Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:04:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,980,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,4m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học xã Quảng Trung 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trung. Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911327.
Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0935204304 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hóa - Chủ tịch UBND xã Quảng Trung. Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0935204304 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 238,822 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,4802 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn bằng thủ công | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 168,4832 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đà trần thép hộp bằng thủ công | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,5506 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗ bằng thủ công | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 36,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ song cửa sổ gỗ bằng thủ công | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 27,54 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 41,7344 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đá | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 69,4689 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,112 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,336 | 100m3/1km |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,264 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,7547 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,4889 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,4667 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 26,5339 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 74,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,0065 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,3738 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0657 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,5477 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4051 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,778 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4571 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,7127 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0743 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày 40cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 48,3793 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,6304 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2815 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,267 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0979 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,7158 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 28,459 | m3 |
| 23 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 19,6269 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14,0012 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,4512 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,2489 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4326 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 22,5898 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,9975 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,812 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,6705 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,7856 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 73,1532 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,5748 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3678 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,6616 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,3435 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 17,2709 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,... | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,9391 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,..., ĐK ≤18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,9627 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,..., ĐK 10mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2819 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,..., ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3754 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,0395 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ dầm cầu thang | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1545 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,2952 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4649 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3654 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,5036 | tấn |
| 49 | Xây tường ngoài bằng gạch Tuynel 2 lỗ, câu ngang bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 55,4586 | m3 |
| 50 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 33,6088 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,0956 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 150cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12,3701 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16,6661 | m3 |
| 54 | Xây lan can, lam hạ bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8,613 | m3 |
| 55 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,9113 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,3652 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,3652 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn sóng màu đỏ dày 0,45mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,4665 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1.525 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ống nhựa Ø90 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Co nhựa Ø90 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu INOX chắn rác D110mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống tràn, ống thông dầm Ø34 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 64 | SXLD cửa tôn đậy lỗ lên mái | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt thang lên mái bằng thép tròn Ø18 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,117 | 100m |
| 66 | Lắp đặt lan can bằng INOX (khoán gọn) | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 38,791 | m2 |
| 67 | Gia công khung thép hộp chống bão vách kính | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1192 | tấn |
| 68 | Lắp dựng khung thép hộp chống bão vách kính | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1192 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8,4384 | 1m2 |
| 70 | Ngâm nước xi măng chống thấm Seno | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 121,8462 | m2 |
| 71 | Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 108,7462 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 121,8462 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng móng 2 nước | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 52,08 | m2 |
| 74 | Trát móng dày 2cm khía rãnh giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 52,08 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 252,0845 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 557,619 | m2 |
| 77 | Trát tường thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 23,1618 | m2 |
| 78 | Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 188,0965 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, má cửa,... dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 347,3066 | m2 |
| 80 | Trát lan can, lam hạ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 116,804 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 409,11 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 757,48 | m2 |
| 83 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 46,49 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 109,34 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 139,5 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 857,0711 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1.600,0628 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 501,1074 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT150x600mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 45,1308 | m2 |
| 91 | Lát gạch chống nóng Hạ Long KT300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13,1 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 58,26 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 50,7484 | m2 |
| 94 | Láng nền ram dốc dày 2cm, khía rãnh chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,7385 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 31,68 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 1 cánh mở quay, lati nhôm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 56,16 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 28,17 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm mở lật, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,987 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa Inox cửa sổ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 77,76 | m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8,7703 | 100m2 |
| 103 | Đào bóc phong hoá bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,9796 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,9796 | 100m3 |
| 105 | Lót lớp bạt chống mất nước bê tông | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,2652 | 100m2 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 32,652 | m3 |
| C | ĐIỆN, MẠNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CVV 2x16mm2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 630 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm dầm, trần bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1P63A | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1P50A | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1P20A | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1P16A | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220V | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 36Wx220V - 1260x75x25mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo trần 360 độ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT300x300x120mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT250x250x110mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 24 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp mạng cat6 AMP | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà âm dầm, sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ mạng, tủ Rack 6U-D500 Wallmount-US rack 6U50 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 29 | LĐ Switch - 8 ports CISCO | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 31 | Đầu bấm cáp RJ45-cat6 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 32 | Router Wifi UniFi AP-AC-PRO - Hai băng tần Lan 1GB | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 37 | Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,25 | 1m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa Ø20 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 39 | Gia công, lắp dựng chân giữ dây thép bản 50x5, L=400 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 40 | Gia công, lắp dựng bậc thép Ø10, L=250 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột PCCC MFZ-L8 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 2 | Bình khí PCCC MT5 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 3 | Biển tiêu lệnh PCCC | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Kệ đựng bình PCCC | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Bàn ghế giáo viên, KT bàn: 1200x600x750mm, KT ghế: 400x400x450mm; khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh nhóm 5-6, sơn PU, mặt dưới sơn dầu chống ẩm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 6 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi, KT bàn: 1200x400x750mm, KT ghế: 360x410x790mm; khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn ghế làm bằng gỗ cao su ghép thanh, sơn phủ cao cấp | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 144 | bộ |
| 7 | Bảng trượt: Lớp ngoài 2 bảng kích thước 1,2x1,6m, mặt bảng bằng thép, chống loá hãng Dongkuck Hàn Quốc, bề mặt màng mỏng Polime; Lớp trong tạo thành khoảng trống để lắp cố định màn hình Tivi | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Màn hình Tivi Samsung 65U7002KXXV (bao gồm giá treo, cáp, nhân công lắp đặt) | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Bộ bảng hiệu, điều dạy Bác Hồ, nội quy phòng học - theo tiêu chuẩn (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,4m3 | Máy đào >= 0,4m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi