Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HIỀN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:19:00 đến ngày 2022-09-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,021,951,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.006E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép. - Trường hợp liên danh: tối thiểu 01 thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ tráchcông tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50kVA. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dàn máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô hoặc Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 18-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 19-Ván khuôn gỗ hoặc thép hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 20-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp Hội trường Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh huyện Châu Thành 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình):1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính, thông báo xác nhận đã nộp thuế.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).6/Danh sách ≥ 48 công nhân bậc 3/7 trở lên. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.*Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu không đúng với kê khai xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.7/Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Nếu nhà thầu không có kèm theo E-HSDT, trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Đại diện Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất), địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3 831 902 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Số 23, đường 30/4, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3977184. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,501 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A + vật liệu nối cọc + vận chuyển, bốc xuống tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358 | m |
| 3 | Ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | 100m |
| 4 | Dùng cọc sắt ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất mặt bít đầu cọc bằng thép tấm 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 7 | Lắp đặt mặt bít đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm; CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | m3 |
| 10 | Rải màng nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,71 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,171 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,695 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm, CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm, CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,762 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm, CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm, CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm, CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m3 |
| 26 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,557 | m3 |
| 27 | Rải màng nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,973 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,768 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | 100m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,472 | 100m3 |
| 36 | Rải màng nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,41 | m2 |
| 37 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,854 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,423 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | tấn |
| 47 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,303 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,987 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,018 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,584 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,653 | tấn |
| 63 | Gia công giằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 64 | Gia công giằng mái thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 65 | Gia công giằng mái thép fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 67 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 68 | Bulong fi 20 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 69 | Bulong fi 12 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | cái |
| 70 | Bulong fi 16 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 71 | Xà gồ C120x50x2,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,4 | m |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,686 | m2 |
| 74 | Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,862 | 100m2 |
| 75 | Tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 77 | Rải màng nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,725 | m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,673 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,188 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 100m2 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,472 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,257 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,751 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19 câu gạch 4x8x18 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,809 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,491 | m3 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,461 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,256 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,298 | 100m2 |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,308 | m3 |
| 95 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói đất nung vảy cá 65 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,068 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,3 | m |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 98 | Ốp gạch trang trí ceramic 20x40 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,34 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch men 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,747 | m2 |
| 100 | Ốp gạch len chân tường 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | m2 |
| 101 | Ốp gạch len chân cột 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,971 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,85 | m2 |
| 104 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,45 | m2 |
| 105 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,807 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,527 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,76 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,757 | m2 |
| 109 | Thi công trần thạch cao giật cấp, khung kim loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,64 | m2 |
| 110 | Thi công trần thạch cao phẳng, khung kim loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,455 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,45 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phía trong không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,468 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,62 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,137 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,429 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,935 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,821 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,685 | m2 |
| 119 | Thi công sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,367 | m2 |
| 120 | Hộp chữ Crome mạ vàng "HỘI TRƯỜNG" theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,139 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,334 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351,407 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.684,741 | m2 |
| 125 | Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,68 | m2 |
| 126 | Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m2 |
| 127 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,306 | m2 |
| 128 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế Đ1, Đ2, Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,69 | m2 |
| 129 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế Đ4, Đ5, Đ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 130 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris nhôm + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế Đ7, Đ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 131 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế S1, S2, S3, S4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,74 | m2 |
| 132 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế S5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m2 |
| 133 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 134 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế K9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,514 | m2 |
| 135 | Tay vịn inox D42x1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
| 136 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm lá sách + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,07 | m2 |
| 137 | Cung cấp, lắp dựng cửa + vách ngăn WC tấm compact HPL dày 12mm+ phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,654 | m2 |
| 138 | Ke góc inox theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m |
| 139 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, tạo nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,455 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,88 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,443 | m2 |
| 143 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô, sàn mái (nhà sản xuất cung cấp mức tiêu thụ vật liệu cần thiết in trên bao bì 2,0kg/m2/2 lớp cho chiều dày màng hoàn toàn khô là 1mm (+0,1mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,348 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Rải màng nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,852 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 16 | Gia công chắn rác fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Lắp đặt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống PVC D42x2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống PVC D49x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC D75x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 29 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 30 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 31 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 32 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 35 | Co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 37 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 45 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Khâu rút PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Khâu rút PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Khâu rút PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Khâu rút PVC D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Khâu rút PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Van thau D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Van phao D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đồng hồ nước D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Vòi thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lavabo có vòi, xi phong và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 66 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 68 | Thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Chậu tiểu treo (có xi phong, van loại ấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Bệ xí bệt có két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 71 | Khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Khâu răng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Khâu răng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Khâu răng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Van thau D21 kết hợp thông tứ, có 3 đầu ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Khâu nối 1 đầu răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Van thau D21 kết hợp thông tam, có 2 đầu răng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 80 | Khâu nối 1 đầu răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 81 | Phễu thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Ống PVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | 100m |
| 83 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 84 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | quả |
| 86 | Cống BTCT D300 loại vỉa hè dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,667 | đoạn ống |
| 87 | Gối đỡ cống BTCT D300 (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 88 | Join cao sau nối ống D300 (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 89 | Ống thép mạ kẽm-TC: BS D25x3.2mm-sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 90 | Ống thép mạ kẽm-TC: BS D32x3.2mm-sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 91 | Ống thép mạ kẽm-TC: BS D50x3.6mm-sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 92 | Ống thép mạ kẽm-TC: BS D65x3.6mm-sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 93 | Ống thép mạ kẽm-TC: BS D80x4.0mm-sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 94 | Co TMK D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Co TMK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Co TMK D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Co TMK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Tê TMK D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Tê TMK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Tê thép rút D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Tê thép rút D80x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Côn thép D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Côn thép D80x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Khâu răng thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Cung cấp+lắp đặt Tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT: 450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rồng vải gai DN50 L=20m; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy DN50; các khâu răng và phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Cung cấp+lắp đặt bộ nội qui+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 108 | Trụ tiếp nước chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Máy bơm điện CC: Q ≥ 36m3/h; H ≥ 60m (gồm có máy bơm và các phụ kiện như: các loại van, các loại đồng hồ, cáp điện, khung đế,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Máy bơm điện bù áp: Q ≥ 3m3/h; H ≥ 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Máy bơm Diesel CC: Q ≥ 36m3/h; H ≥ 60m (gồm có máy bơm và các phụ kiện như: các loại van, các loại đồng hồ, cáp điện, khung đế,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Bình điều áp 50L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Van bướm D32 (loại tay gạt dài răng cưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Van bướm D65 (loại tay gạt dài răng cưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Van bướm D80 (loại tay gạt dài răng cưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Rupbe D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Rupbe D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Đồng hồ đo áp lực (0-10bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Công tắc áp lực 10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | BU thép BB D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | BU thép BB D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | BU thép BB D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | BU thép BU D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | BU thép BU D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | BU thép BU D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | BU thép UU D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | BU thép UU D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Khâu chống rung BB D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Khâu chống rung BB D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Khâu chống rung BB D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Tủ điều khiển 3 máy bơm CC và dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 135 | Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đèn downlight bóng led 18W, D225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 2 | Đèn downlight bóng led 12W, D155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần 24W loại vuông 300x300mm, H=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 4 | Quạt treo tường loại công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Quạt đảo trần màu trắng+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 8 | Mặt 1+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 10 | Mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Tủ điện vỏ kim loại (700x500x250) tole dày 1.5mm (bao gồm thành bussbar, đèn báo pha,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện vỏ kim loại âm tướng chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 13 | MCB 3P 100A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 3P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 3P 50A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB 3P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | MCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 2P 10A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | MCB 1P 6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.860 | m |
| 25 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 27 | Ống gân xoắn TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 28 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 29 | Ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 30 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 31 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 32 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 33 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 35 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 36 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bịch |
| 37 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 38 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 39 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 41 | Đèn Exit bóng led có chỉ hướng thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 42 | Đèn chiếu sáng sự cố (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 43 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 44 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 45 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 46 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 48 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 47 | MCB 3P 100A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB 3P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.285 | m |
| 50 | Cáp CV 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 52 | Ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 53 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 54 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 56 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 57 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 58 | Ống thoát nước ngưng uPVC D27+cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 59 | Ống thoát nước ngưng uPVC D34+cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 60 | Ống thoát nước ngưng uPVC D42+cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 61 | Ống đồng D9.53+cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 62 | Ống đồng D15.9+cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 63 | Kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ Rp 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 64 | Cung cấp+lắp đặt trụ lắp đặt kim thu sét STK D60-45 L=5m+đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tủ kiểm tra điện trở 200x300x150mm (tole dày 1.2mm, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 66 | Cung cấp+lắp đặt bôộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 68 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 69 | Cáp neo 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 70 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 72 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 73 | Ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 74 | Nối PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 75 | Kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 76 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| D | HẠNG MỤC: ÂM THANH HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu CD player | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Mixer amplirier công suất 360W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Mixer amplirier công suất 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Loa hộp 60W loại gắn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bộ thu micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp loa 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 10 | Cáp micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 12 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 13 | Jack các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 vùng DCC4 plus (Zone) (bao gồm nguồn phụ, acqui,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo khói dạng tia chiếu Beam gồm thu, phát và bộ điều khiển LCD Fireray 3000/FR 3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 7 | Dây tín hiệu CU/PVC 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Dây tín hiệu CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 9 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 10 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 11 | Hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bịch |
| 13 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 14 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 16 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 17 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m3 |
| 20 | Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,337 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | 100m3 |
| 3 | Rải màng nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533,65 | m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,197 | m3 |
| 5 | Lăn nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,29 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,36 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM CHỮA CHÁY+HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=3,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | 100m |
| 3 | Vệ sinh đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 5 | Rải màng nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | m2 |
| 36 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô, sàn mái (nhà sản xuất cung cấp mức tiêu thụ vật liệu cần thiết in trên bao bì 2,0kg/m2/2 lớp cho chiều dày màng hoàn toàn khô là 1mm (+0,1mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,01 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 69 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,514 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,734 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m2 |
| 73 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,064 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,884 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m2 |
| 77 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô, sàn mái (nhà sản xuất cung cấp mức tiêu thụ vật liệu cần thiết in trên bao bì 2,0kg/m2/2 lớp cho chiều dày màng hoàn toàn khô là 1mm (+0,1mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện, phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế cửa SK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 81 | Ống nhựa PVC đk=90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Bình chữa cháy Co2 (loại 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Đèn led bóng 1.2m 36W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 89 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 90 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Rải màng nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,287 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm, CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm, CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 16 | Bulon M18x5200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 17 | Bulon M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 18 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,15 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,838 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,735 | 100m2 |
| 22 | Máng xối tôn phẳng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m |
| 23 | Rải màng nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 24 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,976 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 26 | Cắt khe co 5*100 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 10m |
| 27 | Đèn led bóng 1.2m 36W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tủ điện vỏ kim loại âm tướng chứa 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 31 | Taple nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB 2P 6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 34 | Dây CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 35 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 36 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 37 | Co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 40 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 41 | Ống PVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 42 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.006E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép. - Trường hợp liên danh: tối thiểu 01 thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ tráchcông tác trắc đạc | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 7.016.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng | Trọng tải ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 3 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 9 | Máy trộn | Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 11 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 50kVA. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 15 | Dàn máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô hoặc Xe cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 17 | Dàn giáo thép | Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 400 |
| 18 | Cây chống thép | Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 900 |
| 19 | Ván khuôn gỗ hoặc thép hoặc nhựa | Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 900 |
| 20 | Vận thăng hoặc tời | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi