Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:03:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,543,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62962E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.162.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng( chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, Có hợp đồng lao động với nhà thầu, Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Ngân sách nhà nước năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tuấn Anh, đường Xuân Thành, Phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0913.040.567 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà nghiệp vụ cơ sở 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,84 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,416 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5604 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,1145 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đường ống nước, đường dây thiết bị điện | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 167,952 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,5765 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,008 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, trà giáp tường nhà | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,848 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7361 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7361 | m3 |
| 16 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,022 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,7811 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,9731 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300mm), vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,5765 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600mm), vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 237,12 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT(60x60)cm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,1145 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,022 | m2 |
| 23 | Vách composite dày 12mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1538 | m2 |
| 24 | Cửa nhôm định hình màu trắng (bao gồm phụ kiện) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,74 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,74 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Led 220x220x18) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt ống sứ, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Xi phông chậu rửa + ống thải | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 42 | Van bấm tiểu nam | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Xi phông tiểu nam + ống thải | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Dây cấp nước inox | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 45 | Vòi xả nhanh | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Tê nhựa PPR D40 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D40-25 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 55 | Tê nhựa PPR D25 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 62 | Tê nhựa PVC D110 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Tê nhựa PVC D76 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 64 | Côn thu nhựa PVC D110-42 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Côn thu nhựa PVC D76-42 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 69 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 284,2056 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3552 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9568 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9114 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1738 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1835 | tấn |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,376 | m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ tận dụng) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3552 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm (tôn tận dụng) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8421 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0986 | 100m2 |
| 81 | Nẹp chống bão (2c/m2) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 588 | cái |
| 82 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,34 | m |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,563 | m2 |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0908 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,719 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ bệ xí | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ chậu rửa | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ chậu tiểu | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ đường ống nước, đường dây thiết bị điện | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 91 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,8 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,9007 | m2 |
| 93 | Phá lớp vữa trát tường | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,34 | m2 |
| 94 | Vệ sinh, trà giáp tường nhà | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3899 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3899 | m3 |
| 97 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,055 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,1053 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,2903 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300mm), vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,9007 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600mm), vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 195,3 | m2 |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT(60x60)cm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,719 | m2 |
| 103 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,055 | m2 |
| 104 | Vách composite dày 12mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,205 | m2 |
| 105 | Cửa nhôm định hình màu trắng (bao gồm phụ kiện) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,95 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,95 | m2 |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Led 220x220x18) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt ống sứ, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 114 | Xi phông chậu rửa + ống thải | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 124 | Xi phông cần giật | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 126 | Van bấm tiểu nam | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Xi phông tiểu nam + ống thải | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 128 | Dây cấp nước inox | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Tê nhựa PPR D40 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Côn thu PPR D40-25 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 138 | Tê nhựa PPR D25 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 145 | Tê nhựa PVC D110 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 146 | Tê nhựa PVC D76 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 147 | Côn thu nhựa PVC D110-42 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | Côn thu nhựa PVC D76-42 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| B | Sửa chữa cửa, sân nhà xét nghiệm Cơ sở 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,989 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 337,72 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4646 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,504 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,7229 | m2 |
| 6 | Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,7 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,7 | m2 |
| 8 | Cửa đi, cửa sổ nhôm định hình kính 2 lớp dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,52 | m2 |
| 9 | Bản lề 3D | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 206 | cái |
| 10 | Chốt âm cửa đi 2 cánh: | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Khóa Kim Long: | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Chốt cửa sổ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 13 | Tay gạt sơn đa điểm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,52 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3187 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,9754 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,48 | m2 |
| 18 | Mua đất đá hỗn hợp (Hệ số đầm chặt k=0.9 là 1,1; hệ số tơi xốp là 1,121) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,8611 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3152 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,65 | m3 |
| 21 | Cắt khe sân, khe 1x4 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,513 | 10m |
| C | Sửa chữa khu điều trị Methadone Cơ sở 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1643 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,0898 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3356 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,692 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,846 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, trà giáp - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,0978 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, trà giáp - xà dầm, trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,9204 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5766 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5766 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,381 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0276 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5425 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,1104 | m2 |
| 17 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,79 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch 600x600mm), vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,088 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600mm), vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,7988 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,292 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,292 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép (C80x40 mạ kẽm) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1606 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép (V50x50 mạ kẽm) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2069 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5357 | 100m2 |
| 26 | Nẹp chống bão (2c/m2) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107 | cái |
| 27 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,0728 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,1406 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0095 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,88 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm định hình kính 2 lớp dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,81 | m2 |
| 33 | Bản lề 3D | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Khoá Kim Long | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Chốt âm cửa đi 2 cánh | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Tay gạt sơn đa điểm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Bánh xe đôi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 38 | Khoá sò | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,81 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led bán nguyệt) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (6x6cm) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 (30x40cm) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Xi phông chậu rửa + ống thải | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,2592 | m2 |
| 57 | Vệ sinh, trà giáp - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 245,569 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,386 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,183 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,2592 | m2 |
| 61 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 62 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4997 | 100m2 |
| 63 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2725 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép, lan can thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1493 | tấn |
| 65 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 66 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 1m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,515 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,515 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,615 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1786 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8134 | m3 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,8616 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0486 | m2 |
| 76 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,5665 | m2 |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2153 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (mạ kẽm) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0374 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép (C80x40 mạ kẽm) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4559 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép (thép hộp 50x25 mạ kẽm) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 81 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2153 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0374 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5053 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5659 | 100m2 |
| 85 | Nẹp chống bão (2c/m2) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 313 | cái |
| 86 | Máng thoát nước inox 250x400x250 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | m |
| 87 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,0434 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,1554 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62962E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.162.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng( chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, Có hợp đồng lao động với nhà thầu, Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm | Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường | 2 |
| 2 | Máy phát điện | Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường | 1 |
| 3 | Máy đục | Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường | 5 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường | 3 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi