Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo doanh trại thuộc K01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932432-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh cảnh vệ
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo doanh trại thuộc K01
Số hiệu KHLCNT 20220884220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:03:00 đến ngày 2022-09-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,871,109,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh cảnh vệ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo doanh trại thuộc K01
Sửa chữa, cải tạo doanh trại thuộc K01
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty THHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên.


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh cảnh vệ , địa chỉ: 16 Trấn vũ, quận Ba đình, thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở 16 Trấn Vũ
1Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 22.373,74321m2
2Dọn dẹp toàn bộ đồ đạc, vận chuyển bàn ghế, tủ cũ xuống khu vực tập kết tại nhà xeMục III, chương V, phần 225công
3Vệ sinh công nghiệp sau khi thi công sửa chữa tầng máiMục III, chương V, phần 2700m2
4Tháo dỡ ghế hội trường từ phòng hội trường, vận chuyển lên và lắp đặt tại các phòng tập luyện, hành langMục III, chương V, phần 212bộ
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 22,64m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 224m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục III, chương V, phần 224m2
8Gia công cửa song sắt (hoa sắt tận dụng)Mục III, chương V, phần 222,382m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 222,382m2
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 29bộ
11Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 216cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 290m
13Thi công trần nhựa (che ống điều hòa, làm hộp rèm phòng 323A)Mục III, chương V, phần 21,404m2
14Phào nhựa PVC cho trần phòngMục III, chương V, phần 218,8md
15Sản xuất và lắp đặt rèm cửa - rèm vảiMục III, chương V, phần 210,5m2
16Lắp đặt đèn chùm kết hợp quạt trầnMục III, chương V, phần 21bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 22bộ
18Dịch chuyển công tắc, ổ cắm điệnMục III, chương V, phần 22cái
19Dịch chuyển AptomatMục III, chương V, phần 22cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 215m
21Tháo dỡ điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMục III, chương V, phần 23máy
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMục III, chương V, phần 23máy
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMục III, chương V, phần 20,21100m
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục III, chương V, phần 22cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 22cái
26Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 220m
27Phá dỡ nền gạch lá nemMục III, chương V, phần 27m2
28Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục III, chương V, phần 27m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 27m2
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục III, chương V, phần 27m2
31Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMục III, chương V, phần 23máy
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMục III, chương V, phần 23máy
33Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMục III, chương V, phần 20,3100m
34Bóc dỡ gạch lát vỉa hèMục III, chương V, phần 215,75m2
35Cắt sân bê tông phục vụ đào hố trồng câyMục III, chương V, phần 2210m
36Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 21,5375m3
37Đào đất hố trồng câyMục III, chương V, phần 268,25m3
38Xúc phế thải lên xe vận chuyểnMục III, chương V, phần 270,89m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 270,89m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, cự ly 20km bằng ô tôMục III, chương V, phần 270,89m3
41Mua đất phù sa đổ hố trồng câyMục III, chương V, phần 275,75m3
42Nhân công đổ đất trồng câyMục III, chương V, phần 219,5công
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, Xây bồn cây, vữa XM mác 50Mục III, chương V, phần 24,004m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục III, chương V, phần 289,52m2
45Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMục III, chương V, phần 272cây/lần
46Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân Mục III, chương V, phần 233cây/tháng
47Gia công lắp đặt cọc chống cây bằng thép ống mạ kẽm, đường kính D48Mục III, chương V, phần 2294md
48Gia công lắp đặt cọc chống cây bằng thép ống mạ kẽm, đường kính D60Mục III, chương V, phần 272md
49Gia công lắp đặt cọc chống cây bằng thép hộp mạ kẽm, hộp 30x30x2Mục III, chương V, phần 2144md
50Cọc chống tre, đường kính 6-9cmMục III, chương V, phần 2210md
51Ống PPR D25Mục III, chương V, phần 21,11100m
52Cút góc PPR D25Mục III, chương V, phần 287cái
53Tê nhựa PPR D25Mục III, chương V, phần 26cái
54Cút nhựa ren trong PPR D25Mục III, chương V, phần 27cái
55Lắp đặt vòi rửaMục III, chương V, phần 27cái
56Lắp đặt khóa nướcMục III, chương V, phần 21cái
57Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmMục III, chương V, phần 20,0651tấn
58Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMục III, chương V, phần 20,1432tấn
59Lắp dựng cột thép các loạiMục III, chương V, phần 20,0651tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 20,1432tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng)Mục III, chương V, phần 20,195100m2
62Nhân công dọn dẹp nhà rửa xe (mái tôn, vì kèo thép...) phục vụ hoàn trả mặt bằngMục III, chương V, phần 215công
63Lắp dựng kèo, khung sắt nhà rửa xe bằng sắt tận dụngMục III, chương V, phần 20,5154tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng)Mục III, chương V, phần 21100m2
65Phá dỡ cầu xe bằng bê tông gạch vỡMục III, chương V, phần 212m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 26,75m3
67Xúc phế thải lên xe vận chuyểnMục III, chương V, phần 212m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 212m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, cự ly 20km bằng ô tôMục III, chương V, phần 212m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 20,528m3
71Tháo tấm lợp tônMục III, chương V, phần 20,735100m2
72Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục III, chương V, phần 20,8418tấn
73Gia công lắp đặt rèm gỗ vọng gác (02 bộ)Mục III, chương V, phần 23,312m2
74Sửa chữa thanh ray cổng, lắp đặt mới mô tơ điện, mua mới 02 điều khiểnMục III, chương V, phần 21bộ
75Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemMục III, chương V, phần 2168,776m2
76Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục III, chương V, phần 2168,776m2
77Phá dỡ lớp gạch lỗ chống nóngMục III, chương V, phần 2168,776m2
78Đục tẩy,làm sạch bề mặt sàn bê tôngMục III, chương V, phần 2168,7761m2
79Xúc và đóng bao phế thảiMục III, chương V, phần 228,6919m3
80Bao tải dứa phục vụ đóng phế thảiMục III, chương V, phần 21.147,676cái
81Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 228,6919m3
82Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, cự ly150mMục III, chương V, phần 228,6919m3
83Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III, chương V, phần 228,6919m3
84Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMục III, chương V, phần 228,6919m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 228,6919m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, cự ly 25kmMục III, chương V, phần 228,6919m3
87Quét dung dịch chống thấm sê nô tầng tumMục III, chương V, phần 2179,776m2
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2168,776m2
89Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục III, chương V, phần 2168,776m2
90Gia công, lắp dựng lan can INOX SUS-304 khu vực cột ăng ten tầng tum.Mục III, chương V, phần 21.205,7449kg
91Gia công lắp đặt nắp ô thang lên tum bằng InoxMục III, chương V, phần 219kg
92Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 232m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 232m
B Trụ sở 21 Ngọc Hà
1Tháo tấm lợp tônMục III, chương V, phần 21,1312100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 20,3564m3
3Xây tường thu hồi mái, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 23,8492m3
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, chương V, phần 20,4275tấn
5Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 20,4386tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III, chương V, phần 20,4275tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 20,4386tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 246,2m2
9Lợp mái che tường bằng tôn lạnhMục III, chương V, phần 21,452100m2
10Tôn úp nóc, úp sườnMục III, chương V, phần 225,92md
11Ốp tường bằng tấm nhựa màu theo yêu cầu, chiều dày 3,0mm, hệ khung xương chống ẩmMục III, chương V, phần 2145,764m
12Phào chân tường nhựa PVCMục III, chương V, phần 241,58md
13Nẹp góc nhựa PVCMục III, chương V, phần 278,4md
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2169,91m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2206,5m2
16Lát gạch đất nung kích thước 300x300, 400x400, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2206,5m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 29,424m3
18Xúc đất lên phương tiện vận chuyểnMục III, chương V, phần 28,024m3
19Vận chuyển đất thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 28,024m3
20Vận chuyển đất thải tiếp 1000m bằng ô tô, cự ly 20kmMục III, chương V, phần 28,024m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga rãnh, đá 1x2, mác 150Mục III, chương V, phần 21,528m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 22,1296m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 218,88m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 26,72m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 20,842m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 20,1583tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMục III, chương V, phần 238cấu kiện
28Gia công và lắp đặt vách ngăn chuông chó nghiệp vụ bằng Inox 304Mục III, chương V, phần 2263kg
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMục III, chương V, phần 20,2100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMục III, chương V, phần 26cái
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 23,576m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 22,384m3
33Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 23,278m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 22,25m3
35Lắp đặt bể phốt bằng nhựa, dung tích bể 1m3Mục III, chương V, phần 21bể
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 28,612100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III, chương V, phần 21,33m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mục III, chương V, phần 213,3m2
39Lát nền, sàn, gạch đỏ KT 400x400, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 213,3m2
40Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 23,8291m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 20,022m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 20,0044100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,01tấn
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 238,29m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục III, chương V, phần 239,574m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 220,76m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 217,21m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 238,29m2
49Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 20,0634tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 20,0634tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 24,2m2
52Lợp mái bằng tôn lạnh 3 lớpMục III, chương V, phần 20,1505100m2
53Tôn úp nóc, úp sườn, máng thuMục III, chương V, phần 212,1md
54Gia công lắp dựng vách ngăn và cửa bằng inoxMục III, chương V, phần 2160kg
55Cửa ô thoáng dạng trượt nhôm hệ xingfaMục III, chương V, phần 20,56m2
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 220m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 225m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 245m
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 21cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 24cái
61Bộ atomat 6A + đế lắp nổiMục III, chương V, phần 21cái
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục III, chương V, phần 21cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 22bộ
64Lắp đặt thoát sàn Inox D110Mục III, chương V, phần 23bộ
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục III, chương V, phần 20,1100m
66Cút góc PVC D110Mục III, chương V, phần 26cái
67Tê nhựa PVC D110Mục III, chương V, phần 23cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục III, chương V, phần 20,15100m
69Cút góc PVC D90Mục III, chương V, phần 25cái
70Tê nhựa PVC D90Mục III, chương V, phần 21cái
71Ống nhựa PPR D34Mục III, chương V, phần 20,04100m
72Ống nhựa PPR D25Mục III, chương V, phần 20,12100m
73Cút góc PPR D25Mục III, chương V, phần 23cái
74Tê nhựa PPR D25Mục III, chương V, phần 21cái
75Góc ren trong PPR D25Mục III, chương V, phần 21cái
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục III, chương V, phần 21cái
77Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục III, chương V, phần 21bộ
78Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo Inax AC 504 VAN)Mục III, chương V, phần 21bộ
79Lắp đặt bình nóng lạnh (tham khảo Feroli 30L)Mục III, chương V, phần 21bộ
80Tháo, vệ sinh và lắp đặt lại chậu rửa lavabo (tận dụng)Mục III, chương V, phần 22bộ
81Tháo, vệ sinh và lắp đặt lại chậu tiểu nam (tận dụng)Mục III, chương V, phần 21bộ
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 25bộ
83Gia công hàng rào song sắt (bịt tôn phẳng, hàn thanh lập là, sơn hoàn thiện)Mục III, chương V, phần 270m2
84Tháo, vệ sinh và lắp đặt lại chậu rửa lavabo (tận dụng)Mục III, chương V, phần 22bộ
85Bộ xiphong + dây cấpMục III, chương V, phần 22bộ
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 23bộ
87Thay khóa cửa tay gạt, cửa nhựa lõi thépMục III, chương V, phần 27bộ
88Thay bản lề cửa đi - cửa nhựa lõi thépMục III, chương V, phần 261bộ
89Lắp đặt dây phơi bọc nhựaMục III, chương V, phần 225m
90Nở móc bằng thépMục III, chương V, phần 214cái
91Tăng đơ thépMục III, chương V, phần 27cái
92Tháo dỡ bình nóng lạnhMục III, chương V, phần 21bộ
93Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục III, chương V, phần 23bộ
94Phá dỡ nền gạch lá nem nhà vệ sinhMục III, chương V, phần 22,3m2
95Quét dung dịch chống thấm sàn WCMục III, chương V, phần 24,281m2
96Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 22,3m2
97Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục III, chương V, phần 22,3m2
98Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo Inax AC504 VAN)Mục III, chương V, phần 23bộ
99Tháo, vệ sinh và lắp đặt lại chậu rửa lavabo (tận dụng)Mục III, chương V, phần 26bộ
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 21bộ
101Lắp đặt van cơ chậu tiểu namMục III, chương V, phần 22bộ
102Bộ xi phông + dây cấpMục III, chương V, phần 24bộ
103Ống nhựa PPR D25Mục III, chương V, phần 20,16100m
104Cút góc PPR D25Mục III, chương V, phần 215cái
105Tê nhựa PPR D25Mục III, chương V, phần 21cái
106Góc ren trong PPR D25Mục III, chương V, phần 21cái
107Khóa PPR D25Mục III, chương V, phần 21cái
108Côn thu PPR 32/25Mục III, chương V, phần 21cái
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục III, chương V, phần 26bộ
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 215m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 210m
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 21cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 21cái
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 215,4m2
115Tháo dỡ trần thạch caoMục III, chương V, phần 218m2
116Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục III, chương V, phần 2181m2
117Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2157,151m2
118Phá dỡ nền gạch đất nungMục III, chương V, phần 219m2
119Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục III, chương V, phần 219m2
120Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục III, chương V, phần 219m2
121Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 20,44m3
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 215,4m2
C Trụ sở số 1 Lê Hồng Phong
1Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 297,951m2
2Ốp tường bằng tấm nhựa màu theo yêu cầu, chiều dày 3,0mmMục III, chương V, phần 240,79m
3Lắp đặt phào nhựa PVCMục III, chương V, phần 250,8md
4Ốp tường bằng tấm nhựa màu theo yêu cầu, chiều dày 9,0mmMục III, chương V, phần 211,25m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mục III, chương V, phần 272m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mục III, chương V, phần 245m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 224m
8Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT: 450x350x150mmMục III, chương V, phần 21cái
9MCCB 3P-100AMục III, chương V, phần 21cái
10MCCB 3P-75AMục III, chương V, phần 21cái
11MCCB 3P-30AMục III, chương V, phần 21cái
12Tháo dỡ điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMục III, chương V, phần 22máy
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMục III, chương V, phần 22máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
2 Vận thăng Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->