Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931296-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh - và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220361178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 08:04:00 đến ngày 2022-10-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,783,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.835E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.948.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.948.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm:+ Phần xây dựng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có bao gồm tối thiểu các công việc thi công phần trong nhà, phần ngoài nhà, phần mái, sân vườn, hàng rào, rãnh thoát nước… và có giá trị hợp đồng ≥ 21.644.000.000 VND;+ Phần hạng mục PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC và có giá trị hợp đồng ≥ 1.304.000.000 VND;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.948.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo là chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình như giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện hoặc Máy biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu hoặc xe tải có cẩu.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh - và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm điều dưỡng người có công Tam Đảo
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công cấp tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh - và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 4 Hai Bà Trưng - P.Đống Đa - TP.Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Lao động TB&XH tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh - và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 4 Hai Bà Trưng - P.Đống Đa - TP.Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Lao động TB&XH tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a, Về tư cách hợp lệ: - Đối với phần xây lắp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Đối với phần Phòng cháy chữa cháy: Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý II/2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). b, Về năng lực tài chính: - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: + Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm (năm 2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm (năm 2019, 2020, 2021) kèm theo hóa đơn chứng minh doanh thu xây dựng từng năm (Đính kèm bảng kê hóa đơn của từng năm). .c, Về năng lực kinh nghiệm: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động TB&XH tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần giải quyết.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B ĐƠN NGUYÊN 1
C PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.255,4663m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,3375m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81,89m2
4Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,85m
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt177,954m2
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt448,16m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1379tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,7853m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,8881m3
10Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt420,8m2
11Tháo dỡ mái ngóiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt475,36m2
12Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,345100m2
13Phá lớp vữa trát tường hành langTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt618,5113m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.084,9746m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.189,1774m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.774,7473m2
17Phá lớp vữa trát má cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt253,3652m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8839tấn
19Vệ sinh sê nô máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,4129m2
20Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt158,6309m3
21Che bạt xung quanh nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.810,63m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,1063100m2
23Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước, hệ thống điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tb
D CẢI TẠO
1Vận chuyển đồ dùngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1HT
2Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m3
3Thi công tấm cemboard vách ngăn WC (dày 0,8cm ốp 2 mặt + khung xương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt199,854m2
4Thi công vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt74,222m2
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,1008m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,2634m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.084,9746m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.749,8366m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt265,4746m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.083,8239m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,65m2
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt83,1m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 80x80cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.062,55m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105,25m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt87,28m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt217,5049m2
17Máng thoát nước inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt83,76m
18Cửa đi 2 cánh mở quay- kính cường lực dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12m2
19Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt113,85m2
20Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,65m2
21Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt234,8677m2
22Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,88m2
23Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,64m2
24Cửa sổ 4 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8m2
25Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,4836m2
26Vách nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92,8751m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0457tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt168,13m2
29Thép hộp đenTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt243,4kg
30Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2434tấn
31Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,1477m2
32Thép hộp đenTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt764,79kg
33Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.331,7kg
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7069tấn
35Hoa vănTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37cái
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7069tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1134tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1134tấn
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,057tấn
40Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,057tấn
41Kính cường lực 6mm – mái che ban công tầng 3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,66m2
42Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4613m3
43Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6768m3
44Thi công trần nhựa vân đá (Tấm nhựa PVC vân đá + khung xương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.576,92m2
45Thi công trần nhôm (Nhôm 600x600x0,6 + Khung xương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt169,33m2
46Thi công vách nhựa vân đá (Tấm nhựa PVC vân đá + khung xương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.440,76m2
47Ốp đá rối tầng 1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59m2
48Ốp đá thẻ chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32m2
49Ốp đá mặt đứng đá hoa cương, màu vàngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt344,4m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt416,1m2
51Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7243tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7243tấn
53Lợp mái ngói 65v/m2, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9255100m2
54Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,9024100m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,954100m2
E QUẦY BAR, COFFEE
1Khoan lỗ Fi 105mm để cắm néo anke Fi 105mm, cấp đá IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
2Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0475m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,131tấn
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,5325m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1008100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0659tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9468m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2679100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1312tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8866tấn
12Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8368m3
13Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,334100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0984tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5307tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4202m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4018100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,113tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7572tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0478tấn
21Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,9875m3
22Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4461100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2231tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,061m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1499100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0367tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0721tấn
28Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0143100m3
29Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2384m3
30Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0062100m2
31Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6307m3
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2249tấn
33Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2249tấn
34Bu lông M18Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
35Mặt bậc gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
36Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt449,8kg
37Lan can thang thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tb
38Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2986tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2986tấn
40Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1516tấn
41Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1516m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,4805m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,5328m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84,3743m2
45Trát xà dầm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt55,17m2
46Trát trần, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt144,61m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88,1178m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt256,5693m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 80x80cm2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt174,5m2
50Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1336tấn
51Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt133,6kg
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1336tấn
53Lợp mái ngói 22v/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2159100m2
54Bê tông lót móng, M250, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,607m3
55Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0067100m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,563m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,866m2
F THANG THOÁT HIỂM TẦNG 3 - TẦNG 4 - TẦNG TUM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,081m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0256100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,924m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0019tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1143tấn
6Bê tông móng, M250, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3793m3
7Bu lông M24-L=600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
8Bản mã chân cột:Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,048kg
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8224tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8224tấn
11Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3059tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3059tấn
13Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3092tấn
14Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,563m2
15Thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt282,6kg
16Bu lông M18Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84bộ
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt209,36841m2
G CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn downlight âm trần D90-9WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt538bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần vỏ nhôm - 18WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27bộ
3Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm, 48wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
6Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn tường kiểu ánh sáng hắt - 20WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1P-10AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1P-16AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1P- 20AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1P- 25AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1P- 32AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1P- 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1P- 63AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Hộp cài 01 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
17Hộp cài 04 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Hộp cài 05 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
19Hộp cài 06 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77cái
22Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
23Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.954m
24Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.655m
25Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.020m
26Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
27Lắp đặt dây cáp điện 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
28Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.340m
29Lắp đặt dây dẫn điện 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.020m
30Lắp đặt dây dẫn điện 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
31Lắp đặt dây dẫn điện 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.165m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.070m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
35Đèn dây led 7WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt235m
36Đèn pha led 100WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35bộ
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29cái
6Lắp đặt bồn tắm có hương senTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
7Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
8Máy xông hơi khôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
9Cabin tắmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
11Lắp đặt hộp đựng giấy WCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57cái
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
14Lắp đặt thanh vắt khăn đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
15Lắp đặt giá treo quần áoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
16Lô xà bôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
17Lô bàn chảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
I CẤP NƯỚC
1Ống PPR -D40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1100m
2Ống PPR -D32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
3Ống PPR -D25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
4Ống PPR -D20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,24100m
5Lắp đặt van khóa PPR-D40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
6Lắp đặt van khóa PPR-D32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
7Lắp đặt van khóa PPR-D20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
8Côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
9Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
10Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
11Cút PPR D40-90độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
12Cút PPR D32-90độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
13Cút PPR D20-90độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt126cái
14Tê PPR D40/40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
15Tê PPR D40/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
16Tê PPR D32/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
17Tê PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
18Tê PPR D20/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70cái
19Rắc co PPR D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
20Rắc co PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
J THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa UPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8100m
2Ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5100m
3Ống nhựa UPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,9100m
4Ống nhựa UPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
5Cút nhựa D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
6Chếch nhựa UPVC D60-135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72cái
7Chếch nhựa UPVC D90-135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67cái
8Chếch nhựa UPVC D110-135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80cái
9Tê nhựa UPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
10Tê nhựa UPVC D60/42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
11Tê nhựa UPVC D90/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
12Tê nhựa UPVC D110/90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23cái
13Cút nối nhựa UPVC D60/42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23cái
14Si phông D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38cái
15Tê kiểm tra D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
16Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
17Ống nhựa dán keo 30gTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32tuýt
K ĐƠN NGUYÊN SỐ 2
L PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.152,7m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,2355m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92m2
4Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105,14m
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112,8976m2
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt332,37m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,343tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,0166m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,5785m3
10Tháo dỡ mái ngóiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt370,5m2
11Phá lớp vữa trát tường hành langTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt942,9469m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài-hành langTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt683,7812m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.947,4996m2
14Phá lớp vữa trát tường má cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt146,9512m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1611tấn
16Vệ sinh sê nô máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71,3765m2
17Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt231,2215m3
18Che bạt xung quanh nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,784100m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,784100m2
20Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước, hệ thống điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tb
M CẢI TẠO
1Vận chuyển đồ dùngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1HT
2Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38m3
3Thi công tấm cemboard vách ngăn WC (dày 0,8cm ốp 2 mặt + khung xương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt285,765m2
4Thi công vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,082m2
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,7008m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,8032m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt683,7812m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.593,0837m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt318,9412m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.646,7837m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,69m2
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86,21m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 80x80cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt907,99m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt186,16m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt133,93m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt399,2506m2
17Cửa đi 2 cánh mở quay- kính cường lực dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,9m2
18Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt125,955m2
19Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49m2
20Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,52m2
21Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m2
22Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112,5664m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9817tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,52m2
25Thép hộp đenTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt251,53kg
26Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2515tấn
27Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,1477m2
28Cầu thang (lan can, tay vịn gỗ + inox, kính cường lực 12mm, đã bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,44m
29Thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.212,25kg
30Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.445,48kg
31Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8632tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8632tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0945tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0945tấn
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,114tấn
36Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,114tấn
37Kính cường lực 6mm – mái che ban côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt97,32m2
38Hoa vănTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43bộ
39Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1282m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0769m3
41Thi công trần nhựa vân đá (Tấm nhựa PVC vân đá + khung xương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt907,8m2
42Thi công trần nhôm (Nhôm 600x600x0,6 + Khung xương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt133,91m2
43Thi công vách nhựa vân đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.188,72m2
44Ốp đá rối mặt tiền tầng 1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45m2
45Ốp đá chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47m2
46Ốp đá mặt đứng đá hoa cương, màu vàngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt142m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x60cm2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt210,36m2
48Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1611tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1611tấn
50Lợp mái ngói 65v/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8917100m2
51Lợp mái ngói 22v/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2564100m2
N SẢNH
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0595100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5513100m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8923m3
4Bê tông nền M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1064m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3624m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1395m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0852100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0176100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0042tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2092tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8732m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0794100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0425tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2191tấn
15Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8073m3
16Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1468100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,017tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1133tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,041m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0946100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0425tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1999tấn
23Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5229m3
24Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3764100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6085tấn
26Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4374m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,0224m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,046m2
29Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1074tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1074tấn
31Lợp mái ngói 22v/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3663100m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,608m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,46m2
34Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,64m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,708m2
O CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn downlight âm trần D90-9WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt606bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần vỏ nhôm - 18WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90bộ
3Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
4Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
5Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm, 48wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
6Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt dài 1,2m - 36wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn tường kiểu ánh sáng hắt - 20WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt155cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1P-10AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1P-16AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1P- 20AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1P- 25AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1P- 32AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63cái
14Lắp đặt các aptomat loại 3P- 75AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 3P- 100AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt các aptomat loại 3P- 250AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
17Hộp cài 03 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Hộp cài 04 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
19Hộp cài 05 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100cái
22Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
23Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.126m
24Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.035m
25Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.064m
26Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
27Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.735m
28Lắp đặt dây dẫn điện 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.064m
29Lắp đặt dây dẫn điện 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
30Lắp đặt dây cáp dẫn điện 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
31Lắp đặt dây cáp dẫn điện 1x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
32Lắp đặt dây cáp dẫn điện 4x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
33Lắp đặt dây cáp dẫn điện 4x120mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.497m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.264m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
37Đèn dây led 7WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt430m
38Đèn pha led 100WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13bộ
39Tủ điện 80x50x20cm tôn dày 1,5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
40Đóng cọc chống sét V63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cọc
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,21m3
42Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m3
P THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32bộ
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
6Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29bộ
7Cabin tắmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29bộ
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29bộ
9Lắp đặt hộp đựng giấy WCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt thanh vắt khăn đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
14Lắp đặt giá treo quần áoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
15Lô xà bôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
16Lô bàn chảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
Q CẤP NƯỚC
1Ống PPR -D40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4100m
2Ống PPR -D32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
3Ống PPR -D25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
4Ống PPR -D20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3100m
5Lắp đặt van khóa PPR -D40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
6Lắp đặt van khóa PPR-D20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
7Côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
8Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
9Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
10Cút PPR D40-90độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
11Cút PPR D20-90độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180cái
12Tê PPR D40/40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
13Tê PPR D40/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
14Tê PPR D32/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
15Tê PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
16Tê PPR D20/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100cái
17Rắc co PPR D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
18Rắc co PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
R THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa UPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,95100m
2Ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7100m
3Ống nhựa UPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8100m
4Ống nhựa UPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
5Cút UPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66cái
6Chếch nhựa UPVC D60-135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt115cái
7Chếch nhựa UPVC D90-135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt98cái
8Chếch nhựa UPVC D110-135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100cái
9Tê nhựa UPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45cái
10Tê nhựa UPVC D60/42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
11Tê nhựa UPVC D90/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
12Tê nhựa UPVC D110/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38cái
13Cút nối nhựa UPVC D60/42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
14Si phông D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
15Tê kiểm tra D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
16Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
17Ống nhựa dán keo 30gTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60tuýt
S CHỐNG SÉT ĐƠN NGUYÊN 1+2
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 50mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
2Bu lông, ê cu inox D8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
3Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D50mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt115m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt75m
5Trụ đỡ kim thu sét kèm chân đếTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
6Dây giằng neo D6mm, tăng đơ, ốc siết cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
7Kẹp định vị cáp thoát sét + nở nhựa D8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
8Đai cố định cáp thoát sét vào kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
9Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Hộp
10Bộ kẹp tiếp địa bằng đồngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Hộp
11Cọc chống sét V63x63x6, L= 2500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cọc
12Đào đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt141m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14m3
T ĐIỆN NHẸ - ĐƠN NGUYÊN 1+2
1Lắp đặt ổ cắm rắc cắm tín hiệu đầu raTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76cái
2Lắp đặt hộp đếTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76hộp
3Camera Hikvision DS-2CD2043G2-IUTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14bộ
4Lắp đặt Bộ phát WIFITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
5Tủ SWITCH( chia cáp )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, cáp tín hiệu đầu vàoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt300m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, cáp tín hiệu đầu raTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.485m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.885m
U SÂN VƯỜN, HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, BỐT BẢO VỆ
V PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,226m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,3266m3
3Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,18m2
4Phá dỡ nhà xe phía trước đơn nguyên số 2 + v/c phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tb
5Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,1124m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt185,304m2
7Phá dỡ nhà bảo vệ + v/c phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tb
8Tháo dỡ hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt95m
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,64m2
10Sơn tĩnh điện hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.059,4kg
11Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt114,5m2
12Vệ sinh bờ kèTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt370m2
13Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,5526m3
W CẢI TẠO
1Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x25x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16m
2Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa cong 18x25x30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27m
3Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,25m3
4Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá 40x40x3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt495m2
5Lát đá cổng, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,59m2
6Ốp đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,55m2
7Chữ bảng tên bằng aluminium vàng: "TRUNG TÂM ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG TAM ĐẢO"Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tb
8Lợp mái ngói 65v/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1718100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7014100m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76,889m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88,956m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76,889m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88,956m2
14Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,76m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0714tấn
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,66m2
17Ốp đá mặt đứng nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,459m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,72m
19Cabin bảo vệ 2x2m, cao 2,4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1TB
20Ốp đá trụ cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt109,9528m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0914m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,8275m2
23Tay vịn inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,4m
X CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN:
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1856100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1479100m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0377100m3
4Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
5Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7100 m
6Dây đồng trần M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,84481m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2852m3
11Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,088m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4716m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0539100m2
14Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cọc
15Kẹp bắt tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
16Thép D12Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,04kg
17Thép D8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,8kg
18Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11m
19Long đen, ê cu M12Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44bộ
20Lắp đặt đèn nấm, bóng led 16wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11bộ
Y PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Z ĐƯỜNG ỐNG:
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,653100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,34481m3
3Lắp đặt tê thép đen, đường kính DN100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt côn thép nối đường kính côn d=100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
5Lắp đặt tê thép đen, T100/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1200x600x200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt lăng phun D65 - Việt NamTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cặp bích
12Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt157,081m2
AA PHÒNG BƠM
1Lắp đặt máy bơm điện Q= 81m3/h, H=60MCNTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Lắp đặt máy bơm DIEZEL Q= 81m3/h, H=60MCNTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h, h=70ncnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
4Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2tủ
5Lắp đặt bình tích áp 200LTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bình
6Lắp đặt máy bơm nước nội bộ Q=36m3/h, h=50mcnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
7Kéo rải cáp nguồn máy bơm 3x35+1x25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt110m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt110m
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
12Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt giỏ hút máy bơm D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt y lọc D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt y lọc D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
19Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
21Lắp đặt van một chiều, ĐK 100 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
22Lắp đặt van chặn ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
25Lắp đặt côn, cút thép đường kính côn, cút 80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
26Lắp đặt côn, cút thép đường kính d=100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
27Lắp đặt tê thép nối đường kính D= 80/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
28Lắp đặt Tê D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
29Lắp đặt Tê D100/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
30Lắp đặt côn, cút thép đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt tê thép đường kính d=100/50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
32Lắp đặt kép thép D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
33Lắp đặt van khóa, đường kính van 80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt van một chiều, đường kính van 80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
35Lắp đặt rọ hút máy bơm D80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,10621m2
38Kéo dải cáp 3x10+1x6mm, dây nguồn cấp điện cho máy bơm bù.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
AB HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
5Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cọc
6Kẹp đồngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Kéo dải dây cáp tín hiệu cho tủ trung tâm báo cháy 20x2x0,5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt776,27m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt776,27m
11Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1210 đầu
12Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
13Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8hộp
14Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng .Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,610 đầu
15Lắp đặt chuông báo cháy .Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,85 chuông
16Lắp đặt đèn báo cháy .Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,85 đèn
17Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,85 nút
18Hộp đựng chuông đèn, nút ấnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19Hộp
19Lắp đặt hộp chia ngả D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt162hộp
AC HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,33100m
2Lắp đặt côn thép đường kính côn D-65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
3Lắp đặt tê thép đường kính côn D-65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
4Lắp đặt kép thép D65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
5Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x1200x220 (kèm giá để bình chữa cháy)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15hộp
6Lắp đặt van ren, đường kính van D-65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
7Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
8Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/sTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
9Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cuộn
10Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22bộ
11Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44bình
12Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22bình
13Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1571m2
15Đục tường, đục bê tông đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
AD PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn báo sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,45 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm .Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,85 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt715m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt715m
AE CỬA CHỐNG CHÁY
1Lắp đặt cửa chống cháy: Cửa chống cháy EI 60, 2 cánh mở 1 chiều kích thước 1600x2300 (19 bộ) hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,92m2
2Bản lề Inox 304 (6c/1 bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt114bộ
3Khóa cửa Việt Tiệp 4509 hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19bộ
4Tay co thủy lực Ezet hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38bộ
5Chi phí đốt thử kiểm định cửa chống cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,92m2
6Lắp đặt cửa chống cháy:Cửa chống cháy EI 60, 2 cánh mở 2 chiều kích thước 1600x2300 (3 bộ) hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,04m2
7Bản lề Inox 304 (6c/1 bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
8Khóa cửa Việt Tiệp 4509 hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
9Tay co thủy lực Ezet hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
10Chi phí đốt thử kiểm định cửa chống cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.835E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.948.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.948.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm:+ Phần xây dựng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có bao gồm tối thiểu các công việc thi công phần trong nhà, phần ngoài nhà, phần mái, sân vườn, hàng rào, rãnh thoát nước… và có giá trị hợp đồng ≥ 21.644.000.000 VND;+ Phần hạng mục PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC và có giá trị hợp đồng ≥ 1.304.000.000 VND;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.948.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo là chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình như giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
10 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
11 Máy hàn điện hoặc Máy biến thế hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Tời điện hoặc máy vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Cần cẩu hoặc xe tải có cẩu. Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
16 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->