Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931776-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220778083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:14:00 đến ngày 2022-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,710,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, hệ thống PCCC, đường dây và trạm biến áp, có giá trị tối thiểu 6.798.000.000 VND. (Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.798.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 6.798.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng, giao thông: +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường), hoặc chuyên ngành hạ tầng, hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên. + Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.-01 cán bộ phụ trách phần cấp điện:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây và trạm biến áp.-01 cán bộ phụ trách phần PCCC:+ Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;+ Đã từng tham gia 01 công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-01 Máy đào ≥ 1,6m3(Hoặc 02 máy đào ≥ 0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-02 Ô tô tự đổ ≥ 12T(Hoặc có 4 ô tô có tổng tải trọng ≥ 24 T)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị
Khu dân cư NTM Trà Đóa 1 - Bình Đào
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02353676868
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Tiên Phát và Công ty Cổ phần Kiến Đạt; Địa chỉ: Tổ 3, Khối phố Trà Cai, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH thương mại kỹ thuật Hiệp Phú Thành; Địa chỉ: 106 Nguyễn Đức Trung, khối phố An Hà Nam, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Phú Khang: Địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02353676868


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành gồm: + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh theo thông tin nhà thầu kê khai, tài liệu đề xuất kỹ thuật, tài chính và các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản photo được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bộ gốc để kiểm tra đối chiếu - (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02353676868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế142,587100m3
2Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế173,9276100m3
B Kè chắn
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9304100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2028100m3
3Bê tông móng kè, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101,7888m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6965100m2
5Bê tông tường kè, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế159,045m3
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3618100m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,5678m3
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,83m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,848100m
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0318100m3
C Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,2439100m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,7939100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,7939100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2243100m3
5Đắp nền đường độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,5903100m3
6Đắp nền đường độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,1355100m3
7Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,6082100m3
D Mặt đường
1Bê tông, M300, đá 1x2 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế651,731m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,74100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,7208100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8851100m3
E Khe co giãn
1Thi công khe co có thanh tuyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế390m
2Thi công khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế315m
3Thi công khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65m
4Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế600,29m
F Vỉa hè, bó vỉa, hố trồng cây và cây xanh
1Bê tông đệm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131,4742m3
2Lát gạch terrazzo KT400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.629,4835m2
3Bê tông gờ chặn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,5879m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,1151100m2
5Bê tông bó vỉa đổ tại chổ, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75,995m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,457100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,3464100m2
8Láng hồ dầu vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế360,899m2
9Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2 (Lắp ghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,6193m3
10Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3313100m2
11Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.0311cấu kiện
12Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,55m3
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,31100m2
14Ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33m2
15Đắp đất hữu cơ hố trồng cây (tận dụng đất bóc hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45m3
16Trồng cây sưa hoa vàng ( ĐK 10-12cm, cao 3,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75cây
G Cọc Phân Lô ( Đúc Sẵn); Biển báo
1Bê tông cọc M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,792m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4224100m2
3Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0515tấn
4Lắp dựng cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1321 cấu kiện
5Biển báo tam giác (cạnh dài 70cm) và trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
H Cống hộp Bxh=2x1,5m
1Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0445tấn
2Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0595tấn
3Bê tông ống cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,2288m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5689m3
5Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5504100m2
6Ván khuôn thép bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m2
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1103100m2
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,04m2
9Bê tông móng , M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,0273m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5475100m2
11Bê tông tường, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5998m3
12Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3501100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0655100m3
14Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,793100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2643100m3
I Cống tròn BTLT
1Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 2m, D600mm, loại H13X60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111 đoạn ống
2Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 3m, D600mm, loại H13X60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91 đoạn ống
3Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 4m, D600mm, loại H13X60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế841 đoạn ống
4Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 2m, D600mm, loại H30XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31 đoạn ống
5Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 3m, D600mm, loại H30XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31 đoạn ống
6Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 4m, D600mm, loại H30XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51 đoạn ống
7Lắp đặt ống cống BTLT , đoạn ống dài 2m, D800mm, loại H13X60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 đoạn ống
8Lắp đặt ống cống BTLT , đoạn ống dài 3m, D800mm, loại H13X60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51 đoạn ống
9Lắp đặt ống cống BTLT , đoạn ống dài 4m, D800mm, loại H13X60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế161 đoạn ống
10Lắp đặt ống cống BTLT , đoạn ống dài 2m, D800mm, loại H30XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
11Lắp đặt ống cống BTLT , đoạn ống dài 3m, D800mm, loại H30XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
12Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 4m, D800mm, loại H30XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31 đoạn ống
13Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 2m, D300mm, loại H13X60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31 đoạn ống
14Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 3m, D300mm, loại H13X60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 đoạn ống
15Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 4m, D300mm, loại H13X60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế201 đoạn ống
16Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 2m, D300mm, loại H13X60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
17Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 3m, D300mm, loại H13X60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31 đoạn ống
18Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 4m, D300mm, loại H13X60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế141 đoạn ống
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5244100m3
20Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,19m3
21Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4292100m2
22Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2526100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5764100m3
24Bê tông gối cống M200, đá 1x2 ( Lắp ghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,16m3
25Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0712100m2
26Cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6806tấn
27Lắp đặt gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3801cấu kiện
J Hố ga, hố thu, mương thoát nước
1Bê tông lót, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,9044m3
2Bê tông đáy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,0866m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế135,8271m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,576100m2
5Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,3662m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8601100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1433tấn
8Gia công thép hình niềngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7681tấn
9Cốt thép bật thang, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2342tấn
10Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9202100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3927100m3
12Tầm chắn rát composite không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61tấm
13Lắp đặt tấm chắn rátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61tấm
14Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,209100m
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,3747m3
16Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8837100m2
17Cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3526tấn
18Gia công thép hình niềngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,542tấn
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6117100m2
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4021cấu kiện
K Bể xử lý nước thải
1Bê tông lót, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,167m3
2Bê tông đáy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,332m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,242m3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7963100m2
5Bê tông sàn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,891m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2594100m2
7Bê tông dầm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,21m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,221100m2
9Cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4596tấn
10Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8283tấn
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131,355m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,646m3
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0303100m2
14Cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1643tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61cấu kiện
L Hạng mục khác
1Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,311m3
2Sỏi 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,45m3
3Sỏi 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,45m3
4Than XỉMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,45m3
5Ống thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3m
6Cút cong 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0399100m3
8Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3341100m3
M Trạm biến áp
1Su chụp đầu cực 22kV máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
2Su chụp đầu cực 0,4kV máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Su chụp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Su chụp cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Cầu chì tự rơi 24kV, loại 01 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Sứ đứng 22kV Pinepost + tyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6quả
7Kẹp cáp đầu sứ đứng cho cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Kẹp cáp đầu sứ đứng cho cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Kẹp răng 22kV dây 95mm2, loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
10Cáp treo CX-1x35-12,7kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
11Cáp lực hạ thế Cu/PVC-1x240-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
12Cáp lực hạ thế Cu/PVC-1x120-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
13Cáp treo CV-1x35-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
14Tủ điện hạ thế công suất 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
15Đầu coss đồng 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
16Đầu coss đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Đầu coss đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
18Siết cáp đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
19Ống nhựa xoắn Ф130Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
20Ống kẽm Ф27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
21Dây đai thép + khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
22Biển cấm, bảng tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23Hệ xà TBA 250kVA bố trí trên cột LT 14m đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
24Tiếp địa trạm R-24DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
N Đường dây trung thế
1Móng cột trung thế MT-2TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4móng
2Móng cột trung thế MTĐ-2TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3móng
3Cột BTLT NPC-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cột
4Cột BTLT NPC-14-190-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cột
5Ghế thao tác cầu chì, cột LTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Xà néo + cầu chì tự rơi đz 22kV, cột LTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Xà néo cuối đz 22kV, cột LT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Xà đỡ nạnh 3 pha đz 22kV, cột LTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
9Xà néo nạnh 3 pha đz 22kV, cột LT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Xà néo vuông đz 22kV, cột LT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Tiếp địa cột R-4DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
12Tiếp địa cột R-10DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Tiếp địa ngọn trung thế TĐNtt-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
14Tiếp địa ngọn trung thế TĐNtt-1aMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
15Cầu chì tự rơi 24kV, loại 01 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Dây nhôm lõi thép Al/XLPE 1x95-12,7kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế549m
17Sứ đứng 22kV Pinepost + tyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29quả
18Giáp buộc cổ sứ đơn cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
19Giáp buộc cổ sứ đôi cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
20Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U + giáp níu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18chuỗi
21Kẹp quai đồng nhôm + chim đồng dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
22Tiếp địa chờ trung thế dây 95mm2 (kẹp răng, chốt pam), bộ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
23Đầu coss đồng nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
O Đường dây hạ thế
1Móng cột hạ thế MT-0HMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6móng
2Móng cột hạ thế MT-1HMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3móng
3Móng cột hạ thế MTĐ-1HMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6móng
4Cột BTLT PCI-8,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cột
5Cột BTLT PCI-8,5-160-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cột
6Tiếp địa cột R-4DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
7Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
8Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
9Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x95)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế636m
10Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 95mm2, loại 2 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
11Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
12Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
13Bulon móc cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
14Giá móc cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
15Dây đai thép + khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48bộ
16Bịt cáp vặn xắn 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
17Ống nhựa xoắn Ф110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
18Tiếp địa chờ hạ thế dây 95mm2, loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
19Đầu coss đồng nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
20Vận chuyển toàn bộ phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
P Đường dây chiếu sáng
1Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng + xà lắp tủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
4Chụp cần đèn đơn, vươn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
5Cần đèn đơn lắp trụ LT, vươn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Cần đèn đơn lắp trụ LT đôi, vươn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
7Đèn chiếu sáng LED 100W/220V/12-24VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
8Cầu chì cá 5A (loại kín)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
9Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x50)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
10Cáp vặn xoắn nhôm ABC(5x25)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế607m
11Dây đồng Cu/PVC/PVC-3x1,5-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95m
12Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 25mm2, loại 2 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
13Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 25mm2, loại 1 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
14Khóa đỡ cáp vặn xoắn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
15Khóa néo cáp vặn xoắn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
16Giá móc cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
17Dây đai thép + khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
18Bịt cáp vặn xắn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
19Ống nhựa xoắn Ф90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
20Ống nhựa xoắn Ф40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16m
21Đầu coss đồng nhôm 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
22Đầu coss đồng nhôm 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
Q Phòng cháy chữa cháy
1Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7472100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4212100m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,408m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0312100m2
5Bê tông đáy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,2m3
6Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,6m3
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,52100m2
8Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,264m3
9Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0352100m2
10Bê tông nắp bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6m3
11Ván khuôn nắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4224100m2
12Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế163,08m2
13Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,923tấn
14Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,904tấn
15Đào đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7595100m3
16Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7389100m3
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,17100m
18Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,51m3
19Lắp đặt trụ cứu hoả D100 Trung quốc SS100/65 - 1.6MpaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt hộp bảo vệ Ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt van bích ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
22Mối nối mền ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt tê HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt cút 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Bích thép D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
26Đầu nối bích HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
27Ống nhựa PVC D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8m
28Ống thép D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3m
29Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11 lần
30Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế201m khoan
31Máy bơm giếng hút sâu ABC-2200 3HP hoặc tương đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Máy bơm điện liền trục EBARA 3D 50-125/4.0 phòng cháy 45m3/h, 5.5HP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
34Cáp cấp nguồn cho bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
35Lắp đặt Nối mền DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Y lọc DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt Luppe DN80 (rọ hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Van 1 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39Van khóa gạt tay DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Bích thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
41Chậu hàn DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
42Ram su DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
43Van cổng ty chìm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
44Bu lông, ốc vít, cùm,...Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
R Phần thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (Bao gồm chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí vận chuyển thiết bị và chi phí khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2Chống sét van 21kV, loại 01 pha (Bao gồm chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí vận chuyển thiết bị và chi phí khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, hệ thống PCCC, đường dây và trạm biến áp, có giá trị tối thiểu 6.798.000.000 VND. (Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.798.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 6.798.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng, giao thông: +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường), hoặc chuyên ngành hạ tầng, hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên. + Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.-01 cán bộ phụ trách phần cấp điện:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây và trạm biến áp.-01 cán bộ phụ trách phần PCCC:+ Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;+ Đã từng tham gia 01 công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.21
3 Cán bộ Quản lý hồ sơ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.21
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 01 Máy đào ≥ 1,6m3(Hoặc 02 máy đào ≥ 0,8m3) Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu rung ≥ 25T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 02 Ô tô tự đổ ≥ 12T(Hoặc có 4 ô tô có tổng tải trọng ≥ 24 T) Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
6 Ô tô tưới nước 5 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy ủi Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Cần cẩu ≥ 6T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->