Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:06:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,593,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép trước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới Nhà văn hóa khối 8, phường Vĩnh Trại 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vưc Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Vĩnh Trại - Số 08, đường Chu Văn An, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3871821. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hoàng Văn Thụ; Địa chỉ: Số 08, đường Chu Văn An, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3871821. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3715214. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E-HSMT | 2,399 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Chương V E-HSMT | 1,4256 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 1,1845 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6569 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 32,8457 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 20,6566 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 10,735 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 1,3676 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 65,6049 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 328,0245 | m3 |
| B | PHẦN CỌC NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 7,6247 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V E-HSMT | 1,1564 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,3463 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,901 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,0892 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,1842 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,9872 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,736 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) | Chương V E-HSMT | 0,3043 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20%) | Chương V E-HSMT | 7,608 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,2233 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,195 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,5594 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,8492 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,1176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,9479 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4581 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,6024 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,3579 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,6949 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2163 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1062 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,3596 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,8927 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0423 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 21,9 | m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,0611 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1548 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,8645 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,0067 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,907 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1761 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,1205 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,1294 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2051 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,9934 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,0245 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3165 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6234 | m3 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 69,0344 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,2308 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,0271 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 328,5618 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 581,9645 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,4104 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,5212 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,949 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,6125 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 74,01 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 31,831 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,72 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,27 | m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2562 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8375 | m3 |
| 16 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,6854 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600 vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 201,171 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,4104 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường gạch 600x120, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,2556 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,704 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng thạch cao tấm thả KT 600x600 | Chương V E-HSMT | 211,9784 | m2 |
| 22 | Gia công khung thép K1 thép 40x80x1.4mm | Chương V E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 24 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 31,14 | m2 |
| 25 | Bả ma tít | Chương V E-HSMT | 31,14 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,14 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 374,279 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 624,4149 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,3885 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 16,4952 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 31,45 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện (Cửa mở trượt) | Chương V E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 63,49 | m2 |
| 35 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,0196 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 2,1294 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 6,3882 | 100m2 |
| F | PHẦN MÁI NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,9973 | m3 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1,3951 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1,3951 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7976 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 74,008 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7976 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,3395 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2x50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2x25A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1x16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1x10A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha led 200w | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh KT: 600x400x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 370 | m |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bầu sứ chống dột D200 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 112 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| I | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Phụ kiện chậu rửa (xi phông, chân chậu, dây cấp...) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Phao cơ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Tê ren trong PPR D25*1/2 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Tê PPR D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút ren trong PPR D25*1/2 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Nút bịt PPR D25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Kép nối thép | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Tê PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Y PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Quả cầu thoát nước mái D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 12,8671 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7148 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2054 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,7946 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0764 | m2 |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Acquy dự phòng 24v/1.2ah | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 5 | Khớp nối ống gen | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Kẹp đỡ ống gen | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V E-HSMT | 2,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 12 | Điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 20 | Khớp nối trơn ống ghen | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống ghen | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tủ đựng 2 bình cứu hỏa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 25 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy chữa cháy | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Ép trước | 1 |
| 3 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >= 3T | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi