Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 08:57:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,307,598,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Bưu điện huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản sao có công chứng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu + Thông tin về nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi
Địa chỉ: 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố
Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
ĐT: 02553.712067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ:Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban đầu tư phát triển - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,8526 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0286 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1375 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,174 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4513 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4952 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9808 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,588 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1869 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | 100m3/1km |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5618 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7544 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,7896 | 10m³/1km |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng (NC 3.0/7, nhóm 1, KV2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,015 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,78 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,342 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,836 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,09 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,012 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,1775 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,804 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,025 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng (NC 3.0/7, nhóm 1, KV2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 37 | Phá lớp vữa trát granito cầu thang hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,225 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7675 | 100m3/1km |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3893 | 100m3 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1724 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6255 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6459 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6582 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9484 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8398 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1977 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7651 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7766 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9198 | tấn |
| 58 | Trát chống thấm tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng CX MEN M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4008 | m2 |
| 59 | Rải bao nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,772 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4219 | m3 |
| 62 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,776 | 10m |
| 63 | Sika Floor Chapdur Grey (xám) tăng cứng bê tông nền sàn phòng khai thác, định mức sử dụng 4kg/m2, xoa nhẵn mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,479 | m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1812 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng để làm móng tường bê tông (NC 3.0/7, nhóm 1, KV2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 66 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (tận dụng gạch hiện trạng để lát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,864 | m2 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,461 | 100m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 100m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2096 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 79 | Ống lọc, ống nước dẫn từ ngăn lắng qua ngăn lọc PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | m3 |
| 82 | Lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | m3 |
| 83 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | m3 |
| 84 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | m3 |
| 85 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3145 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3436 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2785 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5154 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4416 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1628 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4721 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7717 | tấn |
| 94 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1807 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1905 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9821 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 98 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7628 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2295 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | tấn |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3539 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5107 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2765 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8848 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3894 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9276 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9899 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4666 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0205 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 120 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9294 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9294 | tấn |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4562 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt cùm chống bão thép bọc nhựa, khoảng cách a=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | cái |
| 124 | Chụp giằng mái bằng tole phẳng dày 0.4mm (Bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,892 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,0075 | m2 |
| 126 | Quét chống thấm mái bằng CT-11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1475 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 132 | SXLD cùm giữ ống thoát nước bằng thép khoảng cách a=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống thông dầm, ống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 136 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8231 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5975 | 100m2 |
| 138 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,312 | m2 |
| 139 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch viền kích thước 100x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | m2 |
| 140 | Ốp chân tường - Gạch granite KT: 100x600mm (giống loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,117 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,8537 | m2 |
| 142 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,5017 | m2 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7117 | m2 |
| 144 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,195 | m2 |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1744 | m2 |
| 146 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7728 | m2 |
| 147 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,05 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,0657 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.023,6792 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,3572 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,7708 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,4229 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,45 | m2 |
| 154 | Lắp đặt trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,661 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn - Gạch lát granite KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,702 | m2 |
| 157 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu trắng bông, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 158 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu trắng bông, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 159 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện lan can inox 304, tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | md |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt trụ đề gỗ nhóm III, đường kính lớn nhất 300mm, cao 1,35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Sản xuất, gia công, cửa cuốn khe thoáng công nghệ Đức CT Window bằng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m2 |
| 162 | Lắp đặt bộ tời đảo chiều không dây, sức nâng 500kg nhập khẩu (dành cho cửa cuốn nan nhôm, khớp thoáng, thép siêu trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Bộ tích điện 32 giờ cho cửa cuốn (thép tấm liền, nan nhôm, trượt trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện khung ray-giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | md |
| 165 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m2 |
| 166 | Sản xuất cửa bản lề sàn dùng kính cường lực dày 10mm (đã bao gồm nẹp cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 167 | Bộ bản lề thủy lực tải trọng lớn nhất 180kg, bản lề VVP Fc 49 chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 168 | Kẹp kính chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Kẹp vuông trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Kẹp vuông dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Bộ khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Tay nắm inox (bộ gồm 2 tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 4500 khuôn ngoại dày 1,5mm, cánh dày 1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 2600 khuôn bao dày 1,4mm, khuôn cánh dày 1,3 mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,73 | m2 |
| 175 | Sản xuất cửa sắt kéo Đài Loan, ray trượt U dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa H14x14x1,2mm (đã gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,73 | m2 |
| 177 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung thép, khung thép hộp 40x40x1.8, khung sắt bảo vệ 14x14 đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 179 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt móc khóa thép dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Sản xuất, lắp dựng bản lề cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt nẹp nhôm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | md |
| 185 | Di dời, điều chỉnh hướng đường cáp Viễn thông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 186 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A (18kA), loại khối 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 30A (18kA), loại khối 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 20A (10kA), loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 10A (10kA), loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A (10kA), loại tép 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A (10kA), loại tép 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (10kA), loại tép 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (10kA), loại tép 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 200 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 201 | Lắp đặt đèn led panel 1200x300mm, 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 202 | Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 203 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14W-220V, D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 206 | Lắp đèn dây hắt trần 9W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 207 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt quạt treo tường 45W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 211 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1.0HP, Inverter, 220V (chất lượng tương đương LG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 2.5HP, Inverter, 220V (chất lượng tương đương LG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Điều hòa nhiệt độ âm trần 3 pha 3.5HP, Inverter, 380V (chất lượng tương đương LG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 218 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 221 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 222 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 223 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915 | m |
| 224 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 230 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 231 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 232 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 233 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 234 | Lắp đặt dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 235 | Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 236 | Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x150 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 237 | Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) + cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 238 | Bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa luồn dây, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 239 | Lắp đặt lưới mắt cáo vị trí đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 240 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 241 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,15 | 1m3 |
| 242 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | 100m3 |
| 243 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 244 | Lắp đặt tủ Rack 6U, KT: 320x550x500 (CxRxS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt Switch 24 Port (mã SP: Switch TP-Link TL-SG1024D 24 port Gigabit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt bộ định tuyến Router (mã SP: ROUTER TP-LINK TL- ARCHER C60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 247 | Lắp đặt Module Wifi (mã SP: TOTOLINK CA1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 248 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 (bao gồm đế âm, mặt và ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 249 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP (COMMSCOPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 252 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 15x15x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 253 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 256 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 257 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 258 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 259 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 260 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 261 | Tủ báo cháy trung tâm 5zones + bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn sự cố cháy 10W bộ tích điện tối thiểu 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 263 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT bộ tích điện tối thiểu 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 265 | Quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 267 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 269 | Kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm dày 2,0mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 1,9mm (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,6mm (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2,9mm (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm, dày 4mm (PN5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 277 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 285 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 290 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (chữ Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (chữ Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 294 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 295 | Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 296 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 297 | Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L288VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 298 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 299 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 300 | Dây cấp nước cho lavabo, xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dây |
| 301 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 302 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), hãng Inax, chất liệu đồng thau mạ Cr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 304 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt kệ kính (Inax H-442V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 307 | Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 308 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại đặt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 309 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 310 | Máy bơm nước 0,75kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 311 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 1m3 |
| 312 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 313 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 314 | Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 2.1 INGESCO/ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ cấp 1 (R=30m), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 315 | Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 316 | Kéo rải dây cáp đồng trần D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 317 | Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 319 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 320 | Kiểm tra, đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 321 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 1m3 |
| 322 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,428 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7929 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0778 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt bu lông chờ D18, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Rải bao nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép ống tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7568 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cùm chống bão thép bọc nhựa, khoảng cách a=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4643 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng ngõ, khung sắt tường rào hiện trạng (NC 3.0/7, nhóm 1, KV2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5064 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4401 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9475 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3841 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 1m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0192 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7163 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - gạch trang trí KT: 60x200, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,958 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 34 | Kẻ ron âm rộng 20mm, sâu 10mm (VL=0, NC=30%*0.12=0.036) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,146 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,146 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện hàng rào lam thép hộp (sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 39 | Cổng di động F-820 inox 304 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | md |
| 40 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | SÂN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 3 | Phá dỡ bể tiểu cảnh (NC 3.0/7, nhóm 1, KV2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,05 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9377 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,884 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3616 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển cây sau khi chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 12 | Rải bao nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2631 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7241 | m3 |
| 14 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,3135 | m2 |
| 15 | Khía rãnh chống trượt cho ram dốc (NC 3.5/7, nhóm 1, KV2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 10m |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,995 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | >=80 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >= 2,5 tấn | 1 |
| 4 | Giáo hoàn thiện | 150 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi