Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 08:05:00 đến ngày 2022-09-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,580,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường cặp bờ kè rạch Khai Luông (đoạn từ cầu Ninh Kiều đến đường Hai Bà Trưng), phường Tân An, quận Ninh Kiều 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự và thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển ra khỏi phạm vi san lấp. | Mô tả Chương V | 14,666 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả Chương V | 36,87 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 10,397 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt khuôn đường đã đào | Mô tả Chương V | 15,155 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 14,395 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (lớp cát nền K=0.98) | Mô tả Chương V | 10,192 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại không dệt ART 25kN/m | Mô tả Chương V | 26,2677 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả Chương V | 5,4142 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả Chương V | 2,6678 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả Chương V | 17,2455 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả Chương V | 16,8398 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 16,8895 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,613 | tấn |
| 12 | Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả Chương V | 54,82 | m2 |
| 13 | Lát nền (N7), Nền đá granite màu hồng Bình Định, nhám ráp dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả Chương V | 85,1 | m2 |
| 14 | Lát nền (N2), Nền đá granite (30x60x2) màu xám đen, nhám ráp, vữa XM M100, PC40 | Mô tả Chương V | 501,7 | m2 |
| 15 | Lát nền (N3), Nền đá granite (30x60x2) màu trắng hạt mịn, nhám ráp, vữa XM M100, PC40 | Mô tả Chương V | 305 | m2 |
| 16 | Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ Ruby cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả Chương V | 63,08 | m2 |
| 17 | Lát nền (N7), Nền đá granite màu hồng hồng Bình Định, nhám ráp dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả Chương V | 210,3 | m2 |
| 18 | Lát nền (N4), gạch trồng cỏ 8 lỗ dày 8,0cm | Mô tả Chương V | 22,3 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,6523 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gờ chắn lề, gờ bó vỉa, bồn hoa.... | Mô tả Chương V | 9,3239 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ bó vỉa, dãy phân cách, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 140,6817 | m3 |
| 22 | Lu lèn đạt độ chặt yêu cầu nền vỉa hè và tạo dốc theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả Chương V | 13,0466 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 120mm | Mô tả Chương V | 1,5655 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 104,3728 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả Chương V | 5,1534 | tấn |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả Chương V | 96,3 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 29 | Đào móng lắp đặt biển báo | Mô tả Chương V | 0,9984 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,128 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,64 | m3 |
| 32 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả Chương V | 0,998 | m3 |
| 33 | Láng mặt hoàn thiện, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,28 | m2 |
| C | Hạng mục 3: BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | Lu lèn lại bề mặt nền cát đã san lấp | Mô tả Chương V | 15,75 | 100m2 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại không dệt ART 25kN/m | Mô tả Chương V | 15,75 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | Mô tả Chương V | 4,2111 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 208,89 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả Chương V | 9,7761 | tấn |
| 6 | Lát nền (N2), Nền đá granite (30x60x2) màu xám đen, nhám ráp, vữa XM M100, PC40 | Mô tả Chương V | 529,28 | m2 |
| 7 | Lát nền (N3), Nền đá granite (30x60x2) màu trắng hạt mịn, nhám ráp, vữa XM M100, PC40 | Mô tả Chương V | 745,06 | m2 |
| 8 | Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả Chương V | 130 | m2 |
| 9 | Lát nền (N4), gạch trồng cỏ 8 lỗ dày 8,0cm | Mô tả Chương V | 182,4 | m2 |
| D | Hạng mục 4: QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Mô tả Chương V | 23,298 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | Mô tả Chương V | 3,5 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Mô tả Chương V | 132 | 1 mối nối |
| 4 | Gia công lắp đặt bản mã cọc và hộp nối đầu cọc | Mô tả Chương V | 7,8202 | tấn |
| 5 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả Chương V | 2,97 | M3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 300x300 | Mô tả Chương V | 7,6557 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Mô tả Chương V | 5,5989 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 1,8445 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 0,6645 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả Chương V | 22,888 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | Mô tả Chương V | 0,0889 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 208,8158 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 2,3678 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,2358 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 2,34 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,0755 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 40,005 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn quảng trường | Mô tả Chương V | 3,6702 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 14,2988 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 55,0526 | m3 |
| 21 | Bê tông bậc cấp bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 60,3365 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 5,147 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,9085 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 8,8953 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 49,467 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0591 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,064 | tấn |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,1875 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp bằng gạch đất thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Chương V | 3,4317 | m3 |
| 31 | Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Chương V | 27,2537 | m2 |
| 32 | Lát bậc cấp đá granite Hồng Phan Rang, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Chương V | 27,2537 | m2 |
| 33 | Lát nền đá Granite màu đỏ (cắt theo quy cách dày 2cm) | Mô tả Chương V | 55,2675 | m2 |
| 34 | Lát đá granite màu hồng Bình Định vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 426,8957 | m2 |
| 35 | Lát đá granite (30x60x2)cm màu vàng Bình Định, nhám ráp | Mô tả Chương V | 116,8008 | m2 |
| 36 | Lắp Trụ lan can kè | Mô tả Chương V | 0,9322 | tấn |
| 37 | Lắp dựng Bản đế thép lan can kè | Mô tả Chương V | 0,1855 | tấn |
| 38 | Bulong Þ14 | Mô tả Chương V | 252 | cái |
| 39 | SXLD ống inox Þ32 dày 1mm (5kg/6m) | Mô tả Chương V | 0,2157 | tấn |
| 40 | SXLD ống inox Þ114 dày 1.2mm (20.1kg/6m) | Mô tả Chương V | 0,2169 | tấn |
| E | Hạng mục 5: ĐIỂM NHẤN CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,768 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 0,512 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 200x200 | Mô tả Chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Mô tả Chương V | 0,0497 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,2265 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 1,872 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | Mô tả Chương V | 0,468 | 100m |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả Chương V | 0,0071 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,1074 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,0407 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,696 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,696 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,16 | m3 |
| 16 | Lắp cột thép tấm | Mô tả Chương V | 0,2638 | tấn |
| 17 | Lắp dựng Bản đế chân cột | Mô tả Chương V | 0,0683 | tấn |
| 18 | Bulong Þ14 | Mô tả Chương V | 48 | cái |
| 19 | Lát nền đá Granite màu đỏ (cắt theo quy cách dày 2cm) | Mô tả Chương V | 30,92 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn conwood giả gỗ | Mô tả Chương V | 88,9 | m2 |
| 21 | Lợp tấm bạt căng PVC loại 1 | Mô tả Chương V | 13,564 | m |
| 22 | Lợp tấm bạt căng PVC loại 2 | Mô tả Chương V | 14,824 | m |
| F | Hạng mục 6: XÂY MỚI VÀ NÂNG CAO ĐỘ KÈ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả Chương V | 9,545 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả Chương V | 9,545 | 100m |
| 3 | Cọc thép và hao hụt cọc thép do sứt mẻ, tòe đầu cọc, mũ cọc cho 1 lần đóng nhổ, và 1 tháng thi công ( 5 lần đóng, nhổ đoạn kè xây mới) | Mô tả Chương V | 4.589,3024 | kg |
| 4 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả Chương V | 4,488 | tấn |
| 5 | Hao phí lắp dựng thanh chống bằng thép 1.17% | Mô tả Chương V | 210,0384 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả Chương V | 0,1601 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả Chương V | 124 | 1 mối nối |
| 8 | Gia công các kết cấu thép tấm cọc | Mô tả Chương V | 7,3463 | tấn |
| 9 | Phá dỡ đập đầu cọc | Mô tả Chương V | 2,79 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 300x300 | Mô tả Chương V | 21,5577 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Mô tả Chương V | 6,0233 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,857 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 2,3716 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 12,8812 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 2,7262 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả Chương V | 21,5009 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | Mô tả Chương V | 0,0835 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn g (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 208,5623 | m3 |
| 19 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Mô tả Chương V | 24,9865 | 100m |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART (25KN/m) | Mô tả Chương V | 16,163 | 100m2 |
| 21 | Làm và thả rọ đá hộc kè dưới nước | Mô tả Chương V | 198,576 | 1 rọ |
| 22 | Thả đá dăm 4x6, đá 1x2 giáp tường kè | Mô tả Chương V | 94,8437 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,9424 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 19,7612 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 66,4992 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn giáp kè | Mô tả Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn giáp kè, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,0921 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,245 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 4,6989 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3526 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,7649 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,2059 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 2,112 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 41,4931 | m3 |
| 35 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 104,7943 | m3 |
| 36 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,9167 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả Chương V | 7,3366 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,7674 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,0528 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 5,1341 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 11,1485 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0828 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,113 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 1,3379 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 17,2806 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 84,164 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào trụ kè | Mô tả Chương V | 101,4446 | m2 |
| 48 | Sơn trụ cột đã bả bằng sơn nước màu kem 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 20,67 | m2 |
| 49 | Sơn trụ cột đã bả bằng sơn nước trắng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 80,7746 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ lan can ống inox kè hiện hữu | Mô tả Chương V | 107,298 | m2 |
| 51 | Trãi ron nhựa rộng 200 che khe hở kè và quảng trường | Mô tả Chương V | 10,4 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can ống Inox kè hiện hữu | Mô tả Chương V | 107,298 | m2 |
| 53 | SXLD ống inox Þ49 dày 1.2 | Mô tả Chương V | 0,1604 | tấn |
| 54 | SXLD ống inox Þ110 dày 1.2 | Mô tả Chương V | 0,2348 | tấn |
| G | Hạng mục 7: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG & HỆ THỐNG ĐÈN LED TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,1676 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 2,636 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 1,8691 | 100m3 |
| 4 | Dây cáp đồng bọc CVV- 2x2.5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả Chương V | 1,38 | 100m |
| 5 | Dây cáp đồng bọc CXV- 3x6.0mm2 - 0,6/1kV | Mô tả Chương V | 6,28 | 100m |
| 6 | Dây cáp đồng bọc CXV- 3x16+10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả Chương V | 0,79 | 100m |
| 7 | Dây đồng trần tiếp địa Fi-10mm2 | Mô tả Chương V | 0,84 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE fi -40/30 dày ± 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 736 | m |
| 9 | Ống luồn dây cứng PVC fi -20mm2 | Mô tả Chương V | 78 | m |
| 10 | Aptomat CB 6A 1P 6,0kA | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 11 | Đầu coss 6mm2 | Mô tả Chương V | 82 | cái |
| 12 | Lắp bảng điện 120x150 | Mô tả Chương V | 28 | bảng |
| 13 | LĐ Domino 4P 30A | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 14 | Trụ đèn COL tròn bằng săt nhúng kẽm nóng STK 6m, dày 3,0mm | Mô tả Chương V | 13 | 1 cột |
| 15 | Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng STK cao H= 2m, vươn Y=1,5m, dài L=2m, | Mô tả Chương V | 13 | 1 cần đèn |
| 16 | SXLD Bê tông, Sắt móng trụ đèn cao áp + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đền | Mô tả Chương V | 13 | 1 bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng đường phố Nikkon Mura 120W (3000K-6500K) (dim 5 cấp công suất, kết nối DALI, điều kiển chiếu sáng thông minh không dây) | Mô tả Chương V | 13 | bộ |
| 18 | Trụ đèn sân vườn - 4m nhôm đùm kẻ sọc | Mô tả Chương V | 15 | 1 cột |
| 19 | Bộ đèn sân vườn cầu trụ 4 bóng + cần đèn (CH08-4) + cầu trang trí (SV3A-D300) | Mô tả Chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 20 | SXLD Bê tông, Sắt móng trụ đèn sân vườn + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đền | Mô tả Chương V | 15 | 1 bộ |
| 21 | Đầu coss 10mm2 | Mô tả Chương V | 56 | cái |
| 22 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹp | Mô tả Chương V | 28 | 1 bộ |
| 23 | SXLD Bê tông, Sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đền: | Mô tả Chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | LĐ Tủ chiếu sáng 2 ngăn nhựa composeter 1200x600x350+ phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lát gạch Tàu 30x30cm | Mô tả Chương V | 197,7 | m2 |
| 26 | Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả Chương V | 659 | mét |
| 27 | Bộ đèn cắm cỏ sân vườn chân đế - 12W: | Mô tả Chương V | 12 | 1 cột |
| 28 | Bộ đèn đỉnh trụ tròn đế thấp - 9W: | Mô tả Chương V | 25 | bộ |
| 29 | Led dây 12V 5050 ngoài trời 12V 5m/cuộn 14W/1M: | Mô tả Chương V | 521 | m |
| 30 | Tủ điện ngoài trời chuyển đổi nguồn AC - DC chống nước (450x350x180): | Mô tả Chương V | 1 | 1 tủ |
| 31 | Bộ chuyển nguồn AC - DC 160W 12V/24V (sử dụng cho đèn cắm cỏ) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 32 | Bộ chuyển nguồn AC - DC 300W 12V/24V (sử dụng cho đèn đỉnh trụ tròn đế thấp) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Bộ chuyển nguồn AC - DC 400W 12V/24V (sử dụng cho đèn led dây) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 34 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1: | Mô tả Chương V | 340 | m |
| 35 | Ống luôn dây fi-20 | Mô tả Chương V | 170 | m |
| H | Hạng mục 8: CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả Chương V | 6,652 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả Chương V | 4,7133 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 17,8529 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng các hạng mục khác) | Mô tả Chương V | 17,8529 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=4,0m, 16cây/m2 ĐK ngọn >= 3,5cm vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 160,4704 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 20,6429 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 13,02 | m3 |
| 8 | Bê tông thành Hố ga, cao | Mô tả Chương V | 60,3034 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn Hố ga | Mô tả Chương V | 6,5984 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0964 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 6,1761 | tấn |
| 12 | SX, Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (GỐI CÔNG D400) | Mô tả Chương V | 457 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 152 | mối nối |
| 14 | SX, Lắp đặt cống BTCT D400-H10, đoạn dài 4m | Mô tả Chương V | 152,25 | 1 đoạn ống |
| 15 | SX, Lắp Song chắn rác Bằng gang 960x530 chịu tải trọng 25tấn | Mô tả Chương V | 31 | cái |
| 16 | SX, Lắp nắp hố ga 850x850 bằng gang chịu tải trọng 25 tấn | Mô tả Chương V | 31 | cái |
| I | Hạng mục 9: HỆ THỐNG CÂY XANH, GHẾ NGỒI, GIÀN PERGOLA | |||
| 1 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Mô tả Chương V | 69,745 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thành hố trồng cây, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,8822 | m3 |
| 3 | Trồng cây Bàng Đài Loan (lá nhỏ) ĐK gốc 10-12cm, cao 3m-5m. Kích thước bầu trồng 50x50cm | Mô tả Chương V | 37 | cây |
| 4 | Trồng cây Muồng hoa đào ĐK gốc 8-10cm, cao 2m-2.5m. Kích thước bầu trồng 50x50cm | Mô tả Chương V | 21 | cây |
| 5 | Trồng cây Mai Vạn Phúc ĐK bụi 40-60cm, cao 0.4m-0,6m. Kích thước bầu trồng 50x50cm | Mô tả Chương V | 212 | cây |
| 6 | Trồng cỏ (cỏ lá gừng) | Mô tả Chương V | 4,01 | 100m2 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Mô tả Chương V | 270 | cây/90 ngày |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 03 tháng | Mô tả Chương V | 4,01 | 100m2/tháng |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,648 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng ghế + bổ trụ + đan mặt ghế | Mô tả Chương V | 0,5653 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ghế đá, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,2928 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ghế đá, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,0938 | tấn |
| 13 | Ốp đá granite màu đen kim sa, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả Chương V | 47,02 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,12 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,1529 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, trụ móng | Mô tả Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Gia công giằng thép Pergola | Mô tả Chương V | 0,4863 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 73,16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Giao thông có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, chiếu sáng công cộng có giá trị tối thiểu 13.710.000.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần Hạ tầng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công | 2 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 9 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 10 | Xe thang hoặc Ôtô tải có cần cẩu (có gàu thao tác) | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy ủi. | ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đầm bánh thép | (8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy đầm bánh hơi | ≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 14 | Máy đầm rung | ≥ 25T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 15 | Máy san gạt | ≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 17 | Máy tưới nhựa | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Công suất > 600m3/giờ. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi