Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tư - Phân viện HMT- Gói số 08
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, vật tư - Phân viện HMT- Gói số 08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898123 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:31:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.871232E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.742464E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo các tài liệu để minh chứng: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.241.600 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.619.724.800 VNĐ. Tính chất tương tự của hợp đồng là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với hàng hóa của gói thầu đang xét.Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản chụp).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, vật tư, hóa chất và hàng hóa có quy cách, tính kỹ thuật và tính năng sử dụng được mô tả trong Chương V- Phạm vi cung cấp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.241.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.619.724.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa, vật tư - Phân viện HMT- Gói số 08 Mua sắm hàng hóa, vật tư thực hiện đề tài: “Nghiên cứu chế tạo vật liệu nanocompozit trên cơ sở nano oxit sắt, ứng dụng trong xử lý nước thải ô nhiễm chất hữu cơ khó phân hủy” cho Phân viện Hóa – Môi trường 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (nếu có) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) (nếu có); hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Có Catalogue gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch) (nếu có) *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định trong HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản chứng minh chất lượng hàng hóa. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản chứng minh chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. d) Các tài liệu khác (Nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:__ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. - Gói thầu này yêu cầu nhà thầu chào giá trọn gói. Nhà thầu phải tính toán giá dự thầu trên cơ sở yêu cầu về công nghệ, vật tư, thiết bị, tính năng kỹ thuật và nguồn gốc thiết bị...và phải tự chịu trách nhiệm về kết quả tính toán của mình. - Trong bản chào giá của mình, Nhà thầu cần nêu rõ trong hồ sơ kỹ thuật phần nào là ”Tiêu chuẩn” phần nào là ”Tuỳ chọn” và giá của các ”Tuỳ chọn”. Nếu nhà thầu không nêu rõ phần này, bên mời thầu có thể coi trong giá dự thầu đã bao gồm giá của tất cả các tính năng kỹ thuật có trong phần Hồ sơ kỹ thuật. - Với tính năng kỹ thuật “Tuỳ chọn” bên mời thầu thấy không cần thiết thì giá trúng thầu (nếu nhà thầu trúng thầu) sẽ được trừ đi giá chào thầu tương ứng. - Nhà thầu phải điền đầy đủ các thông tin vào biểu giá như đơn giá, tổng giá dự thầu theo Mẫu số 5 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, trên cơ sở phù hợp với hàng hoá do nhà thầu chào. Trong mỗi biểu giá, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào. + Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; + Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hoá đến: - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa : Tối thiểu 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 0989992036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Phân viện Hoá – Môi trường/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0977949296 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Graphen oxit | 10 | Lọ | Lọ 1g; Graphen oxit CxOyHz dạng bột 4 - 10%, trọng lượng phân tử 4,239 g/mol, sử dụng làm chất mang điều chế vật liệu. | ||
| 2 | Graphite | 10 | Lọ | Lọ 500g; Graphite dạng bột kích thước 15 - 30 micron, độ tinh khiết ≥ 99%; hàm lượng Si | ||
| 3 | FeCl2.4H2O | 10 | Lọ | Lọ 50g; muối FeCl2.4H2O có độ tinh khiết ≥ 99%; hàm lượng các nguyên tố Cd, Cu, Mg, As nhỏ hơn 5 ppm; Ca, Cr, Pb As nhở hơn 10 ppm; Co, K, Na, Mn As nhỏ hơn 50 ppm, sử dụng điều chế vật liệu | ||
| 4 | FeCl3.6H2O | 10 | Lọ | Lọ 100g; muối FeCl3.6H2O có độ tinh khiết ≥ 98%; Trọng lượng phân tử 270,3 g/mol; khoảng sôi 280 - 285 °C; | ||
| 5 | Mn(NO3)2 | 6 | Lọ | Lọ 100g; muối Mn(NO3)2 có độ tinh khiết ≥ 97%; Trọng lượng phân tử 251,01 g/mol; | ||
| 6 | KMnO4 | 6 | Lọ | Lọ 500g; KMnO4 thể rắn có độ tinh khiết ≥ 99%; Trọng lượng phân tử 158,03 g/mol; hàm lượng SO42- nhỏ hơn 0,02%. | ||
| 7 | NaNO3 | 6 | Lọ | Lọ 500g; NaNO3 thể rắn có độ tinh khiết ≥ 99%; Trọng lượng phân tử 84,99 g/mol; độ đục dung dịch khi hòa tan 20g/100 mL nước không màu. | ||
| 8 | Amoniclorua | 5 | Lọ | Lọ 500g; NH4Cl thể rắn, màu trắng có độ tinh khiết ≥ 95%; Trọng lượng phân tử 53,49 g/mol; hàm lượng kim loại nặng nhỏ hơn 5 ppm; hàm lượng Mg, Fe nhỏ hơn 5 ppm. | ||
| 9 | 4-aminoantipyrin | 2 | Lọ | Lọ 100g; C11H13N3O thể rắn; Trọng lượng phân tử : 203.24 g/mol; Điểm/khoảng nóng chảy: 107 - 109 °C | ||
| 10 | Đồng sunfat | 1 | Lọ | Lọ 250g; CuSO4 ngậm 5 phân tử nước, thể rắn, màu xanh; Khối lượng mol: 249,68 g/mol; Điểm nóng chảy: 147 °C; Độ hòa tan: 317 g /l. | ||
| 11 | Xanh methylen | 1 | Lọ | Lọ 100g; C16H18ClN3S.xH2O dạng bột màu xanh lá cây đậm, Trọng lượng phân tử : 319,85 g/mol; | ||
| 12 | Metyl dacam | 1 | Lọ | Lọ 100g; C14H14N3NaO3S dạng bột kết tinh màu cam; Trọng lượng phân tử: 327,33 g/mol; Độ pH khoảng 6.5 ở 5 g/l ở 20 °C; Điểm/khoảng nóng chảy: > 300 °C | ||
| 13 | K3[Fe(CN)6] | 1 | Lọ | Lọ 100g; C6FeK3N6 thể rắn có độ tinh khiết ≥ 99%; Trọng lượng phân tử : 329,24 g/mol; Độ pH 6.0 - 9 ở 329 g/l ở 25 °C; Độ hòa tan trong nước 363 g/l. | ||
| 14 | Ống ly tâm có nắp | 5 | Hộp | Ổng nhựa PE, độ dày đồnh nhất, chia vạch trên thân ống, đáy nhọn, có nắp vặn, thể tích 50 mL, phù hợp cho li tâm lạnh tốc độ cao. | ||
| 15 | NaOH | 6 | Lọ | Lọ 500g, NaOH, thể rắn có đô tinh khiết ≥ 97%; Trọng lượng phân tử 40,0 g/mol. | ||
| 16 | PVA | 20 | Lọ | Lọ 500g, Poly(vinyl alcohol); dạng tinh thể; Mw 9,000-10,000, 80% hydrolyzed | ||
| 17 | Giấy chỉ thị pH | 5 | Hộp | Giấy đo dạng băng cuộn nhiều màu; đo trực tiếp giá trị pH trong dung dịch, khoảng pH làm việc từ 2 đến 12. | ||
| 18 | Giấy lọc Ф150 mm | 5 | Hộp | Hộp 100 tờ, giấy lọc thiết kế cho phân tích định lượng, chất liệu xenlulozơ được dùng để lọc, gạn chất rắn ra khỏi chất lỏng, đường kính 150 mm; hàm lượng tro nhỏ hơn 0,01%; | ||
| 19 | Giấy lọc Ф 90 mm | 5 | Hộp | Hộp 100 tờ, giấy lọc thiết kế cho phân tích định lượng, chất liệu xenlulozơ được dùng để lọc, gạn chất rắn ra khỏi chất lỏng, đường kính 90 mm; hàm lượng tro nhỏ hơn 0,01%; | ||
| 20 | Bình tam giác 500 mL | 40 | Cái | Thiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Trên bình có thang chia vạch, dùng để pha trộn các chất lỏng trong PTN. Thể tích 500 mL, chất liệu thủy tinh | ||
| 21 | Bình tam giác 250 mL | 40 | Cái | Thiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Trên bình có thang chia vạch, dùng để pha trộn các chất lỏng trong PTN. Thể tích 250 mL, chất liệu thủy tinh | ||
| 22 | Bình tam giác 100 mL | 40 | Cái | Thiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Trên bình có thang chia vạch, dùng để pha trộn các chất lỏng trong PTN. Thể tích 100 mL, chất liệu thủy tinh | ||
| 23 | Phễu thủy tinh hình nón Φ 60mm | 40 | Cái | Thiết kế độ dày đồng nhất, cuống phễu vát cạnh, chiều dài cuống phễu không nhỏ hơn 6 cm, phù hợp cho các ứng dụng đổ, rót chất lỏng. | ||
| 24 | Phễu chiết thủy tinh 0,5L | 10 | Cái | Phễu chiết cuống dài đầu cát, cổ mài nhám, sử dụng chiết lỏng lỏng, có nắp đậy và khoá bằng PTFE, thể tích làm việc 500 mL, có chia vạch thể tích trên thân phễu. | ||
| 25 | Pipet thủy tinh 0.5 ml | 10 | Cái | Thiết kế độ dày đồng nhất phù hợp cho ứng dụng đo/hút chất lỏng, thể tích tối đa 0,5 mL, có chia vạnh đo thể tích trên thân pipet với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 26 | Pipet thủy tinh 1 ml | 10 | Cái | Thiết kế độ dày đồng nhất phù hợp cho ứng dụng đo/hút chất lỏng, thể tích tối đa 1,0 mL, có chia vạnh đo thể tích trên thân pipet với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 27 | Pipet thủy tinh 2 ml | 10 | Cái | Thiết kế độ dày đồng nhất phù hợp cho ứng dụng đo/hút chất lỏng, thể tích tối đa 2,0 mL, có chia vạnh đo thể tích trên thân pipet với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 28 | Pipet thủy tinh 5 ml | 10 | Cái | Thiết kế độ dày đồng nhất phù hợp cho ứng dụng đo/hút chất lỏng, thể tích tối đa 5,0 mL, có chia vạnh đo thể tích trên thân pipet với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 29 | Pipet thủy tinh 10 ml | 10 | Cái | Thiết kế độ dày đồng nhất phù hợp cho ứng dụng đo/hút chất lỏng, thể tích tối đa 0,5 mL, có chia vạnh đo thể tích trên thân pipet với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 30 | Bình định mức 5 mL | 20 | Cái | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 5 mL; có chia vạnh đo định mức trên cổ bình với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 31 | Bình định mức 10 mL | 20 | Cái | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 10 mL; có chia vạnh đo định mức trên cổ bình với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 32 | Bình định mức 25 mL | 20 | Cái | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 25 mL; có chia vạnh đo định mức trên cổ bình với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 33 | Bình định mức 50 mL | 20 | Cái | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 50 mL; có chia vạnh đo định mức trên cổ bình với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 34 | Bình định mức 100 mL | 20 | Cái | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 100 mL; có chia vạnh đo định mức trên cổ bình với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 35 | Bình định mức 250 mL | 20 | Cái | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 250 mL; có chia vạnh đo định mức trên cổ bình với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 36 | Ống đong 10 mL | 10 | Cái | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 10 mL; chia vạnh đo thể tích trên thành ống với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 37 | Ống đong 100 mL | 10 | Cái | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 100 mL; chia vạnh đo thể tích trên thành ống với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 38 | Bình thủy tinh phản ứng quang hóa 4 cổ có ren-nhám, 250 mL | 2 | Chiếc | Bình thủy tinh hình trụ đáy tròn, chất liệu pyrex, thiết kế trong suốt, chịu nhiệt và phù hợp sử dụng cho khuấy từ để thực hiện phản ứng quang phân hủy có thiết kế cổ ren-nhám, thể tích làm việc 250 ml, độ dày không nhỏ hơn 3 mm. | ||
| 39 | Chén nung chịu nhiệt, 45mm | 6 | Hộp | Hộp 5 chiếc chén nung chất liệu bằng sứ có nắp đậy, đường kính 45 mm, thể tích 30mL, chịu nhiệt độ không nhỏ hơn 650oC | ||
| 40 | Chén nung chịu nhiệt, 50mm | 6 | Hộp | Hộp 5 chiếc chén nung chất liệu bằng sứ có nắp đậy, đường kính 50 mm, thể tích 45mL, chịu nhiệt độ không nhỏ hơn 650oC | ||
| 41 | Khí N2 | 2 | Chai | Khí mang N2, độ tinh khiết 99.99%, thể tích chai 40L, sử dụng trong phân tích sắc ký, áp suất chai 150 bar. | ||
| 42 | Xy lanh 250 µL | 6 | Cái | Dùng để hút dung môi, các dung dịch chuẩn thể tích 250 µL; chia vạnh đo thể tích trên thân xy lanh với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 43 | Xy lanh 100 µL | 6 | Cái | Dùng để hút dung môi, các dung dịch chuẩn thể tích 100 µL; chia vạnh đo thể tích trên thân xy lanh với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 44 | Xy lanh 50 µL | 6 | Cái | Dùng để hút dung môi, các dung dịch chuẩn thể tích 50 µL; chia vạnh đo thể tích trên thân xy lanh với độ chính xác đáp ứng yêu cầu trong phân tích công cụ. | ||
| 45 | Parafilm | 5 | Hộp | Chất liệu Parain, cuộn có kích thước 4 inc x 125 ft, sử dụng cuốn, bịt các dụng cụ, vật liệu PTN. | ||
| 46 | Chuẩn CLM | 6 | Ống | Dung dịch có thể tích 1,2 mL, chứa *C6Cl5OH (13C6, 99%) được pha trong nonan, nồng độ 100 μg/mL, đựng trong ampul thủy tinh chuyên dụng màu hổ phách. | ||
| 47 | Chuẩn ULM | 6 | Ống | Dung dịch có thể tích 1,2 mL, chứa C6Cl5OH được pha trong nonan, nồng độ 100 μg/mL, đựng trong ampul thủy tinh chuyên dụng màu hổ phách. | ||
| 48 | Chuẩn CLM | 6 | Ống | Dung dịch có thể tích 1,2 mL, chứa *C6HCl5 (13C6, 99%) được pha trong isooctan, nồng độ 100 μg/mL, đựng trong ampul thủy tinh chuyên dụng màu hổ phách. | ||
| 49 | Chuẩn ULM | 6 | Ống | Dung dịch có thể tích 1,2 mL, chứa C6HCl5 được pha trong isooctan, nồng độ 100 μg/mL, đựng trong ampul thủy tinh chuyên dụng màu hổ phách. | ||
| 50 | Chuẩn EDF | 2 | Ống | Dung dịch có thể tích 1,2 mL, chứa 17 chất chuẩn 12C của dioxin/furan được pha trong nonan, nồng độ mỗi chất là 400 - 4000 ng/mL. Độ tinh khiết mỗi chất xấp xỉ 99%, đựng trong ampul thủy tinh chuyên dụng màu hổ phách. | ||
| 51 | Petaclophenol | 5 | Lọ | Lọ 100 mg; C6HCl5O thể rắn tinh khiết > 99,8%; Trọng lượng phân tử: 266,34 g/mol; Điểm/khoảng nóng chảy: 84 - 87 °C; Điểm sôi/khoảng sôi ban đầu 275 - 277 °C ở 760 mmHg; Áp suất hóa hơi 53.3 hPa ở 211,2 °C. | ||
| 52 | Pentaclobenzen | 5 | Lọ | Lọ 1,0 g; C6HCl5 thể rắn tinh khiết; Trọng lượng phân tử: 250,34 g/mol; Điểm/khoảng nóng chảy: 165 - 180 °C; Điểm sôi/khoảng sôi ban đầu 310 °C. | ||
| 53 | Bộ chất chuẩn xây dựng đường chuẩn gồm 5 dung dịch chuẩn từ CS1 đến CS5 | 1 | Bộ | Bộ dung dịch gồm 5 ampul dung dịch chuẩn từ CS1 đến CS5 và 3 ampul dung dịch chuẩn gồm CS0.1, CS0.2 và CS0.5, CIL, Mỹ; mỗi ampul có thể tích 200 µL chứa 17 đồng loại chất độc 12C của dioxin/furan và 18 chất 13C của dioxin/furan với dãy nồng độ đáp ứng yêu cầu xây dựng đường chuẩn dioxin/furan của phương pháp EPA 1613B đựng trong ampul thủy tinh chuyên dụng màu hổ phách | ||
| 54 | Chất chuẩn xác định cửa sổ thời gian lưu, độ phân giải của cột phân tích | 1 | Ampul | Dung dịch có thể tích 200 µL, chứa 34 chất chuẩn được pha trong nonan. Độ sạch xấp xỉ 96% được dùng để đánh giá hiệu quả của quá trình tách sắc ký, định dạng cửa sổ thời gian lưu, độ phân giải sắc ký trong quy trình phân tích dioxin/furan theo phương pháp US EPA 1613B, đựng trong ampul thủy tinh chuyên dụng màu hổ phách. | ||
| 55 | Chất chuẩn kiểm tra độ nhậy của thiết bị, độ phân giải của cột phân tích | 1 | Ampul | Dung dịch có thể tích 200 µL, chứa các chất chuẩn 12C, 13C của dioxin/furan được pha trong nonan, nồng độ mỗi chất là 10-200 ng/mL. Độ tinh khiết mỗi chất xấp xỉ 99% , được dùng để kiểm tra đường chuẩn hàng ngày theo phương pháp US EPA 1613B | ||
| 56 | Chất chuẩn nội | 2 | Ampul | Dung dịch có thể tích 0,5 mL, chứa 15 chất chuẩn 13C của dioxin/furan được pha trong nonan, nồng độ mỗi chất là 100-200 ng/mL. Độ tinh khiết mỗi chất xấp xỉ 99% , được dùng để định lượng các chất 12C của dioxin/furan theo phương pháp US EPA 1613B, đựng trong ampul thủy tinh chuyên dụng màu hổ phách. | ||
| 57 | Chất chuẩn làm sạch | 2 | Ampul | Dung dịch có thể tích 7,5 mL, chứa chất chuẩn 2,3,7,8-Tetrachlorodibenzo-p-dioxin 37Cl4 được pha trong nonan, nồng độ 0,8 ng/mL. Độ sạch xấp xỉ 96% được dùng để đánh giá hiệu quả của quá trình làm sạch trong quy trình phân tích dioxin/furan theo phương pháp US EPA 1613B, đựng trong ampul thủy tinh chuyên dụng màu hổ phách. | ||
| 58 | Chất chuẩn xác định hiệu suất thu hồi | 2 | Ampul | Dung dịch có thể tích 0,5 mL, chứa chất chuẩn 1,2,3,4-TCDD và 1,2,3,7,8,9-HxCDD được pha trong nonan, nồng độ 200 ng/mL. Độ tinh khiết mỗi chất xấp xỉ 99% dùng để xác định hiệu suất thu hồi theo phương pháp US EPA 1613B, đựng trong ampul thủy tinh chuyên dụng màu hổ phách. | ||
| 59 | Chất chuẩn xác định độ đúng, độ lặp trong các mẫu QA/QC | 1 | Ampul | Dung dịch có thể tích 0,2 mL, chứa 17 chất chuẩn 12C của dioxin/furan được pha trong nonan, nồng độ mỗi chất là 40 - 400 ng/mL. Độ tinh khiết mỗi chất xấp xỉ 99%, đựng trong ampul thủy tinh chuyên dụng màu hổ phách. | ||
| 60 | n-Hexan (C6H14) | 10 | Chai | Chai 2,5L, C6H14 độ tinh khiết 98%, dùng cho HPLC. | ||
| 61 | Diclometan (CH2Cl2) | 10 | Chai | Chai 1 L, CH2Cl2 độ tinh khiết 99,8 %, dùng cho phân tích sắc ký | ||
| 62 | Axeton (C3H6O) | 10 | Chai | Chai 2,5L, C3H6O độ tinh khiết dùng cho phân tích HPLC. | ||
| 63 | Toluen (C7H8) | 10 | Chai | Chai 2,5L, C7H8 độ tinh khiết dùng cho phân tích | ||
| 64 | Metanol (CH3OH) | 10 | Chai | Chai 2,5L, CH3OH độ tinh khiết dùng cho phân tích HPLC. | ||
| 65 | Etanol | 10 | Chai | Chai 1 lít, độ tinh khiết 95, dùng cho phân tích. | ||
| 66 | Axit sunfuric (H2SO4) | 10 | Chai | Chai 1lít, H2SO4 tinh khiết 95-97%, dùng cho phân tích. | ||
| 67 | Kali hydroxit (KOH) | 5 | Chai | Chai 1kg, KOH độ tinh khiết 85%, dùng cho phân tích. | ||
| 68 | Natri sunfat (Na2SO4) | 2 | Chai | Chai 1kg, Na2SO4 độ tinh khiết 99 %, dùng cho phân tích. | ||
| 69 | Silicagel (SiO2) | 2 | Chai | Hộp 1kg, SiO2 kích thước 0,2-0,5 mm dùng cho phân tích. | ||
| 70 | Nhôm oxit (Al2O3) | 2 | Chai | Hộp 1kg, Al2O3 chất hấp phụ chuyên dụng cho cột sắc ký. | ||
| 71 | Florisil (MgO3Si) | 2 | Hộp | MgO3Si cỡ hạt 60 ÷ 100 mesh, sử dụng làm chất hấp phụ chuyên dụng cho sắc ký tách phân đoạn chất phân tích. | ||
| 72 | Cột phân tích chuyên dụng, kích thước 60 m x 0,25 mm x 0,25 µm | 1 | Cái | Cột sắc ký khí mao quản có kích thước 60 m x 0,25 mm x 0,25µm, chuyên dụng để phân tích dioxin/furan, các chất tương tự dioxin | ||
| 73 | Cột Zobrax Eclipse | 1 | Cái | Cột sắc ký pha đảo C18; đường kính trong 21,2 mm,dài 100 mm dùng cho sắc ký lỏng chuyên dụng để phân tích các chất phân cực, phân cưc vừa. | ||
| 74 | SPE | 5 | Hộp | Catridge chiết pha rắn thể tích 3 mL, sử dụng tách và làm giàu các chất phân cực, phân cưc vừa phục vụ phân tích sắc ký | ||
| 75 | Xy lanh 10 µL, bơm mẫu vào thiết bị sắc ký khí khối phổ | 5 | Cái | Sử dụng cho bơm mẫu phân tích sắc ký, đáp ứng các chế độ bơm tự động và bơm tay; đầu kim nhọn hình nón. Thể tích xi lanh 10 µL, có thang chia vạch đến 0,2 µL. | ||
| 76 | Cuvet thạch anh độ rộng truyền quang 10 mm | 1 | Hộp | Cuvet thạch anh độ rộng truyền quang 10 mm, thể tích 3,5 ml đáp ứng phép đo phổ tử ngoại khả kiến trong phân tích công cụ. | ||
| 77 | Đèn quang hóa UV | 3 | Cái | Đèn quang hóa UV, công suất 450W, kích thước đóng gói D x C x R (45,7 cm x 10,1 cm x 10,1 cm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.871232E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.742464E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo các tài liệu để minh chứng: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.241.600 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.619.724.800 VNĐ. Tính chất tương tự của hợp đồng là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với hàng hóa của gói thầu đang xét.Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản chụp).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, vật tư, hóa chất và hàng hóa có quy cách, tính kỹ thuật và tính năng sử dụng được mô tả trong Chương V- Phạm vi cung cấp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.241.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.619.724.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp) | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi