Gói thầu: Gói thầu số 5: Hóa chất dùng cho máy huyết học Sysmex KX21
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Hóa chất dùng cho máy huyết học Sysmex KX21 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910136 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:35:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,065,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,653 VNĐ ((Chín trăm nghìn sáu trăm năm mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35097929E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8014E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.046.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 189.138.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt sử dụng máy khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Hóa chất dùng cho máy huyết học Sysmex KX21 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp hóa chất, vật tư y tế tiêu hao năm 2022 - năm 2023 của Bệnh viện Tuệ Tĩnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đóng dấu xác nhận của Công ty. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong E-HSMT; - Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) (Mẫu số 06, Chương IV); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b, Chương IV) (kèm tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh trong trường hợp nhà thầu nộp bảo lãnh dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính); - Giấy ủy quyền (nếu có) (Mẫu số 05, Chương IV). - Giấy cam kết (Mẫu số 07C, Chương IV). - Biểu giá dự thầu (Mẫu số 07D, Chương IV). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu bao gồm: Báo cáo tài chính điện tử từ năm 2019 đến năm 2021; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh về năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu theo mẫu số 07D – Chương IV – Biểu giá dự thầu. - Cam kết hàng hóa phải mới 100%. Cam kết Hóa chất được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, điều kiện lưu hành của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: - Nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu chứng minh chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương tại thời điểm bàn giao hàng hóa. 2.2. Tài liệu chứng minh điều kiện lưu hành của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), cụ thể như sau: + TH 1: Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Số công bố tiêu chuẩn áp dụng của Trang thiết bị y tế thuộc loại A, B (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định) + TH 2: Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa phải cấp phép nhập khẩu theo đúng quy định. (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác). Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký lưu hành còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành). 2.3. Biện pháp quản lý giá trang thiết bị y tế - Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa được kê khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44, điều 52 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. (Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầu tư các tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí vận chuyển tới kho của Bệnh viện Tuệ Tĩnh, địa chỉ: Số 02 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội) và các chi phí, lệ phí phát sinh khác (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Ít nhất 5 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 24 tháng. Trong trường hợp hàng hóa có hạn sử dụng ngắn hơn quy định trên, Nhà thầu phải thông báo cho Bên mời thầu và chỉ được giao hàng hóa đó khi được sự đồng ý của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.653 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tuệ Tĩnh
Địa chỉ: Số 02 Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội
Điện thoại: 02433.510.018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tuệ Tĩnh Địa chỉ: Số 02 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội Điện thoại: 02433.510.018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược, Phòng TCKT - Bệnh viện Tuệ Tĩnh Địa chỉ: Số 02 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội Điện thoại: 02433.560.019/0382.69.66.69 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Tuệ Tĩnh Địa chỉ: Số 02 Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội Điện thoại: 02433.510.018 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học (Cellclean) | 100 | ml | Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống máy huyết học, thành phần: Sodium hypochlorite 5%. Hộp ≤50ml. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 1 | ||
| 2 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học (Stromatolyser) | 5.000 | ml | Dung dịch ly giải hồng cầu, giúp đếm chính xác số lượng bạch cầu. Thành phần: Organic quaternary ammonium salt 8.5g/L và sodium chloride. Lọ≤500ml. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 4 | ||
| 3 | Dung dịch pha loãng dùng trong máy phân tích huyết học (Cell pack) | 300 | Lít | Dung dịch dùng để pha loãng sử dụng cho máy huyết học. Thành phần: Sodium Chloride 6.38g/l, boric acid 1g/l, sodium tetraborate 0.2g/l, EDTA - 2K 0.2g/l. Thùng ≤20 Lít. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 4 | ||
| 4 | Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng 20 thông số huyết học mức cao | 6 | ml | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học. Thành phần: chứa tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và chất ổn định. Lọ ≤1,5ml. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 1 | ||
| 5 | Vật liệu kiểm soát mức trung bình xét nghiệm định lượng 20 thông số huyết học mức trung bình | 6 | ml | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học. Thành phần: chứa tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và chất ổn định. Lọ ≤1,5ml. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 1 | ||
| 6 | Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng 20 thông số huyết học thấp | 6 | ml | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học. Thành phần: chứa tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và chất ổn định. Lọ ≤1,5ml. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35097929E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8014E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.046.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 189.138.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt sử dụng máy khi Bên mời thầu yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi