Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930917-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220930868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương huyện Bảo Lâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:58:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,333,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng DD&CN có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng DD&CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BT, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan BT
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương huyện Bảo Lâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Cao Minh 66; Thẩm định BCKTKT: Phòng kinh tế và hạ tầng kỹ thuật huyện Bảo Lâm|;Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo; Tư vấn thẩm định E-HSMT: thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh 2019, 2020,2021; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Lâm - Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm Tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Sáng Tạo - Số nhà 061, tổ 7, Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063707118; Fax: 02063707118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,26m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,3744m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1604m3
4Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà (khối lượng tính 30%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật172,691m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà khối lượng tính 30%Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,891m2
6Phá lớp vữa trát trần cột khối lượng tính 30%Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật176,9353m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà khối lượng tính 70%Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật409,4906m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà khối lượng tính 70%Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật234,5414m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần cột khối lượng tính 70%Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật412,8499m2
10Cạo rỉ hoa sắt cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,625m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,7489m3
12Tháo dỡ thiết bị điện phòng họpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1công
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6235m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0204100m2
15Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0034tấn
16Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0219tấn
17Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,127m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật237,4732m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4m
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,691m2
21Trát trần, cột , vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật176,9353m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,4084m2
23Sơn hoa sắt cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,625m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ S2:Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1535tấn
25Sơn hoa sắt cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,581m2
26Lắp dựng hoa sắt cửa S2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
27Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,555m2
28Cửa sổ nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,97m2
29Vách kính nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,92m2
30Phụ kiện cửa đi, cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,445m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật912,669m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật689,8382m2
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
37Đế nổiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
B Nhà vệ sinh (xây bổ sung)
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1488100m3
2Sửa móng bằng thủ công đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,783m3
3Lót cát đáy móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,044m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,8838m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,557m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,642m3
7Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic KT 300*300, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,1608m2
8Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,0867m3
9Xây thu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4592m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0393100m2
11Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0091tấn
12Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0371tấn
13Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2587m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1996100m2
15Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0296tấn
16Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1572tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9627100m2
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6712tấn
19Đổ bê tông xà dầm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1964m3
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6285m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật181,1584m2
22Trát trần, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,4728m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,352m2
24Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic kích thước 300x600, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121,048m2
25Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1858tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1858tấn
27Sơn xà gồ thép 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,54m2
28Thép neo xà gồTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0034tấn
29Lợp mái bằng tôn Suntex dày 0,45 ly màu đỏTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6048100m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,4728m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật181,1584m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0721tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6208m2
34Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
35Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,68m2
36Ô thoáng nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
37Phụ kiện cửa điTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9m2
39Giá đỡ Inox bàn đá chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
40Công tác ốp đá granit tự nhiên chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,18m2
41Vách ngăn Compac dày 1,2 ly (gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện, vận chuyển)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,85m2
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
49Băng dính điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6,0m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
52Lắp đặt chậu rửa VTL4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
54Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
55Lắp đặt giá treoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
57Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
61Van khóa xả cặn két nước D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Van khóa D40mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Van khóa D20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR d40mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR, cút d=20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
66Lắp đặt cút zen ngoài PPR d20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
67Lắp đặt cút zen trong PPR d20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
68Van phao D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
69Lắp đặt tê nhựa PPR d20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
70LD côn thu nhựa PPR D40-20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt tê zen ngoài nhựa PPR d20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
72LD măng sông nhựa PPR D40mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
73LD măng sông nhựa PPR D20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
74Ga thu nước InoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
76Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
77LD cút nhựa PVC D48mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
78LD côn thu nhựa PVC D110-48mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC d110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC d90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC d48mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC d42mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC d34mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
84LD chếch nhựa PVC d110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
85LD cút nhựa PVC d110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
86LD tê nhựa PVC d110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
87LD măng sông nhựa PVC D110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
88LD cút nhựa PVC d90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
89LD măng sông nhựa PVC D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
90LD cút nhựa PVC d34mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
91LD côn thu nhựa PVC D110-48mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
92LD côn thu nhựa PVC D90-34mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1005100m3
94Sửa móng bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5291m3
95Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,572m3
96Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0088100m2
97Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0415tấn
98Bê tông móng đá 1x2 mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1068m3
100Bê tông xà dầm giằng đá 1x2 M200#Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,209m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0222100m2
102Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0168tấn
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,1225m2
104Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7843m2
105Bê tông tấm đan đá 1x2 M200#Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
106Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
107Cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0321tấn
108Lắp dựng tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
110Ống PVC D34 thông hơiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
111Tê nhựa PVC D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
112Cút PVC D34 thông hơiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Tê PVC D34 thông hơiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
C Nhà bảo vệ (xây bổ sung)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
2Lót cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,223m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0115tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0595tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,297m3
8Đắp đất nền móng công trình,Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,032m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,676m3
10Xây bậc gạch không 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0405m3
11Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,528m2
12Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2326m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0312100m2
14Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0072tấn
15Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0183tấn
16Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2238m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0445100m2
18Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0174tấn
19Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,086tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2699100m2
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2223tấn
22Đổ bê tông xà dầm nhà, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2752m3
24Xây tường thu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4664m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,4562m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,548m2
27Trát trần, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,1684m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8m
29Láng nền sàn sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,792m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9264m2
31Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
33Lợp mái tôn suntex dày 0,45 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1505100m2
34Tôn úp nóc Suntex dày 0,45 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8m
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,7164m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,4562m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1145tấn
38Sơn hoa sắt cửa sổ 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1664m2
39Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,75m2
40Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
41Cửa sổ nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,75m2
42Phụ kiện cửa đi, cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
43Lắp dựng cửa khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,91m2
44LD ống nhựa PVC D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
45LD ống nhựa PVC D34mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
46LD cút nhựa PVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
47LD chếch nhựa PVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
48Đai giữ ống D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
49LD Phễu thu nước PVC D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4quả
51Lắp đặt quạt treo tường có điều khiểnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Băng dính điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
D Ngoài nhà
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,62m2
2Tháo dỡ trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,7299m2
3Tháo dỡ mái tônTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,05m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3465tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9952m3
6Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật145,34m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,2382m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,4416m3
9Đào xúc đất nền bằng máy, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,905100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,905100m3
11Phá dỡ bậc xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8986m3
12Đào xúc đất nền sân khấu bằng máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2142100m3
13Vận chuyển đất nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2732100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0314100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,03m3
16Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,944m3
17Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3934m3
18Lát nền gạch đỏ Hạ Long kích thước 400x400, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,24m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,18m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên bồn hoa, thành sân khấuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,0388m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,976m2
22Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,776m3
23Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0099tấn
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1284tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0776100m2
27Bê tông móng đá 1x2 M200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3392m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,592m3
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3114tấn
31Ván khuôn cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3036100m2
32Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5047m3
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2422tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2436100m2
36Bê tông dầm đá 1x2 mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8844m3
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2924tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2388100m2
39Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3878m3
40Xây bao cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,354m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,14m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,878m2
43Trát trụ cổng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,2m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,76m2
45Công tác ốp đá granit màu mận chín vào trụ cột sử dụng keo dánTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,72m2
46Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,73m2
47Gia công cổng sắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3371tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,7192m2
49Lắp dựng cửa không có khuôn PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,28m2 cấu kiện
50Tôn dày 0,3 lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73m2
51Bản lề cốiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
52Bánh xe cánh cổngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
53Khóa cổngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
54Cắt chữ Inox cao 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2m
55Xây trụ cột gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4155m3
56Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,8896m3
57Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,6637m3
58Trát trụ, cột, hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật147,9032m2
59Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật483,3502m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2018tấn
61Mũi giáo đúc sắnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật244cái
62Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,2747m2
63Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,52m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật853,384m2
65Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật116,1936m3
66Bê tông lót đáy rãnh, hố ga, đá 1x2 mác 150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,424m3
67Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,712m3
68Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6519m3
69Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật284,272m2
70Láng rãnh thoát nước tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,5744m2
71Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7723100m2
72Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8116tấn
73Đổ bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4864m3
74Lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2461 cấu kiện
75Đào xúc đất nền bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,33m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2333100m3
77Ván khuôn sânTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0347100m2
78Lót cát tạo phẳngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,666m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,56m3
80Lát sân trường bằng gạch Terazzo màu đỏ kích thước 400*400mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.327,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành Xây dựng DD&CN có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN53
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng DD&CN32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn BT, vữa Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan BT Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy tời Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->