Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:14:00 đến ngày 2022-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,710,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.913E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, hệ thống PCCC, đường dây và trạm biến áp, có giá trị tối thiểu 6.798.000.000 VND. (Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.798.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 6.798.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng, giao thông: +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường), hoặc chuyên ngành hạ tầng, hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên. + Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.-01 cán bộ phụ trách phần cấp điện:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây và trạm biến áp.-01 cán bộ phụ trách phần PCCC:+ Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;+ Đã từng tham gia 01 công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-01 Máy đào ≥ 1,6m3(Hoặc 02 máy đào ≥ 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-02 Ô tô tự đổ ≥ 12T(Hoặc có 4 ô tô có tổng tải trọng ≥ 24 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị Khu dân cư NTM Trà Đóa 1 - Bình Đào 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành gồm: + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh theo thông tin nhà thầu kê khai, tài liệu đề xuất kỹ thuật, tài chính và các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản photo được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bộ gốc để kiểm tra đối chiếu - (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02353676868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,587 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,9276 | 100m3 |
| B | Kè chắn | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9304 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng kè, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,7888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6965 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường kè, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,045 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3618 | 100m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,5678 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,83 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,848 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0318 | 100m3 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2439 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7939 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7939 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2243 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,5903 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1355 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,6082 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông, M300, đá 1x2 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 651,731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,74 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,7208 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8851 | 100m3 |
| E | Khe co giãn | |||
| 1 | Thi công khe co có thanh tuyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 2 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 3 | Thi công khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 4 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600,29 | m |
| F | Vỉa hè, bó vỉa, hố trồng cây và cây xanh | |||
| 1 | Bê tông đệm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,4742 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazzo KT400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.629,4835 | m2 |
| 3 | Bê tông gờ chặn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,5879 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1151 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đổ tại chổ, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,995 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,457 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3464 | 100m2 |
| 8 | Láng hồ dầu vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360,899 | m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2 (Lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,6193 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3313 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.031 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,31 | 100m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m2 |
| 15 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây (tận dụng đất bóc hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m3 |
| 16 | Trồng cây sưa hoa vàng ( ĐK 10-12cm, cao 3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cây |
| G | Cọc Phân Lô ( Đúc Sẵn); Biển báo | |||
| 1 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4224 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0515 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | 1 cấu kiện |
| 5 | Biển báo tam giác (cạnh dài 70cm) và trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | Cống hộp Bxh=2x1,5m | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0445 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0595 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,2288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5689 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5504 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1103 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,04 | m2 |
| 9 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,0273 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5475 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5998 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3501 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0655 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,793 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2643 | 100m3 |
| I | Cống tròn BTLT | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 2m, D600mm, loại H13X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 3m, D600mm, loại H13X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 4m, D600mm, loại H13X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 2m, D600mm, loại H30XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 3m, D600mm, loại H30XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 4m, D600mm, loại H30XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTLT , đoạn ống dài 2m, D800mm, loại H13X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTLT , đoạn ống dài 3m, D800mm, loại H13X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTLT , đoạn ống dài 4m, D800mm, loại H13X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTLT , đoạn ống dài 2m, D800mm, loại H30XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTLT , đoạn ống dài 3m, D800mm, loại H30XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 4m, D800mm, loại H30XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 2m, D300mm, loại H13X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 3m, D300mm, loại H13X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 4m, D300mm, loại H13X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 2m, D300mm, loại H13X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 3m, D300mm, loại H13X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 4m, D300mm, loại H13X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5244 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,19 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4292 | 100m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2526 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5764 | 100m3 |
| 24 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 ( Lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0712 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6806 | tấn |
| 27 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380 | 1cấu kiện |
| J | Hố ga, hố thu, mương thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,9044 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,0866 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,8271 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,3662 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8601 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1433 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình niềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7681 | tấn |
| 9 | Cốt thép bật thang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2342 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9202 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3927 | 100m3 |
| 12 | Tầm chắn rát composite không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm chắn rát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | tấm |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,209 | 100m |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,3747 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8837 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3526 | tấn |
| 18 | Gia công thép hình niềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,542 | tấn |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6117 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402 | 1cấu kiện |
| K | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,167 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,332 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7963 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2594 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4596 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8283 | tấn |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,355 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,646 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0303 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1643 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| L | Hạng mục khác | |||
| 1 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,311 | m3 |
| 2 | Sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | m3 |
| 3 | Sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | m3 |
| 4 | Than Xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | m3 |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m |
| 6 | Cút cong 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0399 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3341 | 100m3 |
| M | Trạm biến áp | |||
| 1 | Su chụp đầu cực 22kV máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Su chụp đầu cực 0,4kV máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Su chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Su chụp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi 24kV, loại 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Sứ đứng 22kV Pinepost + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | quả |
| 7 | Kẹp cáp đầu sứ đứng cho cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Kẹp cáp đầu sứ đứng cho cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Kẹp răng 22kV dây 95mm2, loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Cáp treo CX-1x35-12,7kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 11 | Cáp lực hạ thế Cu/PVC-1x240-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 12 | Cáp lực hạ thế Cu/PVC-1x120-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 13 | Cáp treo CV-1x35-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Tủ điện hạ thế công suất 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Đầu coss đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Đầu coss đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Đầu coss đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | Siết cáp đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn Ф130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 20 | Ống kẽm Ф27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 21 | Dây đai thép + khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Biển cấm, bảng tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Hệ xà TBA 250kVA bố trí trên cột LT 14m đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 24 | Tiếp địa trạm R-24D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| N | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột trung thế MT-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | móng |
| 2 | Móng cột trung thế MTĐ-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | móng |
| 3 | Cột BTLT NPC-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-14-190-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 5 | Ghế thao tác cầu chì, cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo + cầu chì tự rơi đz 22kV, cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo cuối đz 22kV, cột LT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ nạnh 3 pha đz 22kV, cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo nạnh 3 pha đz 22kV, cột LT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo vuông đz 22kV, cột LT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa cột R-4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cột R-10D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa ngọn trung thế TĐNtt-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Tiếp địa ngọn trung thế TĐNtt-1a | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Cầu chì tự rơi 24kV, loại 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Dây nhôm lõi thép Al/XLPE 1x95-12,7kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 549 | m |
| 17 | Sứ đứng 22kV Pinepost + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | quả |
| 18 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 20 | Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U + giáp níu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | chuỗi |
| 21 | Kẹp quai đồng nhôm + chim đồng dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Tiếp địa chờ trung thế dây 95mm2 (kẹp răng, chốt pam), bộ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Đầu coss đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| O | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT-0H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | móng |
| 2 | Móng cột hạ thế MT-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | móng |
| 3 | Móng cột hạ thế MTĐ-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | móng |
| 4 | Cột BTLT PCI-8,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 5 | Cột BTLT PCI-8,5-160-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cột |
| 6 | Tiếp địa cột R-4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 7 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x95)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 636 | m |
| 10 | Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 95mm2, loại 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 12 | Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 13 | Bulon móc cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 14 | Giá móc cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 15 | Dây đai thép + khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 16 | Bịt cáp vặn xắn 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn Ф110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 18 | Tiếp địa chờ hạ thế dây 95mm2, loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 19 | Đầu coss đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Vận chuyển toàn bộ phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| P | Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng + xà lắp tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 4 | Chụp cần đèn đơn, vươn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 5 | Cần đèn đơn lắp trụ LT, vươn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Cần đèn đơn lắp trụ LT đôi, vươn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng LED 100W/220V/12-24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 8 | Cầu chì cá 5A (loại kín) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 9 | Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x50)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn nhôm ABC(5x25)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 607 | m |
| 11 | Dây đồng Cu/PVC/PVC-3x1,5-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 12 | Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 25mm2, loại 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 13 | Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 25mm2, loại 1 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 14 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Khóa néo cáp vặn xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 16 | Giá móc cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 17 | Dây đai thép + khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 18 | Bịt cáp vặn xắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn Ф90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn Ф40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 21 | Đầu coss đồng nhôm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Đầu coss đồng nhôm 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| Q | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4212 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0352 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nắp bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4224 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,08 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,923 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,904 | tấn |
| 15 | Đào đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7595 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7389 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,17 | 100m |
| 18 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 Trung quốc SS100/65 - 1.6Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp bảo vệ Ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bích ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Mối nối mền ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Bích thép D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 26 | Đầu nối bích HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m |
| 28 | Ống thép D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 29 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 lần |
| 30 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 1m khoan |
| 31 | Máy bơm giếng hút sâu ABC-2200 3HP hoặc tương đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Máy bơm điện liền trục EBARA 3D 50-125/4.0 phòng cháy 45m3/h, 5.5HP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Cáp cấp nguồn cho bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt Nối mền DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y lọc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Luppe DN80 (rọ hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Van khóa gạt tay DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Bích thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 41 | Chậu hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Ram su DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 43 | Van cổng ty chìm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Bu lông, ốc vít, cùm,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| R | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (Bao gồm chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí vận chuyển thiết bị và chi phí khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 21kV, loại 01 pha (Bao gồm chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí vận chuyển thiết bị và chi phí khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.913E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, hệ thống PCCC, đường dây và trạm biến áp, có giá trị tối thiểu 6.798.000.000 VND. (Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.798.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 6.798.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng, giao thông: +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường), hoặc chuyên ngành hạ tầng, hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên. + Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.-01 cán bộ phụ trách phần cấp điện:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây và trạm biến áp.-01 cán bộ phụ trách phần PCCC:+ Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;+ Đã từng tham gia 01 công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ Quản lý hồ sơ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 01 Máy đào ≥ 1,6m3(Hoặc 02 máy đào ≥ 0,8m3) | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 25T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | 02 Ô tô tự đổ ≥ 12T(Hoặc có 4 ô tô có tổng tải trọng ≥ 24 T) | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy ủi | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Cần cẩu ≥ 6T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi