dầm/ 10m |
| 60 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | dầm |
| 61 | Cốt thép mố D | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 62 | Cốt thép mố 10mm≤D | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7454 | tấn |
| 63 | Cốt thép mố D>=18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8899 | tấn |
| 64 | Bê tông mố cầu 30MPa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 742,61 | m3 |
| 65 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4261 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4261 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn mố | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2603 | 100m2 |
| 68 | Bê tông đệm móng, 12MPa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m3 |
| 69 | Ván khuôn BT đệm móng mố | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 70 | Quét nhựa đường chống thấm (2 lớp) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 332,2 | m2 |
| 71 | Chốt chống chuyển vị | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 181,728 | kg |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,865 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4526 | tấn |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,32 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông bản dẫn 25MPa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,44 | m3 |
| 77 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7144 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7144 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản dẫn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2652 | 100m2 |
| 80 | Tấm cao su lót dày 20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 81 | Bê tông đệm móng C10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,36 | m3 |
| 82 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m |
| 83 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192,48 | m |
| 84 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 85 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8578 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4433 | tấn |
| 88 | Bê tông cọc 30MPa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 211,2 | m3 |
| 89 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt ống siêu âm D52.9/59.9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,778 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống lấy mẫu D106.5/113.5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,758 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nối D61.9/68.9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 94 | Ống nối D114/118mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 95 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | lần TN/cọc |
| 96 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần TN/cọc |
| 97 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 98 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 99 | Gia công mẫu khoan thí nghiệm cường độ bê tông (mỗi cọc cắt 3 mẫu D70, mỗi mẫu cắt phẳng 2 đầu thí nghiệm cường độ) 16 cọc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.243,36 | m |
| 100 | Nút ống D70/3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 101 | Nút ống D114/3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 102 | Nắp bịt đầu 5x100x100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Nắp bịt đầu 5x150x150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm; mác 30MPa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 105 | Bê tông phần đập đầu cọc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1876 | m3 |
| 106 | Xây đá hộc chân khay chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100. | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,99 | m3 |
| 107 | Xây đá hộc tứ nón cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,18 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0203 | 100m3 |
| 109 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6191 | 100m3 |
| 110 | Đắp trả đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9486 | 100m3 |
| 111 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 113 | Bê tông bệ đúc dầm 30MPa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,02 | m3 |
| 114 | Bê tông bệ đúc dầm 12MPa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9774 | m3 |
| 115 | Cốt thép bệ đúc dầm, d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9617 | tấn |
| 116 | Ván khuôn bệ đúc dầm. Ván khuôn thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3177 | m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ thép thi công bệ đúc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0688 | tấn |
| 118 | Sản xuất thép hệ neo bệ đúc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1042 | tấn |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ thép thi công hệ neo dầm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1042 | tấn |
| 120 | Tà vẹt gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 121 | Bơm nước thi công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | ca |
| 122 | Sản xuất thép thi công mố, thép neo ván khuôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ thép thi công mố cầu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 124 | Sản xuất ống vách thi công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9283 | tấn |
| 125 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 126 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,074 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0026 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2571 | 100m3 |
| 129 | Gỗ ván khuôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 130 | Thép tấm lót chân cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,181 | tấn |
| 131 | Lắp dựng, tháo dỡ thép thi công bệ đúc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,721 | tấn |
| 132 | Gia công hệ khung dàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,721 | tấn |
| 133 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3735 | 100m3 |
| 134 | Gia công hàng rào lưới thép; h= 2,2m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m2 |
| 135 | Bê tông xi măng 16MPa dày 10cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m3 |
| 136 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,494 | 100m3 |
| 138 | Gia công hệ giàn giáo và lan can an toàn phục vụ thi công cáp DUL ngang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 139 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ giàn giáo và lan can an toàn phục vụ thi công cáp DUL ngang (tháo dỡ tính bằng 60% nhân công lắp dựng) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 140 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7595 | 100m |
| 141 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7595 | 100 cọc |
| 142 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,046 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa C19 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3692 | 100tấn |
| 144 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3692 | 100tấn |
| 145 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0461 | 100m2 |
| 146 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0457 | 100m2 |
| 147 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa C19 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5062 | 100tấn |
| 148 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5062 | 100tấn |
| 149 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0461 | 100m2 |
| 150 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4569 | 100m3 |
| 151 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7615 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát trong lòng mố | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4408 | 100m3 |
| 153 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6469 | 100m3 |
| 154 | Đào xúc đất, đất cấp III (Đào đất từ mỏ về đắp) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4469 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4469 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất mái ta luy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9353 | 100m3 |
| 157 | Xây đá hộc mái taluy cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,1 | m3 |
| 158 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m3 |
| 159 | Ống thoát nước, nhựa PVC D90, dài 1.5m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 160 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | 100m2 |
| 161 | Xây đá hộc chân khay chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100. | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4 | m3 |
| 162 | Đá dăm đệm chân khay | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 163 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m3 |
| 165 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM M75 PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 291,76 | m2 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,34 | m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 2 | Cột biển báo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật KT : 0.675*1.35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tấm đầu, tấm cuối 700x310x3 mm Mark thép Ss 540 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Bu lông liên kết tôn lượn sóng vào cột, liên kết vào tôn lượn sóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 7 | Lắp dựng thép neo chân cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | kg |
| 8 | Cột thép hộ lan tròn L=1750mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Nắp đậy cột 170x170x3 mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Tấm thép đệm 300x70x5 mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 chôn chân cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,99% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,12% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33385139E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6673142E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Hợp đồng và phụ lục lục hợp đồng hoặc đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình ( đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥186.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 7 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) và đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường 02 người có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên- Kỹ sư điện 01 người có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình điện ( hoặc hạng mục điện trong công trình ) | 7 | 5 |
| 3 | Giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất | >=130Kw | 2 |
| 2 | Máy ủi, công suất | >=108CV | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ tải trọng | >= 10 tấn | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | >=1,5 kw | 2 |
| 7 | Máy hàn | >=23KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | >= 70kg | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 10 | Máy khoan | >= 4,5kw | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | >= 5m3 | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 2 |
| 13 | Máy phát điện | cấp điện... | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7kw | 2 |
| 15 | Máy lu bánh hơi | >= 16 tấn | 2 |
| 16 | Máy lu rung | >= 25 tấn | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | đo trắc đạc…. | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm | >= 130CV | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường | Tưới nhựa... | 1 |
| 20 | Thiết bị nấu nhựa | Nấu nhựa... | 1 |
| 21 | Máy nén khí | >= 600m3/h | 1 |
| 22 | Cần trục ô tô, sức nâng | >= 3 tấn | 1 |
| 23 | Xe nâng chiều cao | >= 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi