Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913507-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 16:39:00 đến ngày 2022-09-17 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,908,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1862561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3725122E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.535.861.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Nông nghiệp & phát triển nông thôn cấp IV theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm) Xử lý khẩn cấp đê Tây Kênh De đoạn từ Km0+00 xã Liên Lộc đến Km3+00 xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. Đối với các công trình Chủ đầu tư là cá nhân hoặc tập thể là tư nhân thì phải nộp kèm theo giấy phép xây dựng. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc.
Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc; địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc; địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến đê Km0+00-Km 1+367,08 và Km1+611,83-Km1+212,33 | |||
| 1 | Bê tông mặt đê, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.588,86 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,3 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đê | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,704 | 100m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,703 | 100m2 |
| 5 | Gỗ đệm khe giãn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 6 | Nhựa đường 970kg/m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 698,4 | kg |
| 7 | Cắt khe co | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,167 | 100m |
| 8 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 394 | cái |
| 9 | Bóc phong hóa, vét bùn - Cấp đất I; SD đắp đê quai, còn lại đổ ra bãi thải 2,0km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,505 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I, đắp đê quai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,553 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,952 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,952 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,976 | 100m3 |
| 14 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (TD lại đê đắp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,283 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,246 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,989 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,65T/m3 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,495 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,75T/m3 ( đất C3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 229,893 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 274,87 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 274,87 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 274,87 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 274,87 | 100m3/1km |
| 23 | Trồng vầng cỏ mái đê | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 118,941 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 170m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 118,941 | 100m2 |
| 25 | Cuốc vầng cỏ thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 118,941 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Bãi tránh xe | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,75T/m3 (đất C3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,685 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,354 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,354 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,354 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,354 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông mặt đê, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,19 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,398 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Đê quai phía sông | |||
| 1 | Mua cọc tre L=3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6.163,398 | m |
| 2 | Đóng, nhổ cọc tre, dài L=3m bằng thủ công, phần cọc ngập đất L=1,3m; knc, mtc=1,6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,774 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre, L=3m bằng thủ công - Cấp đất I, phần cọc ko ngập đất L=1,7m, knc,mtc=0,75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,166 | 100m |
| 4 | Tre cây L=5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.712,055 | m |
| 5 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg (SD đất bóc phong hóa) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,892 | 100m3 |
| 6 | Phên nứa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,783 | 100m2 |
| 7 | Dây thép D4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.691,31 | kg |
| 8 | Dây thép D6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 280,29 | kg |
| 9 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,892 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,892 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,892 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,946 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Đê quai phía đồng | |||
| 1 | Mua cọc tre L=3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.989,507 | m |
| 2 | Đóng, nhổ cọc tre, dài L=3m bằng thủ công, phần cọc ngập đất L=1,3m; knc, mtc=1,6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,491 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre, L=3m bằng thủ công - Cấp đất I, phần cọc ko ngập đất L=1,7m, knc,mtc=0,75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,719 | 100m |
| 4 | Tre cây L=5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 550,5 | m |
| 5 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (SD đất bóc phong hóa đê) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,513 | 100m3 |
| 6 | Phên nứa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,671 | 100m2 |
| 7 | Dây thép D4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 545,54 | kg |
| 8 | Dây thép D6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,68 | kg |
| 9 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Đổ ra bãi thải, cự ly VCBQ 2,0km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,513 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,513 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,513 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% Khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,257 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Khối lượng vật tư bề thi công | |||
| 1 | Phi nhựa 220L | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Cọc tre D80, L=3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | m |
| 3 | Cọc tre D80, L=2m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m |
| 4 | Dây thép D4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | kg |
| F | Hạng mục 6: Các dốc lên đê tại cọc số 8, 21,29,44,71 | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,528 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,75T/m3 (đất C3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,067 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,574 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,574 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,574 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,574 | 100m3/1km |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái đê | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,452 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 170m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,452 | 100m2 |
| 9 | Cuốc vầng cỏ thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,452 | 100m2 |
| 10 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,399 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,399 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,399 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Các dốc lên đê tại cọc số 38, 57,67 | |||
| 1 | Bê tông mặt đê, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,56 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,358 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,79 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 6 | Nhựa đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,48 | kg |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái đê | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,603 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 170m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,603 | 100m2 |
| 9 | Cuốc vầng cỏ thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,603 | 100m2 |
| 10 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,614 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,614 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,614 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,307 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,877 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,965 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,965 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,965 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,965 | 100m3/1km |
| H | Hạng mục 8: Cống nối dài tại K0+903,5 | |||
| 1 | Bê tông thân cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,75 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,24 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,87 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 gia cố mái, bậc lên xuống, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,86 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,61 | m3 |
| 8 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,38 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,972 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm nắp cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép gia cố mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,665 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,157 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,13 | m2 |
| 16 | Vải lọc ART 15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,271 | 100m2 |
| 17 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,94 | m3 |
| 18 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,58 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,132 | 100m |
| 20 | Đá dăm 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,91 | m3 |
| 21 | Khớp nối PVC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,5 | m |
| 22 | Mua đất sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,32 | m3 |
| 23 | Đắp đất sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,75 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,4 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,3 | m3 |
| 26 | Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,403 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,403 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,403 | 100m3/1km |
| 29 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,202 | 100m3 |
| 30 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,955 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,955 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,955 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,478 | 100m3 |
| 34 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,15 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,974 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,564 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,65T/m3 (TD đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,005 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,65T/m3 (đất C3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,342 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,476 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,476 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,476 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,476 | 100m3/1km |
| 43 | Bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,18 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,464 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,292 | tấn |
| 46 | Cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 47 | Cốt thép lan can, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,375 | tấn |
| 48 | Bu lông đuôi cá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Gia công giá đỡ ổ khóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 50 | Lắp đặt giá đỡ ổ khóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| I | Hạng mục 9: Đê quai (TD đất đào hố móng cống) | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,179 | 100m3 |
| 3 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,38 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,38 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,38 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,69 | 100m3 |
| 7 | Cung ứng ống nhựa PVC - Đường kính 300mm (tạm tính luân chuyển 4 lần) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,5 | m |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 300mm (Tháo dỡ tính =60% lắp đặt, hs=1,6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 9 | Mua ổ khóa V3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ khóa V3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,273 | 1 tấn |
| J | Hạng mục 10: Hạng mục khác | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm (1,04%*Gxd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng (4%*(Gxd+Gbh)) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1862561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3725122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.535.861.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Nông nghiệp & phát triển nông thôn cấp IV theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi