Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931024-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220931011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương ủy quyền; nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:31:00 đến ngày 2022-09-24 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,806,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.209216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441843E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.364.301.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >= 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo cao độ
- Đặc điểm thiết bị Đo độ cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Tiên Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương ủy quyền; nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Tiên Yên - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Tư vấn đánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài lieu hợp pháp liên quan đến gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ gạch, đá lát nềnTheo chương V, E-HSMT1.153,383
2Phá dỡ gạch xâyTheo chương V, E-HSMT163,5488
3Bóc bỏ vữa trát đỉnh tường lan can bậc lên nghĩa trangTheo chương V, E-HSMT76,72
4Bốc xúc phế thảiTheo chương V, E-HSMT367,8004
5Vận chuyển phế liệuTheo chương V, E-HSMT367,8004
6Vận chuyển tiếpTheo chương V, E-HSMT367,8004
7Vận chuyển phế thải đổ điTheo chương V, E-HSMT367,8004
B Cổng, tường rào, bậc lên
1Chặt cây trên sườn dốc gốc Theo chương V, E-HSMT15cây
2Đào gốc cây đường kính Theo chương V, E-HSMT15gốc cây
3Đào móng đất cấp 3 móng cổng, kèTheo chương V, E-HSMT5,6008100m³
4Đắp đấtTheo chương V, E-HSMT3,4355100m³
5Bê tông lót móng M100Theo chương V, E-HSMT19,6384
6Bê tông móng cổng M200Theo chương V, E-HSMT10,4773
7Bê tông trụ cổng M200Theo chương V, E-HSMT2,098
8Bê tông dầm M200Theo chương V, E-HSMT8,8248
9Ván khuôn móngTheo chương V, E-HSMT0,3826100m²
10Ván khuôn cộtTheo chương V, E-HSMT0,3004100m²
11Ván khuôn dầmTheo chương V, E-HSMT0,5215100m²
12Cốt thép móng cổng D =10mmTheo chương V, E-HSMT0,1033tấn
13Cốt thép móng cổng D Theo chương V, E-HSMT0,2894tấn
14Cốt thép cột trụ cổng ĐK Theo chương V, E-HSMT0,129tấn
15Cốt thép cột trụ cổng ĐK Theo chương V, E-HSMT0,376tấn
16Cốt thép dầm ĐKTheo chương V, E-HSMT0,5292tấn
17Cốt thép dầm ĐKTheo chương V, E-HSMT0,2441tấn
18Xây cột, trụ bằng gạch chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT2,7534
19Xây cột, trụ bằng gạch chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT4,4178
20Xây bậc, tôn bậc gạch chỉ VM75Theo chương V, E-HSMT9,9418
21Xây gạch chỉ tôn lan can , hố cây biên bậc lên nghĩa trang vữa M75Theo chương V, E-HSMT24,5717
22Xây móng gạch chỉ VM75Theo chương V, E-HSMT15,3502
23Xây tường bồn hoa gạch dày 22cm, VM75Theo chương V, E-HSMT10,633
24Xây chân tường rào thép gạch dày 22cm, VM75Theo chương V, E-HSMT5,083
25Xây đá hộc móng kè, VM75Theo chương V, E-HSMT30,2124
26Xây tường đá hộc VM75Theo chương V, E-HSMT93,303
27Lót đá dăm mái kèTheo chương V, E-HSMT12,9143
28Xây mái đá hộc VM75Theo chương V, E-HSMT38,743
29Trát trụ tường rào dày 1,5cm, VM75Theo chương V, E-HSMT90,0542
30Ốp trụ, dầm cổng bằng đá Granít tự nhiênTheo chương V, E-HSMT74,334
31Gắn chữ (NGHĨA TRANG LIỆT SỸ TIÊN YÊN) nổi bằng INOC màu vàngTheo chương V, E-HSMT1Bộ
32Làm, trang trí đầu hạcTheo chương V, E-HSMT4Công
33SXLĐ bông sen đầu trụ bằng đá xẻ tự nhiênTheo chương V, E-HSMT4Cái
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT142,496
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT206,27
36Ốp bậc lên nghĩa trang đá xẻ tự nhiên mặt băm nhám 600x350x40Theo chương V, E-HSMT126,83
37Sản xuất cánh cổng sắt bằng thép thép hộp mạ kẽmTheo chương V, E-HSMT0,513tấn
38Sản xuất rào thépTheo chương V, E-HSMT1,0176tấn
39Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT311,9902
40Sơn cánh cổng thép, rào thép bằng sơn tổng hợpTheo chương V, E-HSMT55,3941m²
41Lắp đặt cổng sắtTheo chương V, E-HSMT18,192
42Lắp đặt rào thépTheo chương V, E-HSMT37,202
43Lắp bánh xe bằng vòng bi D80Theo chương V, E-HSMT4Bộ
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V, E-HSMT0,7433100m²
45Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V, E-HSMT25,29
46Trồng cây chuỗi ngọc bờ ràoTheo chương V, E-HSMT0,8185100m2
47Trồng cây ngọc lan cao >2,5m trong bồn cây giáp cổngTheo chương V, E-HSMT3Cây
C Tháp kỳ đài
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT105,9812
2Lót cát móng bệ đàiTheo chương V, E-HSMT8,8
3Bê tông lót M100Theo chương V, E-HSMT9,3119
4Bê tông móng bệ đài M200Theo chương V, E-HSMT17,0464
5Bê tông trụ đài M200Theo chương V, E-HSMT5,6104
6Bê tông dầm cánh đài, giằng tường M200Theo chương V, E-HSMT17,7708
7Cốt thép móng trụ đài Theo chương V, E-HSMT0,4844tấn
8Cốt thép trụ đài Theo chương V, E-HSMT0,3995tấn
9Cốt thép trụ đài Theo chương V, E-HSMT0,1525tấn
10Cốt thép dầm DTheo chương V, E-HSMT1,0248tấn
11Cốt thép dầm DTheo chương V, E-HSMT0,5638tấn
12Ván khuôn móngTheo chương V, E-HSMT0,2552100m²
13Ván khuôn trụTheo chương V, E-HSMT0,3551100m²
14Ván khuôn dầmTheo chương V, E-HSMT1,4892100m²
15Xây gạch móng tường bó bệ đàiTheo chương V, E-HSMT9,4952
16Xây gạch tường bó bệ đài VM75Theo chương V, E-HSMT11,0062
17Xây bậc gạch VM75Theo chương V, E-HSMT6,552
18Đắp đất đầm cóc K0,95Theo chương V, E-HSMT0,9247100m³
19Đắp vữa tạo vát dày bq 3cm VM100 tường xung quanhTheo chương V, E-HSMT22,032
20Trát tường, bậc, dày 1,5cm, VM75Theo chương V, E-HSMT42,648
21Ốp đá granit tự nhiên vào trụ, cánh đàiTheo chương V, E-HSMT150,0801
22Ốp tường bao bệ đài và bậc lên đài đá xẻ tự nhiên bằng vữaTheo chương V, E-HSMT64,68
23Vận chuyển đá ốpTheo chương V, E-HSMT15,00810m2
24Lát nền mặt bệ đài bằng đá xẻ tự nhiên 300x600x30Theo chương V, E-HSMT42,6052
25Đúc quả cầu bê tông, lắp đặt lên đỉnh trụ đàiTheo chương V, E-HSMT3Công
26Đặt dây thép D10 chống sét từ đỉnh đài xuống sân nằm trong bê tôngTheo chương V, E-HSMT30m
27Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V, E-HSMT1cọc
28Gia công kim thu sét có chiều dài 2mTheo chương V, E-HSMT1cái
29Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2mTheo chương V, E-HSMT1cái
30Lắp chữ TỔ QUỐC GHI CÔNG và ngôi sao bằng Inoc màu vàngTheo chương V, E-HSMT1Bộ
31Lắp đặt lư hương bằng đáTheo chương V, E-HSMT1Cái
32Lắp đài hóa vàng bằng đáTheo chương V, E-HSMT1Cái
33Lắp bàn sắp lễ bằng đáTheo chương V, E-HSMT1Cái
34Lắp gía để vòng hoa bằng inoxTheo chương V, E-HSMT2Cái
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT19,3504
36Đắp hoa văn bông lúaTheo chương V, E-HSMT6,56m2
37Xây bông lúa gạch chỉ dày 22cm, VM100Theo chương V, E-HSMT2,1287
38Lắp dựng dàn giáo thi côngTheo chương V, E-HSMT1,5008100m²
D Cải tạo mộ và sân khu mộ
1Lát đá xẻ tự nhiên băm nhám mặt sân nghĩa trangTheo chương V, E-HSMT580,25
2Bê tông lót nền sân nghĩa trangTheo chương V, E-HSMT58,025
3Đào móng mộ chờ cá nhân đất cấp 3Theo chương V, E-HSMT65,7875
4Cát lót đáy mộTheo chương V, E-HSMT2,4948
5Bê tông móng mộ tập thể M150Theo chương V, E-HSMT0,7258
6Xây tường mộ dày Theo chương V, E-HSMT2,9413
7Gạch xây mộ dày 11cm, VM75Theo chương V, E-HSMT11,3551
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Theo chương V, E-HSMT2,0078
9Nắp đặt tấm đan mặt mộTheo chương V, E-HSMT44cấu kiện
10Bê tông tấm đan mặt mộ tập thểTheo chương V, E-HSMT1,7202
11Ván khuôn tấm đan đúc dẵnTheo chương V, E-HSMT0,14100m²
12Ván khuôn tại chỗ tấm đan mộ tập thểTheo chương V, E-HSMT0,3136100m²
13Cốt thép tấm đan đúc dẵnTheo chương V, E-HSMT0,3694tấn
14Cốt thép tấm đan mặt mộ tập thểTheo chương V, E-HSMT0,134tấn
15Trát mộ dày 1,5cm, VM100Theo chương V, E-HSMT319,2952
16Ốp mộ bằng đá Granit tự nhiên bằng vữaTheo chương V, E-HSMT537,8255
17Gắn bia đá ghi danh lên các mộ liệt sỹ đá granit màu đen cao cấp bằng keo dánTheo chương V, E-HSMT13,6724
18Khắc bia đá trên mộTheo chương V, E-HSMT13,6724m2
19Lắp bó vỉa bằng đá xẻ tự nhiên 110x250x700 khu mộ tập thểTheo chương V, E-HSMT45,01m
20Lắp đặt bát hương trên mộTheo chương V, E-HSMT127Cái
21Lắp đặt lọ hoa trên mộTheo chương V, E-HSMT127Cái
E Nhà vệ sinh, nhà bia
1Đào đất cấp 3 nền, móng nhàTheo chương V, E-HSMT184,4406
2Cát lót nềnTheo chương V, E-HSMT2,8352
3Bê tông lót M100Theo chương V, E-HSMT30,9219
4Lắp đặt viên bó vỉa bằng đá xẻ 110x250x700 bồn câyTheo chương V, E-HSMT15,7m
5Bê tông móng M200Theo chương V, E-HSMT1,898
6Cốt thép móng DTheo chương V, E-HSMT0,056tấn
7Ván khuôn móngTheo chương V, E-HSMT0,1705100m²
8Xây móng nhà gạch VM75Theo chương V, E-HSMT5,9148
9Bê tông trụ cột M200Theo chương V, E-HSMT2,2099
10Bê tông mái nhà M200Theo chương V, E-HSMT8,0407
11Bê tông dầm M200Theo chương V, E-HSMT10,0721
12Bê tông tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,542
13Lắp đặt cấu kiện bê tông loại Theo chương V, E-HSMT10cấu kiện
14Cốt thép Dầm DTheo chương V, E-HSMT0,2884tấn
15Cốt thép Dầm DTheo chương V, E-HSMT1,8222tấn
16Cốt thép dầm D>18Theo chương V, E-HSMT0,0837tấn
17Cốt thép cột, cổ cột DTheo chương V, E-HSMT0,5012tấn
18Cốt thép cột DTheo chương V, E-HSMT0,0511tấn
19Cốt thép sàn DTheo chương V, E-HSMT0,8988tấn
20Cốt thép tấm đan, lanh tô đúc sẵnTheo chương V, E-HSMT0,0396tấn
21Ván khuôn dầmTheo chương V, E-HSMT1,2238100m²
22Ván khuôn cộtTheo chương V, E-HSMT0,306100m²
23Ván khuôn sànTheo chương V, E-HSMT0,8041100m²
24Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo chương V, E-HSMT0,0359100m²
25Xây tường nhà dày Theo chương V, E-HSMT6,2205
26Xây tường dày 11cm, gạch VM75Theo chương V, E-HSMT1,5882
27Xây bể phốt dày 11cm, gạch, VM75Theo chương V, E-HSMT1,086
28Xây bậc tam cấp, bia ghi danh gạch chỉ VM75Theo chương V, E-HSMT12,5717
29Trát tường trong dày 1,5cm, VM75Theo chương V, E-HSMT54,711
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, VM75Theo chương V, E-HSMT116,8788
31Láng đánh màu mái nhà VS dày 2cm VM100Theo chương V, E-HSMT11,9767
32Trát trần VM75Theo chương V, E-HSMT77,3619
33Trát cột nhà bia VM75Theo chương V, E-HSMT25,9992
34Trát dầm nhà bia dày 1,5cm, VM75Theo chương V, E-HSMT98,648
35Sơn tường trong 1 nước lót 2 lớp phủTheo chương V, E-HSMT15,9219
36Sơn nhà bia bằng sơn bóng cao cấp màu giả gỗTheo chương V, E-HSMT206,5172
37Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 lớp phủTheo chương V, E-HSMT42,6998
38Láng đánh màu bể nước dày 2cm VM100Theo chương V, E-HSMT13,6568
39Lát nền nhà gạch Cramic chống trơn 400x400Theo chương V, E-HSMT5,9422
40Ốp gạch trắng 25x40 tường nhà VSTheo chương V, E-HSMT25,442
41Dán ngói mũi hài mái nhà biaTheo chương V, E-HSMT68,43
42Làm bờ mái chảy bằng gạch chỉ, ngói bảnTheo chương V, E-HSMT29,2m
43Làm hoa văn trên tường ván gióTheo chương V, E-HSMT5,0397m2
44Đắp con giống trên mái loại Theo chương V, E-HSMT8Con
45Đắp đất K0,95Theo chương V, E-HSMT0,6407100m³
46Lát nền đá Granit tự nhiên bằng vữaTheo chương V, E-HSMT59,1645
47Lát nền sân, nền nhà bia bằng đá xẻ tự nhiên 600x300x30 băm nhámTheo chương V, E-HSMT264,534
48Ốp bia ghi tên bằng đá granit ngoại cao cấp bằng keo dánTheo chương V, E-HSMT4,4895
49Khắc chữ, hoa văn trên bia đáTheo chương V, E-HSMT4,4895m2
50Lắp lư hương trước bia ghi danh bằng đáTheo chương V, E-HSMT1Cái
51Ghế giả đáTheo chương V, E-HSMT8Cái
52Dàn giáo thi côngTheo chương V, E-HSMT2,0652100m²
53Lắp đặt chậu rửa đôi INOXTheo chương V, E-HSMT1bộ
54Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V, E-HSMT2bộ
55LĐ gương soiTheo chương V, E-HSMT2cái
56LĐ kệ kínhTheo chương V, E-HSMT2cái
57LĐ giá treoTheo chương V, E-HSMT2cái
58LĐ hộp đựng xà phòngTheo chương V, E-HSMT2cái
59LĐ hộp đựng giấyTheo chương V, E-HSMT2cái
60LĐ phếu thu D100Theo chương V, E-HSMT2cái
61LĐ ống nhựa D90Theo chương V, E-HSMT0,08100m
62LĐ ống nhựa D76Theo chương V, E-HSMT0,08100m
63LĐ cút nhựa D100Theo chương V, E-HSMT6cái
64LĐ cút nhựa D76Theo chương V, E-HSMT6cái
65Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V, E-HSMT2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chương V, E-HSMT3bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT3bộ
68LĐ vòi rửa vệ sinhTheo chương V, E-HSMT2cái
69LĐ tê thép ren ngoài D21Theo chương V, E-HSMT3cái
70LĐ ren trong D21Theo chương V, E-HSMT9cái
71LĐ cút nhựa D21Theo chương V, E-HSMT9cái
72LĐ ống nhựa D21Theo chương V, E-HSMT0,5100m
73LĐ ống nhựa D32Theo chương V, E-HSMT3100m
74LĐ téc nước Inôc 1,0m3Theo chương V, E-HSMT1bể
75LĐ bơm nước Hàn QuốcTheo chương V, E-HSMT1bộ
76LĐ đèn trầnTheo chương V, E-HSMT4bộ
77LĐ aptomat Theo chương V, E-HSMT1cái
78LĐ 2 ổ cắm, 2 công tắc hỗn hợpTheo chương V, E-HSMT2bảng
79LĐ chìm hộp nối, hộp công tắc 80x100Theo chương V, E-HSMT12hộp
80LĐ dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 chìm tườngTheo chương V, E-HSMT30m
81LĐ dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chìm tườngTheo chương V, E-HSMT20m
82LĐ ống nhựa bảo vệ dây dẫn D 27 chìm tườngTheo chương V, E-HSMT50m
83SXLĐ cửa đi, cửa nhôm kínhTheo chương V, E-HSMT2,8m2
84SXLĐ cửa sổ, cửa nhôm kínhTheo chương V, E-HSMT0,32m2
F Điện chiếu sáng
1Đào móng cột đèn đất cấp 3Theo chương V, E-HSMT11,25
2Đắp đất lấp móng K0,9Theo chương V, E-HSMT8,05
3Bê tông lót M100 đá 4x6Theo chương V, E-HSMT0,625
4Bê tông móng cột đèn M200 đá 1x2Theo chương V, E-HSMT3,2
5Đóng cọc chống sétTheo chương V, E-HSMT25cọc
6SXLĐ dây+ cờ tiếp địa thép mạ kẽm D10mmTheo chương V, E-HSMT50m
7Lắp đặt đền chùm 3 bóngTheo chương V, E-HSMT25bộ
8Cột đèn bằng gang, loại chùm 3 bóngTheo chương V, E-HSMT25Cột
9Bu long neo M16x600Theo chương V, E-HSMT100Cái
10Lắp đặt đèn hắtTheo chương V, E-HSMT4bộ
11Kéo rải dây dẫn đường trục loại 2 ruột 2x16mm2Theo chương V, E-HSMT200m
12Kéo rải dây dẫn ra nguồn loại 2 ruột 2x10mm2Theo chương V, E-HSMT500m
13Kéo rải dây dẫn ra nguồn loại 2 ruột 2x6mm2Theo chương V, E-HSMT100m
14Kéo rải dây dẫn vào đèn loại 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V, E-HSMT400m
15Lăp đặt aptomat tæng điện 1 chiều loại Theo chương V, E-HSMT1cái
16Lăp đặt aptomat điện 1 chiều loại Theo chương V, E-HSMT30cái
17Lăắp đặt khởi động từ 63Theo chương V, E-HSMT6cái
18Lắp đặt đồng hồ hẹn giờTheo chương V, E-HSMT1cái
19Lăắp chuyển mạchTheo chương V, E-HSMT10cái
20Cầu nốiTheo chương V, E-HSMT30cái
21Đào đất để đặt ống bảo hộ dây dẫnTheo chương V, E-HSMT27
22Đắp đất lấp móng K0,9Theo chương V, E-HSMT27
23Đặt ống nhựa HDPE ĐK 63mm bảo hộ dây dẫn dưới đấtTheo chương V, E-HSMT5100m
24Đặt ống nhựa 27mm bảo hộ dây dẫn trong lòng cột điệnTheo chương V, E-HSMT400m
25LĐ tủ điệnTheo chương V, E-HSMT1tủ
G Vận chuyển
1Bốc xếp cát để đưa lên đồi xây dựngTheo chương V, E-HSMT367,9403
2Bốc xếp đá dăm để đưa lên đồi xây dựngTheo chương V, E-HSMT217,1428
3Bốc xếp gạch để đưa lên đồi xây dựngTheo chương V, E-HSMT80,59921000viên
4Bốc xếp sắt thép để đưa lên đồi xây dựngTheo chương V, E-HSMT10,2407tấn
5Bốc xếp xi măng để đưa lên đồi xây dựngTheo chương V, E-HSMT98,2757tấn
6Bốc xếp đá lát để đưa lên đồi xây dựngTheo chương V, E-HSMT12,30841000viên
7Bốc xếp gỗ để đưa lên đồi xây dựngTheo chương V, E-HSMT10,7778
8Bốc xếp đá hộc để đưa lên đồiTheo chương V, E-HSMT194,71
9Vận chuyển cátTheo chương V, E-HSMT367,9403
10Vận chuyển đá dămTheo chương V, E-HSMT217,1428
11Vận chuyển gạch xâyTheo chương V, E-HSMT80,59921000viên
12Vận chuyển sắt thépTheo chương V, E-HSMT10,2407tấn
13Vận chuyển xi măngTheo chương V, E-HSMT98,2757tấn
14Vận chuyển đá látTheo chương V, E-HSMT12,30841000viên
15Vận chuyển gỗTheo chương V, E-HSMT10,7778
16Vận chuyển đá hộcTheo chương V, E-HSMT194,71
17Vận chuyển tiếp cátTheo chương V, E-HSMT367,9403
18Vận chuyển tiếp đá dămTheo chương V, E-HSMT217,1428
19Vận chuyển tiếp gạch xâyTheo chương V, E-HSMT80,59921000viên
20Vận chuyển tiếp sắt thépTheo chương V, E-HSMT10,2407tấn
21Vận chuyển tiếp xi măngTheo chương V, E-HSMT98,2757tấn
22Vận chuyển tiếp đá látTheo chương V, E-HSMT12,30841000viên
23Vận chuyển tiếp đá hộcTheo chương V, E-HSMT194,71
24Vận chuyển tiếp gỗTheo chương V, E-HSMT10,7778
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.209216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441843E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.364.301.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m31
2 Ô tô tự đổ >= 5 tấn2
3 Máy cắt gạch >= 1,1kW1
4 Máy cắt uốn Cắt uốn thép1
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Máy đầm cóc Đầm đất1
9 Máy trộn vữa >= 150 lít1
10 Máy trộn bê tông >= 250 lít1
11 Máy đo cao độ Đo độ cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->