Gói thầu: Gói thầu số 6: Hóa chất dùng cho máy phân tích sinh hóa AU480

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912483-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tuệ Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Hóa chất dùng cho máy phân tích sinh hóa AU480
Số hiệu KHLCNT 20220910136
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:37:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 259,390,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,594,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.890850975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1878013E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 181.573.045 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 544.719.135 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt sử dụng máy khi Bên mời thầu yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Tuệ Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Hóa chất dùng cho máy phân tích sinh hóa AU480
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp hóa chất, vật tư y tế tiêu hao năm 2022 - năm 2023 của Bệnh viện Tuệ Tĩnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tuệ Tĩnh Địa chỉ: Số 2 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội. Điện thoại: 02433.510.018
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tuệ Tĩnh , địa chỉ: Số 2 Trần Phú Hà Đông Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tuệ Tĩnh Địa chỉ: Số 2 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội. Điện thoại: 02433.510.018


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đóng dấu xác nhận của Công ty. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong E-HSMT; - Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) (Mẫu số 06, Chương IV); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b, Chương IV) (kèm tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh trong trường hợp nhà thầu nộp bảo lãnh dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính); - Giấy ủy quyền (nếu có) (Mẫu số 05, Chương IV). - Giấy cam kết (Mẫu số 07C, Chương IV). - Biểu giá dự thầu (Mẫu số 07D, Chương IV). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu bao gồm: Báo cáo tài chính điện tử từ năm 2019 đến năm 2021; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh về năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu theo mẫu số 07D – Chương IV – Biểu giá dự thầu. - Cam kết hàng hóa phải mới 100%. Cam kết Hóa chất được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, điều kiện lưu hành của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: - Nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu chứng minh chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương tại thời điểm bàn giao hàng hóa. 2.2. Tài liệu chứng minh điều kiện lưu hành của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), cụ thể như sau: + TH 1: Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Số công bố tiêu chuẩn áp dụng của Trang thiết bị y tế thuộc loại A, B (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định) + TH 2: Đối với trang thiết bị y tế loại C, D:  Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa phải cấp phép nhập khẩu theo đúng quy định. (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác).  Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký lưu hành còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành). 2.3. Biện pháp quản lý giá trang thiết bị y tế - Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa được kê khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44, điều 52 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. (Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầu tư các tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá).
E-CDNT 12.2
- Giá dự thầu là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí vận chuyển tới kho của Bệnh viện Tuệ Tĩnh, địa chỉ: Số 02 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội) và các chi phí, lệ phí phát sinh khác (nếu có).
E-CDNT 14.3 Ít nhất 5 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 24 tháng. Trong trường hợp hàng hóa có hạn sử dụng ngắn hơn quy định trên, Nhà thầu phải thông báo cho Bên mời thầu và chỉ được giao hàng hóa đó khi được sự đồng ý của Bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.594.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tuệ Tĩnh Địa chỉ: Số 2 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội. Điện thoại: 02433.510.018
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tuệ Tĩnh, Số 02 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội Điện thoại: 02433.510.018
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược, Phòng TCKT - Bệnh viện Tuệ Tĩnh, Số 02 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội Điện thoại: 02433.560.019/0382.69.66.69
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Tuệ Tĩnh, Số 02 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội Điện thoại: 02433.510.018
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hoá chất dùng cho xét nghiệm Glucose2Hộpdải đo: 0,0126 -27.5 mmol/L , phương pháp đo: Glucose oxidase/peroxidase. Hộp: 1x500 ml+1x5ml. Nhóm 3
2Hoá chất dùng cho xét nghiệm Urea/Bun - UV2Hộpdải đo: 0.42 -50 mmol/L, phương pháp đo: Urease / Glutamate dehydroganase. Hộp: 4x40 mL + 4x10 mL+1x5ml. Nhóm 3
3Hoá chất dùng cho xét nghiệm Creatinin4Hộpdải đo: 2.65 - 1768 µmol/L, phương pháp đo: JAFFÉ. Hộp: 2x50mL+2x50mL+1x5mL. Nhóm 3
4Hoá chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol2Hộpdải đo: 0.008 - 26 mmol/L, phương pháp đo: Cholesterol oxidase/peroxidase. Hộp: 1x500 ml + 1x5ml. Nhóm 3
5Hoá chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid2Hộpdải đo: 0.018 - 6.78 mmol/L, phương pháp đo: Glycerol phosphate oxidase/peroxidase. Hộp: 2x250ml+1x5ml
6Hóa chất xét nghiệm GOT(AST)2HộpDải đo: 4 - 700 U/L. Phương pháp xét nghiệm: UV, Động học,phản ứng ngược, IFCC điều chỉnh, sử dụng cho máy hệ mở. Hộp: 4x100 mL + 1x100 mL
7Hóa chất xét nghiệm GPT(ALT)2HộpDải đo: 4 - 600 U/L. Phương pháp xét nghiệm: UV, động học, Chiều phản ứng giảm, IFCC cải tiến, sử dụng cho máy hệ mở. Hộp: 4x100 mL + 1x100 mL. Nhóm 3
8Hoá chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin (Total)2Hộpdải đo: 0.201 - 38 mg/dL, phương pháp đo: DICHLOROPHENYL DIAZONIUM. Hộp: 5x40ml + 5x10ml. Nhóm 3
9Hoá chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin (Direct)2Hộpdải đo: 0.16 - 15 mg/dL, phương pháp đo: DPD. Hộp: 5x40ml + 5x10ml. Nhóm 3
10Hoá chất dùng cho xét nghiệm Albumin1Hộpdải đo: 1.1 - 70 g/L, phương pháp đo: Bromocresol green. Hộp: 1x250ml+1x5ml. Nhóm 3
11Hoá chất dùng cho xét nghiệm Creatinin kinase - MB (CK‐MB)3Hộpdải đo: 3 -1000 U/L , phương pháp đo: Immunoinhibition. Hộp: 1x40ml+1x10 ml. Nhóm 3
12Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP)8Hộpdải đo: 1 - 150 mg/L, phương pháp đo: LATEX. Hộp: 1x40mL+1x10mL. Nhóm 3
13Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rheumatoid Factors (RF)3Hộpdải đo: 2-160 IU/mL, phương pháp đo: LATEX. Hộp: 1x40ml+1x10ml. Nhóm 3
14Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy5mlDạng bột đông khô, thành phần huyết thanh bò. Lọ ≤ 5ml. Nhóm 3
15Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 115mlDạng bột đông khô, thành phần huyết thanh bò. Lọ ≤ 5ml. Nhóm 3
16Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 215mlDạng bột đông khô, thành phần huyết thanh bò. Lọ ≤ 5ml. Nhóm 3
17Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hS2mlDạng bột đông khô, chứa huyết thanh người. Lọ ≤ 1ml. Nhóm 3
18Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HbA1C Direct1HộpDạng bột đông khô, thành phần: máu người. Hộp: 4 Level x 0.5mL. Nhóm 3
19Chất chuẩn cho xét nghiệm RHEUMATOID FACTORS (RF)6mlDạng bột đông khô, chứa huyết thanh người. Hộp ≤ 3mL. Nhóm 3
20Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa30LítDung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%. can ≤ 5L. Nhóm 1
21Hoá chất dùng cho xét nghiệm Uric acid2Hộpdải đo: 1.19 - 1487 μmol/L, phương pháp đo: Uricase /peroxidase. Hộp: 1x200 ml + 1x5ml. Nhóm 3
22Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinin kinase (CK)2hộpdải đo: 9.2 - 1300 U/L, phương pháp đo: IFCC. 1x40ml + 1x10ml. Nhóm 3
23Hoá chất dùng cho xét nghiệm y-Glutamyltransferase (y-GT)1Hộpdải đo 1.6- 600 U/L, phương pháp đo: IFFC. Hộp: 1x160mL + 1x40mL. Nhóm 3
24Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase-Direct25mldải đo: 1.8 - 1317 U/L, phương pháp đo: Direct substrate. Lọ ≤ 25 ml. Nhóm 3
25Hoá chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL Direct2Hộpdải đo: 0.01 - 5.18 mmol/L, phương pháp đo: Detergent. Hộp: 1x60mL + 1x20ml. Nhóm 3
26Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm CK-MB1mlDạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người. Hộp ≤ 1ml. Nhóm 3
27Hóa chất chẩn đoán dùng cho xét nghiệm phân tích sinh hóa Hemoglobin A1C-Direct (Hba1C-DIR)12Hộpdải đo 6- 140 mmol/mol, phương pháp đo: DIRECT. Hộp: 1x50mL+1x10mL. Nhóm 3
28Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1c mức bình thường0,5mlDạng bột đông khô, thành phần: máu ly giải hồng cầu từ người. Hộp ≤0.5mL. Nhóm 3
29Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1c mức bệnh lý0,5mlDạng bột đông khô, thành phần: máu ly giải hồng cầu từ người. Hộp ≤0.5mL. Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.890850975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1878013E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 181.573.045 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 544.719.135 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt sử dụng máy khi Bên mời thầu yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->