Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928749-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HIỀN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220884292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:19:00 đến ngày 2022-09-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,021,951,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.006E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép. - Trường hợp liên danh: tối thiểu 01 thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ tráchcông tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50kVA. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô hoặc Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 400
18-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 900
19-Ván khuôn gỗ hoặc thép hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 900
20-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây lắp
Hội trường Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh huyện Châu Thành
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt , địa chỉ: số 456 Thái Sanh Hạnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Đại diện Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất), địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3 831 902
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tiền Giang. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Đồng Tâm Tiền Giang. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành Tiền Giang. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt , địa chỉ: số 456 Thái Sanh Hạnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Đại diện Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất), địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3 831 902


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình):1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính, thông báo xác nhận đã nộp thuế.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).6/Danh sách ≥ 48 công nhân bậc 3/7 trở lên. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.*Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu không đúng với kê khai xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.7/Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Nếu nhà thầu không có kèm theo E-HSDT, trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Đại diện Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất), địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3 831 902
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Số 23, đường 30/4, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3977184.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V12,501100m2
2Cung cấp cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A + vật liệu nối cọc + vận chuyển, bốc xuống tới công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.358m
3Ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,58100m
4Dùng cọc sắt ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,504100m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,524100m3
6Sản xuất mặt bít đầu cọc bằng thép tấm 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
7Lắp đặt mặt bít đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm; CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,172tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,467m3
10Rải màng nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V161,71m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,171m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
13Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,695m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,753100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,782100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm, CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm, CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V2,762tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm, CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V2,738tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm, CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,129tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm, CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,745tấn
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,455100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,275m3
26Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,557m3
27Rải màng nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V109,973m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,337100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,647tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,057tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,768m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,594100m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,472100m3
36Rải màng nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.020,41m2
37Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V98,854m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,383tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V25,423m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,108100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47tấn
47Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V146,303m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,798100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,987100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,437tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,738tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,018tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,584tấn
61Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,967tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,653tấn
63Gia công giằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
64Gia công giằng mái thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
65Gia công giằng mái thép fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
66Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,806tấn
67Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
68Bulong fi 20 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
69Bulong fi 12 L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V528cái
70Bulong fi 16 L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
71Xà gồ C120x50x2,2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V796,4m
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,321tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V327,686m2
74Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,862100m2
75Tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
77Rải màng nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V46,725m2
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,673m3
79Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,188m3
81Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,293100m2
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,472m3
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,257100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,973tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,659tấn
88Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,751m3
89Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19 câu gạch 4x8x18 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,809m3
90Xây tường thẳng bằng gạch tuynel ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V74,491m3
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,461100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,256100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V5,298100m2
94Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,308m3
95Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói đất nung vảy cá 65 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V289,068m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V772,3m
97Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,48m2
98Ốp gạch trang trí ceramic 20x40 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V137,34m2
99Công tác ốp gạch men 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V211,747m2
100Ốp gạch len chân tường 10x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,45m2
101Ốp gạch len chân cột 10x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m2
102Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,971m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,85m2
104Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,45m2
105Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V713,807m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V619,527m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,76m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,757m2
109Thi công trần thạch cao giật cấp, khung kim loại chìmMô tả kỹ thuật theo chương V549,64m2
110Thi công trần thạch cao phẳng, khung kim loại chìmMô tả kỹ thuật theo chương V57,455m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,45m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phía trong không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,468m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V293,62m2
114Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V363,137m2
115Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,429m2
116Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V316,935m2
117Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V302,821m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V727,685m2
119Thi công sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V63,367m2
120Hộp chữ Crome mạ vàng "HỘI TRƯỜNG" theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V967,139m2
122Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.333,334m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.351,407m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.684,741m2
125Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V111,68m2
126Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bệMô tả kỹ thuật theo chương V15,312m2
127Cung cấp, lắp dựng lan can inox + phụ kiện theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V9,306m2
128Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế Đ1, Đ2, Đ3Mô tả kỹ thuật theo chương V67,69m2
129Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế Đ4, Đ5, Đ6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,56m2
130Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris nhôm + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế Đ7, Đ8Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46m2
131Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế S1, S2, S3, S4Mô tả kỹ thuật theo chương V112,74m2
132Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế S5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423m2
133Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế K1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m2
134Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế K9Mô tả kỹ thuật theo chương V7,514m2
135Tay vịn inox D42x1,5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m
136Cung cấp lắp dựng lam nhôm lá sách + phụ kiện theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V35,07m2
137Cung cấp, lắp dựng cửa + vách ngăn WC tấm compact HPL dày 12mm+ phụ kiện theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V49,654m2
138Ke góc inox theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m
139Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, tạo nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
140Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,455m2
141Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V745,88m2
142Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V720,443m2
143Quét 2 lớp chống thấm sê nô, sàn mái (nhà sản xuất cung cấp mức tiêu thụ vật liệu cần thiết in trên bao bì 2,0kg/m2/2 lớp cho chiều dày màng hoàn toàn khô là 1mm (+0,1mm))Mô tả kỹ thuật theo chương V534,348m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,811100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
3Rải màng nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V27,852m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,544m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,675100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,479m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
16Gia công chắn rác fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
17Lắp đặt chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,865m2
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m3
20Lắp đặt Ống PVC D21x1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
21Lắp đặt Ống PVC D27x1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
22Lắp đặt Ống PVC D34x2,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
23Lắp đặt Ống PVC D42x2.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
24Lắp đặt Ống PVC D49x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
25Lắp đặt Ống PVC D60x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
26Lắp đặt Ống PVC D75x3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
27Lắp đặt Ống PVC D90x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
28Lắp đặt Ống PVC D114x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
29Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
30Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
31Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
32Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
35Co PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
37Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Tê PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
45Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Khâu rút PVC D34x21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Khâu rút PVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Khâu rút PVC D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Khâu rút PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Khâu rút PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Khâu rút PVC D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Khâu rút PVC D76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Khâu rút PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
58Van thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Van thau D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Van thau D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Van thau D49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Van phao D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Đồng hồ nước D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Vòi thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
65Lavabo có vòi, xi phong và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
66Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
68Thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
69Chậu tiểu treo (có xi phong, van loại ấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Bệ xí bệt có két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
71Khay đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Khâu răng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Khâu răng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Khâu răng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Khâu răng D49Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
77Van thau D21 kết hợp thông tứ, có 3 đầu ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Khâu nối 1 đầu răng trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Van thau D21 kết hợp thông tam, có 2 đầu răng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
80Khâu nối 1 đầu răng trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
81Phễu thu inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Ống PVC D90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,94100m
83Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
84Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
85Quả cầu inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V45quả
86Cống BTCT D300 loại vỉa hè dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,667đoạn ống
87Gối đỡ cống BTCT D300 (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
88Join cao sau nối ống D300 (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
89Ống thép mạ kẽm-TC: BS D25x3.2mm-sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
90Ống thép mạ kẽm-TC: BS D32x3.2mm-sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
91Ống thép mạ kẽm-TC: BS D50x3.6mm-sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
92Ống thép mạ kẽm-TC: BS D65x3.6mm-sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
93Ống thép mạ kẽm-TC: BS D80x4.0mm-sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
94Co TMK D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Co TMK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
96Co TMK D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Co TMK D80Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Tê TMK D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Tê TMK D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Tê thép rút D65x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Tê thép rút D80x65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Côn thép D65x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Côn thép D80x65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Khâu răng thép D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Cung cấp+lắp đặt Tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT: 450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rồng vải gai DN50 L=20m; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy DN50; các khâu răng và phụ kiện khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
106Cung cấp+lắp đặt bộ nội qui+tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bình
108Trụ tiếp nước chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Máy bơm điện CC: Q ≥ 36m3/h; H ≥ 60m (gồm có máy bơm và các phụ kiện như: các loại van, các loại đồng hồ, cáp điện, khung đế,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Máy bơm điện bù áp: Q ≥ 3m3/h; H ≥ 70mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Máy bơm Diesel CC: Q ≥ 36m3/h; H ≥ 60m (gồm có máy bơm và các phụ kiện như: các loại van, các loại đồng hồ, cáp điện, khung đế,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Bình điều áp 50LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Van bướm D32 (loại tay gạt dài răng cưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Van bướm D65 (loại tay gạt dài răng cưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Van bướm D80 (loại tay gạt dài răng cưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Rupbe D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Rupbe D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Đồng hồ đo áp lực (0-10bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Công tắc áp lực 10barMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122BU thép BB D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123BU thép BB D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124BU thép BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125BU thép BU D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126BU thép BU D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127BU thép BU D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128BU thép UU D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129BU thép UU D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Khâu chống rung BB D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Khâu chống rung BB D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Khâu chống rung BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Tủ điều khiển 3 máy bơm CC và dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
135Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Đèn downlight bóng led 18W, D225mmMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
2Đèn downlight bóng led 12W, D155mmMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
3Đèn led ốp trần 24W loại vuông 300x300mm, H=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
4Quạt treo tường loại công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Quạt đảo trần màu trắng+dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
7Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
8Mặt 1+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Mặt 2+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
10Mặt 3+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
11Tủ điện vỏ kim loại (700x500x250) tole dày 1.5mm (bao gồm thành bussbar, đèn báo pha,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Tủ điện vỏ kim loại âm tướng chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
13MCB 3P 100A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14MCB 3P 63A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15MCB 3P 50A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCB 3P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18MCB 2P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19MCB 2P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20MCB 2P 10A 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21MCB 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23MCB 1P 6A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.860m
25Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
26Dây CU/PVC 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V267m
27Ống gân xoắn TFP 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
28Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
29Ống điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
30Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
31Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
32Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
33Nối PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
34Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
35Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
36Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30bịch
37Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
38Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
39Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
40Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
41Đèn Exit bóng led có chỉ hướng thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
42Đèn chiếu sáng sự cố (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
43Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
44Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
45Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
46Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 48 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
47MCB 3P 100A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48MCB 3P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.285m
50Cáp CV 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
51Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V312m
52Ống điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
53Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
54Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
56Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
57Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
58Ống thoát nước ngưng uPVC D27+cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
59Ống thoát nước ngưng uPVC D34+cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
60Ống thoát nước ngưng uPVC D42+cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
61Ống đồng D9.53+cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
62Ống đồng D15.9+cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
63Kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ Rp 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
64Cung cấp+lắp đặt trụ lắp đặt kim thu sét STK D60-45 L=5m+đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Tủ kiểm tra điện trở 200x300x150mm (tole dày 1.2mm, sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
66Cung cấp+lắp đặt bôộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
68Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
69Cáp neo 5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
70Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Ốc siết cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V12con
72Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
73Ống điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
74Nối PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
75Kẹp đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
76Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
D HẠNG MỤC: ÂM THANH HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Tủ đựng thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Đầu CD playerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Mixer amplirier công suất 360WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Mixer amplirier công suất 240WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Loa hộp 60W loại gắn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Bộ thu micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Micro cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cáp loa 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V203m
10Cáp microMô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
12Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
13Jack các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
E HẠNG MỤC: BÁO CHÁY HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Trung tâm báo cháy 4 vùng DCC4 plus (Zone) (bao gồm nguồn phụ, acqui,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
3Đầu báo khói dạng tia chiếu Beam gồm thu, phát và bộ điều khiển LCD Fireray 3000/FR 3000Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
5Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
6Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2con
7Dây tín hiệu CU/PVC 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
8Dây tín hiệu CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
9Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
10Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
11Hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6bịch
13Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
14Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
15Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
16Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
17Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V2con
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m3
20Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V15,337100m2
2Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,608100m3
3Rải màng nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.533,65m2
4Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V101,197m3
5Lăn nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V490,29m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.043,36m2
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM CHỮA CHÁY+HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,619100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=3,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,95100m
3Vệ sinh đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
5Rải màng nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,329m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
35Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,05m2
36Quét 2 lớp chống thấm sê nô, sàn mái (nhà sản xuất cung cấp mức tiêu thụ vật liệu cần thiết in trên bao bì 2,0kg/m2/2 lớp cho chiều dày màng hoàn toàn khô là 1mm (+0,1mm))Mô tả kỹ thuật theo chương V49,01m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,754m3
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,22m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,82m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264m2
65Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
66Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m2
67Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
69Bả matít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V23,22m2
70Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,514m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,734m2
72Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,82m2
73Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,064m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,884m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,54m2
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,88m2
77Quét 2 lớp chống thấm sê nô, sàn mái (nhà sản xuất cung cấp mức tiêu thụ vật liệu cần thiết in trên bao bì 2,0kg/m2/2 lớp cho chiều dày màng hoàn toàn khô là 1mm (+0,1mm))Mô tả kỹ thuật theo chương V31,26m2
78Cung cấp, lắp dựng cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện, phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế cửa SKMô tả kỹ thuật theo chương V5,75m2
79Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
80Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
81Ống nhựa PVC đk=90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
82Co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Quả cầu inox D90 (ống xối)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Bình chữa cháy Co2 (loại 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Đèn led bóng 1.2m 36W, máng bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Mặt 2+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
89Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
90Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
4Rải màng nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,287m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm, CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm, CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
13Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,949tấn
14Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,091tấn
16Bulon M18x5200Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
17Bulon M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
18Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V896,15kg
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,896tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,838m2
21Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,735100m2
22Máng xối tôn phẳng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V44,44m
23Rải màng nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V220m2
24Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,976m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
26Cắt khe co 5*100 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V2210m
27Đèn led bóng 1.2m 36W, máng bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
28Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Mặt 2+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Tủ điện vỏ kim loại âm tướng chứa 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
31Taple nhựa 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32MCB 2P 6A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
34Dây CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
35Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
36Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
37Co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Tê PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
40Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
41Ống PVC D90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
42Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Quả cầu inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.006E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép. - Trường hợp liên danh: tối thiểu 01 thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công nước 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Kỹ thuật phụ tráchcông tác trắc đạc 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
2 Ô tô tải thùng Trọng tải ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
3 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
4 Máy bơm bê tông Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
6 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
7 Máy cắt gạch đá Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
8 Máy khoan Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
9 Máy trộn Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
10 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
11 Máy hàn Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
12 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
13 Máy bơm nước Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
14 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 50kVA. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
15 Dàn máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
16 Cần trục ô tô hoặc Xe cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
17 Dàn giáo thép Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.400
18 Cây chống thép Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.900
19 Ván khuôn gỗ hoặc thép hoặc nhựa Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.900
20 Vận thăng hoặc tời Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->