Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873941-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220437709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 08:05:00 đến ngày 2022-09-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,580,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường cặp bờ kè rạch Khai Luông (đoạn từ cầu Ninh Kiều đến đường Hai Bà Trưng), phường Tân An, quận Ninh Kiều
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: UBND quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch xây dựng, địa chỉ: 50 Phan Đình Phùng, Tân An, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng, địa chỉ: Số 25 Ngô Hữu Hạnh - Phường Tân An - Quận Ninh Kiều - Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều, địa chỉ: Tầng 2 - Trụ sở UBND quận Ninh Kiều. Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: UBND quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự và thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển ra khỏi phạm vi san lấp.Mô tả Chương V14,666100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả Chương V36,87100m3
B Hạng mục 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V10,397100m3
2Lu lèn lại mặt khuôn đường đã đàoMô tả Chương V15,155100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V14,395100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (lớp cát nền K=0.98)Mô tả Chương V10,192100m3
5Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại không dệt ART 25kN/mMô tả Chương V26,2677100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmMô tả Chương V5,4142100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả Chương V2,6678100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả Chương V17,2455100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả Chương V16,8398100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V16,8895m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả Chương V0,613tấn
12Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V54,82m2
13Lát nền (N7), Nền đá granite màu hồng Bình Định, nhám ráp dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V85,1m2
14Lát nền (N2), Nền đá granite (30x60x2) màu xám đen, nhám ráp, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V501,7m2
15Lát nền (N3), Nền đá granite (30x60x2) màu trắng hạt mịn, nhám ráp, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V305m2
16Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ Ruby cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V63,08m2
17Lát nền (N7), Nền đá granite màu hồng hồng Bình Định, nhám ráp dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V210,3m2
18Lát nền (N4), gạch trồng cỏ 8 lỗ dày 8,0cmMô tả Chương V22,3m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V25,6523m3
20Ván khuôn gờ chắn lề, gờ bó vỉa, bồn hoa....Mô tả Chương V9,3239100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ bó vỉa, dãy phân cách, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V140,6817m3
22Lu lèn đạt độ chặt yêu cầu nền vỉa hè và tạo dốc theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả Chương V13,0466100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 120mmMô tả Chương V1,5655100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V104,3728m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả Chương V5,1534tấn
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả Chương V96,3m2
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả Chương V7cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả Chương V1cái
29Đào móng lắp đặt biển báoMô tả Chương V0,99841m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,128m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,64m3
32Đắp đất và vận chuyển đất thừa đổ điMô tả Chương V0,998m3
33Láng mặt hoàn thiện, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,28m2
C Hạng mục 3: BÃI ĐẬU XE
1Lu lèn lại bề mặt nền cát đã san lấpMô tả Chương V15,75100m2
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại không dệt ART 25kN/mMô tả Chương V15,75100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cmMô tả Chương V4,2111100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V208,89m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả Chương V9,7761tấn
6Lát nền (N2), Nền đá granite (30x60x2) màu xám đen, nhám ráp, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V529,28m2
7Lát nền (N3), Nền đá granite (30x60x2) màu trắng hạt mịn, nhám ráp, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V745,06m2
8Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V130m2
9Lát nền (N4), gạch trồng cỏ 8 lỗ dày 8,0cmMô tả Chương V182,4m2
D Hạng mục 4: QUẢNG TRƯỜNG
1Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmMô tả Chương V23,298100m
2Đóng cọc ống dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mmMô tả Chương V3,5100m
3Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30Mô tả Chương V1321 mối nối
4Gia công lắp đặt bản mã cọc và hộp nối đầu cọcMô tả Chương V7,8202tấn
5Phá dỡ đầu cọcMô tả Chương V2,97M3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 300x300Mô tả Chương V7,6557100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmMô tả Chương V5,5989tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả Chương V1,8445tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tả Chương V0,6645tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả Chương V22,888tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mmMô tả Chương V0,0889tấn
12Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V208,8158m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V2,3678100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả Chương V0,2358tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V2,34tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả Chương V0,0755tấn
17Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V40,005m3
18Ván khuôn sàn quảng trườngMô tả Chương V3,6702100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V14,2988tấn
20Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V55,0526m3
21Bê tông bậc cấp bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V60,3365m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả Chương V5,147100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,9085tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V8,8953tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V49,467m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,51100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0591tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,064tấn
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,1875m3
30Xây bậc cấp bằng gạch đất thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Chương V3,4317m3
31Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Chương V27,2537m2
32Lát bậc cấp đá granite Hồng Phan Rang, vữa XM M75, PC40Mô tả Chương V27,2537m2
33Lát nền đá Granite màu đỏ (cắt theo quy cách dày 2cm)Mô tả Chương V55,2675m2
34Lát đá granite màu hồng Bình Định vữa mác 75Mô tả Chương V426,8957m2
35Lát đá granite (30x60x2)cm màu vàng Bình Định, nhám rápMô tả Chương V116,8008m2
36Lắp Trụ lan can kèMô tả Chương V0,9322tấn
37Lắp dựng Bản đế thép lan can kèMô tả Chương V0,1855tấn
38Bulong Þ14Mô tả Chương V252cái
39SXLD ống inox Þ32 dày 1mm (5kg/6m)Mô tả Chương V0,2157tấn
40SXLD ống inox Þ114 dày 1.2mm (20.1kg/6m)Mô tả Chương V0,2169tấn
E Hạng mục 5: ĐIỂM NHẤN CÔNG VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V0,7681m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V0,512m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 200x200Mô tả Chương V0,2808100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmMô tả Chương V0,0497tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmMô tả Chương V0,2265tấn
6Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V1,872m3
7Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cmMô tả Chương V0,468100m
8Ván khuôn móngMô tả Chương V0,1216100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả Chương V0,0071tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả Chương V0,1074tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả Chương V0,0407tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,696m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,696m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,032100m2
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,16m3
16Lắp cột thép tấmMô tả Chương V0,2638tấn
17Lắp dựng Bản đế chân cộtMô tả Chương V0,0683tấn
18Bulong Þ14Mô tả Chương V48cái
19Lát nền đá Granite màu đỏ (cắt theo quy cách dày 2cm)Mô tả Chương V30,92m2
20Lát nền, sàn conwood giả gỗMô tả Chương V88,9m2
21Lợp tấm bạt căng PVC loại 1Mô tả Chương V13,564m
22Lợp tấm bạt căng PVC loại 2Mô tả Chương V14,824m
F Hạng mục 6: XÂY MỚI VÀ NÂNG CAO ĐỘ KÈ
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả Chương V9,545100m
2Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả Chương V9,545100m
3Cọc thép và hao hụt cọc thép do sứt mẻ, tòe đầu cọc, mũ cọc cho 1 lần đóng nhổ, và 1 tháng thi công ( 5 lần đóng, nhổ đoạn kè xây mới)Mô tả Chương V4.589,3024kg
4Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả Chương V4,488tấn
5Hao phí lắp dựng thanh chống bằng thép 1.17%Mô tả Chương V210,0384kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả Chương V0,1601tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả Chương V1241 mối nối
8Gia công các kết cấu thép tấm cọcMô tả Chương V7,3463tấn
9Phá dỡ đập đầu cọcMô tả Chương V2,79m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 300x300Mô tả Chương V21,5577100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmMô tả Chương V6,0233tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmMô tả Chương V0,857tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tả Chương V2,3716tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả Chương V12,8812tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tả Chương V2,7262tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả Chương V21,5009tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mmMô tả Chương V0,0835tấn
18Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn g (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V208,5623m3
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmMô tả Chương V24,9865100m
20Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART (25KN/m)Mô tả Chương V16,163100m2
21Làm và thả rọ đá hộc kè dưới nướcMô tả Chương V198,5761 rọ
22Thả đá dăm 4x6, đá 1x2 giáp tường kèMô tả Chương V94,8437m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,9424100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V19,7612m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V66,4992m3
26Ván khuôn sàn giáp kèMô tả Chương V0,083100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn giáp kè, ĐK 10mmMô tả Chương V0,0921tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,245m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả Chương V4,6989100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK06mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3526tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,7649tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,2059tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V2,112tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V41,4931m3
35Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V104,7943m3
36Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,9167m3
37Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mươngMô tả Chương V7,3366100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,7674100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,0528tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V5,1341tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V11,1485tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0828tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,113tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V1,3379m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V17,2806m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V84,164m2
47Bả bằng bột bả vào trụ kèMô tả Chương V101,4446m2
48Sơn trụ cột đã bả bằng sơn nước màu kem 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V20,67m2
49Sơn trụ cột đã bả bằng sơn nước trắng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V80,7746m2
50Tháo dỡ lan can ống inox kè hiện hữuMô tả Chương V107,298m2
51Trãi ron nhựa rộng 200 che khe hở kè và quảng trườngMô tả Chương V10,4m2
52Lắp dựng lan can ống Inox kè hiện hữuMô tả Chương V107,298m2
53SXLD ống inox Þ49 dày 1.2Mô tả Chương V0,1604tấn
54SXLD ống inox Þ110 dày 1.2Mô tả Chương V0,2348tấn
G Hạng mục 7: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG & HỆ THỐNG ĐÈN LED TRANG TRÍ
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V0,1676100m3
2Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V2,636100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V1,8691100m3
4Dây cáp đồng bọc CVV- 2x2.5mm2 - 0,6/1kVMô tả Chương V1,38100m
5Dây cáp đồng bọc CXV- 3x6.0mm2 - 0,6/1kVMô tả Chương V6,28100m
6Dây cáp đồng bọc CXV- 3x16+10mm2 - 0,6/1kVMô tả Chương V0,79100m
7Dây đồng trần tiếp địa Fi-10mm2Mô tả Chương V0,84100m
8Ống nhựa xoắn HDPE fi -40/30 dày ± 2,5mm2Mô tả Chương V736m
9Ống luồn dây cứng PVC fi -20mm2Mô tả Chương V78m
10Aptomat CB 6A 1P 6,0kAMô tả Chương V28cái
11Đầu coss 6mm2Mô tả Chương V82cái
12Lắp bảng điện 120x150Mô tả Chương V28bảng
13LĐ Domino 4P 30AMô tả Chương V28cái
14Trụ đèn COL tròn bằng săt nhúng kẽm nóng STK 6m, dày 3,0mmMô tả Chương V131 cột
15Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng STK cao H= 2m, vươn Y=1,5m, dài L=2m,Mô tả Chương V131 cần đèn
16SXLD Bê tông, Sắt móng trụ đèn cao áp + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đềnMô tả Chương V131 bộ
17Đèn chiếu sáng đường phố Nikkon Mura 120W (3000K-6500K) (dim 5 cấp công suất, kết nối DALI, điều kiển chiếu sáng thông minh không dây)Mô tả Chương V13bộ
18Trụ đèn sân vườn - 4m nhôm đùm kẻ sọcMô tả Chương V151 cột
19Bộ đèn sân vườn cầu trụ 4 bóng + cần đèn (CH08-4) + cầu trang trí (SV3A-D300)Mô tả Chương V151 cần đèn
20SXLD Bê tông, Sắt móng trụ đèn sân vườn + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đềnMô tả Chương V151 bộ
21Đầu coss 10mm2Mô tả Chương V56cái
22Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹpMô tả Chương V281 bộ
23SXLD Bê tông, Sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đền:Mô tả Chương V11 bộ
24LĐ Tủ chiếu sáng 2 ngăn nhựa composeter 1200x600x350+ phụ kiệnMô tả Chương V11 tủ
25Lát gạch Tàu 30x30cmMô tả Chương V197,7m2
26Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầmMô tả Chương V659mét
27Bộ đèn cắm cỏ sân vườn chân đế - 12W:Mô tả Chương V121 cột
28Bộ đèn đỉnh trụ tròn đế thấp - 9W:Mô tả Chương V25bộ
29Led dây 12V 5050 ngoài trời 12V 5m/cuộn 14W/1M:Mô tả Chương V521m
30Tủ điện ngoài trời chuyển đổi nguồn AC - DC chống nước (450x350x180):Mô tả Chương V11 tủ
31Bộ chuyển nguồn AC - DC 160W 12V/24V (sử dụng cho đèn cắm cỏ)Mô tả Chương V1cái
32Bộ chuyển nguồn AC - DC 300W 12V/24V (sử dụng cho đèn đỉnh trụ tròn đế thấp)Mô tả Chương V1cái
33Bộ chuyển nguồn AC - DC 400W 12V/24V (sử dụng cho đèn led dây)Mô tả Chương V1cái
34Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1:Mô tả Chương V340m
35Ống luôn dây fi-20Mô tả Chương V170m
H Hạng mục 8: CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG CỘNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả Chương V6,652100m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả Chương V4,7133100m3
3Vét bùn đầu cừMô tả Chương V17,8529m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng các hạng mục khác)Mô tả Chương V17,8529m3
5Đóng cọc tràm L=4,0m, 16cây/m2 ĐK ngọn >= 3,5cm vào đất cấp IMô tả Chương V160,4704100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V20,6429m3
7Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V13,02m3
8Bê tông thành Hố ga, cao Mô tả Chương V60,3034m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn Hố gaMô tả Chương V6,5984100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 06mmMô tả Chương V0,0964tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mmMô tả Chương V6,1761tấn
12SX, Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (GỐI CÔNG D400)Mô tả Chương V457cái
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả Chương V152mối nối
14SX, Lắp đặt cống BTCT D400-H10, đoạn dài 4mMô tả Chương V152,251 đoạn ống
15SX, Lắp Song chắn rác Bằng gang 960x530 chịu tải trọng 25tấnMô tả Chương V31cái
16SX, Lắp nắp hố ga 850x850 bằng gang chịu tải trọng 25 tấnMô tả Chương V31cái
I Hạng mục 9: HỆ THỐNG CÂY XANH, GHẾ NGỒI, GIÀN PERGOLA
1Ván khuôn móng hố trồng câyMô tả Chương V69,745100m2
2Bê tông thành hố trồng cây, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,8822m3
3Trồng cây Bàng Đài Loan (lá nhỏ) ĐK gốc 10-12cm, cao 3m-5m. Kích thước bầu trồng 50x50cmMô tả Chương V37cây
4Trồng cây Muồng hoa đào ĐK gốc 8-10cm, cao 2m-2.5m. Kích thước bầu trồng 50x50cmMô tả Chương V21cây
5Trồng cây Mai Vạn Phúc ĐK bụi 40-60cm, cao 0.4m-0,6m. Kích thước bầu trồng 50x50cmMô tả Chương V212cây
6Trồng cỏ (cỏ lá gừng)Mô tả Chương V4,01100m2
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnMô tả Chương V270cây/90 ngày
8Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 03 thángMô tả Chương V4,01100m2/tháng
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,648m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng ghế + bổ trụ + đan mặt ghếMô tả Chương V0,5653100m2
11Lắp dựng cốt thép ghế đá, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,2928tấn
12Lắp dựng cốt thép ghế đá, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,0938tấn
13Ốp đá granite màu đen kim sa, vữa XM M75, XM PC40Mô tả Chương V47,02m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,12m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,1529tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, trụ móngMô tả Chương V0,112100m2
17Gia công giằng thép PergolaMô tả Chương V0,4863tấn
18Sơn tĩnh điện giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V73,16m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Giao thông có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, chiếu sáng công cộng có giá trị tối thiểu 13.710.000.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công phần Hạ tầng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4 Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
5 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công2
5 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy đầm cóc Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
9 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
10 Xe thang hoặc Ôtô tải có cần cẩu (có gàu thao tác) Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
11 Máy ủi. ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy đầm bánh thép (8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
13 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
14 Máy đầm rung ≥ 25T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
15 Máy san gạt ≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
16 Máy rải bê tông nhựa nóng Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
17 Máy tưới nhựa Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
18 Máy nén khí Công suất > 600m3/giờ. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->