Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931704-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220931589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:06:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,593,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Ép trước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới Nhà văn hóa khối 8, phường Vĩnh Trại
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 8, đường Chu văn An, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Vĩnh Trại - Số 08, đường Chu Văn An, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3871821.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lạng Sơn - Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 8, đường Chu văn An, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Vĩnh Trại - Số 08, đường Chu Văn An, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3871821.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vưc Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Vĩnh Trại - Số 08, đường Chu Văn An, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3871821.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hoàng Văn Thụ; Địa chỉ: Số 08, đường Chu Văn An, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3871821.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3715214.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E-HSMT2,399100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngChương V E-HSMT1,4256100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT1,1845tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,6569tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT32,8457m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT20,6566m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT10,735m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT1,3676m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT65,6049m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT328,0245m3
B PHẦN CỌC NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT7,6247m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V E-HSMT1,1564100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,3463tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,901tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,0892tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,1842tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,9872100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,736m3
C PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%)Chương V E-HSMT0,3043100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20%)Chương V E-HSMT7,6081m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,22331m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT7,195m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,5594100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0722tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,8492tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT22,1176m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,9479100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4581tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,6024tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT15,3579m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,6949m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,2163100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,12tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1062tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,3596m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT20,8927m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0423100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT4,38m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT21,9m3
D PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,0611100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1548tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,8645tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,0067m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,907100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1761tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,1205tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT10,1294m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,2051100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1439tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,9934m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,0245100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3165tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1335tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,6234m3
E PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT69,0344m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,2308m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,0271m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT328,5618m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT581,9645m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT10,4104m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,5212m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT14,949m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT22,6125m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT74,01m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT31,831m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT15,72m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT22,27m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,2562m3
15Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,8375m3
16Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT8,6854m2
17Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600 vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT201,171m2
18Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT10,4104m2
19Ốp chân tường gạch 600x120, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,2556m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT34,704m2
21Thi công trần bằng thạch cao tấm thả KT 600x600Chương V E-HSMT211,9784m2
22Gia công khung thép K1 thép 40x80x1.4mmChương V E-HSMT0,1116tấn
23Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V E-HSMT0,1116tấn
24Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT31,14m2
25Bả ma títChương V E-HSMT31,14m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT31,14m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT374,279m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT624,4149m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,3885tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT16,49521m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT32,04m2
32Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT31,45m2
33Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện (Cửa mở trượt)Chương V E-HSMT32,04m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT63,49m2
35Khóa cửaChương V E-HSMT7bộ
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT1,0196100m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT2,1294100m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT6,3882100m2
F PHẦN MÁI NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT6,9973m3
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,3951tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,3951tấn
4Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,7976tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT74,0081m2
6Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,7976tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT2,3395100m2
G PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Lắp đặt các automat 2x50AChương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt các automat 2x25AChương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt các automat 1x16AChương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt các automat 1x10AChương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT10cái
8Lắp đặt đèn led panel 600x600Chương V E-HSMT18bộ
9Lắp đặt đèn led bán nguyệtChương V E-HSMT1bộ
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT5bộ
11Lắp đặt đèn pha led 200wChương V E-HSMT6bộ
12Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT7cái
13Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh KT: 600x400x200mmChương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V E-HSMT2hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2x6Chương V E-HSMT20m
16Lắp đặt dây dẫn 2x2.5Chương V E-HSMT130m
17Lắp đặt dây dẫn 2x1.5Chương V E-HSMT250m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT18m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT370m
H PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT4cái
2Bầu sứ chống dột D200Chương V E-HSMT4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT112m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmChương V E-HSMT21m
5Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT4cọc
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT71m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,07100m3
I PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
6Phụ kiện chậu rửa (xi phông, chân chậu, dây cấp...)Chương V E-HSMT2bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
8Phụ kiện 7 mónChương V E-HSMT2bộ
9Phao cơChương V E-HSMT1bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
J PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V E-HSMT0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,045100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,45100m
4Tê ren trong PPR D25*1/2Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT26cái
8Tê PPR D25Chương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
11Rắc co ren ngoài PPR D50Chương V E-HSMT1cái
12Cút ren trong PPR D25*1/2Chương V E-HSMT8cái
13Nút bịt PPR D25Chương V E-HSMT8cái
14Kép nối thépChương V E-HSMT8cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V E-HSMT0,04100m
4Tê PVC D110Chương V E-HSMT2cái
5Y PVC D110Chương V E-HSMT2cái
6Chếch PVC D110Chương V E-HSMT10cái
7Chếch PVC D90Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cái
14Quả cầu thoát nước mái D90Chương V E-HSMT2cái
L BỂ TỰ HOẠI NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT12,86711m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,7148m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,033100m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,2054m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0675tấn
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,7946m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT21,3m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,0764m2
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V E-HSMT1tủ
2Acquy dự phòng 24v/1.2ahChương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V E-HSMT85m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT85m
5Khớp nối ống genChương V E-HSMT40cái
6Kẹp đỡ ống genChương V E-HSMT40cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V E-HSMT1hộp
8Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V E-HSMT2,210 đầu
9Lắp đặt chuông báo cháyChương V E-HSMT0,25 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyChương V E-HSMT0,25 đèn
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V E-HSMT0,25 nút
12Điện trở cuối kênhChương V E-HSMT1Chiếc
13Lắp đặt dây dẫn 4x1.5mm2Chương V E-HSMT10m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT10m
15Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V E-HSMT0,45 đèn
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V E-HSMT0,45 đèn
17Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V E-HSMT25m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT25m
20Khớp nối trơn ống ghenChương V E-HSMT12cái
21Kẹp đỡ ống ghenChương V E-HSMT12cái
22Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT2bộ
23Tủ đựng 2 bình cứu hỏaChương V E-HSMT2cái
24Bình chữa cháy MFZ4Chương V E-HSMT2bình
25Bình chữa cháy MT3Chương V E-HSMT2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.43
2 Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng 1 Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy chữa cháy32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện >= 5KVA1
2 Máy ép cọc Ép trước1
3 Máy hàn >= 14KW1
4 Máy trộn bê tông >= 250l1
5 Máy trộn vữa >= 150l1
6 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
7 Ô tô tự đổ >= 3T1
8 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
9 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW1
10 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->