Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường TH Nguyễn Văn Thể

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896542-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường TH Nguyễn Văn Thể
Số hiệu KHLCNT 20220896517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:15:00 đến ngày 2022-09-20 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,877,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,100,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Trường TH Nguyễn Văn Thể
Trường TH Nguyễn Văn Thể
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ngọc Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Miền Tây; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Huệ; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng; + Tư vấn đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT): Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA 05 PHÒNG HỌC (DÃY A) (PHẦN THÁO DỠ)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V155,205m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trongMô tả kỹ thuật theo chương V454,52m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V70,786m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trongMô tả kỹ thuật theo chương V61,34m2
6Phá bỏ lớp chống thấm sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V33,074m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V107,2m2
B PHẦN SỬA CHỮA 05 PHÒNG HỌC (DÃY A) (PHẦN CẢI TẠO)
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V160,205m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V454,52m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V70,786m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V61,34m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V230,991m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V515,86m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,074m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,074m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,2m2
C PHẦN SỬA CHỮA 05 PHÒNG HỌC (DÃY B) (PHẦN THÁO DỠ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V152,12m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V680,32m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V155,804m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86,86m2
7Phá lớp chống thấm sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V25,454m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,04m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
D PHẦN SỬA CHỮA 05 PHÒNG HỌC (DÃY B) (PHẦN CẢI TẠO)
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V157,12m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V680,32m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V155,804m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86,86m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V412,924m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V767,18m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,454m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V25,454m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,04m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
E PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn LED Âm trần Ø110/9wMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
2Lắp đặt quạt hút gắn tường 20W có màn che FV -20AL9Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tủ điện âm tường 4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt MCB 1P-16A dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt dây CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
7Lắp đặt dây CVV 3X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt ống nối trơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
10Lắp đặt đế công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Lắp đặt dầu nối ven răng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt hộp tròn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
13Lắp đặt hộp vuông 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
F PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - HỆ THỐNG NƯỚC (THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH)
1Lắp đặt chậu xí xổm + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt Chậu rửa Lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt vòi xả thau Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt phễu thu 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt cầu chắn rác inox Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt dây cấp vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17sợi
10SXLD kính trắng 5ly + phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
11SXLD tấm vách ngăn compact 12ly + phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
G PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - HỆ THỐNG NƯỚC (CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa Ø42 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa Ø21 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt van khóa nhựa Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt nối nhựa Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt nối nhựa Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt co nhựa Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt nối nhựa giảm Ø42/21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt co nhựa Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
9Lắp đặt co răng thau trong Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Lắp đặt co răng thau ngoài Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt Tê nhựa Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Tê nhựa giảm Ø42/21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
H PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - HỆ THỐNG NƯỚC (THOÁT NƯỚC CẦU)
1Lắp đặt ống nhựa Ø114 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa Ø34 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt nối nhựa Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt nối nhựa giảm Ø60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt nối nhựa Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt Lơi nhựa Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt Tê nhựa giảm Ø114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt Y nhựa Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt co nhựa Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt Tê nhựa Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
I PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - HỆ THỐNG NƯỚC (THOÁT NƯỚC SÀN-MƯA)
1Lắp đặt ống nhựa Ø114 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa Ø90 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa Ø60 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa Ø34 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Lắp đặt nối nhựa Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt nối nhựa Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt nối nhựa Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt lơi nhựa Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt nối giảm nhựa Ø114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Tê nhựa Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Tê nhựa Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt Tê nhựa giảm Ø60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Lắp đặt Co nhựa Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Co nhựa Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt nối nhựa giảm Ø60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Co nhựa Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
J PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CẮT SÂN BÊ TÔNG ĐỂ LÀM HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V7,602m3
2Rải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,932m3
4Xoa phẳng nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V29,32m2
K PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (THOÁT NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V22,087100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,582m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,027m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,19m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,455m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,261100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,269100m2
12Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V2,016tấn
16Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V2,016tấn
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
L PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG (PHẦN THÁO DỠ)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,542m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,386m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
M PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG (PHẦN CẢI TẠO)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,506m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V12,609100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V148,065m3
9Xoa nền (chỉ tính NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260,921m2
10Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V79,8410m
11Tháo dỡ nắp đan, nạo vét rãnh thoát nước và lắp dựng lại hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
N PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,464m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,11m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,356m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,589m3
12Rải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,549m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,405m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,258m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,606m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,786100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
35Lắp dựng đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
36Lắp dựng sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,74m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,69m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,274m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), sơn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,61m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,539m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,9m
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,592m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,252m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V43,66m2
53Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V66,274m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V56,69m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V50,469m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V20,07m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,743m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V11,252m2
61Gia công xà gồ thép (NC=0)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
64Lợp mái tole mạ màu d=0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m2
65Trần Prima khung nhôm (VL-NC, lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,24m2
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
74Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
76Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,072m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý II năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.942.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 * Cán bộ phụ trách Xây lắp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
3 * Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Đô thị (nói chung) hoặc Cấp, Thoát nước (nói riêng)).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 * Cán bộ phụ trách Điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
5 * Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
6 * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
4 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép công suất ≥ 5,0 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
5 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
6 Máy đầm cóc/Đầm bàn ≥ 70 kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
11 Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)5
12 Cây chống thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)150
13 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
14 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->