Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931404-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220926937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 08:24:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,074,836,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị 150 m2
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Bưu điện huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 70 Quang Trung, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi ĐT: 02553.712067
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và thiết kế Thiên An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Tư vấn xây dựng Tân Phát. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Phòng Kế hoạch – Kinh doanh, Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi – Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đánh giá E-HSDT: Phòng Kế hoạch – Kinh doanh, Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi – Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Thẩm định E-HSDT: Ban đầu tư phát triển, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng – Mỹ Đình II – Nam Từ Liêm – TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 70 Quang Trung, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi ĐT: 02553.712067


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản sao có công chứng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu + Thông tin về nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi ĐT: 02553.712067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ:Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban đầu tư phát triển - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V29,5489m2
2Tháo dỡ xà gồ, kèo thép vị trí mái sảnh, mái trục (2-3)(A-D)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Tháo dỡ mái hiên trước trục D đoạn 7-9Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V139,4677m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
6Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1công
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V245,2325m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V26,85m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,4185m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,396m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V232,577m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37,195m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V20,035m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,0812m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,0458m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4621100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8484100m3/1km
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2239100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6606m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6957m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9025100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3789tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0292tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3358tấn
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5581m3
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6699m3
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4996100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3796tấn
33Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1949m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,462m3
35Liên kết bê tông cũ và mới bằng sikadur 732 (định mức: 1.7kg/m2 cho mỗi lớp bề dày 1mm, giá tham khảo 300000 đồng/1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6111100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1431tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8731tấn
39Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V321 lỗ khoan
40Cấy thép liên kết kết cấu mới và cũ bằng keo Ramset G5, đường kính thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,737m3
42Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93110m
43Sika Floor Chapdur Grey (xám) tăng cứng bê tông nền sàn phòng khai thác, định mức sử dụng 4kg/m2, xoa nhẵn mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V145,4m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1895m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2995100m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3282m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1468100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3462tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,306tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9852m3
52Liên kết bê tông cũ và mới bằng sikadur 732 (định mức: 1.7kg/m2 cho mỗi lớp bề dày 1mm, giá tham khảo 300000 đồng/1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1534100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3868tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4211tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1482tấn
57Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V421 lỗ khoan
58Cấy thép liên kết kết cấu mới và cũ bằng keo Ramset G5, đường kính thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V22lỗ
59Cấy thép liên kết kết cấu mới và cũ bằng keo Ramset G5, đường kính thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5785m3
61Liên kết bê tông cũ và mới bằng sikadur 732 (định mức: 1.7kg/m2 cho mỗi lớp bề dày 1mm, giá tham khảo 300000 đồng/1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,869m2
62Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6366100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7649tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
65Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2401 lỗ khoan
66Cấy thép liên kết kết cấu mới và cũ bằng keo Ramset G5, đường kính thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V240lỗ
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3461m3
68Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2799tấn
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2692m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6587100m2
73Đục tường trục G đoạn 8-9 sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1công
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2986m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5578m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9213m3
79Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6466m3
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6578m3
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4071m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8056m3
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
87Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
88Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
89Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
90SXLD bu lông nở D14, dài L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91SXLD bu lông nở D12, dài L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7993tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7993tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,53911m2
95Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V361 lỗ khoan
96Liên kết tắc kê nở Inox D12x150mm vào dầm khung BTCT hiện trạng (bao gồm tắc kê, nhân công máy móc lắp đặt, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
97Liên kết hàn thép D10mm giữ xà gồ thép vào tắc kê nởMô tả kỹ thuật theo chương V36vị trí
98Lắp đặt thép neo xà gồ (bao gồm vật liệu + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,41kg
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5239100m2
100SXLD cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500Mô tả kỹ thuật theo chương V528cái
101Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m
102Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
104Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510Mô tả kỹ thuật theo chương V14vị trí
108Lắp đặt cầu chắn rác inox Sus 304 đường kính D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
109Lắp đặt cầu chắn rác inox Sus 304 đường kính D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m
111Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9294m3
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0862tấn
115Chụp bờ chảy bằng tole phẳng dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,9md
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,482m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,7m2
118Quét chống thấm mái bằng CT11AMô tả kỹ thuật theo chương V157,9652m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1706100m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V302,0336m2
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V476,8889m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát, VL*1.25, NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,0513m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V274,2528m2
124Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V263,66m2
125Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
126Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,32m
127Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V482,0283m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V374,5163m2
129Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V534,6106m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V856,5446m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V534,6106m2
132Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch granite KT: 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,7915m2
133Lát nền, sàn - gạch granite KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V237,623m2
134Lát đá bậc tam cấp, đá granitte màu trắng bông vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6225m2
135Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu trắng bông, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,258m2
136Lắp đặt trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V327,202m2
137Gia công, lắp đặt hoàn thiện lan can inox 304, tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m
138Gia công, lắp đặt, hoàn thiện trụ đề bằng gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
139Sản xuất, gia công, cửa cuốn khe thoáng công nghệ Đức CT Window bằng hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V50,84m2
140Lắp đặt bộ tời đảo chiều không dây, sức nâng 500kg nhập khẩu (dành cho cửa cuốn nan nhôm, khớp thoáng, thép siêu trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
141Bộ tích điện 32 giờ cho cửa cuốn (thép tấm liền, nan nhôm, trượt trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
142Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện khung ray-giáMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
143Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V38,44m2
144Sản xuất cửa bản lề sàn dùng kính cường lực dày 10mm (đã bao gồm nẹp cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,65m2
145Bộ bản lề thủy lực tải trọng lớn nhất 180kg, bản lề VVP Fc 49 chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146Kẹp kính chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Kẹp vuông trênMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Kẹp vuông dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Bộ khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
150Tay nắm inox (bộ gồm 2 tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 4500 khuôn ngoại dày 1,5mm, cánh dày 1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V17,44m2
152Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 2600 khuôn bao dày 1,4mm, khuôn cánh dày 1,3 mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
153Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa H14x14x1,2mm (đã gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
154Sản xuất, lắp đặt vách nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 1100 dày 1,4mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V20,38m2
155Sản xuất, lắp đặt cửa khung thép, khung thép hộp 40x40x1.8, khung sắt bảo vệ 14x14 đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
156Sản xuất, lắp đặt móc khóa thép dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Sản xuất, lắp dựng bản lề cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Làm vách cửa kho tiền bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
159Lắp dựng vách thạch cao backdropMô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
160Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,86881m2
162Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
163Ốp tấm alu Triều Chen dày 4mm vào hộp che cáp VNPTMô tả kỹ thuật theo chương V4,55m2
164Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A (18kA), loại khối 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 30A (18kA), loại khối 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt các automat 3 pha MCB 20A (10kA), loại khối 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt các automat 3 pha MCB 16A (10kA), loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt các automat 3 pha MCB 10A (10kA), loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A (6kA), loại tép 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A (6kA), loại tép 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6kA), loại tép 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA), loại tép 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
173Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
179Lắp đặt ô cắm đơn ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Lắp đặt đèn led panel 1200x300mm, 40W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
181Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
182Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
183Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
184Lắp đặt đèn led ốp trần 14W-220V, D220Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
185Lắp đèn dây hắt trần 9W/mMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
186Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt quạt treo tường 45W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
189Lắp đặt bộ điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
190Điều hòa nhiệt độ treo tường 1.0HP, Inverter, 220V (chất lượng tương đương LG)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Điều hòa nhiệt độ treo tường 2.5HP, Inverter, 220V (chất lượng tương đương LG)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Điều hòa nhiệt độ âm trần 3 pha 3.5HP, Inverter, 380V (chất lượng tương đương LG)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
194Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
195Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
196Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
197Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
199Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DSTA 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
200Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
201Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
202Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
203Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V870m
204Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
206Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
207Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V165m
208Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
209Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
210Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
211Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
212Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
213Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
214Lắp đặt dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
215Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180 dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
216Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x150 dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
217Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) + cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
218Bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa luồn dây, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
219Lắp đặt lưới mắt cáo vị trí đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
220Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,161m3
221Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m3
222Lắp đặt tủ Rack 6U, KT: 320x550x500 (CxRxS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt Switch 24 Port (mã SP: Switch TP-Link TL-SG1024D 24 port Gigabit)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Lắp đặt bộ định tuyến Router (mã SP: ROUTER TP-LINK TL- ARCHER C60)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
225Lắp đặt Module Wifi (mã SP: TOTOLINK CA1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
226Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 (bao gồm đế âm, mặt và ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
227Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP (COMMSCOPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
228Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
229Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
230Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 15x15x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
231Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
232Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
233Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
234Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
235Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
236Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
237Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
238Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
239Tủ báo cháy trung tâm 5zones + bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn sự cố cháy 10W bộ tích điện tối thiểu 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
241Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
242Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT bộ tích điện tối thiểu 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
243Quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
245Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
246Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
247Kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
248Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 2.1 INGESCO/ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ cấp 1 (R=30m), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
249Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
250Kéo rải dây cáp đồng trần D50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
251Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
252Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
253Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
254Kiểm tra, đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
255Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,181m3
256Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m3
B NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,5303m2
2Gia công xà gồ thép C mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853100m2
5SXLD cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,24m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48,108m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V89,56m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,1725m2
15Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,488m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch viền KT: 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,416m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V38,444m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V89,56m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,1725m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,444m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,7325m2
22Lắp đặt trần nhựa tấm thả kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9408100m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
25Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 4500 khuôn ngoại dày 1,5mm, cánh dày 1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,11m2
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m3/1km
29Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic KT 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,11m2
30Lắp đặt công tắc 1 hạt chống ẩm (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
34Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
35Hút hầm cầu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1hầm
36Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát 45 độ (chữ Y) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L288VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Dây cấp nước cho lavabo, xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4dây
49Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), hãng Inax, chất liệu đồng thau mạ CrMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt kệ kính (Inax H-442V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ; HÀNH LANG NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ khung thép tường rào mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
2Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ, cửa sắt kéo tường rào mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
3Phá dỡ hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,424m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,2791m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1769100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7076100m3/1km
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1266100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6624m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5938m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6161m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0038m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7435m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0878100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1564100m3/1km
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2876m3
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch trang trí KT: 60x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8347m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8347m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1268m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,8347m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,9268m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,7615m2
35Sản xuất lắp đặt hoàn thiện hàng rào lam thép hộp (sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,578m2
36Cổng di động F-820 inox 304 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
37Bộ động cơ và hệ thống điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,495m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V54,205m2
40Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V401 lỗ khoan
41Cấy thép liên kết kết cấu mới và cũ bằng keo Ramset G5, đường kính thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1377m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,495m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,131m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,831m2
48SXLD chông sắt tường rào, chông sắt D14 đặc kết hợp D12 đặc, sơn 1 nước chống rỉ 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,3md
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1431100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8586m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2363100m2
53Tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
54Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8896m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246m3
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9385m3
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8275m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,321m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6401m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,7886m2
68SXLD chông sắt tường rào, chông sắt D14 đặc kết hợp D12 đặc, sơn 1 nước chống rỉ 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,97md
69Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,058m2
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m3/1km
72Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic KT: 400x400mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,058m2
D MÁI CHE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4649m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
7SXLD bu lông neo D20, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m3
9Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695tấn
10Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
11Mạ kẽm thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V61,04kg
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632tấn
15SXLD bu lông D12, chiều dài L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,91161m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4713100m2
20SXLD cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
E SÂN NỀN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
3Tháo dỡ hộp van, tiểu cảnh trước và sau nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
4Vận chuyển cây chặt hạ đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
5Vận chuyển phế thải tháo dỡ tiểu cảnh đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V33,59m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4715100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,886100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1356100m3
11Rải lớp bao ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7117100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,117m3
13Xoa nhẵn mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V271,17m2
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,127510m
F NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422tấn
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,772m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4248100m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,82m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,692m2
19Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V71,312m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,512m2
22Sản xuất cửa sắt kéo Đài Loan, ray trượt U dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
23Di dời máy phát điện từ nhà hiện trạng qua nhà làm mới (dùng cẩu bánh xích 10T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca máy
24Di dời, lắp đặt lại hệ thống điện tại nhà máy phát làm mới (NC: thợ điện bậc 3/4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
G THÁO DỠ
1Tháo dỡ nhà để xe ô tô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ nhà để xe máy hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V138,1397m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3439tấn
5Tháo dỡ vì kèo, trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6công
6Tháo dỡ quày bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1công
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,006m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,79m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại33
2 Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >=80 lít1
2 Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn1
4 Giáo hoàn thiện 150 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->