Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932269-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220901882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:03:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,543,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62962E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.162.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng( chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, Có hợp đồng lao động với nhà thầu, Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Ngân sách nhà nước năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Thẩm định Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tuấn Anh, đường Xuân Thành, Phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tuấn Anh, đường Xuân Thành, Phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tuấn Anh, đường Xuân Thành, Phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0913.040.567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà nghiệp vụ cơ sở 1
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,84m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,416m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5604m3
4Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,1145m2
5Tháo dỡ bệ xíHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Tháo dỡ chậu rửaHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30bộ
9Tháo dỡ đường ống nước, đường dây thiết bị điệnHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3công
10Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật167,952m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,5765m2
12Phá lớp vữa trát tườngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật67,008m2
13Vệ sinh, trà giáp tường nhàHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70,848m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7361m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7361m3
16Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,022m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,7811m2
18Quét dung dịch chống thấm nền nhàHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,9731m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300mm), vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,5765m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600mm), vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật237,12m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT(60x60)cmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,1145m2
22Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,022m2
23Vách composite dày 12mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,1538m2
24Cửa nhôm định hình màu trắng (bao gồm phụ kiện)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,74m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,74m2
26Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Led 220x220x18)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
27Lắp đặt công tắc 1 hạtHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
30Lắp đặt ống sứ, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
33Xi phông chậu rửa + ống thảiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
34Lắp đặt xí bệtHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
37Lắp đặt hộp đựng xà phòngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt hộp đựng giấyHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
39Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Lắp đặt kệ kínhHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
42Van bấm tiểu namHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Xi phông tiểu nam + ống thảiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
44Dây cấp nước inoxHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
45Vòi xả nhanhHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
48Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
52Tê nhựa PPR D40Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Côn thu PPR D40-25Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
55Tê nhựa PPR D25Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
62Tê nhựa PVC D110Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
63Tê nhựa PVC D76Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
64Côn thu nhựa PVC D110-42Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
65Côn thu nhựa PVC D76-42Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
67Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
69Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật284,2056m2
70Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3552tấn
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9568m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9114m3
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1738100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0264tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1835tấn
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,88m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,376m2
78Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ tận dụng)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3552tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm (tôn tận dụng)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8421100m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0986100m2
81Nẹp chống bão (2c/m2)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật588cái
82Tháo dỡ khuôn cửa đơnHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật68,34m
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,563m2
84Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0908m3
85Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,719m2
86Tháo dỡ bệ xíHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
87Tháo dỡ chậu rửaHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
88Tháo dỡ chậu tiểuHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
89Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24bộ
90Tháo dỡ đường ống nước, đường dây thiết bị điệnHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3công
91Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật136,8m2
92Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,9007m2
93Phá lớp vữa trát tườngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56,34m2
94Vệ sinh, trà giáp tường nhàHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,04m2
95Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,3899m3
96Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,3899m3
97Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,055m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,1053m2
99Quét dung dịch chống thấm nền nhàHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,2903m2
100Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300mm), vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,9007m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600mm), vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật195,3m2
102Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT(60x60)cmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,719m2
103Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,055m2
104Vách composite dày 12mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,205m2
105Cửa nhôm định hình màu trắng (bao gồm phụ kiện)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,95m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,95m2
107Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Led 220x220x18)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
108Lắp đặt công tắc 1 hạtHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
111Lắp đặt ống sứ, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
114Xi phông chậu rửa + ống thảiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
115Lắp đặt xí bệtHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
118Lắp đặt hộp đựng xà phòngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
119Lắp đặt hộp đựng giấyHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
120Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
121Lắp đặt kệ kínhHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
122Lắp đặt chậu tiểu nữHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
123Lắp đặt vòi tiểu nữHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
124Xi phông cần giậtHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
125Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
126Van bấm tiểu namHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
127Xi phông tiểu nam + ống thảiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
128Dây cấp nước inoxHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
131Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
132Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
133Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
135Tê nhựa PPR D40Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
136Côn thu PPR D40-25Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
138Tê nhựa PPR D25Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
145Tê nhựa PVC D110Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
146Tê nhựa PVC D76Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
147Côn thu nhựa PVC D110-42Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
148Côn thu nhựa PVC D76-42Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
149Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
150Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
151Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
B Sửa chữa cửa, sân nhà xét nghiệm Cơ sở 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật90,989m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật337,72m
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4646tấn
4Phá lớp vữa trát tườngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54,504m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,7229m2
6Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật75,7m2
7Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật75,7m2
8Cửa đi, cửa sổ nhôm định hình kính 2 lớp dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật107,52m2
9Bản lề 3DHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật206cái
10Chốt âm cửa đi 2 cánh:Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Khóa Kim Long:Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Chốt cửa sổHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41cái
13Tay gạt sơn đa điểmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53cái
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật107,52m2
15Gia công hoa sắtHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3187tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54,97541m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật93,48m2
18Mua đất đá hỗn hợp (Hệ số đầm chặt k=0.9 là 1,1; hệ số tơi xốp là 1,121)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,8611m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3152100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,65m3
21Cắt khe sân, khe 1x4Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,51310m
C Sửa chữa khu điều trị Methadone Cơ sở 2
1Tháo dỡ chậu rửaHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,04m2
3Tháo dỡ thiết bị điệnHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1643m3
5Phá dỡ nền gạch đất nungHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,0898m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3356m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,692m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật98,846m2
9Vệ sinh, trà giáp - tường, trụ, cộtHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật87,0978m2
10Vệ sinh, trà giáp - xà dầm, trầnHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,9204m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5766m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5766m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,381m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0276m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5425100m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,1104m2
17Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,79m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch 600x600mm), vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật96,088m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600mm), vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,7988m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,292m2
21Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,292m2
22Gia công xà gồ thép (C80x40 mạ kẽm)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1606tấn
23Gia công xà gồ thép (V50x50 mạ kẽm)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0463tấn
24Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2069tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5357100m2
26Nẹp chống bão (2c/m2)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật107cái
27Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,0728m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật128,1406m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,136tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,00951m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,88m2
32Cửa nhôm định hình kính 2 lớp dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,81m2
33Bản lề 3DHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
34Khoá Kim LongHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Chốt âm cửa đi 2 cánhHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Tay gạt sơn đa điểmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Bánh xe đôiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3chiếc
38Khoá sòHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,81m2
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led bán nguyệt)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
41Lắp đặt quạt trầnHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 63AHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 20AHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (6x6cm)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 (30x40cm)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
55Xi phông chậu rửa + ống thảiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
56Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,2592m2
57Vệ sinh, trà giáp - tường, trụ, cộtHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật245,569m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật138,386m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật107,183m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,2592m2
61Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cây
62Tháo dỡ tấm lợp - TônHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4997100m2
63Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2725tấn
64Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép, lan can thépHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1493tấn
65Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,75m2
66Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22m
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,951m3
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,515m3
70Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,515m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,615m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1786m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8134m3
74Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,8616m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0486m2
76Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật102,5665m2
77Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2153tấn
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (mạ kẽm)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0374tấn
79Gia công xà gồ thép (C80x40 mạ kẽm)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4559tấn
80Gia công xà gồ thép (thép hộp 50x25 mạ kẽm)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0494tấn
81Lắp cột thép các loạiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2153tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0374tấn
83Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5053tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5659100m2
85Nẹp chống bão (2c/m2)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật313cái
86Máng thoát nước inox 250x400x250Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,7m
87Gia công lan canHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,183tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,04341m2
89Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,1554m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62962E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.162.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng( chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, Có hợp đồng lao động với nhà thầu, Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường2
2 Máy phát điện Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường1
3 Máy đục Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường5
4 Máy trộn vữa Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường3
5 Máy hàn Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->