Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:58:00 đến ngày 2022-09-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,236,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.695.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy tia laze hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà ở cán bộ chiến sỹ thuộc trụ sở Công an huyện Yên Mỹ 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Nhà thầu phải gửi kèm theo file chiết tính đơn giá tổng hợp của giá dự thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên.
Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Số điện thoại: 069.284.9272.
+ Bên mời thầu : Công an tỉnh Hưng Yên.
Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Số điện thoại: 069.284.9272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần-Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 60 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn cũ hỏng (trọn gói cả tháo dỡ, vận chuyển về kho), tạm tính 0,13 công nhóm 2 bậc 3,5/7/01 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 56 | Bóng |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,2839 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, nền nhà + tường hộp KT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,3403 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 76,6806 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 493,664 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa nhựa, vách nhựa lõi thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 202,59 | m2 |
| 11 | Bao dứa đựng phế thải + vệ sinh (trọn gói) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 60,9484 | m3 |
| 12 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 27,2832 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 60,9484 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 60,9484 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 7,0T (tính trung bình 2km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 60,9484 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,3419 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,52 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30, gạch 300x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 207,096 | m2 |
| 19 | Sỉ than tôn nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,68 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 43,5042 | m2 |
| 21 | Màng khò chống thấm dày 3mm (bao gồm cả chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35,845 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, gạch 300x300 chống trơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 43,5042 | m2 |
| 23 | Thi công trần nhôm 300x300 (trọn gói) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 32,2418 | m2 |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x(1*2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 44 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x(1*1,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 44 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300, 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt téc nước nhựa nằm 2,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bể |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm (khóa trên mái, bao gồm khóa + Zắc co + ren) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 32 | Van phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 33 | Máy bơm nước hàn quốc HANIL PH 405A (hoặc tương đương)-500W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | máy |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,65 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van ren, ĐK32mm (khóa trên mái, bao gồm khóa + Zắc co + ren) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm (khóa trên mái, bao gồm khóa + Zắc co + ren) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (khóa trong phòng WC khóa + Zắc co + ren) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,45 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,28 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 41 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt Inax hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 57 | Van xả tiểu nam Inax hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi đồng D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 880,2774 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2.476,1277 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, má cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 108,0387 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1.212,392 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 880,2774 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3.796,5584 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 87,8236 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 87,8236 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 482,521 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30, gạch 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 482,521 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2.0mm; kính an toàn 6.38mm; hệ xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi việt nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23,04 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2.0mm; kính an toàn 6.38mm; hệ xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng đục phôi việt nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 96,12 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa XF2001 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6.38mm; hệ xingfa sươn tĩnh điện; kính trắng đục phôi việt nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 34,23 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa XF2001 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6.38mm; hệ xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng đục phôi việt nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 43,2 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 1 cánh mở hất XF55 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6.38mm; hệ xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng đục phôi việt nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,6 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,3 | m2 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,198 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,396 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,6 | m2 |
| 86 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,276 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,876 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cửa lùa nhôm trắng ( phụ kiện đầy đủ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép ( phụ kiện đầy đủ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,44 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30, vật liệu có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 66,06 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30, gạch 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,2976 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương vĩnh tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 59,44 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 59,44 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 59,44 | m2 |
| 95 | Đấu nối với tủ điện tổng Công an huyện (tạm tính 2 công thợ bậc 4/7 nhóm 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | Công |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (dây 3x25+1x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 120 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (dây 3x16+1x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 1x4mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 354 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 708 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây 1x16mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 1x6mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | m |
| 103 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cọc |
| 104 | Tủ điện điều hòa KT300x200x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | 1 tủ |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (125A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (63A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (30A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (25A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 150 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 34 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 117 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 118 | Công tắc năm 10A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 119 | Công tắc cầu thang 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn hành lang 18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt thông gió KT200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26 | bộ |
| 123 | Hộp số quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn led 600x600-40w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led trang trí downlight D110-9w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24 | bộ |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,9545 | 100m2 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,37 | m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,6652 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,526 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1538 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1553 | tấn |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,5246 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,6652 | m3 |
| 134 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 17,68 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,6 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | m2 |
| 137 | Gia công và lắp dựng khung xương, nắp bể inox (cả khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 138 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 139 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 140 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,188 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,53 | m2 |
| 142 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,188 | m2 |
| 143 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3388 | m3 |
| 144 | Đào xúc đất bằng thủ công phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6735 | 1m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0067 | 100m3/1km |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1694 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4752 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,16 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,24 | m2 |
| 150 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,122 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,188 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, gạch 300x300 chống trơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,188 | m2 |
| 153 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30, gạch 300x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23,786 | m2 |
| 154 | Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2.0mm; kính an toàn 6.38mm; hệ xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng đục phôi việt nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,54 | m2 |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | hộp |
| 157 | Lắp đặt dây đơn (1x 2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn (1x 1,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 161 | Hộp Attomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | hộp |
| 162 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 70 | m |
| 164 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn downligh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt gương soi Gương KF-6090VA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn sưởi 3 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 176 | Bảo dưỡng điều hòa, nạp ga điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | máy |
| 177 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 498,1172 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 498,1172 | m2 |
| 179 | Ốp chân tường, phòng làm việc bằng tấm nhựa vân gỗ ( trọn gói) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 34,164 | m2 |
| 180 | Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2.0mm; kính an toàn 6.38mm; hệ xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng đục phôi việt nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,5 | m2 |
| 181 | Lắp đặt đèn downligh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | bộ |
| 182 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30, , vật liệu có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26,738 | m2 |
| 183 | Di chuyển cột điện cao áp phía trước đường vào cổng phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cột |
| 184 | Ốp đá granit tự nhiên làm mặt bàn phòng trực ban, ốp bậu cửa sổ, bậu cửa đi lối cầu thang nhà làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,01 | m2 |
| 185 | Khung thép đỡ mặt đá phòng trực ban | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,912 | m2 |
| 186 | Gia công ô sắt an toàn khu nhà tạm giam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,36 | tấn |
| 187 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,7875 | m2 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,3735 | m3 |
| 190 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 17,699 | m2 |
| 191 | Cắt nền bê tông trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 41 | md |
| 192 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,31 | m3 |
| 193 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 19,16 | m2 |
| 194 | Lát gạch tự chèn vỉa hè sát hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 46,42 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.695.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện, cấp thoát nước | 1 | - Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy tia laze hoặc máy toàn đạc điện tử | - | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | - | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | - | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi