Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng hoàn trả tuyến đường lâm nghiệp của dự án hồ chứa nước Khe Giữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919615-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng hoàn trả tuyến đường lâm nghiệp của dự án hồ chứa nước Khe Giữa
Số hiệu KHLCNT 20220879397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:02:00 đến ngày 2022-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,468,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Đường giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành chung, Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên có chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn kỹ sư trở lên có chuyên ngành xây dựng; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư trở lên có chuyên ngành xây dựng; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; đã làm Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; đã phụ trách an toàn thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 8
2-Cẩu trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải
- Số lượng tối thiểu 15
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng hoàn trả tuyến đường lâm nghiệp của dự án hồ chứa nước Khe Giữa
Hồ chứa nước Khe Giữa, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển hạ tầng Quảng Ninh. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Ninh. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Phúc Quảng. địa chỉ: Cột 8, phường Hồng Hà - Hạ Long - Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3518.765
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật tài chính. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật433,0248100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật670,5693100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp IVTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.334,0119100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - đá cấp IV nhóm 4Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật863,5882100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật332,7005100m3
6Vét hữu cơTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5372100m3
7Đánh cấpTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,7721100m3
8Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5277100m3
9Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9183100m3
10Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp IVTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,3771100m3
11Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3 - đá cấp IV nhóm 4Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9354100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,3452100m3
13Vận chuyển đất 0,94km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,3452100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,7757100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,5095100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,9471100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,9419100m3
18Vận chuyển đất 0,87km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,9419100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,9504100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,8788100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,8788100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5754100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,69100m3
24Vận chuyển đất 0,68km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,69100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,3425100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật559,0129100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,771100m3
28Vận chuyển đất 0,52km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,771100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,4796100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,3112100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,2665100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,1143100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,2593100m3
34Vận chuyển đất 1,16km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,2593100m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,7268100m3
36Vận chuyển đất 0,48km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,7268100m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,7277100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,3578100m3
39Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,3578100m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,6763100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,9302100m3
42Vận chuyển đất 1,19km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,9302100m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9141100m3
44Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9141100m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,2119100m3
46Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,2119100m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật469,164100m3
48Vận chuyển đất 1,12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật469,164100m3/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,6443100m3
50Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,6443100m3/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,3087100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,1719100m3
53Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,1719100m3/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,0036100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,9438100m3
56Vận chuyển đất cấp IV + đá cấp IV nhóm 4 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,6345100m3
57San nền bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.221,1243100m3
58Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.068cái
B CỐNG TRÒN D100
1Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5116100m3
2Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3262100m3
3Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,1488100m3
4Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3 - Đá cấp IV nhóm 4Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5632100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1441100m3
6Đệm đá mạt dày 10cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3485100m3
7Xây móng thân cống, móng tường đầu, móng hố thu bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật290,3094m3
8Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,951m3
9Xây tường đầu, tường cánh, tường hố thu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật294,1904m3
10Xây sân cống, sân gia cố bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,9507m3
11Xây bậc nước vữa XM M100, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,3666m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.512,7486m2
13Đắp đá hộc xếp khanTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9836m3
14Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,6m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4618tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,6205100m2
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2551 đoạn ống
18Bê tông chèn ống cống M100, đá 1x2, PCB30Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,84m3
19Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2671 ống cống
20Mối nối vữa XM M150, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,392m3
21Vữa XM M150, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,495m3
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,694m2
23Mattis bitum nhựa nóngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1584m3
24Sợi gai tẩm nhựaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201,93kg
25Đệm đá mạt kè ốp máiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2696100m3
26Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật680,8752m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,272100m
28Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m3
29Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1088100m2
30Đắp đất sétTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
31Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7378100m3
32Đệm đá mạt chân khayTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2726100m3
33Xây chân khay bằng đá hộc XM M100, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,2738m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6862100m3
35Đắp đá hộc chống xóiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,7188m3
36Đệm đá mạtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0515100m3
37Bê tông rãnh M150, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9808m3
38Ván khuôn bê tông rãnhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0542100m2
39Xẻ khe coTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2810m
40Đào bậc nước - Cấp đất IVTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2424100m3
41Đệm đá mạtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0278100m3
42Xây móng bằng đá hộc XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,456m3
43Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
C Chi phí khác (Chi phí cấp quyền khai thác, phí môi trường, thuế tài nguyên)
1Đất đào trong phạm vi đất dự ánTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật340.926m3
2Đất đắp (tận dụng đất đào để đắp)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37.595m3
3Đất thừa vận chuyển về bãi thảiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật303.331m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Đường giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành chung, Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư trở lên có chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 kỹ sư trở lên có chuyên ngành xây dựng; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 2 kỹ sư trở lên có chuyên ngành xây dựng; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 tốt nghiệp đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; đã làm Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
5 Cán bộ phụ trách an toàn thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; đã phụ trách an toàn thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m38
2 Cẩu trục ôtô sức nâng ≥ 6T2
3 Máy lu rung Trọng tải ≥ 16T2
4 Máy ủi công suất ≥ 110CV2
5 Ôtô tự đổ trọng tải 15
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->