Gói thầu: Xây dựng; Cung cấp và lắp đặt thiết bị; Bảo hiểm công trình; Thu hồi vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931428-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây dựng; Cung cấp và lắp đặt thiết bị; Bảo hiểm công trình; Thu hồi vật tư
Số hiệu KHLCNT 20220883929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:09:00 đến ngày 2022-09-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,078,798,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,181,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu một trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2118197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.423639E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 5.655.158.000 đồng (hợp đồng bao gồm xây dựng và thiết bị ĐHKK, âm thanh và nội thất).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.655.158.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp Đại học (được chứng thực).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có tối thiểu 03 cán bộ có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 cán bộ); chuyên ngành điện kỹ thuật (01 cán bộ), chuyên nghành điện tử viễn thông (01 cán bộ):- Trong đó có tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát thi công công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Trong đó có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực (được chứng thực)- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp Đại học (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực. Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp Đại học (được chứng thực)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản sao chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây dựng; Cung cấp và lắp đặt thiết bị; Bảo hiểm công trình; Thu hồi vật tư
Cải tạo, sửa chữa, tôn tạo công trình Cơ quan Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng thành phố Đà Nẵng; + Cơ quan thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Miền Trung; + Cơ quan thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng; + Cơ quan thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.181.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng, Tầng 12 Số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 3821.318.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363.817121. Fax: 02363.817118.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ KIẾN TRÚC PHÁP
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V824,016
2Đục lớp vữa bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V115,85
3Cắt tường tại ví trí vết nứt để trám sikaMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Xử lý vết nứt bằng dung dịch bảo vệ keo sikadurMô tả kỹ thuật theo chương V0,06
5Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V115,85
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ tự nhiên bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V297,66
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,58
8Thay toàn bộ ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
9Vệ sinh sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V70,93m2
10Vệ sinh đánh bóng bậc tam cấp, granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tháo tấm lợp bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m²
16Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V222,55
17Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V148,83
18Tháo dỡ vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,84tấn
19Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,45
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V181,3
21Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,9
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16
24Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,12
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1
27Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m²
28Cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94tấn
29Cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
30Xây giằng móng bằng gạch bê tông 90x190x390, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V6,44tấn
32Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,75tấn
34Cắt khe chống nứt nền phòng khánh tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9110m
35Chèn khe co giản MTBC 95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9110m
36Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,85
37Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V430,19
38Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V980,97
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.288,83
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V297,66
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,981m²
42Sơn chống ăn mòn cầu thang, lan can, sàn thao tác bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,58
43Lắp dựng các loại cửa khung gỗMô tả kỹ thuật theo chương V149,29
44GCLD vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
45GCLD cửa khung inox V50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81m2
46GCLD cửa đi khung gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V18,57m2
47Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 màu đậmMô tả kỹ thuật theo chương V6,36m
48Lát nền, sàn gạch granit 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V81,15
49Lát nền, sàn gạch granit 300x300 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V55,9
50Lát đá granít tự nhiên bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V44,25
51Trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V188,71m2
52Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V199,51
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,84tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,84tấn
55Sơn chống ăn mòn vì kèo bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V105,26
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V15,03
57Chống thấm bằng màng khò Sagitta dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,9m2
58Phào chỉ nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V259,53md
59Dán giấy trang trí vào tường trát vữaMô tả kỹ thuật theo chương V21,14
60Gia công giằng mái thép Pi 10 hàn vào sắt láMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
61Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
62Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m²
63Công tác vệ sinh hút hầm bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
64Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,08
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V11,08
66Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Chậu rửa bếp 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Vòi rửa 1 VòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Bồn nước mái inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
72Cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Ống nhựa PVC D60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
74Ống nhựa PVC D90 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
75Cút 45 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76Cút 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Côn chuyển uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Y giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Tủ điện âm tường chứa 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Aptomat MCB-2P-50A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Aptomat MCB-2P-25A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Aptomat MCB-2P-16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Tủ điện âm tường chứa 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
86Aptomat MCB-2P-32A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Aptomat MCB-2P-25A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Tủ điện âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
91Aptomat MCB-2P-32A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Aptomat MCB-1P-25A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Tủ điện âm tường chứa 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
95Aptomat MCB-2P-63A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Aptomat MCB-2P-32A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Aptomat MCB-1P-16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Dây CU/XLPE/PVC (4CX10.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
99Dây CU/PVC (1CX10.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
100Dây CU/PVC (1CX6.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
101Dây CU/PVC (1CX4.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
102Dây CU/PVC (1CX2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V117m
103Dây CU/PVC (1CX1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V479m
104Ống PVC HDPE D65/50 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V25m
105Ống PVC chống cháy D32 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V15m
106Ống PVC chống cháy D25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V15m
107Ống PVC chống cháy D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V101m
108Ống PVC chống cháy D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V59,5m
109Ống PVC chống cháy D16 đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V180m
110Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
111Mặt nạ che 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
112Mặt nạ che 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
113Công tắc 1 chiều 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
114Đèn led panel 600x600; 1x48wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
115Đèn tuyp led đơn 1,2m; 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
116Đèn led dowlight âm trần D180; 1x16wMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
117Đèn led dowlight âm trần D110; 1x9wMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
118Đèn led dây ánh sáng trắng, công suất 6W/1mMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
119Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V71hộp
120Đế âm tường cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V20bảng
121Quạt hút mùi bếp lưu lượng >500m3/h, 29wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 đầu
123Đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
124Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
126Nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Dây tín hiệu báo cháy 2x1.00mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
129Dây tín hiệu chuông đèn 2x1.00mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
130Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V240m
131Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
132Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
133Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
134Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
135Bình chữa cháy CO2 cầm tay 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
136Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
137Ống ga D6.4 dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
138Ống ga D9.5 dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
139Ống ga D12.7 dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
140Ống ga D15.9 dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
141Cách nhiệt ống đồng đường kính 6mmx2mLx10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
142Cách nhiệt ống đồng đường kính 10mmx2mLx10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
143Cách nhiệt ống đồng đường kính 13mmx2mLx10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
144Cách nhiệt ống đồng đường kính 16mmx2mLx10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
145Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
146Ống nhựa PVC D34 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
147Cách nhiệt ống nước xả đường kính 22x2mLx10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
148Cách nhiệt ống nước xả đường kính 34x2mLx10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
149Giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
150Ti treo đường ống M8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Box côn đấu đầu thổi KT1360-600x350, L600, tôn dày 0,95mm, kèm tiêu âm dày 24mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Box đấu đầu thổi KT1360x350, L600, tôn dày 0,95mm, kèm tiêu âm dày 24mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Chạc ba KT600x350-D350, tôn dày 0.95mm, kèm tiêu âm dày 24mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Miệng gió KT 1250x170+ Box cao 350mm (tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kèm cách nhiệt dày 15mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Ống gió mềm D350Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
156Dây điện cấp nguồn dàn nóng CU/PVC 2x1Cx6.0mm2 + E=6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
157Dây điện cấp nguồn dàn nóng CU/PVC 2x1Cx4.0mm2 + E=4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
158Dây điện thông dàn CU/PVC 4(1Cx2.5)mm2+E2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
159Ống luồn dây điện SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80100m
160Outlet mạng Modular Jack - ổ cắm CAT.6Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
161Patch panel CAT.6 24 Port, 19Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162"APTEK SFP 1.25Gbps, DDM, Tx1310/Rx1550, Single Mode, 1 sợi, 20km, đầu SCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B KHỐI NHÀ 02 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V640,14
2Đục tẩy bề mặt tường bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V21,78
3Cắt tường tại vị trí vết nứt để trám sikaMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Bảo vệ bề mặt bằng dung dịch bảo vệ keo sikadurMô tả kỹ thuật theo chương V0,06
5Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V21,78
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V146,88
7Vệ sinh sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V48,2m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo tấm lợp bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m²
10Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V97,71
11Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V72
12Tháo dỡ vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
13Tháo dỡ lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m
14GCLD lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5md
15Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,14
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78
19Gia công, lắp dựng cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m gia cố dầm trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m²
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,77
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V110lỗ khoan
22Tạo liên kết giữa thép mới và bê tông cũ bằng keo Ramset G5Mô tả kỹ thuật theo chương V200lỗ
23Đục dầm tạo độ bám cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28
24Quét dung dịch sikadual 732 tạo độ bám bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
28Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m²
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m²
31Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V684,02
32Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V230,93
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V958,81
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,881m²
35Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V64,8
36Cung cấp và lắp dựng cửa kéo Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
37Cung cấp và lắp dựng lam nhôm lá liễu dày 1,2mm, CK 55mm (13 thanh lam/1 ô) (đã bao gôm khung sắt hộp 40x40x1,4 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
38Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V30,14
39Thi công đóng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V78,96m2
40Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V78,96
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
43Sơn chống ăn mòn vì kèo bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,08
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2
45Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m²
46Gia công giằng mái thép Pi 10 hàn vào sắt láMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
48Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,56
49Công tác vệ sinh hút hầm bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4,56
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,31100m²
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m²
53Nút nhấn xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Vòi tắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Vỏ tủ 400x600x200 tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Aptomat MCB-3P-50A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Aptomat MCB-3P-32A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Aptomat MCB-2P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Aptomat MCB-2P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Tủ điện âm tường chứa 6 moduelMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61Aptomat MCB-2P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Aptomat MCB-2P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Aptomat MCB-1P-20A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Tủ điện âm tường chứa 12 moduelMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Aptomat MCB-2P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Aptomat MCB-1P-20A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Aptomat MCB-3P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Dây CU/PVC (1CX6.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
71Dây CU/PVC (1CX4.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
72Dây CU/PVC (1CX2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
73Dây CU/PVC (1CX1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
74Ống PVC chống cháy D32 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
75Ống PVC chống cháy D25 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
76Ống PVC chống cháy D20 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
77Ống PVC chống cháy D16 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
78Ống PVC chống cháy D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V75m
79Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
80Mặt nạ che 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
81Mặt nạ che 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
82Công tắc 1 chiều 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Đèn led panel 600x600; 1x48wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Đèn tuyp led đơn 1,2m; 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Đèn led dowlight âm trần D180; 1x16wMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
86Đèn led dowlight âm trần D110; 1x9wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
87Đèn led dây ánh sáng trắng, công suất 6W/1mMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
88Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
89Đế âm tường cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V17bảng
90Máng cáp điện 200x100 dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V20m
91Thiết bị đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
92Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
94Nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Dây tín hiệu báo cháy 2x1.00mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
97Dây tín hiệu chuông đèn 2x1.00mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
98Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V140m
99Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
100Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
101Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
102Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
103Bình chữa cháy CO2 cầm tay 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
104Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
105Vệ sinh điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
106Cáp điện nguồn dàn nóng Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
107Dây điện thông dàn CU/PVC 4(1Cx2.5)mm2 + E2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
108Ống nhựa PVC đường kính ống 21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
109Ống ruột già luồn dây điện PVC đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
110Outlet mạng Modular Jack - ổ cắm CAT.6Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
111Patch panel CAT.6 24 Port, 19Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Patch panel RJ11 for Telephone 25 PortMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113APTEK SFP 1.25Gbps, DDM, Tx1310/Rx1550, Single Mode, 1 sợi, 20km, đầu SCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
114Tủ rack di dời từ nhà kiến trúc Pháp sangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Cable wire management - Thanh quản lý cáp 1UMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Fiber patch cord 9/125um, Single mode, Simplex, SC/SC, 3MMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
C KHỐI NHÀ 3 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.707,224
2Đục lớp vữa tường bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V249,98
3Cắt tường tại vị trí vết nứt để trám sikaMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Bảo vệ bề mặt bê tông bằng dung dịch bảo vệ keo sikadurMô tả kỹ thuật theo chương V0,6
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81,16
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V92,72
7Thay toàn bộ ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
8Vệ sinh sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V58,73m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Tháo tấm lợp bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,31100m²
12Tháo dỡ sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V26,73
13Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16m
14Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V336,66
15Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V124,96
16Tháo dỡ vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
17Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,48
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V780,91
19Cắt khe xử lý vết nứt sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
20Bảo vệ bề mặt bê tông bằng dung dịch sikadurMô tả kỹ thuật theo chương V0,9
21Lớp vữa sikalastic dày 20 Mac 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,34kg
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,92
23Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V3.001,8
24Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V978,97
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4.164,31
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,161m²
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,72
28Cung cấp và lắp dựng lan can sắt tay vịn gỗ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16md
29Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V90,18
30Cung cấp và lắp dựng vách kính khung gỗ 50x200, kinh cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
31Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung gỗ 40x100 (đã bao gồm kính cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,42m2
32Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
33Lát nền, sàn gạch granite 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V584,54
34Lát nền, sàn bằng gạch giả gỗ kích thước 150x800Mô tả kỹ thuật theo chương V82,12
35Lát nền bằng thảm đỏMô tả kỹ thuật theo chương V43m2
36Lát nền, sàn gạch granit 300x300 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V20,24
37Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V48,42
38Thi công đóng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V336,66m2
39Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V336,66
40Thi công mặt sàn gỗ, gỗ ván dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,22
41Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
42Thi công vách ngăn gỗ ván chồng mí, gỗ ván dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,71
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,13tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,13tấn
46Sơn chống ăn mòn vì kèo bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V140,45
47Sản xuất lắp đặt bộ chữ bằng inox màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Sản xuất lắm dựng khung alu sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2
49Quét dung dịch chống thấm dày 20mm M75 mái, sê nô, ô văng…Mô tả kỹ thuật theo chương V58,73
50Thi công đóng phào chỉ nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V278,36md
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,82m
52Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,31100m²
53Gia công giằng mái thép Pi 10 hàn vào sắt láMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
54Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
55Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,1
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V20,1
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,33100m²
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1100m²
59Công tác vệ sinh hút hầm bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
60Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Co PVC ren trong (1 đầu ren trong, 1 đầu ren trơn), D21Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
63Côn chuyển PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Côn chuyển PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
65Ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
66Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
67Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
68Tê giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Tê giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Van khóa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Co uPVC D42 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
72Côn chuyển uPVC PN10 nối bằng dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
73Lơi uPVC PN10 nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
74Lơi uPVC PN10 nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
75Nối thẳng ren ngoài inox đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
76Nối thẳng ren trong inox đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
77Ống nhựa PVC PN10 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
78Ống nhựa PVC PN10 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
79Ống nhựa PVC PN10 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
80Y uPVC PN10 nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
81Y uPVC PN10 nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
83LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
84Vỏ tủMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
85Aptomat MCB-3P-160A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Tủ 400x600x200 tôn dày 2cm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
87Aptomat MCB-3P-100A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Aptomat MCB-2P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Aptomat MCB-2P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Tủ điện âm tường chứa 18 moduelMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
91Aptomat MCB-3P-63A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Aptomat MCB-2P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Aptomat MCB-1P-20A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Tủ điện âm tường chứa 6 moduelMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
96Aptomat MCB-3P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Aptomat MCB-1P-20A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Tủ điện âm tường chứa 6 moduelMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
100Aptomat MCB-2P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Aptomat MCB-2P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Aptomat MCB-1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104CU/XLPE/PVC (4CX35.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
105CU/XLPE/PVC (4CX16.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
106CU/PVC (1CX16.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
107CU/PVC (1CX6.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
108CU/PVC (1CX4.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
109CU/PVC (1CX2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V207m
110CU/PVC (1CX1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V584m
111Ống HDPE D65/50 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
112Ống PVC chống cháy D32 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
113Ống PVC chống cháy D25 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
114Ống PVC chống cháy D20 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V194m
115Ống PVC chống cháy D16 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
116Ống PVC chống cháy D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V250m
117Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V23bảng
118Mặt nạ che 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
119Mặt nạ che 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
120Công tắc 1 chiều 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Công tắc 2 chiều 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Đèn led panel 600x600; 1x48wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
123Đèn led panel 600x1200; 1x75wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
124Đèn tuyp âm trần phản quang 3 bóng 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
125Đèn tuyp led đơn 1,2m; 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
126Đèn led dowlight âm trần D180; 1x16wMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
127Đèn led dowlight đôi âm trần D110; 2x9wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
128Đèn led dây ánh sáng trắng, công suất 6W/1mMô tả kỹ thuật theo chương V170m
129Hộp đấu dây đènMô tả kỹ thuật theo chương V74hộp
130Đế âm tường cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V28bảng
131Thiết bị đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,810 đầu
132Thiết bị đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 đầu
133Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
134Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
135Nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
136Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
137Dây tín hiệu báo cháy 2x1.00mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
138Dây tín hiệu chuông đèn 2x1.00mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
139Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V680m
140Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
141Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 đèn
142Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
143Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
144Tủ đựng phương tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
145Bình chữa cháy CO2 cầm tay 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
146Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
147Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
148Ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
149Ống đồng, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
150Ống đồng, đường kính ống 15,9mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
151Cách nhiệt ống đồng đường kính 10mm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
152Cách nhiệt ống đồng đường kính 16mm dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
153Ống nhựa PVC đường kính ống 21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
154Ống nhựa PVC đường kính ống 27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
155Ống nhựa PVC đường kính ống 34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
156Cách nhiệt nước ngưng đường kính 21mm, dày 10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
157Cách nhiệt nước ngưng đường kính 25mm, dày 10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
158Cách nhiệt nước ngưng đường kính 32mm, dày 10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
159Giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Ti treo đường ống M8Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
161Cáp điện nguồn dàn nóng Cu/PVC 2x1Cx6.0mm2+E6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
162Dây điện thông dàn CU/PVC 3(1Cx2.5)mm2 +E2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
163Ống nhựa PVC đường kính ống 25mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
164Ống ruột già luồn dây điện PVC đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
165Outlet mạng Modular Jack - ổ cắm CAT.6Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
166Patch panel CAT.6 24 Port, 19Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
167Patch panel RJ11 for Telephone 25 PortMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
168"APTEK SFP 1.25Gbps, DDM, Tx1310/Rx1550, Single Mode, 1 sợi, 20km, đầu SCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
169Hub chuyển 3 HDMI sang 1 HDMI (có Remote)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Dây HDMI 25MMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
171Dây livestream cho amply, 2 đầu bông sen (RCA) ra jack 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
172Dây HDMI 2MMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
173Cáp nối dài Ugreen USB 2.0(10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V110 m
D ĐIỆN NHẸ NGOÀI TRỜI
1Surface mount box - ổ mạng nổi 1 port - 48 x65x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Surface mount box - ổ mạng nổi 2 port - 76 x65x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Cable wire management - Thanh quản lý cáp 1UMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2510 m
5HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Dây âm thanh 1 x2x18AWG ShieldedMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Patch Cord UTP Cat6, 0.5m, 2 đầu đúc RJ45, Yellow, Blue, GrayMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 m
8Cáp mạng Cat6 UTP Copper chung + TELMô tả kỹ thuật theo chương V9010 m
9Ống PVC chống cháy D20 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
10Ống PVC chống cháy D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V200m
11Máng cáp điện 100x50 dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V50m
E HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Tủ điện 600x800x250 tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Aptomat MCCB 3P-200A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-160A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Aptomat MCCB 3P-50A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Aptomat MCB 2P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Aptomat MCB 2P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đèn tín hiệu báo pha 22/5WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8cầu chì hạ thế 220V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Aptomat MCCB 3P 50A - 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Aptomat MCB 2P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đèn trụ sân vườn bóng Led 50WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Trụ đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
14Đèn trụ cổng cầu đục D250, đui đèn E27, bóng đèn Led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
15GCLD trụ đèn cổngMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
16Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3CX120+1CX70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Cáp điện CU/XLPE/PVC-(3CX70+1CX50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
18Cáp điện CU/XLPE/PVC-(4CX10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
19Cáp điện chống cháy CXV/DSTA/FRT-(3CX25+1CX16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
20Cáp điện CU/PVC/PVC-2CX4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
21Cáp điện CU/PVC/PVC-1CX50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
22Cáp điện CU/PVC/PVC-1CX16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
23Cáp điện CU/PVC/PVC-1CX10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
24Cáp điện CU/PVC/PVC-1CX4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
25Cáp điện CU/PVC/PVC-1CX2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
26Ống PVC D20 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
27Ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE 32/25 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
28Ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE 65/50 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
29Ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE 85/65 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
30Ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE 105/80 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
31Đầu cốt đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
33Đầu cốt đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Đầu cốt đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Đầu cốt đồng 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Đầu cốt đồng 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
38Dây đồng trần S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14100m
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3
40Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,50 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3
41Lỗ khoan sâu D100, L=12m bằng phương pháp khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ
42Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Măng sông đồng nối tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Tủ điện âm tường chứa 6 moduelMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
46Aptomat MCB-2P-25A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47aptomat MCB-2P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48aptomat MCB-1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49aptomat MCB-1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Cáp điện CU/PVC/PVC-2CX4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
51Dây CU/PVC-1CX2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
52Dây CU/PVC-1CX1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
53Ống PVC chống cháy D20 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
54Mặt nạ che 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
55Công tắc 1 chiều 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Đèn tuýp led đơn 0,6m 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
58Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Tủ điện âm tường chứa 2 moduelMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
60Aptomat MCB-2P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Cáp điện CU/PVC/PVC-2CX4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
62Dây CU/PVC-1CX2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
63Dây CU/PVC-1CX1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Ống PVC chống cháy D20 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
65Mặt nạ che 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
66Công tắc 1 chiều 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Đèn tuýp led đơn 0,6m 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
69Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Dây CU/PVC (1CX2.5MM2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
71Dây CU/PVC (1CX1.5MM2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
72Ống PVC chống cháy D20 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
73Mặt nạ che 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
74Công tắc 1 chiều 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Đèn tuýp led đơn 1.2m 18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ
1Tủ trung tâm báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Dây tín hiệu báo cháy 2x1.00mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
3Dây tín hiệu chuông đèn 2x1.00mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Ống HDPE gân xoắn 40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
5Thiết bị đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
6Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
7Tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 (gồm 2 cuộn vòi DN65, 2 lăng phun DN65)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đồng hồ đo áp lực kèm van khóa DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Van khóa DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Van khóa DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Van 1 chiều bát bích DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Van 1 chiều bát bích DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Khớp nối mềm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Khớp nối mềm DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Y lọc DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Y lọc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Côn bát bích DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Côn bát bích DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Luppe mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Luppe mặt bích DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25hộp CNCH chứa các phương tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
26Quả cầu chữa cháy tự động 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
28Ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
29Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
30Ống thép tráng kẽm DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
31Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V45
G BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32
3Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
4Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,02tấn
5Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m²
6Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8
7Lắp dựng cốt thép thành bể + nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
8Lắp dựng cốt thép thành bể + nắp bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m²
10Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,29
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m²
12Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
14Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m²
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05
16Quét 2 lớp chống thấm Masterseal 540 định mức 2kg/m2/2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V87,84
17Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24
18Trát tường trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m³
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m³
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m³/km
H HÀNG RÀO, CỔNG NGÕ, SÂN VƯỜN, NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,35
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,17
4Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6039100m²
5Cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m³
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68
12Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m²
13Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,98
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,7
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,51
18Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V336,32
19GCLD khung sắt hàng rào bằng khung sắt vuông 14x14x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,61m2
20Ốp đá granít tự nhiên vào bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5,89
21Ốp chân tường bằng đá tự nhiên hình lục giác D200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,62
22Gia công lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng nổi 30mm (bảng hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,83
24Trát tường ngoài + trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,78
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,91
26Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V123,69
27Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49
28Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98
29Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01
30Bê tông lanh tô, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m²
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m²
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
35Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
36Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
37Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
38Lát nền, sàn gạch granit 600x600 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V14,91
39Ốp chân tường bằng gạch granit 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72
40Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,78
41Gia công lắp dựng Cửa nhôm xingfa, sơn tĩnh điện kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,78m2
42Gia công lắp dựng Khung inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
43Gia công lắp dựng thép V50x50x5 làm ray cho cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m
44Gia công lắp dựng bộ cổng chính bằng thép hộp có khung đế trượt bằng bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V14,66
45Gia công lắp dựng Bộ cổng chính bằng thép hộp có khung đế trượt bằng bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V14,66m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V76,95
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64
48Lát nền gạch Terrazzo kích thước 400x400x30 mmMô tả kỹ thuật theo chương V513
49Lát đá mài granito màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V18,8
50Lát đá granít tự nhiên bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4
51Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
52Trồng cây chuối ngọc cao 0,3-0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m2
53Trồng cây lan ý cao 0,3-0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m2
54Trồng cây sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
55Trồng cây muồng tímMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
56Đào cây dừaMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
57Vận chuyển cây bằng xe cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
58Trồng lại cây dừaMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
59Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2/tháng
60Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m³
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05
62Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19
63Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52
64Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m²
65Cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
66Cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
67Bu lông neo D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
68Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m³
69Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
70Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
72Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
74Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
75Lợp mái bằng tôn polycarbonate dày 0,45mm, phủ UV bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m²
76Ống D60 thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: MƯƠNG, HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V79,41100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,89
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,85
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,42
6Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V28,2
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V132cấu kiện
10Gia công lắp đặt thép L110x110x6 cho niềm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
11Gia công lắp đặt khung sắt V50 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
12Ống nhựa HDPE thoát nước, đường kính 315mm, chiều dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
J CHỐNG SÉT
1Thiết bị thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=50MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 6m (bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
3Chân đế đỡ trụ thép tấm 400x400x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ dây giằng, neo, tăng đơ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
8Măng sông đồng nối cọc tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Giếng tiếp địa D60, sâu 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2giếng
10Cáp đồng trần 70mm2 dẫn thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
11Ống nhựa PVC D42 luồn cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Cáp đồng trần 70mm2 nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
13Hào tiếp địa W500xW300xH800Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Hàn hóa nhiệt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
K PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V95,92
2Tháo tấm che bạt nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m²
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V85,15
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, bê tông có cốt thép - cột, dầm, sànMô tả kỹ thuật theo chương V6,75
5Tháo dỡ cửa, song sắt hàng rào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V157,11
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực- Phá dỡ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V280,59
7Phá dỡ kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3 (phần ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m³
8Tháo dỡ vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
L THU HỒI VẬT TƯ (Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu)
1Cửa đi, cửa kéo, song sắt hàng ràoKhối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu157,11m2
2Khối lượng sắt thép trong BT (móng, 50kg/m3), tính 30% khối lượngKhối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu326,25kg
3Khối lượng sắt thép trong BT (cột, dầm, 165kg/m3), tính 30% khối lượngKhối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu334,125kg
4Vì kèo cửa hàng sóng xanhKhối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu300kg
5Mái tôn cũ cửa hàng sóng xanhKhối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu338,7894kg
6Mái tôn cũ nhà kiến trúc PhápKhối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu822,956kg
7Vì kèoKhối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu840kg
8Mái tônKhối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu402,648kg
9Vì kèoKhối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu120kg
10Lan can sắt hành langKhối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu37,5m
11Mái tônKhối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu1.169,092kg
12Lan can sắt cầu thangKhối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu16m
13Vì kèoKhối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bảng tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu850kg
M NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=65m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q=65m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Q=3,6m3/h, H=60mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Máy ĐHKK loại treo tường, Inverter, Một chiều lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
7Lắp đặt Máy ĐHKK loại âm trần, Inverter, Một chiều lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
8Lắp đặtMáy ĐHKK loại âm trần Cassette, Inverter, Một chiều lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
9Lắp đặt tủ điện - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
10Lắp đặt tủ điện - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11tủ
11Lắp đặt tủ Rack 20UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
12Lắp đặt khối thu không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt Micro cầm tay không dây KTSMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt Tai gắn bộ thu tủ RackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt Chân đế để sàn cho microMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt bộ phát nhạc CD/USB/FMMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt mixer 24 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt bộ xử lý tín hiệu loaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt tăng âm công suất 4x650WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt loa hộp hai đường tiếng 360WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt giá treo loaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt thiết bị Access point wifiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt tủ rack treo tường 10U-D500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Switch 24pMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt thiết bị Access point wifiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Cài đặt VPN RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27ODF 4 port, plastic mini type, wallmount (bao gồm: Pigtail SM, adapter, ống co nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
28Lắp đặt Switch28-Port Layer2+ Managed Gigabit Switch (24 Port Gigabit + 4 Port 10 Gigabit SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Tủ rack treo tường 10U-D500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Switch 24pMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt thiết bị Access point wifiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt Webcam hội nghị truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N THIẾT BỊ
1Tủ rack gỗ 16UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Khối thu không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Micro cầm tay không dây KTSMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Mixer 24 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ phát nhạc CD/USB/FMMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bộ xử lý tín hiệu loaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tăng âm công suất 4x650WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Loa hộp hai đường tiếng 360WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Giá treo loaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Chân đế để sàn cho MicroMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tai gắn bộ thu tủ RackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Access point wifiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Tủ rack treo tường 10U600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Switch 24pMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Access point wifiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16VPN RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17ODF 4 port, plastic mini type, wallmount (bao gồm: Pigtail SM, adapter, ống co nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Switch28-Port Layer2+ Managed Gigabit Switch (24 Port Gigabit + 4 Port 10 Gigabit SFP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tủ rack treo tường 10U600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Switch 24pMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Access point wifiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Webcam hội nghị truyền hình \Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=65m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q=65m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Bơm bù cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Điều hòa không khí loại giấu trần nối ống gió, 1 chiều lạnh, inverter gas R410, remote không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Điều hòa không khí loại Cassette thổi 4 hướng, 1 chiều lạnh, inverter, gas R410, remote không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Điều hòa không khí loại treo tường, 1 chiều lạnh, inverter, gas R32, remote không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Ghế phòng khánh tiết gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Bàn tròn gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Đôn vuông gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Tủ trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Bàn trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Bục tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Tượng bác hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
38Rèm phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V84m2
O BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2118197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.423639E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 5.655.158.000 đồng (hợp đồng bao gồm xây dựng và thiết bị ĐHKK, âm thanh và nội thất).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.655.158.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp Đại học (được chứng thực).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).53
2 Phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Nhà thầu phải có tối thiểu 03 cán bộ có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 cán bộ); chuyên ngành điện kỹ thuật (01 cán bộ), chuyên nghành điện tử viễn thông (01 cán bộ):- Trong đó có tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát thi công công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Trong đó có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực (được chứng thực)- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp Đại học (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.32
3 Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực. Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp Đại học (được chứng thực)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản sao chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (được chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
2 Máy đào >0,7m3 Máy đào >0,7m31
3 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->