Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931694-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220795091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 08:57:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,307,598,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị 150 m2
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Bưu điện huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 70 Quang Trung, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi ĐT: 02553.712067
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và thiết kế Thiên An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Tư vấn xây dựng Tân Phát. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Phòng Kế hoạch – Kinh doanh, Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi – Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đánh giá E-HSDT: Phòng Kế hoạch – Kinh doanh, Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi – Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Thẩm định E-HSDT: Ban đầu tư phát triển, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng – Mỹ Đình II – Nam Từ Liêm – TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 70 Quang Trung, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi ĐT: 02553.712067


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản sao có công chứng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu + Thông tin về nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi ĐT: 02553.712067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ:Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban đầu tư phát triển - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V131,8526m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0286m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V99,1375m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,7m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,174m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,4513m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4952100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9808100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,476100m3/1km
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V42,588m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1869tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628100m3/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785100m3/1km
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5618100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,754410m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V159,789610m³/1km
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,61m2
23Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
24Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng (NC 3.0/7, nhóm 1, KV2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V132,015m2
26Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V58,24m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V103,78m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,342m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V17,836m3
30Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V107,09m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V232,012m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V276,1775m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V292,804m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V75,025m2
36Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng (NC 3.0/7, nhóm 1, KV2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
37Phá lớp vữa trát granito cầu thang hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V18,13m2
38Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
39Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V165,225m2
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3435100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,374100m3/1km
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7675100m3/1km
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3893100m3
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,17241m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6255m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6459m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6582100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1137tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9484tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1164tấn
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8398m3
52Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1977100m2
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1765tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7651m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7766100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9198tấn
58Trát chống thấm tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng CX MEN M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,4008m2
59Rải bao nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,272100m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,772m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4219m3
62Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,77610m
63Sika Floor Chapdur Grey (xám) tăng cứng bê tông nền sàn phòng khai thác, định mức sử dụng 4kg/m2, xoa nhẵn mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V189,479m2
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1812m3
65Tháo dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng để làm móng tường bê tông (NC 3.0/7, nhóm 1, KV2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
66Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (tận dụng gạch hiện trạng để lát lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,864m2
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,461100m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
70Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
71Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4578100m2
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826m3
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
74Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2096m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m2
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1379tấn
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
79Ống lọc, ống nước dẫn từ ngăn lắng qua ngăn lọc PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lớp than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3515m3
82Lớp đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3515m3
83Lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3515m3
84Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3515m3
85Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3145m3
86Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3436100m2
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2785tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5154tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0908tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4416m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1628100m2
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4721tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7717tấn
94Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1807m3
95Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1905100m2
96Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9821tấn
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
98Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7628m3
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5935100m2
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2648tấn
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2295m3
103Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2411100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1485tấn
105Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3539m3
106Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5107m3
107Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2765m3
108Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8848m3
109Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3894m3
110Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9276m3
111Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9899m3
112Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4666m3
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
115Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0205m3
116Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157m3
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
120Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9294tấn
121Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9294tấn
122Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4562100m2
123Lắp đặt cùm chống bão thép bọc nhựa, khoảng cách a=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V584cái
124Chụp giằng mái bằng tole phẳng dày 0.4mm (Bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,892m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V183,0075m2
126Quét chống thấm mái bằng CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V197,1475m2
127Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510Mô tả kỹ thuật theo chương V10vị trí
132SXLD cùm giữ ống thoát nước bằng thép khoảng cách a=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
133Lắp đặt cầu chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
135Lắp đặt ống thông dầm, ống trànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
136Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8231100m2
137Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5975100m2
138Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,312m2
139Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch viền kích thước 100x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,184m2
140Ốp chân tường - Gạch granite KT: 100x600mm (giống loại gạch nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,117m2
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V358,8537m2
142Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V747,5017m2
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7117m2
144Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,195m2
145Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V187,1744m2
146Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,7728m2
147Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V419,05m2
148Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V577,0657m2
149Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.023,6792m2
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V362,3572m2
151Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V301,7708m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V939,4229m2
153Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.325,45m2
154Lắp đặt trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V447,661m2
155Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,28m2
156Lát nền, sàn - Gạch lát granite KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V334,702m2
157Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu trắng bông, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,46m2
158Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu trắng bông, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
159Gia công, lắp đặt hoàn thiện lan can inox 304, tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,58md
160Sản xuất, lắp đặt trụ đề gỗ nhóm III, đường kính lớn nhất 300mm, cao 1,35mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Sản xuất, gia công, cửa cuốn khe thoáng công nghệ Đức CT Window bằng hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,11m2
162Lắp đặt bộ tời đảo chiều không dây, sức nâng 500kg nhập khẩu (dành cho cửa cuốn nan nhôm, khớp thoáng, thép siêu trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Bộ tích điện 32 giờ cho cửa cuốn (thép tấm liền, nan nhôm, trượt trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện khung ray-giáMô tả kỹ thuật theo chương V7,1md
165Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V19,11m2
166Sản xuất cửa bản lề sàn dùng kính cường lực dày 10mm (đã bao gồm nẹp cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
167Bộ bản lề thủy lực tải trọng lớn nhất 180kg, bản lề VVP Fc 49 chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
168Kẹp kính chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Kẹp vuông trênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Kẹp vuông dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Bộ khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
172Tay nắm inox (bộ gồm 2 tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
173Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 4500 khuôn ngoại dày 1,5mm, cánh dày 1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V29,18m2
174Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 2600 khuôn bao dày 1,4mm, khuôn cánh dày 1,3 mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V52,73m2
175Sản xuất cửa sắt kéo Đài Loan, ray trượt U dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
176Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa H14x14x1,2mm (đã gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,73m2
177Sản xuất, lắp đặt cửa khung thép, khung thép hộp 40x40x1.8, khung sắt bảo vệ 14x14 đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
178Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
179Làm vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V12,22m2
180Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
181Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
182Sản xuất, lắp đặt móc khóa thép dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Sản xuất, lắp dựng bản lề cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Sản xuất, lắp đặt nẹp nhôm che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V26,8md
185Di dời, điều chỉnh hướng đường cáp Viễn thông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
186Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A (18kA), loại khối 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 30A (18kA), loại khối 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt các automat 3 pha MCB 20A (10kA), loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt các automat 3 pha MCB 10A (10kA), loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A (10kA), loại tép 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A (10kA), loại tép 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (10kA), loại tép 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
193Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (10kA), loại tép 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
198Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
200Lắp đặt ô cắm đơn ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
201Lắp đặt đèn led panel 1200x300mm, 40W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
202Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
203Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
204Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
205Lắp đặt đèn led ốp trần 14W-220V, D220Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
206Lắp đèn dây hắt trần 9W/mMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
207Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
208Lắp đặt quạt treo tường 45W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
209Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Lắp đặt bộ điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
211Điều hòa nhiệt độ treo tường 1.0HP, Inverter, 220V (chất lượng tương đương LG)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Điều hòa nhiệt độ treo tường 2.5HP, Inverter, 220V (chất lượng tương đương LG)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Điều hòa nhiệt độ âm trần 3 pha 3.5HP, Inverter, 380V (chất lượng tương đương LG)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
214Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
215Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
216Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
217Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
218Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
220Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
221Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
222Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
223Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V915m
224Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
225Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
226Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
227Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
228Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
229Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
230Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
231Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
232Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
233Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
234Lắp đặt dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
235Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180 dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
236Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x150 dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
237Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) + cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
238Bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa luồn dây, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
239Lắp đặt lưới mắt cáo vị trí đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
240Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
241Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,151m3
242Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2215100m3
243Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
244Lắp đặt tủ Rack 6U, KT: 320x550x500 (CxRxS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Lắp đặt Switch 24 Port (mã SP: Switch TP-Link TL-SG1024D 24 port Gigabit)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Lắp đặt bộ định tuyến Router (mã SP: ROUTER TP-LINK TL- ARCHER C60)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
247Lắp đặt Module Wifi (mã SP: TOTOLINK CA1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
248Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 (bao gồm đế âm, mặt và ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
249Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP (COMMSCOPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
250Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V235m
251Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
252Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 15x15x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
253Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
254Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
255Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
256Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,910 đầu
257Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
258Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
259Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
260Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
261Tủ báo cháy trung tâm 5zones + bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
262Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn sự cố cháy 10W bộ tích điện tối thiểu 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
263Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
264Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT bộ tích điện tối thiểu 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
265Quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
267Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
268Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
269Kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
270Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
271Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
272Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm dày 2,0mm (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
273Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 1,9mm (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
274Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,6mm (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
275Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2,9mm (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
276Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm, dày 4mm (PN5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
277Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
278Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
279Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
280Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
281Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
282Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
283Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
284Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
285Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
286Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
287Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
288Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
289Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
290Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
291Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (chữ Y)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
292Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (chữ Y)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
293Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
294Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
295Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
296Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
297Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L288VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
298Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
299Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
300Dây cấp nước cho lavabo, xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8dây
301Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
302Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
303Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), hãng Inax, chất liệu đồng thau mạ CrMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
304Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
305Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
306Lắp đặt kệ kính (Inax H-442V)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
307Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
308Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại đặt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
309Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
310Máy bơm nước 0,75kWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
311Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,961m3
312Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
313Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m3
314Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 2.1 INGESCO/ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ cấp 1 (R=30m), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
315Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
316Kéo rải dây cáp đồng trần D50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
317Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
318Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
319Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
320Kiểm tra, đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
321Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,281m3
322Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
B NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V51,428m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7929m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,0778m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
12Sản xuất, lắp đặt bu lông chờ D18, L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0749100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
15Rải bao nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,856m3
17Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
18Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
19Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép ống tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
21Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,75681m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
27Lắp đặt cùm chống bão thép bọc nhựa, khoảng cách a=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
28Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4643kg
29Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Tháo dỡ cổng ngõ, khung sắt tường rào hiện trạng (NC 3.0/7, nhóm 1, KV2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,5064m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V13,4401m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1895100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9475100m3/1km
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2226100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3841m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0998tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,561m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0192m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2582100m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2144100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7163m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1155100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1908m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,485m3
28Ốp tường trụ, cột - gạch trang trí KT: 60x200, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,958m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,756m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát: Vật liệu nhân hệ số 1,25, nhân công nhân hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
34Kẻ ron âm rộng 20mm, sâu 10mm (VL=0, NC=30%*0.12=0.036)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,146m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,146m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,33m2
38Sản xuất lắp đặt hoàn thiện hàng rào lam thép hộp (sơn 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m2
39Cổng di động F-820 inox 304 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2md
40Bộ động cơ và hệ thống điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D SÂN NỀN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
3Phá dỡ bể tiểu cảnh (NC 3.0/7, nhóm 1, KV2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V187,05m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,9377m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,8841m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5904100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3616100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,952100m3/1km
10Vận chuyển cây sau khi chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m3
12Rải bao nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2631100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7241m3
14Xoa nhẵn mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V226,3135m2
15Khía rãnh chống trượt cho ram dốc (NC 3.5/7, nhóm 1, KV2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74210m
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1258100m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,995m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.33
2 Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >=80 lít1
2 Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn1
4 Giáo hoàn thiện 150 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->