Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919608-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220919449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:33:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,267,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. có kết cấu kênh bê tông cốt thép khẩu độ hình chữ nhật (Nhà thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Đã từng tham gia thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS hoặc đơn vị kiểm định chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã từng tham gia KCS thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên Hoặc có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định chất lượng đủ năng lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=0,5m3. có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=250l, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=5CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=40CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật mương Phóng Thủy Tây-Hà Thiệp
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: Xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 02323.872.050


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: Xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến 30/5/2022. Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng công trình NN & PTNT hạng III trở lên của tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: Xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Nguyễn Duy Tiễn-Chủ tịch UBND xã Võ Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh mương loại bxh=(1,5 x 1,2)m L=420,16
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,63m3
2Bê tông thành mương, bê tông thương phẩm , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,26m3
3Bê tông đáy mương, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,44m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,647100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,647100m3
6Lắp dựng cốt thép mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V195,79kg
7Lắp dựng cốt thép mương, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.246,52kg
8Lắp dựng cốt thép mương, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V9.555,28kg
9Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,47m2
11Ván khuôn thép đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V99,16m2
12Ván khuôn thép thành mương, gằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2.331,89m2
13Rải bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V756,29m2
B Chi tiết A-B-C-D
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
3Bê tông thành mương, bê tông thương phẩm , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
7Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
8Lắp dựng cốt thép mương, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,96kg
9Lắp dựng cốt thép mương, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V255,36kg
10Lắp dựng cốt thép mương, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V357,78kg
11Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
12Ván khuôn thép đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,33m2
13Ván khuôn thép thành mương, gằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V75,33m2
14Rải bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V36,95m2
C Hạng mục khác - Đào đắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.167,38m3
2Đào móng băng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V61,4421m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V542,73m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V494,37m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V315,93m3
D Cống hộp (1,5x1,25)m
E Thân cống
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,91m3
2Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V405,48kg
3Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V541,56kg
4Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
5Quét nhựa bitum nóng vào thân cống (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V143,76m2
7Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
8Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
9Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,34m2
F Thượng - hạ lưu cống
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m3
2Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V60,39m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,96m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V50,74m2
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,284100m3
7Vận chuyển đất 04km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,284100m3/1km
8Vận chuyển đất 07km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,284100m3/1km
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn cống
G Cống đấu nối vào mương
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,02m2
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,47kg
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,29kg
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 750x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn cống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
H Cống hộp (0,5x0,5)m
I Thân cống
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,42m3
2Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤8mmMô tả kỹ thuật theo chương V433,42kg
3Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V453,88kg
4Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V26mối nối
5Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V138,6m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V153,45m2
7Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
8Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
9Ván khuôn gỗ móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,39m2
J Thượng lưu cống
1Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
2Ván khuôn gỗ tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
3Bê tông móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V331 đoạn cống
K PHAI BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Bê tông tấm phai, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,93kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,06kg
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V53,2kg
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V53,2kg
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. có kết cấu kênh bê tông cốt thép khẩu độ hình chữ nhật (Nhà thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Đã từng tham gia thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
3 Cán bộ KCS hoặc đơn vị kiểm định chất lượng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã từng tham gia KCS thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên Hoặc có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định chất lượng đủ năng lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất >=0,5m3. có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy trộn BT - Công suất >=250l, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
3 Máy cắt uốn thép - Công suất >=5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Xe ô tô - Tải trọng >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
5 Máy bơm nước - Công suất >=5CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy hàn - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy đầm bàn - Có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy phát điện - Có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9 Máy lu >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Máy ủi Công suất >=40CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->