Gói thầu: Gói thầu 10 SCL2022 TTĐKH: Sửa chữa Nhà kho vật tư, sân, hàng rào của nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Khánh Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920590-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 10 SCL2022 TTĐKH: Sửa chữa Nhà kho vật tư, sân, hàng rào của nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220710506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 08:20:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,710,617,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp cho công trình/hạng mục công trình nhà/kết cấu dạng nhà bao gồm sân, hàng rào từ cấp IV trở lên (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình nhà/kết cấu dạng nhà bao gồm sân, hàng rào từ cấp IV trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình nhà/kết cấu dạng nhà bao gồm sân, hàng rào từ cấp IV trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốts
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 10 SCL2022 TTĐKH: Sửa chữa Nhà kho vật tư, sân, hàng rào của nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Khánh Hòa
Sửa chữa lớn năm 2022 bổ sung
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 (Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng và Thương mại Nhật Minh


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Khánh Hòa , địa chỉ: 103 Quốc lộ 1A - Thôn Như Xuân - Xã Vĩnh Phương - Thành Phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3 (Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3 (Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa; SĐT: 0258.3521188, Fax: 0258.3521836
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa; SĐT: 0258.3521188, Fax: 0258.3521836
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư xây dựng – Công ty Truyền tải điện 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ KHO
B Phá dỡ hiện trạng
1Phá dỡ nền bê tông nhà kho vật tưThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo24,274m3
2Phá dỡ nền gạch phòng trựcThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo45,9m2
3Phá dỡ tường ngăn phòng trựcThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2,397m3
4Tháo dỡ gạch ốp tường WCThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo8,4m2
5Tháo dỡ trần phòng trựcThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo46,2m2
6Đục mở tường làm cửaThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo5,5m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1.646,24m2
8Tháo dỡ khung lưới B40 kho vật tưThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo34m2
9Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi phòng trựcThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo31,07m2
10Đục tẩy bề mặt sàn sê nôThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo76,32m2
11Đục tẩy bề mặt thành sê nôThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo161,68m2
12Vận chuyển phế thải đi đổThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1
C Sửa chữa
1Bê tông nền nhà kho đá 1x2 M250Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo24,062m3
2Láng nền kho hóa chấtThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo46,64m2
3Xây tường bằng gạch đất nung 4 lỗ, chiều dày ≤10cmThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1,044m3
4Xây tường bằng gạch đất nung 4 lỗ, chiều dày ≤20cmThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo25,712m3
5Lát nền văn phòng kho bằng gạch 600x600Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo42,36m2
6Lát nền WC bằng gạch 300x300Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo3,6m2
7Ốp chân tường văn phòng kho bằng gạch 100x600Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo3,05m2
8Ốp tường WC bằng gạch 300x600Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo18,95m2
9Ốp tường kho hóa chất bằng gạch 600x600Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo50,4m2
10Ốp đá bồn hoaThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo4,06m2
11Lát đá bậc tam cấpThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo4,05m2
12Vệ sinh và sơn chống ăn mòn hệ thống vì kèo nhà khoThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo169,6714m2
13Làm trần văn phòng kho bằng tấm thạch cao khung nổiThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo46,2m2
14Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo574,19m2
15Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1.360,9m2
16Trát tường ngoài nhàThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo230,492m2
17Trát tường trong nhàThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo717,064m2
18Bả bột bả vào tườngThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo947,556m2
19Quét dung dịch chống thấm sênôThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo238,36m2
20Sơn cửa cuốn cũThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo86,1m2
21Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn (kèm mô tơ)Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo62,8m2
22Cung cấp và lắp đặt cửa đi, cửa sổThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo28,35m2
23Cung cấp và lắp đặt lam nhôm Louver (kích thước 3,4mx1m)Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo10cửa
24Cung cấp và lắp đặt rèm cửaThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo21m2
D SỬA CHỮA NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0154100m3
2Bê tông móng đá 1x2 M250Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,864m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0068100m3
4Lắp cột thép nhà xeThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1612tấn
5Gia công và lắp đặt vì kèo nhà xeThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1,1578tấn
6Gia công và lắp đặt giằng mái nhà xeThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,2344tấn
7Lợp mái nhà xe bằng tônThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,672100m2
E SỬA CHỮA SÂN VÀ HÀNG RÀO
F Phần phá dỡ
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,5656100m3
2Phá dỡ nền sân bằng máy đục bê tôngThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo26,2854m3
3Phá dỡ nền gạch xi măngThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo598m2
4Phá dỡ hàng rào dây thép gaiThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo241,6m2
5Tháo dỡ cột hàng rào bằng bê tông cốt thépThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1,054m3
6Tháo dỡ các tấm đan mương cáp hiện hữuThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo46cấu kiện
G Phần sửa chữa
1Đào móng cột chắn xe bằng máy đào Cấp đất IIIThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0055100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,3243100m3
3Bê tông nền sân đá 1x2 M250Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo91,0926m3
4Lát nền sân bằng gạch Terrazzo (400x400x30)mmThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo475,08m2
5Trồng vầng cỏ dọc phía trước tường ràoThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo4,0466100m2
6Di dời và trồng lại toàn bộ cây xanh, cây bụiThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1
7Cung cấp và lắp đặt bốt bảo vệThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
8Nạo vét mương nước sau khu nhà khoThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo15,8m3
9Di dời cáp hiện trạng qua vị trí khác để thi công và lắp đặt cáp vào phần mương xây mớiThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1
H Sửa chữa mương
1Đào mương cáp bằng thủ công - Cấp đất IIIThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo51,456m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1581100m3
3Bê tông mương cáp, đá 1x2, M250Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo8,6832m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp ĐK ≤10mmThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,2723tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp ĐK >10mmThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1,1195tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,8129tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo4,3091m3
8Lắp đặt các tấm đan mớiThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo461 cấu kiện
9Lắp đặt nẹp thép cho tấm đan và thành mươngThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,9783tấn
I Sửa chữa cổng, hàng rào
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,8653100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo6,12781m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,7553100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo6,3399m3
5Bê tông móng, đá 1x2, M250Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo7,7093m3
6Bê tông cột, đá 1x2, M250Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo7,992m3
7Bê tông giằng GT2, đá 1x2, M250Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo3,0639m3
8Bê tông giằng GT1, đá 1x2, M250Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo3,0639m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép trụ hàng rào ĐK ≤10mmThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,534tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép trụ hàng rào ĐK ≤18mmThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,5126tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hàng rào ĐK ≤10mmThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo0,5286tấn
12Xây tường gạch đất nung 4 lỗ - Chiều dày ≤30cmThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo10,0465m3
13Trát tường hàng ràoThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo50,2325m2
14Trát trụ hàng ràoThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo111m2
15Bả bằng bột bả vào tườngThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo50,2325m2
16Bả bằng bột bả vào cộtThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo111m2
17Sơn tường, cột hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo161,2325m2
18Gia công và lắp đặt hàng rào song sắt.Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo200,93m2
19Sơn khung hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo159,10921m2
20Lắp đặt cột chắn xeThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo441 cấu kiện
21Cung cấp lắp đặt Cổng xếp inox (kèm phụ kiện)Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
22Cung cấp lắp đặt Cổng sắt kèm phụ kiệnThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
23Cung cấp và Bảng hiệu nhận diện thương hiệu EVNNPT theo thiết kế mẫuThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo3Bảng
J Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện, nước
1Cung cấp và lắp đặt hệ thống điệnThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1Hệ thống
2Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp thoát nướcThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1Hệ thống
3Cung cấp và lắp đặt hệ thống tướiThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1Hệ thống
K Thiết bị vệ sinh
L Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh hiện hữuThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1
M Phần lắp đặt (bao gồm cung cấp)
1Lắp đặt lavabo (kèm phụ kiện)Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
2Lắp đặt xí bệt (kèm phụ kiện)Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
3Lắp đặt gương soiThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
5Lắp đặt Romine cấp nướcThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
6Lắp đặt ga thoát sàn F60 Inox304Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
7Lắp đặt chậu tiểu namThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
N Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
1Đèn chiếu sáng sự cốThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo7đèn
2Ổ cắm, hộp âm đơn, mặt nạThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo7cái
3Dây cấp nguồn cho đèn 2x1,0mm2Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo100m
4Ống nhựa PVC bảo vệ dây D20Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo70m
5Hộp box 1, 2, 3 ngã - D20Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo7hộp
O Phần thiết bị
1Cung cấp và lắp đặt Điều hòa nhiệt độ công suất 1,5Hp (1,5 ngựa), công nghệ Inverter (tiết kiệm điện)Thi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera giám sátThi công theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp cho công trình/hạng mục công trình nhà/kết cấu dạng nhà bao gồm sân, hàng rào từ cấp IV trở lên (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình nhà/kết cấu dạng nhà bao gồm sân, hàng rào từ cấp IV trở lên trong vòng 05 năm gần đây.33
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình nhà/kết cấu dạng nhà bao gồm sân, hàng rào từ cấp IV trở lên trong vòng 05 năm gần đây.32
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 02 năm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
2 Máy đục bê tông Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt1
6 Máy đầm bê tông Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
7 Biến thế hàn xoay chiều Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt1
8 Máy đào Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn1
9 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốts1
10 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->