Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928389-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220842959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:22:00 đến ngày 2022-09-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,092,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:-Là công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.000.000.000VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thuật phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động);Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 0,4m3 và
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 5T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp và thiết bị
Xây dựng mới Nhà văn hóa thôn Sơn Trường, xã Sơn Thành Tây
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa Tênđường, phố: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên Sốtầng/sốphòng:Tầng 1 Thànhphố: huyện Tây Hòa , tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH thiết kế kiến trúc và xây dựng Phúc Đạt;Công ty TNHH Tư vấn -Xây dựng Kiến Tạo(địachỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên). + Tư vấn lập, thẩm traE-HSMT:Công ty TNHH TưvấnvàxâydựngThốngPhát;Công ty TNHH TưvấnXâydựng A.K.T (địachỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH TưvấnvàxâydựngThốngPhát;Công ty TNHH TưvấnXâydựng A.K.T (địachỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa Tênđường, phố: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên Sốtầng/sốphòng:Tầng 1 Thànhphố: huyện Tây Hòa , tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa Tênđường, phố: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên Sốtầng/sốphòng:Tầng 1 Thànhphố: huyện Tây Hòa , tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ:Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)1,604100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)22,411m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)10,039m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)15,018m3
5SXLD cốt thép móng đường kínhTheo chương V (E-HSMT)0,452tấn
6SXLD cốt thép móng đường kínhTheo chương V (E-HSMT)0,515tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,703100m2
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V (E-HSMT)12,973m3
9Xây móng tam cấp, bồn hoa gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,891m3
10Bê tông đà kiềng rộng Theo chương V (E-HSMT)6,397m3
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kínhTheo chương V (E-HSMT)0,189tấn
12SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,749tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V (E-HSMT)0,64100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)1,485100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,836100m3
16Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V (E-HSMT)17,537m3
17Xây tam cấp gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V (E-HSMT)1,418m3
18Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)3,881m3
19Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,615m3
20Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V (E-HSMT)2,517m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V (E-HSMT)0,067100m2
22SXLD cốt thép đà kiềng đường kínhTheo chương V (E-HSMT)0,029tấn
23SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,042tấn
24Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)2,128m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,017100m3
26Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)0,619m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,165100m3
28Bạt nhựa chống mất nước xi măngTheo chương V (E-HSMT)10,8m2
29Bê tông nền đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)0,756m3
30Láng granitô ram dốcTheo chương V (E-HSMT)4,08m2
31Sản xuất lan canTheo chương V (E-HSMT)0,079tấn
32Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)10,272m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)7,154m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)8,715m2
35Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)40,065m2
36Láng granitô bậc cấp (bằng DT Láng)Theo chương V (E-HSMT)40,065m2
B PHẦN THÔ+ HOÀN THIỆN
1Bê tông cột tiết diện Theo chương V (E-HSMT)4,624m3
2SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,139tấn
3SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,535tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo chống Theo chương V (E-HSMT)0,872100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)10,232m3
6SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,271tấn
7SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,33tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo chống Theo chương V (E-HSMT)1,226100m2
9Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)11,025m3
10SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V (E-HSMT)0,928tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)1,987100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)2,906m3
13SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V (E-HSMT)0,118tấn
14SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,173tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam giằngTheo chương V (E-HSMT)0,542100m2
16Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V (E-HSMT)35,361m3
17Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V (E-HSMT)5,053m3
18Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)2,36m3
19Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,846m3
20Xây tường gạch thông gió 40x40 M50Theo chương V (E-HSMT)1,76m2
21Xây tường gạch thông gió 20x20 M50Theo chương V (E-HSMT)2,88m2
22Ngâm nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)68,1m2
23Quét flinkote 2 nước chống thấm mái, sê nôTheo chương V (E-HSMT)117,96m2
24Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)72,58m2
25Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắtTheo chương V (E-HSMT)42,93m2
26Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo chương V (E-HSMT)6,63m2
27Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V (E-HSMT)1,92m2
28Lắp dựng hoa sắt cửa đi và cửa sổTheo chương V (E-HSMT)23,754m2
29Sản xuất lan can hành langTheo chương V (E-HSMT)0,065tấn
30Lắp dựng lan can sắt hành langTheo chương V (E-HSMT)2,72m2
31Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo chương V (E-HSMT)0,738tấn
32Sản xuất giằng mái thépTheo chương V (E-HSMT)0,069tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V (E-HSMT)0,738tấn
34Lắp dựng giằng thépTheo chương V (E-HSMT)0,069tấn
35Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5 dày 2,3mmTheo chương V (E-HSMT)0,746tấn
36Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V (E-HSMT)1,494100m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)140,212m2
38Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)44,73m2
39Sơn hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)23,754m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)175,246m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)11,315m2
42Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmTheo chương V (E-HSMT)42,112m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm (Cắt từ gạch 600x600)Theo chương V (E-HSMT)8,252m2
44Láng nền bậc cấp, bồn hoa không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitôTheo chương V (E-HSMT)5,625m2
45Láng granitô tam cấp, bồn hoa (=diện tích láng)Theo chương V (E-HSMT)5,625m2
46Lát gạch lá nem 20x20cmTheo chương V (E-HSMT)24,6m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)38,32m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)29,12m2
49Trát ô văng, lam treo dày 1cm M75Theo chương V (E-HSMT)20,538m2
50Trát xà dầm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)191,441m2
51Trát lanh tô vữa M75Theo chương V (E-HSMT)21,712m2
52Trát trần vữa M75Theo chương V (E-HSMT)108,03m2
53Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, chân móng vữa M75Theo chương V (E-HSMT)153,8m
54Kẻ ron tườngTheo chương V (E-HSMT)74m
55Miết mạch tường đá loại lồi chân móngTheo chương V (E-HSMT)25,09m2
56Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nối ô 600x600Theo chương V (E-HSMT)123,24m2
57Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)193,806m2
58Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)202,324m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)279,365m2
60Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (=tổng diện tích trát - diện tích sơn trong nhà)Theo chương V (E-HSMT)373,991m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V (E-HSMT)3,672100m2
62Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)0,333100m
63Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầmTheo chương V (E-HSMT)0,056100m
64Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống trànTheo chương V (E-HSMT)0,034100m
65Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)9cái
66Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)9cái
67Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)9cái
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo chương V (E-HSMT)1bộ
2Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóngTheo chương V (E-HSMT)8bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT)10bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT)13cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V (E-HSMT)10cái
6Lắp đặt cầu chì nhựa 5ATheo chương V (E-HSMT)18cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)6cái
8Lắp đặt hộp automat KT 300x400Theo chương V (E-HSMT)1hộp
9Lắp đặt aptomat 1P-30ATheo chương V (E-HSMT)1cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, KT: 50x100Theo chương V (E-HSMT)18hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, KT120x120Theo chương V (E-HSMT)13hộp
12Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Theo chương V (E-HSMT)120m
13Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)54m
14Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)439m
15Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo chương V (E-HSMT)210m
16Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V (E-HSMT)26m
17Lắp đặt bộ sứ - 2 sứTheo chương V (E-HSMT)1bộ
18Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)0,35m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,003100m3
20Gia công và đóng cọc tiếp đất L63*63*5 dài 2,5mTheo chương V (E-HSMT)1cọc
21Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V (E-HSMT)27m
22Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V (E-HSMT)26m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)0,055100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)10cái
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,054100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,267100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,045100m
4Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)5cái
5Lắp đặt nối giảm 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
6Lắp đặt nối giảm 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)6cái
7Lắp đặt co nhựa ren trong D21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)6cái
8Lắp đặt van nhựa D34Theo chương V (E-HSMT)1cái
9Lắp đặt van nhựa D27Theo chương V (E-HSMT)1cái
10Lắp đặt vòi rửa D21Theo chương V (E-HSMT)3cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,058100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,133100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,054100m
15Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)4cái
16Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)4cái
17Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
18Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V (E-HSMT)3bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)1bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)2bộ
21Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V (E-HSMT)2cái
E PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)9,007m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,226m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)2,261m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT)0,489100m2
5SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mmTheo chương V (E-HSMT)0,017tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V (E-HSMT)1,675m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V (E-HSMT)0,338m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V (E-HSMT)3cái
9Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)14,318m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,007100m3
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,004100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,003100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,03100m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)19,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,198100m3
3Lắp đặt kim thu sét fi18 chiều dài 0,8mTheo chương V (E-HSMT)9cái
4Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm theo tường và mái nhàTheo chương V (E-HSMT)51,2m
5Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 14mm dưới mương đấtTheo chương V (E-HSMT)80m
6Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V (E-HSMT)16cọc
7LD hệ giằng cáp trụ kim thu sétTheo chương V (E-HSMT)1bộ
G PHẦN GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V (E-HSMT)0,948m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,081m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)0,202m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V (E-HSMT)0,355m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)0,032m3
6SXLD cốt thép tấm đan, đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,005tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo chương V (E-HSMT)0,002100m2
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V (E-HSMT)1cái
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)1,92m2
10Khoan giếng đường kính D114Theo chương V (E-HSMT)60m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,6100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,6100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 168mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
15Lắp đặt nắp bít đk 114mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, t/diện 1 lõi 4mm2Theo chương V (E-HSMT)70m
17Lắp đặt aptomat 1P-30ATheo chương V (E-HSMT)1cái
18Cáp kẽm D5mmTheo chương V (E-HSMT)60m
19Lắp đặt máy bơm chìm 2,0 HPTheo chương V (E-HSMT)1cái
H PHẦN THIẾT BỊ
1Bục phát biểu kích thước (0,48x0,65x1,4)m. Gỗ nhóm 3 sơn PUTheo chương V (E-HSMT)1cái
2Bục Bác Hồ: kích thước : (0,5x 0,75x1,4)m. Gỗ nhóm 3 sơn PUTheo chương V (E-HSMT)1cái
3Phong màng vải trang trí sân khấu: màu xanh vải thunTheo chương V (E-HSMT)32,8m2
4Phong cờ trang trí sân khấu: màu đỏ vải thunTheo chương V (E-HSMT)4,7m2
5Ngôi sao búa liềm chủng loại theo qui địnhTheo chương V (E-HSMT)1cái
6Tượng bác Hồ Kích thước 0,7m chủng loại thạch cao màu đồngTheo chương V (E-HSMT)1cái
7Băng rôn ghi câu Đảng câu Nước kích thước (8x 0,5)m khung sắt hộp kẽm 25x25 nền mica đỏ chữ mi ca chìm màu vàng viền nhôm màu vàngTheo chương V (E-HSMT)2cái
8Khẩu hiệu trích 2 bên hôi trường kích thước (1,0x 1,4)m khung sắt hộp kẽm 25x25 nền mi ca đỏ chữ mi ca chìm màu vàng viền nhôm màu vàngTheo chương V (E-HSMT)2cái
9Tủ tài liệu NT1960-3BA kích thước rộng 1200, sâu 400, cao 1960 Hòa Phát hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT)1cái
10Bàn làm việc kích thước 1,6*0,55*0,75m; chất liệu Gỗ nhóm 3 sơn PUTheo chương V (E-HSMT)2cái
11Bàn hội trường kích thước 2,0*0,4*0,75m; chất liệu Gỗ nhóm 3 sơn PUTheo chương V (E-HSMT)6cái
12Ghế hội trường kích thước 0,4*0,4*1,05m: chất liệu Gỗ nhóm 3 sơn PUTheo chương V (E-HSMT)20cái
13Ghế nhựa vuông Kích thước: 355 x 355 x 460 mmTheo chương V (E-HSMT)20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:-Là công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.000.000.000VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thuật phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động);Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 0,4m3 và 1
2 Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 5T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy Trộn bê tông Đặc điểm thiết bị:Dung tích ≥ 250lít1
4 Máy đầm bê tông ,1
5 Máy đầm cóc ,1
6 Máy cắt gạch đá ,2
7 Máy thủy bình ,1
8 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc ,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->