Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo doanh trại thuộc K01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh cảnh vệ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo doanh trại thuộc K01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:03:00 đến ngày 2022-09-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,871,109,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh cảnh vệ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo doanh trại thuộc K01 Sửa chữa, cải tạo doanh trại thuộc K01 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ sở 16 Trấn Vũ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 2.373,7432 | 1m2 |
| 2 | Dọn dẹp toàn bộ đồ đạc, vận chuyển bàn ghế, tủ cũ xuống khu vực tập kết tại nhà xe | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | công |
| 3 | Vệ sinh công nghiệp sau khi thi công sửa chữa tầng mái | Mục III, chương V, phần 2 | 700 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ghế hội trường từ phòng hội trường, vận chuyển lên và lắp đặt tại các phòng tập luyện, hành lang | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,64 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | m2 |
| 8 | Gia công cửa song sắt (hoa sắt tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 22,382 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 22,382 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 13 | Thi công trần nhựa (che ống điều hòa, làm hộp rèm phòng 323A) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,404 | m2 |
| 14 | Phào nhựa PVC cho trần phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 18,8 | md |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt rèm cửa - rèm vải | Mục III, chương V, phần 2 | 10,5 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn chùm kết hợp quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 18 | Dịch chuyển công tắc, ổ cắm điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 19 | Dịch chuyển Aptomat | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 21 | Tháo dỡ điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | máy |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,21 | 100m |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | máy |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | máy |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 34 | Bóc dỡ gạch lát vỉa hè | Mục III, chương V, phần 2 | 15,75 | m2 |
| 35 | Cắt sân bê tông phục vụ đào hố trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 10m |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5375 | m3 |
| 37 | Đào đất hố trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 68,25 | m3 |
| 38 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mục III, chương V, phần 2 | 70,89 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 70,89 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, cự ly 20km bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 70,89 | m3 |
| 41 | Mua đất phù sa đổ hố trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 75,75 | m3 |
| 42 | Nhân công đổ đất trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 19,5 | công |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, Xây bồn cây, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,004 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 89,52 | m2 |
| 45 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mục III, chương V, phần 2 | 72 | cây/lần |
| 46 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | cây/tháng |
| 47 | Gia công lắp đặt cọc chống cây bằng thép ống mạ kẽm, đường kính D48 | Mục III, chương V, phần 2 | 294 | md |
| 48 | Gia công lắp đặt cọc chống cây bằng thép ống mạ kẽm, đường kính D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 72 | md |
| 49 | Gia công lắp đặt cọc chống cây bằng thép hộp mạ kẽm, hộp 30x30x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 144 | md |
| 50 | Cọc chống tre, đường kính 6-9cm | Mục III, chương V, phần 2 | 210 | md |
| 51 | Ống PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,11 | 100m |
| 52 | Cút góc PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 87 | cái |
| 53 | Tê nhựa PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 54 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt khóa nước | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 57 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0651 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1432 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0651 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1432 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,195 | 100m2 |
| 62 | Nhân công dọn dẹp nhà rửa xe (mái tôn, vì kèo thép...) phục vụ hoàn trả mặt bằng | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | công |
| 63 | Lắp dựng kèo, khung sắt nhà rửa xe bằng sắt tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5154 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 100m2 |
| 65 | Phá dỡ cầu xe bằng bê tông gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,75 | m3 |
| 67 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, cự ly 20km bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,528 | m3 |
| 71 | Tháo tấm lợp tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,735 | 100m2 |
| 72 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8418 | tấn |
| 73 | Gia công lắp đặt rèm gỗ vọng gác (02 bộ) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,312 | m2 |
| 74 | Sửa chữa thanh ray cổng, lắp đặt mới mô tơ điện, mua mới 02 điều khiển | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 75 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 168,776 | m2 |
| 76 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 168,776 | m2 |
| 77 | Phá dỡ lớp gạch lỗ chống nóng | Mục III, chương V, phần 2 | 168,776 | m2 |
| 78 | Đục tẩy,làm sạch bề mặt sàn bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 168,776 | 1m2 |
| 79 | Xúc và đóng bao phế thải | Mục III, chương V, phần 2 | 28,6919 | m3 |
| 80 | Bao tải dứa phục vụ đóng phế thải | Mục III, chương V, phần 2 | 1.147,676 | cái |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 28,6919 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, cự ly150m | Mục III, chương V, phần 2 | 28,6919 | m3 |
| 83 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục III, chương V, phần 2 | 28,6919 | m3 |
| 84 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mục III, chương V, phần 2 | 28,6919 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 28,6919 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, cự ly 25km | Mục III, chương V, phần 2 | 28,6919 | m3 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm sê nô tầng tum | Mục III, chương V, phần 2 | 179,776 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 168,776 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục III, chương V, phần 2 | 168,776 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng lan can INOX SUS-304 khu vực cột ăng ten tầng tum. | Mục III, chương V, phần 2 | 1.205,7449 | kg |
| 91 | Gia công lắp đặt nắp ô thang lên tum bằng Inox | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | kg |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | m |
| B | Trụ sở 21 Ngọc Hà | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1312 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3564 | m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi mái, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8492 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4275 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4386 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4275 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4386 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 46,2 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 1,452 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mục III, chương V, phần 2 | 25,92 | md |
| 11 | Ốp tường bằng tấm nhựa màu theo yêu cầu, chiều dày 3,0mm, hệ khung xương chống ẩm | Mục III, chương V, phần 2 | 145,764 | m |
| 12 | Phào chân tường nhựa PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 41,58 | md |
| 13 | Nẹp góc nhựa PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 78,4 | md |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 169,91 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 206,5 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300, 400x400, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 206,5 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 9,424 | m3 |
| 18 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Mục III, chương V, phần 2 | 8,024 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 8,024 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thải tiếp 1000m bằng ô tô, cự ly 20km | Mục III, chương V, phần 2 | 8,024 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,528 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1296 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,88 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,72 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,842 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1583 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 38 | cấu kiện |
| 28 | Gia công và lắp đặt vách ngăn chuông chó nghiệp vụ bằng Inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 263 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,576 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,384 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 3,278 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,25 | m3 |
| 35 | Lắp đặt bể phốt bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,612 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,33 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,3 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch đỏ KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,3 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8291 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,022 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0044 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | tấn |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 38,29 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 39,574 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,76 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 17,21 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 38,29 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0634 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0634 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2 | m2 |
| 52 | Lợp mái bằng tôn lạnh 3 lớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1505 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng thu | Mục III, chương V, phần 2 | 12,1 | md |
| 54 | Gia công lắp dựng vách ngăn và cửa bằng inox | Mục III, chương V, phần 2 | 160 | kg |
| 55 | Cửa ô thoáng dạng trượt nhôm hệ xingfa | Mục III, chương V, phần 2 | 0,56 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 61 | Bộ atomat 6A + đế lắp nổi | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thoát sàn Inox D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m |
| 66 | Cút góc PVC D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 67 | Tê nhựa PVC D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | 100m |
| 69 | Cút góc PVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 70 | Tê nhựa PVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 71 | Ống nhựa PPR D34 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 73 | Cút góc PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 75 | Góc ren trong PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo Inax AC 504 VAN) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tham khảo Feroli 30L) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 80 | Tháo, vệ sinh và lắp đặt lại chậu rửa lavabo (tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 81 | Tháo, vệ sinh và lắp đặt lại chậu tiểu nam (tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 83 | Gia công hàng rào song sắt (bịt tôn phẳng, hàn thanh lập là, sơn hoàn thiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m2 |
| 84 | Tháo, vệ sinh và lắp đặt lại chậu rửa lavabo (tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 85 | Bộ xiphong + dây cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 87 | Thay khóa cửa tay gạt, cửa nhựa lõi thép | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 88 | Thay bản lề cửa đi - cửa nhựa lõi thép | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 1bộ |
| 89 | Lắp đặt dây phơi bọc nhựa | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 90 | Nở móc bằng thép | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 91 | Tăng đơ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 92 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 94 | Phá dỡ nền gạch lá nem nhà vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Mục III, chương V, phần 2 | 4,28 | 1m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3 | m2 |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo Inax AC504 VAN) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 99 | Tháo, vệ sinh và lắp đặt lại chậu rửa lavabo (tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt van cơ chậu tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 102 | Bộ xi phông + dây cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 103 | Ống nhựa PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | 100m |
| 104 | Cút góc PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 106 | Góc ren trong PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 107 | Khóa PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 108 | Côn thu PPR 32/25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 15,4 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | m2 |
| 116 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | 1m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 157,15 | 1m2 |
| 118 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | m2 |
| 119 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | m2 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,44 | m3 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 15,4 | m2 |
| C | Trụ sở số 1 Lê Hồng Phong | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 97,95 | 1m2 |
| 2 | Ốp tường bằng tấm nhựa màu theo yêu cầu, chiều dày 3,0mm | Mục III, chương V, phần 2 | 40,79 | m |
| 3 | Lắp đặt phào nhựa PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 50,8 | md |
| 4 | Ốp tường bằng tấm nhựa màu theo yêu cầu, chiều dày 9,0mm | Mục III, chương V, phần 2 | 11,25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 72 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | m |
| 8 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT: 450x350x150mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P-100A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P-75A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P-30A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Vận thăng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi