Gói thầu: Gói thầu 10 SCL2022 TTĐKH: Sửa chữa Nhà kho vật tư, sân, hàng rào của nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Khánh Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10 SCL2022 TTĐKH: Sửa chữa Nhà kho vật tư, sân, hàng rào của nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 08:20:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,710,617,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp cho công trình/hạng mục công trình nhà/kết cấu dạng nhà bao gồm sân, hàng rào từ cấp IV trở lên (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.794.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình nhà/kết cấu dạng nhà bao gồm sân, hàng rào từ cấp IV trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình nhà/kết cấu dạng nhà bao gồm sân, hàng rào từ cấp IV trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốts |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 10 SCL2022 TTĐKH: Sửa chữa Nhà kho vật tư, sân, hàng rào của nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Khánh Hòa Sửa chữa lớn năm 2022 bổ sung 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3 (Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa; SĐT: 0258.3521188, Fax: 0258.3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa; SĐT: 0258.3521188, Fax: 0258.3521836 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư xây dựng – Công ty Truyền tải điện 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ KHO | |||
| B | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông nhà kho vật tư | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24,274 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch phòng trực | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 45,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường ngăn phòng trực | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,397 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần phòng trực | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 46,2 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,5 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.646,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khung lưới B40 kho vật tư | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 34 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi phòng trực | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 31,07 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 76,32 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt thành sê nô | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 161,68 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| C | Sửa chữa | |||
| 1 | Bê tông nền nhà kho đá 1x2 M250 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24,062 | m3 |
| 2 | Láng nền kho hóa chất | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 46,64 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất nung 4 lỗ, chiều dày ≤10cm | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,044 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất nung 4 lỗ, chiều dày ≤20cm | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,712 | m3 |
| 5 | Lát nền văn phòng kho bằng gạch 600x600 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 42,36 | m2 |
| 6 | Lát nền WC bằng gạch 300x300 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,6 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường văn phòng kho bằng gạch 100x600 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,05 | m2 |
| 8 | Ốp tường WC bằng gạch 300x600 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,95 | m2 |
| 9 | Ốp tường kho hóa chất bằng gạch 600x600 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 50,4 | m2 |
| 10 | Ốp đá bồn hoa | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,06 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,05 | m2 |
| 12 | Vệ sinh và sơn chống ăn mòn hệ thống vì kèo nhà kho | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 169,6714 | m2 |
| 13 | Làm trần văn phòng kho bằng tấm thạch cao khung nổi | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 46,2 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 574,19 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.360,9 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài nhà | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 230,492 | m2 |
| 17 | Trát tường trong nhà | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 717,064 | m2 |
| 18 | Bả bột bả vào tường | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 947,556 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 238,36 | m2 |
| 20 | Sơn cửa cuốn cũ | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 86,1 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn (kèm mô tơ) | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 62,8 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi, cửa sổ | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 28,35 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt lam nhôm Louver (kích thước 3,4mx1m) | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cửa |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 21 | m2 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0154 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,864 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0068 | 100m3 |
| 4 | Lắp cột thép nhà xe | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1612 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt vì kèo nhà xe | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,1578 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt giằng mái nhà xe | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2344 | tấn |
| 7 | Lợp mái nhà xe bằng tôn | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,672 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA SÂN VÀ HÀNG RÀO | |||
| F | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5656 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền sân bằng máy đục bê tông | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,2854 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 598 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 241,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cột hàng rào bằng bê tông cốt thép | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,054 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các tấm đan mương cáp hiện hữu | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 46 | cấu kiện |
| G | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Đào móng cột chắn xe bằng máy đào Cấp đất III | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,3243 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền sân đá 1x2 M250 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 91,0926 | m3 |
| 4 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo (400x400x30)mm | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 475,08 | m2 |
| 5 | Trồng vầng cỏ dọc phía trước tường rào | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,0466 | 100m2 |
| 6 | Di dời và trồng lại toàn bộ cây xanh, cây bụi | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bốt bảo vệ | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Nạo vét mương nước sau khu nhà kho | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 15,8 | m3 |
| 9 | Di dời cáp hiện trạng qua vị trí khác để thi công và lắp đặt cáp vào phần mương xây mới | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| H | Sửa chữa mương | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng thủ công - Cấp đất III | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 51,456 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1581 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, M250 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,6832 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp ĐK ≤10mm | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2723 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp ĐK >10mm | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,1195 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,8129 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,3091 | m3 |
| 8 | Lắp đặt các tấm đan mới | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 46 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt nẹp thép cho tấm đan và thành mương | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,9783 | tấn |
| I | Sửa chữa cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,8653 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,1278 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,7553 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,3399 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,7093 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,992 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng GT2, đá 1x2, M250 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,0639 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng GT1, đá 1x2, M250 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,0639 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ hàng rào ĐK ≤10mm | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,534 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ hàng rào ĐK ≤18mm | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5126 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hàng rào ĐK ≤10mm | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5286 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch đất nung 4 lỗ - Chiều dày ≤30cm | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,0465 | m3 |
| 13 | Trát tường hàng rào | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 50,2325 | m2 |
| 14 | Trát trụ hàng rào | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 111 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 50,2325 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 111 | m2 |
| 17 | Sơn tường, cột hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 161,2325 | m2 |
| 18 | Gia công và lắp đặt hàng rào song sắt. | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 200,93 | m2 |
| 19 | Sơn khung hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 159,1092 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt cột chắn xe | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 44 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Cổng xếp inox (kèm phụ kiện) | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Cổng sắt kèm phụ kiện | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp và Bảng hiệu nhận diện thương hiệu EVNNPT theo thiết kế mẫu | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | Bảng |
| J | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện, nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tưới | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| K | Thiết bị vệ sinh | |||
| L | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh hiện hữu | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| M | Phần lắp đặt (bao gồm cung cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo (kèm phụ kiện) | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt (kèm phụ kiện) | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Romine cấp nước | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ga thoát sàn F60 Inox304 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| N | Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | đèn |
| 2 | Ổ cắm, hộp âm đơn, mặt nạ | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 3 | Dây cấp nguồn cho đèn 2x1,0mm2 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC bảo vệ dây D20 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 70 | m |
| 5 | Hộp box 1, 2, 3 ngã - D20 | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | hộp |
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa nhiệt độ công suất 1,5Hp (1,5 ngựa), công nghệ Inverter (tiết kiệm điện) | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera giám sát | Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp cho công trình/hạng mục công trình nhà/kết cấu dạng nhà bao gồm sân, hàng rào từ cấp IV trở lên (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.794.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình nhà/kết cấu dạng nhà bao gồm sân, hàng rào từ cấp IV trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình nhà/kết cấu dạng nhà bao gồm sân, hàng rào từ cấp IV trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 02 năm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đục bê tông | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Biến thế hàn xoay chiều | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốts | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi