Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương ủy quyền; nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:31:00 đến ngày 2022-09-24 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,806,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.209216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441843E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.364.301.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo cao độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Tiên Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương ủy quyền; nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài lieu hợp pháp liên quan đến gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
- Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0333.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch, đá lát nền | Theo chương V, E-HSMT | 1.153,383 | m² |
| 2 | Phá dỡ gạch xây | Theo chương V, E-HSMT | 163,5488 | m³ |
| 3 | Bóc bỏ vữa trát đỉnh tường lan can bậc lên nghĩa trang | Theo chương V, E-HSMT | 76,72 | m² |
| 4 | Bốc xúc phế thải | Theo chương V, E-HSMT | 367,8004 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế liệu | Theo chương V, E-HSMT | 367,8004 | m³ |
| 6 | Vận chuyển tiếp | Theo chương V, E-HSMT | 367,8004 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo chương V, E-HSMT | 367,8004 | m³ |
| B | Cổng, tường rào, bậc lên | |||
| 1 | Chặt cây trên sườn dốc gốc | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 15 | gốc cây |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 móng cổng, kè | Theo chương V, E-HSMT | 5,6008 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất | Theo chương V, E-HSMT | 3,4355 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Theo chương V, E-HSMT | 19,6384 | m³ |
| 6 | Bê tông móng cổng M200 | Theo chương V, E-HSMT | 10,4773 | m³ |
| 7 | Bê tông trụ cổng M200 | Theo chương V, E-HSMT | 2,098 | m³ |
| 8 | Bê tông dầm M200 | Theo chương V, E-HSMT | 8,8248 | m³ |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,3826 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,3004 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn dầm | Theo chương V, E-HSMT | 0,5215 | 100m² |
| 12 | Cốt thép móng cổng D =10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng cổng D | Theo chương V, E-HSMT | 0,2894 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột trụ cổng ĐK | Theo chương V, E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột trụ cổng ĐK | Theo chương V, E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm ĐK | Theo chương V, E-HSMT | 0,5292 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm ĐK | Theo chương V, E-HSMT | 0,2441 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 2,7534 | m³ |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 4,4178 | m³ |
| 20 | Xây bậc, tôn bậc gạch chỉ VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 9,9418 | m³ |
| 21 | Xây gạch chỉ tôn lan can , hố cây biên bậc lên nghĩa trang vữa M75 | Theo chương V, E-HSMT | 24,5717 | m³ |
| 22 | Xây móng gạch chỉ VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 15,3502 | m³ |
| 23 | Xây tường bồn hoa gạch dày 22cm, VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 10,633 | m³ |
| 24 | Xây chân tường rào thép gạch dày 22cm, VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 5,083 | m³ |
| 25 | Xây đá hộc móng kè, VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 30,2124 | m³ |
| 26 | Xây tường đá hộc VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 93,303 | m³ |
| 27 | Lót đá dăm mái kè | Theo chương V, E-HSMT | 12,9143 | m³ |
| 28 | Xây mái đá hộc VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 38,743 | m³ |
| 29 | Trát trụ tường rào dày 1,5cm, VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 90,0542 | m² |
| 30 | Ốp trụ, dầm cổng bằng đá Granít tự nhiên | Theo chương V, E-HSMT | 74,334 | m² |
| 31 | Gắn chữ (NGHĨA TRANG LIỆT SỸ TIÊN YÊN) nổi bằng INOC màu vàng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Làm, trang trí đầu hạc | Theo chương V, E-HSMT | 4 | Công |
| 33 | SXLĐ bông sen đầu trụ bằng đá xẻ tự nhiên | Theo chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 142,496 | m² |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 206,27 | m² |
| 36 | Ốp bậc lên nghĩa trang đá xẻ tự nhiên mặt băm nhám 600x350x40 | Theo chương V, E-HSMT | 126,83 | m² |
| 37 | Sản xuất cánh cổng sắt bằng thép thép hộp mạ kẽm | Theo chương V, E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 38 | Sản xuất rào thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,0176 | tấn |
| 39 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 311,9902 | m² |
| 40 | Sơn cánh cổng thép, rào thép bằng sơn tổng hợp | Theo chương V, E-HSMT | 55,394 | 1m² |
| 41 | Lắp đặt cổng sắt | Theo chương V, E-HSMT | 18,192 | m² |
| 42 | Lắp đặt rào thép | Theo chương V, E-HSMT | 37,202 | m² |
| 43 | Lắp bánh xe bằng vòng bi D80 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V, E-HSMT | 0,7433 | 100m² |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V, E-HSMT | 25,29 | m³ |
| 46 | Trồng cây chuỗi ngọc bờ rào | Theo chương V, E-HSMT | 0,8185 | 100m2 |
| 47 | Trồng cây ngọc lan cao >2,5m trong bồn cây giáp cổng | Theo chương V, E-HSMT | 3 | Cây |
| C | Tháp kỳ đài | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 105,9812 | m³ |
| 2 | Lót cát móng bệ đài | Theo chương V, E-HSMT | 8,8 | m³ |
| 3 | Bê tông lót M100 | Theo chương V, E-HSMT | 9,3119 | m³ |
| 4 | Bê tông móng bệ đài M200 | Theo chương V, E-HSMT | 17,0464 | m³ |
| 5 | Bê tông trụ đài M200 | Theo chương V, E-HSMT | 5,6104 | m³ |
| 6 | Bê tông dầm cánh đài, giằng tường M200 | Theo chương V, E-HSMT | 17,7708 | m³ |
| 7 | Cốt thép móng trụ đài | Theo chương V, E-HSMT | 0,4844 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ đài | Theo chương V, E-HSMT | 0,3995 | tấn |
| 9 | Cốt thép trụ đài | Theo chương V, E-HSMT | 0,1525 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm D | Theo chương V, E-HSMT | 1,0248 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm D | Theo chương V, E-HSMT | 0,5638 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,2552 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn trụ | Theo chương V, E-HSMT | 0,3551 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn dầm | Theo chương V, E-HSMT | 1,4892 | 100m² |
| 15 | Xây gạch móng tường bó bệ đài | Theo chương V, E-HSMT | 9,4952 | m³ |
| 16 | Xây gạch tường bó bệ đài VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 11,0062 | m³ |
| 17 | Xây bậc gạch VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 6,552 | m³ |
| 18 | Đắp đất đầm cóc K0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9247 | 100m³ |
| 19 | Đắp vữa tạo vát dày bq 3cm VM100 tường xung quanh | Theo chương V, E-HSMT | 22,032 | m² |
| 20 | Trát tường, bậc, dày 1,5cm, VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 42,648 | m² |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ, cánh đài | Theo chương V, E-HSMT | 150,0801 | m² |
| 22 | Ốp tường bao bệ đài và bậc lên đài đá xẻ tự nhiên bằng vữa | Theo chương V, E-HSMT | 64,68 | m² |
| 23 | Vận chuyển đá ốp | Theo chương V, E-HSMT | 15,008 | 10m2 |
| 24 | Lát nền mặt bệ đài bằng đá xẻ tự nhiên 300x600x30 | Theo chương V, E-HSMT | 42,6052 | m² |
| 25 | Đúc quả cầu bê tông, lắp đặt lên đỉnh trụ đài | Theo chương V, E-HSMT | 3 | Công |
| 26 | Đặt dây thép D10 chống sét từ đỉnh đài xuống sân nằm trong bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 28 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp chữ TỔ QUỐC GHI CÔNG và ngôi sao bằng Inoc màu vàng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt lư hương bằng đá | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đài hóa vàng bằng đá | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp bàn sắp lễ bằng đá | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp gía để vòng hoa bằng inox | Theo chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 19,3504 | m² |
| 36 | Đắp hoa văn bông lúa | Theo chương V, E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 37 | Xây bông lúa gạch chỉ dày 22cm, VM100 | Theo chương V, E-HSMT | 2,1287 | m³ |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo chương V, E-HSMT | 1,5008 | 100m² |
| D | Cải tạo mộ và sân khu mộ | |||
| 1 | Lát đá xẻ tự nhiên băm nhám mặt sân nghĩa trang | Theo chương V, E-HSMT | 580,25 | m² |
| 2 | Bê tông lót nền sân nghĩa trang | Theo chương V, E-HSMT | 58,025 | m³ |
| 3 | Đào móng mộ chờ cá nhân đất cấp 3 | Theo chương V, E-HSMT | 65,7875 | m³ |
| 4 | Cát lót đáy mộ | Theo chương V, E-HSMT | 2,4948 | m³ |
| 5 | Bê tông móng mộ tập thể M150 | Theo chương V, E-HSMT | 0,7258 | m³ |
| 6 | Xây tường mộ dày | Theo chương V, E-HSMT | 2,9413 | m³ |
| 7 | Gạch xây mộ dày 11cm, VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 11,3551 | m³ |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Theo chương V, E-HSMT | 2,0078 | m³ |
| 9 | Nắp đặt tấm đan mặt mộ | Theo chương V, E-HSMT | 44 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan mặt mộ tập thể | Theo chương V, E-HSMT | 1,7202 | m³ |
| 11 | Ván khuôn tấm đan đúc dẵn | Theo chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn tại chỗ tấm đan mộ tập thể | Theo chương V, E-HSMT | 0,3136 | 100m² |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc dẵn | Theo chương V, E-HSMT | 0,3694 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan mặt mộ tập thể | Theo chương V, E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 15 | Trát mộ dày 1,5cm, VM100 | Theo chương V, E-HSMT | 319,2952 | m² |
| 16 | Ốp mộ bằng đá Granit tự nhiên bằng vữa | Theo chương V, E-HSMT | 537,8255 | m² |
| 17 | Gắn bia đá ghi danh lên các mộ liệt sỹ đá granit màu đen cao cấp bằng keo dán | Theo chương V, E-HSMT | 13,6724 | m² |
| 18 | Khắc bia đá trên mộ | Theo chương V, E-HSMT | 13,6724 | m2 |
| 19 | Lắp bó vỉa bằng đá xẻ tự nhiên 110x250x700 khu mộ tập thể | Theo chương V, E-HSMT | 45,01 | m |
| 20 | Lắp đặt bát hương trên mộ | Theo chương V, E-HSMT | 127 | Cái |
| 21 | Lắp đặt lọ hoa trên mộ | Theo chương V, E-HSMT | 127 | Cái |
| E | Nhà vệ sinh, nhà bia | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 nền, móng nhà | Theo chương V, E-HSMT | 184,4406 | m³ |
| 2 | Cát lót nền | Theo chương V, E-HSMT | 2,8352 | m³ |
| 3 | Bê tông lót M100 | Theo chương V, E-HSMT | 30,9219 | m³ |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa bằng đá xẻ 110x250x700 bồn cây | Theo chương V, E-HSMT | 15,7 | m |
| 5 | Bê tông móng M200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,898 | m³ |
| 6 | Cốt thép móng D | Theo chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,1705 | 100m² |
| 8 | Xây móng nhà gạch VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 5,9148 | m³ |
| 9 | Bê tông trụ cột M200 | Theo chương V, E-HSMT | 2,2099 | m³ |
| 10 | Bê tông mái nhà M200 | Theo chương V, E-HSMT | 8,0407 | m³ |
| 11 | Bê tông dầm M200 | Theo chương V, E-HSMT | 10,0721 | m³ |
| 12 | Bê tông tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,542 | m³ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông loại | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 14 | Cốt thép Dầm D | Theo chương V, E-HSMT | 0,2884 | tấn |
| 15 | Cốt thép Dầm D | Theo chương V, E-HSMT | 1,8222 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm D>18 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, cổ cột D | Theo chương V, E-HSMT | 0,5012 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột D | Theo chương V, E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn D | Theo chương V, E-HSMT | 0,8988 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, lanh tô đúc sẵn | Theo chương V, E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm | Theo chương V, E-HSMT | 1,2238 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,306 | 100m² |
| 23 | Ván khuôn sàn | Theo chương V, E-HSMT | 0,8041 | 100m² |
| 24 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo chương V, E-HSMT | 0,0359 | 100m² |
| 25 | Xây tường nhà dày | Theo chương V, E-HSMT | 6,2205 | m³ |
| 26 | Xây tường dày 11cm, gạch VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 1,5882 | m³ |
| 27 | Xây bể phốt dày 11cm, gạch, VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 1,086 | m³ |
| 28 | Xây bậc tam cấp, bia ghi danh gạch chỉ VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 12,5717 | m³ |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 54,711 | m² |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 116,8788 | m² |
| 31 | Láng đánh màu mái nhà VS dày 2cm VM100 | Theo chương V, E-HSMT | 11,9767 | m² |
| 32 | Trát trần VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 77,3619 | m² |
| 33 | Trát cột nhà bia VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 25,9992 | m² |
| 34 | Trát dầm nhà bia dày 1,5cm, VM75 | Theo chương V, E-HSMT | 98,648 | m² |
| 35 | Sơn tường trong 1 nước lót 2 lớp phủ | Theo chương V, E-HSMT | 15,9219 | m² |
| 36 | Sơn nhà bia bằng sơn bóng cao cấp màu giả gỗ | Theo chương V, E-HSMT | 206,5172 | m² |
| 37 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 lớp phủ | Theo chương V, E-HSMT | 42,6998 | m² |
| 38 | Láng đánh màu bể nước dày 2cm VM100 | Theo chương V, E-HSMT | 13,6568 | m² |
| 39 | Lát nền nhà gạch Cramic chống trơn 400x400 | Theo chương V, E-HSMT | 5,9422 | m² |
| 40 | Ốp gạch trắng 25x40 tường nhà VS | Theo chương V, E-HSMT | 25,442 | m² |
| 41 | Dán ngói mũi hài mái nhà bia | Theo chương V, E-HSMT | 68,43 | m² |
| 42 | Làm bờ mái chảy bằng gạch chỉ, ngói bản | Theo chương V, E-HSMT | 29,2 | m |
| 43 | Làm hoa văn trên tường ván gió | Theo chương V, E-HSMT | 5,0397 | m2 |
| 44 | Đắp con giống trên mái loại | Theo chương V, E-HSMT | 8 | Con |
| 45 | Đắp đất K0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,6407 | 100m³ |
| 46 | Lát nền đá Granit tự nhiên bằng vữa | Theo chương V, E-HSMT | 59,1645 | m² |
| 47 | Lát nền sân, nền nhà bia bằng đá xẻ tự nhiên 600x300x30 băm nhám | Theo chương V, E-HSMT | 264,534 | m² |
| 48 | Ốp bia ghi tên bằng đá granit ngoại cao cấp bằng keo dán | Theo chương V, E-HSMT | 4,4895 | m² |
| 49 | Khắc chữ, hoa văn trên bia đá | Theo chương V, E-HSMT | 4,4895 | m2 |
| 50 | Lắp lư hương trước bia ghi danh bằng đá | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Ghế giả đá | Theo chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 52 | Dàn giáo thi công | Theo chương V, E-HSMT | 2,0652 | 100m² |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa đôi INOX | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | LĐ gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | LĐ kệ kính | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | LĐ giá treo | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | LĐ hộp đựng xà phòng | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | LĐ hộp đựng giấy | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | LĐ phếu thu D100 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | LĐ ống nhựa D90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | LĐ ống nhựa D76 | Theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 63 | LĐ cút nhựa D100 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | LĐ cút nhựa D76 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | LĐ vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | LĐ tê thép ren ngoài D21 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | LĐ ren trong D21 | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | LĐ cút nhựa D21 | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 72 | LĐ ống nhựa D21 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 73 | LĐ ống nhựa D32 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | 100m |
| 74 | LĐ téc nước Inôc 1,0m3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 75 | LĐ bơm nước Hàn Quốc | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | LĐ đèn trần | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | LĐ aptomat | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | LĐ 2 ổ cắm, 2 công tắc hỗn hợp | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 79 | LĐ chìm hộp nối, hộp công tắc 80x100 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 80 | LĐ dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 chìm tường | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 81 | LĐ dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chìm tường | Theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 82 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây dẫn D 27 chìm tường | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 83 | SXLĐ cửa đi, cửa nhôm kính | Theo chương V, E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 84 | SXLĐ cửa sổ, cửa nhôm kính | Theo chương V, E-HSMT | 0,32 | m2 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn đất cấp 3 | Theo chương V, E-HSMT | 11,25 | m³ |
| 2 | Đắp đất lấp móng K0,9 | Theo chương V, E-HSMT | 8,05 | m³ |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo chương V, E-HSMT | 0,625 | m³ |
| 4 | Bê tông móng cột đèn M200 đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 3,2 | m³ |
| 5 | Đóng cọc chống sét | Theo chương V, E-HSMT | 25 | cọc |
| 6 | SXLĐ dây+ cờ tiếp địa thép mạ kẽm D10mm | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt đền chùm 3 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 8 | Cột đèn bằng gang, loại chùm 3 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 25 | Cột |
| 9 | Bu long neo M16x600 | Theo chương V, E-HSMT | 100 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đèn hắt | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây dẫn đường trục loại 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn ra nguồn loại 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn ra nguồn loại 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn vào đèn loại 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Lăp đặt aptomat tæng điện 1 chiều loại | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lăp đặt aptomat điện 1 chiều loại | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lăắp đặt khởi động từ 63 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lăắp chuyển mạch | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Cầu nối | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Đào đất để đặt ống bảo hộ dây dẫn | Theo chương V, E-HSMT | 27 | m³ |
| 22 | Đắp đất lấp móng K0,9 | Theo chương V, E-HSMT | 27 | m³ |
| 23 | Đặt ống nhựa HDPE ĐK 63mm bảo hộ dây dẫn dưới đất | Theo chương V, E-HSMT | 5 | 100m |
| 24 | Đặt ống nhựa 27mm bảo hộ dây dẫn trong lòng cột điện | Theo chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 25 | LĐ tủ điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| G | Vận chuyển | |||
| 1 | Bốc xếp cát để đưa lên đồi xây dựng | Theo chương V, E-HSMT | 367,9403 | m³ |
| 2 | Bốc xếp đá dăm để đưa lên đồi xây dựng | Theo chương V, E-HSMT | 217,1428 | m³ |
| 3 | Bốc xếp gạch để đưa lên đồi xây dựng | Theo chương V, E-HSMT | 80,5992 | 1000viên |
| 4 | Bốc xếp sắt thép để đưa lên đồi xây dựng | Theo chương V, E-HSMT | 10,2407 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xi măng để đưa lên đồi xây dựng | Theo chương V, E-HSMT | 98,2757 | tấn |
| 6 | Bốc xếp đá lát để đưa lên đồi xây dựng | Theo chương V, E-HSMT | 12,3084 | 1000viên |
| 7 | Bốc xếp gỗ để đưa lên đồi xây dựng | Theo chương V, E-HSMT | 10,7778 | m³ |
| 8 | Bốc xếp đá hộc để đưa lên đồi | Theo chương V, E-HSMT | 194,71 | m³ |
| 9 | Vận chuyển cát | Theo chương V, E-HSMT | 367,9403 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đá dăm | Theo chương V, E-HSMT | 217,1428 | m³ |
| 11 | Vận chuyển gạch xây | Theo chương V, E-HSMT | 80,5992 | 1000viên |
| 12 | Vận chuyển sắt thép | Theo chương V, E-HSMT | 10,2407 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng | Theo chương V, E-HSMT | 98,2757 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá lát | Theo chương V, E-HSMT | 12,3084 | 1000viên |
| 15 | Vận chuyển gỗ | Theo chương V, E-HSMT | 10,7778 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đá hộc | Theo chương V, E-HSMT | 194,71 | m³ |
| 17 | Vận chuyển tiếp cát | Theo chương V, E-HSMT | 367,9403 | m³ |
| 18 | Vận chuyển tiếp đá dăm | Theo chương V, E-HSMT | 217,1428 | m³ |
| 19 | Vận chuyển tiếp gạch xây | Theo chương V, E-HSMT | 80,5992 | 1000viên |
| 20 | Vận chuyển tiếp sắt thép | Theo chương V, E-HSMT | 10,2407 | tấn |
| 21 | Vận chuyển tiếp xi măng | Theo chương V, E-HSMT | 98,2757 | tấn |
| 22 | Vận chuyển tiếp đá lát | Theo chương V, E-HSMT | 12,3084 | 1000viên |
| 23 | Vận chuyển tiếp đá hộc | Theo chương V, E-HSMT | 194,71 | m³ |
| 24 | Vận chuyển tiếp gỗ | Theo chương V, E-HSMT | 10,7778 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.209216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441843E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.364.301.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >= 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | >= 1,1kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | >= 150 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 1 |
| 11 | Máy đo cao độ | Đo độ cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi