Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ sửa chữa, khôi phục, khai thác sử dụng trang thiết bị kỹ thuật thuộc dự án “V”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 261 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ sửa chữa, khôi phục, khai thác sử dụng trang thiết bị kỹ thuật thuộc dự án “V” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931038 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 23:55:00 đến ngày 2022-09-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,600,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giao hàng theo địa điểm của chủ đầu tư yêu cầu- Bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 261 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ sửa chữa, khôi phục, khai thác sử dụng trang thiết bị kỹ thuật thuộc dự án “V” Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ sửa chữa, khôi phục, khai thác sử dụng trang thiết bị kỹ thuật thuộc dự án “V” 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật Tài liệu kỹ thuật, catalog, datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn 261, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 261, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu, ĐT: 02543848580 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Trung đoàn 261, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu, ĐT: 0368008379 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu Trung đoàn 261, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu, ĐT: 0368008379 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải sắt | 60 | Cái | Vật liệu: Thép | ||
| 2 | Băng dính vải xanh to | 240 | Cuộn | - Chất liệu: Vải, PVC- Chiều Dài: 900m- Chịu Lực: ≧50N/25mm | ||
| 3 | Băng dính xanh nhỏ | 150 | Cuộn | - Chất liệu: màng BOPP- Khổ 50mm x 135 mét- Phần lõi giấy dày 4.0mm | ||
| 4 | Bìa A4 | 600 | Tờ | - Giấy bìa dày định lượng khoảng 170-180gsm- Sử dụng để đóng bìa sách, tài liệu- Khổ A4 | ||
| 5 | Bìa mica A4 | 570 | Tờ | - Bìa mia ca trong suốt- Độ dày 0,01mm- Khổ A4 | ||
| 6 | Bộ đựng xilicagen chỉ thị màu | 30 | Bộ | - Hộp đựng 100x50x20 - Hút ẩm tốt | ||
| 7 | Bộ mũi khoan (Ф2, Ф3, Ф4, Ф5, Ф6) | 15 | Bộ | - Nhà sản xuất: Bosch- Loại: Khoan sắt - Đơn vị tính: Hộp 5 mũi (Ф2, Ф3, Ф4, Ф5, Ф6)- Chất liệu: thép | ||
| 8 | Bóng đèn 220V 100W | 30 | Cái | - Thiết kế: Hình vuông- Tản nhiệt: hợp kim nhôm - Bảo hành: 12 tháng - Đặc tính sản phẩm: + Không nhấp nháy, không chứa chất thủy ngân, không có tia tử ngoại hay bức xạ hồng ngoại. + Thân thiện với môi trường, không độc hại cho người xử dụng.- Thông số kỹ thuật: điện áp: ac 165v-240v- Ánh sáng: trắng.Ngoại quang: đen mờ | ||
| 9 | Bu lông thùng № 1 | 300 | Bộ | - Bu lông inox M16 - Chất liệu: vật liệu thép không gỉ- Có đường kính thân d = 16mm (dung sai theo tiêu chuẩn). - Bước ren p = 2mm- Cấp bền: 8.8 - Quy cách gia công: bulong neo I- Vặn vừa với ren của đai ốc M16 | ||
| 10 | Bu lông thùng № 2 | 360 | Bộ | - Chiều dài: 100mm đến 1500mm- Đường kính: M14- Cấp bền: 8.8- Bước ren p = 2mm- Xử lý bề mặt: mạ kẽm- Tiêu chuẩn sản xuất: DIN. JIS, GOST- Quy cách gia công: bulong neo I- Vặn vừa với ren của đai ốc M14 | ||
| 11 | Bu tuyn | 150 | Lít | Nhiệt độ màng dầu tối đa 340Nhiệt độ bồn dầu tối đa 320 | ||
| 12 | Bulông + êcu M10x30 | 300 | Bộ | - Bulong Đầu Lục Giác Mạ Kẽm 8.8 DIN933 M10x30 (Hex Bolts) - Dạng hình thanh trụ tròn có ren, thiết kế phù hợp với đai ốc có ren âm - Có thể dễ dàng tháo lắp hay hiệu chỉnh khi cần thiết. - Chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 933, DIN 931, DIN 960, DIN 961 từ thép Carbon- Cấp bền 8.8. - Bề mặt xi mạ kẽm Cr3- Test phun muối vượt qua 72 giờ | ||
| 13 | Bulông + êcu M12x20 | 150 | Bộ | - Bulong Đầu Lục Giác Mạ Kẽm 8.8 DIN933 M10x30 (Hex Bolts) - Đầu được tạo hình lục giác đều, có dạng hình thanh trụ tròn có ren, được thiết kế sao cho phù hợp với đai ốc hoặc chi tiết có ren âm và có thể dễ dàng tháo lắp hay hiệu chỉnh khi cần thiết. -- Chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 933, DIN 931, DIN 960, DIN 961 - Chất liệu Carbon có cấp bền 8.8. - Bề mặt xi mạ kẽm Cr3+ cho khả năng chống gỉ sét cao, test phun muối vượt qua 72 giờ | ||
| 14 | Bulông + êcu M12x60 | 300 | Bộ | - Bulong Đầu Lục Giác Mạ Kẽm 8.8 DIN933 M10x30 (Hex Bolts) - Đầu được tạo hình lục giác đều, có dạng hình thanh trụ tròn có ren, được thiết kế sao cho phù hợp với đai ốc hoặc chi tiết có ren âm và có thể dễ dàng tháo lắp hay hiệu chỉnh khi cần thiết. -- Chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 933, DIN 931, DIN 960, DIN 961 - Chất liệu Carbon có cấp bền 8.8. - Bề mặt xi mạ kẽm Cr3+ cho khả năng chống gỉ sét cao, test phun muối vượt qua 72 giờ | ||
| 15 | Bulông + êcu M14x12 | 210 | Bộ | - Bulong Đầu Lục Giác Mạ Kẽm 8.8 DIN933 M10x30 (Hex Bolts) - Đầu được tạo hình lục giác đều, có dạng hình thanh trụ tròn có ren, được thiết kế sao cho phù hợp với đai ốc hoặc chi tiết có ren âm và có thể dễ dàng tháo lắp hay hiệu chỉnh khi cần thiết. -- Chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 933, DIN 931, DIN 960, DIN 961 - Chất liệu Carbon có cấp bền 8.8. - Bề mặt xi mạ kẽm Cr3+ cho khả năng chống gỉ sét cao, test phun muối vượt qua 72 giờ | ||
| 16 | Bulông M6x5 | 240 | Cái | - Bulong Đầu Lục Giác Mạ Kẽm 8.8 DIN933 M10x30 (Hex Bolts) - Đầu được tạo hình lục giác đều, có dạng hình thanh trụ tròn có ren, được thiết kế sao cho phù hợp với đai ốc hoặc chi tiết có ren âm và có thể dễ dàng tháo lắp hay hiệu chỉnh khi cần thiết. -- Chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 933, DIN 931, DIN 960, DIN 961 - Chất liệu Carbon có cấp bền 8.8. - Bề mặt xi mạ kẽm Cr3+ cho khả năng chống gỉ sét cao, test phun muối vượt qua 72 giờ | ||
| 17 | Bút bi | 90 | Cái | - Bút sử dụng cơ cấu bấm, thân tròn - Thân bút làm từ nhựa màu đục. - Giắt bút bằng kim loại mạ crom sáng bóng. - Tảm có đệm mềm (grip) - Đầu bút dạng cone , 0.7mm | ||
| 18 | Bút dạ đức | 30 | Cái | - Bút nhớ dòng Staedtler 364 được nhập khẩu chính hãng từ Đức.- Bút đánh dấu nhớ dòng dành đánh dấu trên các loại giấy, bản COPY giấy FAX - INKJET hoặc bản viết tay, không làm lem nhoè.- Mực nhanh khô, 8 mầu NEON lâu bay mầu, tài liệu được đánh dấu với mầu mực tím và xanh Thổ- nhĩ -kỳ khi photocopy vẫn đọc được.- Thân, nắp đúc từ nhựa PP- Ngòi mềm mại cho cỡ nét 1-5mm. | ||
| 19 | Bút viết ống ghen | 30 | Cái | - Bút 2 đầu 1 đầu 1mm, 1 đầu 0.4 mm, kiểu dáng thon nhỏ,- Mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt.- Màu: xanh, đen, đỏ- Không độc hại đối với người sử dụng. | ||
| 20 | Cặp đựng lý lịch | 30 | Cái | - Đựng tài liệu có kẹp tài liệu đục lỗ và kẹp tập giấy dùng ghi chép- Thông số sản phẩm:+ Chất liệu: da PU cao cấp+ Màu sắc: Nâu+ Kích thước: 34 x 25cm | ||
| 21 | Chỉ gai | 30.000 | m | - Chất liệu : sợi gai ( linen )- Size : 0.45 mm- Chiều dài ~ 105 m- Phù hợp làm ví, dây đồng hồ, túi nhỏ- Chốt chỉ bằng keo chứ ko đốt được như chỉ polyester nha mọi người | ||
| 22 | Chổi quét sơn 1 inch | 60 | Bộ | - Chổi cọ quét sơn - Kích thướt: 1 inch | ||
| 23 | Chổi quét sơn 4 inch | 210 | Cái | - Chổi cọ quét sơn- Kích thướt: 4 inch | ||
| 24 | Chốt cánh bé | 60 | Cái | - Luyện bằng thép hợp kim - được làm nguội và được tôi luyện.+ Thiết kế rãnh chốt là ngang bằng với thân. + Chốt khóa linh hoạt là tự khóa khi móc tải. | ||
| 25 | Chốt cánh to | 60 | Cái | - Luyện bằng thép hợp kim - được làm nguội và được tôi luyện.+ Thiết kế rãnh chốt là ngang bằng với thân. + Chốt khóa linh hoạt là tự khóa khi móc tải. | ||
| 26 | Chốt cẩu thùng № 1 | 60 | Cái | - Luyện bằng thép hợp kim - được làm nguội và được tôi luyện.+ Thiết kế rãnh chốt là ngang bằng với thân móc cẩu, để bảo vệ chốt khỏi những hư hại có thể xảy ra.+ Dễ sử dụng với chổ móc vào rộng.+ Chốt khóa linh hoạt là tự khóa khi móc tải.+ Móc cẩu chốt tự khóa, nếu được cài đúng và khóa, có thể được sử dụng cho các ứng dụng nâng của người dùng và đáp ứng được mục đích của quy định OSHA 1926.550 (g) (4) (iv) (B) | ||
| 27 | Chốt cẩu thùng № 2 | 60 | Cái | - Luyện bằng thép hợp kim - được làm nguội và được tôi luyện.+ Thiết kế rãnh chốt là ngang bằng với thân móc cẩu, để bảo vệ chốt khỏi những hư hại có thể xảy ra.+ Dễ sử dụng với chổ móc vào rộng.+ Chốt khóa linh hoạt là tự khóa khi móc tải.+ Móc cẩu chốt tự khóa, nếu được cài đúng và khóa, có thể được sử dụng cho các ứng dụng nâng của người dùng và đáp ứng được mục đích của quy định OSHA 1926.550 (g) (4) (iv) (B) | ||
| 28 | Cồn CN | 180 | Lít | - Cồn (ethanol) 96 độ (96% cồn): trong suốt | ||
| 29 | Đá cắt Ф150 | 30 | Viên | - Đá cắt sắt 150mm Bosch 2608600854 - Làm bằng chất liệu hợp kim thép cứng cáp, không hoen gỉ hay cong vênh, mài mòn trong quá trình làm việc- Đường kính ngoài: 150 mm- Đường kính trong: 22.2 mm- Đá cắt sắt 150mm Bosch 2608600854 - Làm bằng chất liệu hợp kim thép cứng cáp, không hoen gỉ hay cong vênh, mài mòn trong quá trình làm việc | ||
| 30 | Đá mài Ф150 | 30 | Viên | - Hãng sản xuất Bosch- Công nghệ Đức- Đường kính ngoài 150mm- Đường kính trong 22.5mm- Độ dày 6mm- Trọng lượng 300g | ||
| 31 | Đai kẹp nhôm | 150 | Cái | - Thân: hợp kim nhôm( almgsi1) rèn lưỡng kim tấm, để đồng tap-off - Bulông Standard: kết nối của dây dẫn al: din 48.201, ACSR dây dẫn: DIN 48204 đồng tap-off, dây dẫn: din 48.201- Thân: kháng ăn mòn, + hợp kim nhôm ( almgsi1)- Bu lông: thép 8. 8, din933, mạ kẽm nhúng nóng- Nuts: thép 8, din 934 nhúng nóng mạ kẽm.Hình nón vòng đệm: thép, din 6796 ăn mòn- Protected | ||
| 32 | Đai kẹp ống khí Ф10 | 240 | Cái | - Hình dạng: đai treo ống (cùm treo ống) có hình tròn ở phần trên mấu chốt ở phần dưới hoặc có hình giống quả bí, dạng dẹt ở đầu.- Kích thước: Đai treo ống có đường kính 15mm, dày khoảng 1,3mm.- Chất liệu: Đai treo ống được làm từ inox, được mạ kẽm điện phân ở bề mặt.- Màu sắc: trắng xanh- Tính chất: Chịu được nhiệt độ, áp lực cao, dẻo dai và khó bị lão hóa. | ||
| 33 | Dầu DO 0,05S | 13.950 | Lít | - Dầu DO (0.05%S) - Chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 6776:2000 - TCVN 5689:2002 - TCVN 6240:2002) | ||
| 34 | Dây điện trần phú 2x2,5 | 300 | m | - Kiểu: mềm- Kích thước đường kính lõi dây: 2x2.5 | ||
| 35 | Dây kẹp chì 0,5mm | 3.840 | m | - Đường kính 0,5mm không rỉ | ||
| 36 | Dây kẹp chì 0,8mm | 3.000 | m | - Đường kính dây 0,8mm không rỉ | ||
| 37 | Đinh các loại | 120 | kg | - Đinh đóng gỗ từ 4cm-10cm | ||
| 38 | Êcu lắp khối M8x12 | 240 | Cái | - Chất liệu inox khóa, phẳng | ||
| 39 | Êcu M3 | 240 | Cái | - Chất liệu inox khóa, phẳng | ||
| 40 | Êcu M4 | 240 | Cái | - Chất liệu inox khóa, phẳng | ||
| 41 | Êcu M8 | 240 | Cái | - Chất liệu inox khóa, phẳng | ||
| 42 | Găng tay vải | 240 | Đôi | - Chất liệu: Cotton và Polyeste- Tiêu chuẩn: TCVN tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 43 | Ghi dập | 30 | Hộp | - Ghi bấm giấy số 10 | ||
| 44 | Giấy A4 idia | 30 | Gram | - Giấy in nhãn hiệu Idea, kích thước A4(21*29,7cm), 1m2 giấy nặng 70gsm | ||
| 45 | Giấy dầu | 300 | m2 | - Độ giãn dài dọc 300%, ngang 300%; cường độ xé dọc 120 N/mm, ngang 110 N/mm | ||
| 46 | Giấy kẻ tập | 120 | Tập | - Giấy kẻ ngang khổ A4x2 | ||
| 47 | Giấy nến | 1.140 | m | - Thành phần : Giấy tráng silicon - Kích thước: rộng 30cm dài 5m | ||
| 48 | Giấy ráp đĩa | 60 | Cái | - Màu sắc: Đỏ- Chất liệu: Cát Đỏ- Kích thước: 125mm/5 inch- Loại (grits): 150 | ||
| 49 | Giấy ráp mịn | 1.350 | Tờ | - Kích thước: 230mm x 280mm | ||
| 50 | Giấy ráp nước | 240 | Tờ | - Giấy nhám nước Eagle, - Độ min P120-150- Chất mài mòn: cacbua silic | ||
| 51 | Giấy ráp thô | 1.350 | Tờ | - Kích thước: 230mm x 280mm - Độ nhám từ P36-100 | ||
| 52 | Giấy ráp vải | 450 | Tờ | - Giấy nhám vải khổ 27x21cm - Độ nhám từ P36-120 | ||
| 53 | Giẻ bảo quản | 300 | kg | - Chất liệu: Vải thấm nước. Đóng gói 5kg/Bịch | ||
| 54 | Gioăng đệm Amiăng | 180 | Cái | Độ dày: 0,5mm. Hình tròn: đường kính trong: 20cm; đường kính ngoài 28cm | ||
| 55 | Gỗ xẻ nhóm 4 (gỗ thông) | 4,5 | m3 | - Gỗ thông tấm, độ dày 30mm | ||
| 56 | Hạt kẹp chì | 3.300 | Hạt | - Chất liệu: Chì- Đường kính: 10mm | ||
| 57 | Keo 502 | 60 | Hộp | - Xuất xứ : Việt Nam- Trọng lượng : 200g- Năm sản xuất : 2022 - Keo có thành phần bao gồm: Methylene Chloride, Ethyl Acetate và Toluene | ||
| 58 | Keo X-66 | 30 | Hộp | - Ngoại quan : Chất lỏng xệt- Màu sắc: Màu vàng sáng- Quy cách đóng gói: 600ml | ||
| 59 | Khẩu trang | 240 | Cái | - Lọc được tối thiểu 80% bụi và sol khí không có gốc dầu- Có thanh điều chỉnh độ kín trên mũi- Dây mang qua tai- Thiết kế dạng gấp | ||
| 60 | Long đen bằng + vênh Ф10 | 300 | Bộ | - Kích thước: M3 – M36 (chuẩn DIN 127)- Tiêu chuẩn: DIN 127, JIS/ ASMT/ ISO/ KS/ GB/ TCVN.- Vật liệu sản xuất: Thép hợp kim/ Inox 201/304/316- Cấp bền: Tiêu chuẩn- Xử lý bề mặt: Hàng mộc đen, Mạ điện phân (mạ trắng, mạ cầu vồng), inox 201/304/316, Mạ kẽm nhúng nóng- Đóng gói: Theo từng túi có số lượng tiêu chuẩn, bên ngoài được ghi đầy đủ thông tin sản phẩm. | ||
| 61 | Long đen bằng + vênh Ф12 | 300 | Bộ | - Kích thước: M3 – M36 (chuẩn DIN 127)- Tiêu chuẩn: DIN 127, JIS/ ASMT/ ISO/ KS/ GB/ TCVN/ …- Vật liệu sản xuất: Thép hợp kim/ Inox 201/304/316- Cấp bền: Tiêu chuẩn- Xử lý bề mặt: Hàng mộc đen, Mạ điện phân (mạ trắng, mạ cầu vồng), inox 201/304/316, Mạ kẽm nhúng nóng- Đóng gói: Theo từng túi có số lượng tiêu chuẩn, bên ngoài được ghi đầy đủ thông tin sản phẩm. | ||
| 62 | Long đen bằng Ф8 | 240 | Cái | - Kích thước: M3 – M36 (chuẩn DIN 127)- Tiêu chuẩn: DIN 127, JIS/ ASMT/ ISO/ KS/ GB/ TCVN- Vật liệu sản xuất: Thép hợp kim/ Inox 201/304/316- Cấp bền: Tiêu chuẩn- Xử lý bề mặt: Hàng mộc đen, Mạ điện phân (mạ trắng, mạ cầu vồng), inox 201/304/316, Mạ kẽm nhúng nóng- Đóng gói: Theo từng túi có số lượng tiêu chuẩn, bên ngoài được ghi đầy đủ thông tin sản phẩm. | ||
| 63 | Lụa vàng cách điện | 30 | m2 | - Lụa vàng cách điện kết hợp giữa sợi vải thủy tinh (E-class fibre cloth) và vecni sơn ALKYD.- Sản phẩm được ngâm tẩm sợi vải thủy tinh dưới sơn ALKYD ('baking treatment') .- Cấp chịu nhiệt sản phẩm là cấp B (130oC). - - Ứng dụng của lụa vàng dùng để cách nhiệt cuộn dây và rãnh lót của máy móc và thiết bị điện.- Khả năng chịu nhiệt: từ -20oC đến 130oC | ||
| 64 | Lưỡi cưa sắt | 30 | Cái | - Lưỡi cưa sắt 2 mặt 300mm | ||
| 65 | Matít 2 thành phần | 120 | kg | - Bột bả sắt ATM 2 thành phần đóng gói 1kg + 1 tuýp đóng rắn | ||
| 66 | Mỡ 201 | 120 | kg | - Tiêu chuẩn ISO 7, USDA H1, NLGI 2.- Độ nhớ ở 40oC 7,8- Thành phần chính: PFPE | ||
| 67 | Mỡ 205 | 60 | kg | - Đạt tiêu chuẩn: ISO 150, NSF H1- Nhiệt độ phù hợp: -33 tới 400 độ F- Độ nhớt: 69 độ F: 522, 104 độ F: 160, 212 độ F: 15, 400 độ F : 3,1- Thành phần chính PTFE- Đạt NLGI: 2 | ||
| 68 | Mực in | 15 | Hộp | - Hộp mực máy in HP 1010, Canon LBP 2900/3000 (Cartridge 12A) - Sản phẩm chỉ có túi khí và phiếu bảo hành, có hộp đựng bên ngoài - Xuất xứ: Chính Hãng Canon | ||
| 69 | Nắp bảo vệ ОШ-10 | 30 | Cái | - Hợp kim nhôm có ren trong, dây chống rơi | ||
| 70 | Nắp bịt đầu Ф | 30 | Cái | - Hợp kim nhôm có ren trong, dây chống rơi | ||
| 71 | Nắp đầu Ш B8 | 30 | Cái | - Hợp kim nhôm có ren trong, dây chống rơi | ||
| 72 | Nắp ПВД-9 | 30 | Cái | - Hợp kim nhôm có ren trong, dây chống rơi | ||
| 73 | Nilon | 90 | m2 | - Chất liệu: Hạt Nhựa pp,pe | ||
| 74 | Phớt đánh gỉ | 60 | Cái | - Thương hiệu: INGCO- Xuất xứ: PRC+ WB11251 : Kích thước: 125 mm; Đường kính dây cước: 0.35mm, cốt M14 x 2 | ||
| 75 | Pin loại trung | 30 | Đôi | - Pin AA Panasonic Evolta | ||
| 76 | Pin tiểu | 30 | Đôi | - Pin AAA Panasonic Evolta | ||
| 77 | Que hàn | 30 | kg | - Que hàn thường (sắt) Kim Tín KT-421- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN: 3223-2000-431R.- Quy chuẩn Việt Nam: QCVN 21:2010/BGTVT-MW2- Tiêu chuẩn Mỹ: ASME/AWS E 6013- Tiêu chuẩn Nhật: JIS D4313 | ||
| 78 | RP-7 | 30 | Hộp | - Dấu chống rỉ sét- Sau khi phủ lên các bề mặt cần chống gỉ, dung môi bay hơi để lại 1 màng bảo vệ khô và mỏng.- Không cần thiết bị làm khô- Dạng màng phim bảo vệ- Điểm chớp cháy (oC) thử nghiệm bằng phương pháp ASTM D92 >50- Tỷ trọng ở 20oC thử nghiệm bằng phương pháp ASTM D4052: 0,85- Thời gian bảo quản trong nhà 3 tháng và trong bao gói 6 tháng | ||
| 79 | Sơn chấm lắc | 30 | Hộp | - Sơn màu rêu- Loại sơn: Sơn phủ Alkyd- Bề mặt sơn: Kim loại, kết cấu,gỗ. | ||
| 80 | Sơn chống gỉ | 540 | kg | - Là một loai sơn 1 thành phần gốc dầu Alkyd, khô tự nhiên, dễ sử dụng. Sơn có độ bám dính tốt, độ phủ cao tạo mặt phẳng cứng làm tăng độ kết dính cho lớp sơn kế tiếp.- Thể tích rắn (volume solid): 53 ± 2%- Khối lượng riêng/ Density: 1.2 -1.4 kg/lít( tùy theo màu )- Thời gian sơn lớp kế tiếp: 30-1h ở 30 độ C | ||
| 81 | Sơn nhũ két | 30 | kg | - Sơn màu nhũ- Chịu nhiệt độ 600 độ C- Độ bám dính cao- Độ che phủ rộng | ||
| 82 | Sơn vân búa | 15 | kg | - Hàm lượng không bay hơi: 20-20,5%+ Độ nhớt (23 ° C) : 150-250 mPa.s+ Mật độ (20 ° C) : ~ 0,89 g / ml+ Chỉ số khúc xạ (23 ° C): 1,477-1,479 + Điểm cháy : ~ 26 ° C Khô tự nhiên,rất nhanh, sử dụng dễ dàng.- Màng sơn khô đanh, cứng, bám tốt.- Bền uốn; bền va đập; bóng; màu sắc hấp dẫn; vân đều, rõ. | ||
| 83 | Sơn xanh quân sự | 540 | kg | - Sơn màu rêu- Loại sơn: Sơn phủ Alkyd- Bề mặt sơn: Kim loại, kết cấu,gỗ.H84 | ||
| 84 | Sơn xịt bóng | 180 | Hộp | - Đặc chế từ hỗn hợp nhựa N/C và ACRYLIC, được đóng gói dưới dạng bình xịt - Dùng sơn để trang trí cho các bề mặt bằng gỗ và kim loại - Thời gian khô bề mặt: 5 - 10 phút- Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ | ||
| 85 | Sơn xịt màu đồng | 60 | Hộp | - Đặc chế từ hỗn hợp nhựa N/C và ACRYLIC, được đóng gói dưới dạng bình xịt - Dùng sơn để trang trí cho các bề mặt bằng gỗ và kim loại - Thời gian khô bề mặt: 5 - 10 phút- Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ | ||
| 86 | Sơn xịt nhũ | 60 | Hộp | - Đặc chế từ hỗn hợp nhựa N/C và ACRYLIC, được đóng gói dưới dạng bình xịt - Dùng sơn để trang trí cho các bề mặt bằng gỗ và kim loại - Thời gian khô bề mặt: 5 - 10 phút- Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ | ||
| 87 | Thép L32x32 | 30 | m | - Chiều cao cánh 32mmx32mm - Độ dày cánh 2mm - Chiều dài 6000mm | ||
| 88 | Thép U6 | 30 | m | - Chiều cao cánh 60mmx60mm- Độ dày cánh 2mm - Chiều dài 6000mm | ||
| 89 | Thép U8 | 30 | m | - Chiều cao cánh 80mmx80mm - Độ dày cánh 2mm - Chiều dài 6000mm | ||
| 90 | Thép Ф10 | 30 | m | - Thép tròn trơn - Đường kính 10mm | ||
| 91 | Tôn 1,5mm | 45 | m2 | - Thép tấm SPHC 1.5 ly - Khổ 1000/1250 | ||
| 92 | Tôn 2mm | 6 | m2 | - Thép tấm SPHC 2.0 ly - Khổ 1000/1250 | ||
| 93 | Tôn 3mm | 21 | m2 | - Thép tấm SPHC 3.0 ly - Khổ 1000/1250 | ||
| 94 | Tôn 4mm | 21 | m2 | - Thép tấm SPHC 4.0 ly - Khổ 1000/1250 | ||
| 95 | Túi đựng xilicagen nhỏ | 180 | Cái | - Loại 500g- Có dây rút | ||
| 96 | Túi đựng xilicagen to | 240 | Cái | - Loại 1000g- Có dây rút | ||
| 97 | Túi nilon khuy bấm | 120 | Cái | - Nhựa PP không độc hại- Đường hàn chắc chắn- Nút có độ bền cao- Bìa nút giúp bạn bảo quẩn tài liệu tốt hơn- Gọn nhẹ và dễ sử dụng- Đóng gói: 20 chiếc/tập- Xuất xứ: Việt Nam- Túi Cúc Bấm 1 Khuy có 3 loại : - Khổ F dày : Kích thước 25.2 x 35.5cm | ||
| 98 | Vải dán captron | 30 | m2 | - Vải dán captron khổ 1,5m | ||
| 99 | Vải màn xô | 45 | m | - Vải xô màn liền mảnh (5m dài x rộng 80cm ) | ||
| 100 | Vải phin | 540 | m | - Vải phin là loại vải mộc,chất liệu vải mềm,không bai xù- Khổ rộng 150cm | ||
| 101 | Vít M3x10mm | 240 | Cái | - Đường kính lỗ khoan d (mm): 3- Bước ren P (mm): 0,5- Chiều dài ốc vít L (mm): 10- Chiều dài phần đầu ốc vít k (mm): 1,65- Đường kính ngoài dk (mm): 5,5- Chiều dài phần thân tiện ren b (mm): 18- Kiểu mũ: Bằng- Đầu vặn: Bake- Vật liệu cấu tạo: inox 304- Lớp mạ: Mạ đen- Loại ren: Tiêu chuẩn- Cấp bền: 4,6 | ||
| 102 | Vít M4x15mm | 240 | Cái | - Đường kính lỗ khoan d (mm): 3- Bước ren P (mm): 0,5- Chiều dài ốc vít L (mm): 15- Chiều dài phần đầu ốc vít k (mm): 1,65- Đường kính ngoài dk (mm): 5,5- Chiều dài phần thân tiện ren b (mm): 18- Kiểu mũ: Bằng- Đầu vặn: Bake- Vật liệu cấu tạo: inox 304- Lớp mạ: Mạ đen- Loại ren: Tiêu chuẩn- Cấp bền: 4,6 | ||
| 103 | Xà phòng ômô | 90 | kg | - Trọng lượng thùng: 20 gói x 500g- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ của nhà sản xuất. | ||
| 104 | Xăng E5 RON92-II | 3.300 | Lít | - Xăng sinh học E5 RON 92-II- Đặc tính kỹ thuật: Các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của sản phẩm xăng E5 RON 92-II được quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN1:2015/BKHCN | ||
| 105 | Xilicagen hút ẩm | 630 | kg | - Chất liệu: Dioxit silic- Kích thước: đường kính hạt 2mm-4mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giao hàng theo địa điểm của chủ đầu tư yêu cầu- Bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi