Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931769-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220926110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:04:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,980,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,4m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học xã Quảng Trung
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trung. Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911327. Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0935204304 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát . Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trung. Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911327. Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0935204304 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trung. Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911327. Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0935204304 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hóa - Chủ tịch UBND xã Quảng Trung. Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911327
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0935204304 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái ngói bằng thủ côngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp238,822m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,4802m3
3Tháo dỡ trần tôn bằng thủ côngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp168,4832m2
4Tháo dỡ đà trần thép hộp bằng thủ côngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5506tấn
5Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗ bằng thủ côngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp36,74m2
6Tháo dỡ song cửa sổ gỗ bằng thủ côngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp27,54m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp41,7344m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đáChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp69,4689m3
9Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,112100m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,336100m3/1km
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,264100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7547100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,4889100m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,4667100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp26,5339m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp74,46m3
7Ván khuôn móng băngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,0065100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,3738tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0657tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,5477tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4051tấn
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,778m3
13Ván khuôn cổ cộtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4571100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7127tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0743tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày 40cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp48,3793m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,6304m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2815100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,267tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0979tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,7158100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp28,459m3
23Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp19,6269m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14,0012m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,4512100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,2489tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4326tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp22,5898m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,9975100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,812tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,6705tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7856tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp73,1532m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,5748100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3678tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,6616tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,3435tấn
38Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp17,2709m3
39Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,...Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,9391100m2
40Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,..., ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,9627tấn
41Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,..., ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2819tấn
42Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,..., ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3754tấn
43Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,0395m3
44Ván khuôn gỗ dầm cầu thangChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1545100m2
45Bê tông sàn cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,2952m3
46Ván khuôn gỗ cầu thangChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4649100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3654tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5036tấn
49Xây tường ngoài bằng gạch Tuynel 2 lỗ, câu ngang bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp55,4586m3
50Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp33,6088m3
51Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,0956m3
52Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 150cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12,3701m3
53Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16,6661m3
54Xây lan can, lam hạ bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8,613m3
55Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,9113m3
56Gia công xà gồ thépChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,3652tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,3652tấn
58Lợp mái bằng tôn sóng màu đỏ dày 0,45mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,4665100m2
59Ke chống bãoChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1.525cái
60Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ống nhựa Ø90Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,16100m
61Lắp đặt Co nhựa Ø90Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16cái
62Lắp đặt cầu INOX chắn rác D110mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16cái
63Lắp đặt ống tràn, ống thông dầm Ø34Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,15100m
64SXLD cửa tôn đậy lỗ lên máiChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
65Lắp đặt thang lên mái bằng thép tròn Ø18Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,117100m
66Lắp đặt lan can bằng INOX (khoán gọn)Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp38,791m2
67Gia công khung thép hộp chống bão vách kínhChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1192tấn
68Lắp dựng khung thép hộp chống bão vách kínhChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1192tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8,43841m2
70Ngâm nước xi măng chống thấm SenoChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp121,8462m2
71Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp108,7462m2
72Quét nước xi măng 2 nướcChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp121,8462m2
73Quét nước xi măng móng 2 nướcChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp52,08m2
74Trát móng dày 2cm khía rãnh giả đá, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp52,08m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp252,0845m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp557,619m2
77Trát tường thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp23,1618m2
78Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp188,0965m2
79Trát trụ cột, lam đứng, má cửa,... dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp347,3066m2
80Trát lan can, lam hạ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp116,804m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp409,11m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp757,48m2
83Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp46,49m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp109,34m
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,6m
86Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp139,5m
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp857,0711m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1.600,0628m2
89Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp501,1074m2
90Ốp chân tường gạch Ceramic KT150x600mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp45,1308m2
91Lát gạch chống nóng Hạ Long KT300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13,1m2
92Lát đá bậc tam cấp, đá Granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp58,26m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp50,7484m2
94Láng nền ram dốc dày 2cm, khía rãnh chống trượt, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,7385m2
95Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp31,68m2
96Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 1 cánh mở quay, lati nhôm, phụ kiện đồng bộ Kim LongChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,08m2
97Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp56,16m2
98Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp28,17m2
99Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm mở lật, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14,4m2
100Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,987m2
101Lắp dựng hoa Inox cửa sổChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp77,76m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8,7703100m2
103Đào bóc phong hoá bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,9796100m3
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,9796100m3
105Lót lớp bạt chống mất nước bê tôngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,2652100m2
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp32,652m3
C ĐIỆN, MẠNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp CVV 2x16mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp50m
2Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp35m
3Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp160m
4Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp280m
5Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp630m
6Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp300m
7Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm dầm, trần bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp400m
8Lắp đặt Aptomat 1P63AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
9Lắp đặt Aptomat 1P50AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
10Lắp đặt Aptomat 1P20AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
11Lắp đặt Aptomat 1P16AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
12Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220VChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15bộ
13Lắp đặt đèn Tuýp Led 36Wx220V - 1260x75x25mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp36bộ
14Lắp đặt quạt treo tườngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
15Lắp đặt quạt treo trần 360 độChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30cái
16Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT300x300x120mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11 tủ
17Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT250x250x110mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11 tủ
18Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
20Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp18cái
23Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12hộp
24Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
25Lắp đặt cáp mạng cat6 AMPChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp250m
26Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp80m
27Lắp đặt ống nhựa ruột gà âm dầm, sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp100m
28Lắp đặt tủ mạng, tủ Rack 6U-D500 Wallmount-US rack 6U50Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1hộp
29LĐ Switch - 8 ports CISCOChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
30Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
31Đầu bấm cáp RJ45-cat6Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10cái
32Router Wifi UniFi AP-AC-PRO - Hai băng tần Lan 1GBChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
33Lắp đặt kim thu sétChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
34Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8cọc
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp65m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp45m
37Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,251m3
38Lắp đặt ống nhựa Ø20Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3100m
39Gia công, lắp dựng chân giữ dây thép bản 50x5, L=400Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15cái
40Gia công, lắp dựng bậc thép Ø10, L=250Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15cái
D THIẾT BỊ
1Bình bột PCCC MFZ-L8Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4bình
2Bình khí PCCC MT5Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4bình
3Biển tiêu lệnh PCCCChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2bộ
4Kệ đựng bình PCCCChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
5Bàn ghế giáo viên, KT bàn: 1200x600x750mm, KT ghế: 400x400x450mm; khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh nhóm 5-6, sơn PU, mặt dưới sơn dầu chống ẩmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6bộ
6Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi, KT bàn: 1200x400x750mm, KT ghế: 360x410x790mm; khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn ghế làm bằng gỗ cao su ghép thanh, sơn phủ cao cấpChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp144bộ
7Bảng trượt: Lớp ngoài 2 bảng kích thước 1,2x1,6m, mặt bảng bằng thép, chống loá hãng Dongkuck Hàn Quốc, bề mặt màng mỏng Polime; Lớp trong tạo thành khoảng trống để lắp cố định màn hình TiviChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
8Màn hình Tivi Samsung 65U7002KXXV (bao gồm giá treo, cáp, nhân công lắp đặt)Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
9Bộ bảng hiệu, điều dạy Bác Hồ, nội quy phòng học - theo tiêu chuẩn (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
4 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m3 Máy đào >= 0,4m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
2 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
6 Máy hàn Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
9 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->