Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912775-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220911540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:58:00 đến ngày 2022-09-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,236,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.695.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện, cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy tia laze hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà ở cán bộ chiến sỹ thuộc trụ sở Công an huyện Yên Mỹ
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: 45 Hải Thượng Lãn Ông, Hiến Nam,Hưng Yên, Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272. + Bên mời thầu : Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Anh. Địa chỉ: Thôn Triều Tiên, xã Bảo Khê, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng QMD. Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng VIETCONS. Địa chỉ: Số 70C đường An Dương, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Số 31, đường Đào Tấn, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: 45 Hải Thượng Lãn Ông, Hiến Nam,Hưng Yên, Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272. + Bên mời thầu : Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Nhà thầu phải gửi kèm theo file chiết tính đơn giá tổng hợp của giá dự thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272. + Bên mời thầu : Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần-Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12bộ
2Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm60bộ
5Tháo dỡ bóng đèn cũ hỏng (trọn gói cả tháo dỡ, vận chuyển về kho), tạm tính 0,13 công nhóm 2 bậc 3,5/7/01 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm56Bóng
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,2839m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, nền nhà + tường hộp KTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,3403m3
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm76,6806m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm493,664m2
10Tháo dỡ cửa nhựa, vách nhựa lõi thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm202,59m2
11Bao dứa đựng phế thải + vệ sinh (trọn gói)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm60,9484m3
12Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27,2832m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm60,9484m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm60,9484m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 7,0T (tính trung bình 2km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm60,9484m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,3419m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,52m2
18Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30, gạch 300x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm207,096m2
19Sỉ than tôn nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,68m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43,5042m2
21Màng khò chống thấm dày 3mm (bao gồm cả chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35,845m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, gạch 300x300 chống trơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43,5042m2
23Thi công trần nhôm 300x300 (trọn gói)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm32,2418m2
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x(1*2,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm44m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, ống D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x(1*1,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm44m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22m
28Lắp đặt đèn led vuông 300x300, 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14bộ
29Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14cái
30Lắp đặt téc nước nhựa nằm 2,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bể
31Lắp đặt van ren - Đường kính40mm (khóa trên mái, bao gồm khóa + Zắc co + ren)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
32Van phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
33Máy bơm nước hàn quốc HANIL PH 405A (hoặc tương đương)-500WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1máy
34Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 máy
35Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,65100 m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,25100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,15100m
38Lắp đặt van ren, ĐK32mm (khóa trên mái, bao gồm khóa + Zắc co + ren)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
40Lắp đặt van ren, ĐK40mm (khóa trên mái, bao gồm khóa + Zắc co + ren)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
41Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (khóa trong phòng WC khóa + Zắc co + ren)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
43Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
44Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm48cái
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm48cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,2100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,45100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,28100m
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm41cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12bộ
55Lắp đặt xí bệt Inax hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
57Van xả tiểu nam Inax hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
59Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
60Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
61Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
62Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
63Lắp đặt vòi đồng D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12Bộ
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
65Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10bộ
66Lắp đặt bình nước nóng 30lChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm880,2774m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2.476,1277m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, má cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm108,0387m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.212,392m2
71Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm880,2774m2
72Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3.796,5584m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm87,8236m2
74Lát đá bậc cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm87,8236m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm482,521m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30, gạch 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm482,521m2
77Cửa đi 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2.0mm; kính an toàn 6.38mm; hệ xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi việt nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm23,04m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2.0mm; kính an toàn 6.38mm; hệ xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng đục phôi việt nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm96,12m2
79Cửa sổ 4 cánh mở lùa XF2001 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6.38mm; hệ xingfa sươn tĩnh điện; kính trắng đục phôi việt nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm34,23m2
80Cửa sổ 2 cánh mở lùa XF2001 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6.38mm; hệ xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng đục phôi việt nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43,2m2
81Cửa sổ 1 cánh mở hất XF55 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6.38mm; hệ xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng đục phôi việt nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,6m2
82Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,3m2
83Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,198m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,396m3
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,6m2
86Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,276m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,876m2
88Sản xuất, lắp đặt cửa lùa nhôm trắng ( phụ kiện đầy đủ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,4m2
89Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép ( phụ kiện đầy đủ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,44m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30, vật liệu có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm66,06m2
91Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30, gạch 400x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20,2976m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương vĩnh tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm59,44m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm59,44m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm59,44m2
95Đấu nối với tủ điện tổng Công an huyện (tạm tính 2 công thợ bậc 4/7 nhóm 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2Công
96Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (dây 3x25+1x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm120m
97Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (dây 3x16+1x10)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 1x4mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm354m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm708m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm100m
101Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây 1x16mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10m
102Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 1x6mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10m
103Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cọc
104Tủ điện điều hòa KT300x200x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm31 tủ
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24hộp
106Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (125A)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
107Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (63A)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (30A)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (25A)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm150cái
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm150m
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22bộ
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm34bộ
113Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm117cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
117Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
118Công tắc năm 10A-250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
119Công tắc cầu thang 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
120Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn hành lang 18wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29bộ
121Lắp đặt quạt thông gió KT200x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12bộ
122Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26bộ
123Hộp số quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26bộ
124Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn led 600x600-40wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
125Lắp đặt đèn Led trang trí downlight D110-9wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24bộ
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,9545100m2
127Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,37m3
128Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,6652m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,526m3
130Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1538100m2
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1553tấn
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,5246m3
133Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,6652m3
134Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,68m2
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,6m2
136Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10m2
137Gia công và lắp dựng khung xương, nắp bể inox (cả khóa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1Bộ
138Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
139Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
140Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,188m2
141Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,53m2
142Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,188m2
143Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3388m3
144Đào xúc đất bằng thủ công phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,67351m3
145Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0067100m3/1km
146Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1694m3
147Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4752m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,16m2
149Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,24m2
150Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,122m2
151Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,188m2
152Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, gạch 300x300 chống trơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,188m2
153Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30, gạch 300x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm23,786m2
154Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2.0mm; kính an toàn 6.38mm; hệ xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng đục phôi việt nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,54m2
155Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
156Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2hộp
157Lắp đặt dây đơn (1x 2,5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20m
158Lắp đặt dây đơn (1x 1,5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50m
159Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
160Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
161Hộp AttomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2hộp
162Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm70m
164Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
165Lắp đặt đèn downlighChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25bộ
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
168Lắp đặt bình nóng lạnh 30 litChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
169Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
171Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
172Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
173Lắp đặt gương soi Gương KF-6090VAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
175Lắp đặt đèn sưởi 3 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
176Bảo dưỡng điều hòa, nạp ga điều hòaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2máy
177Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm498,1172m2
178Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm498,1172m2
179Ốp chân tường, phòng làm việc bằng tấm nhựa vân gỗ ( trọn gói)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm34,164m2
180Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2.0mm; kính an toàn 6.38mm; hệ xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng đục phôi việt nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,5m2
181Lắp đặt đèn downlighChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8bộ
182Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30, , vật liệu có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,738m2
183Di chuyển cột điện cao áp phía trước đường vào cổng phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cột
184Ốp đá granit tự nhiên làm mặt bàn phòng trực ban, ốp bậu cửa sổ, bậu cửa đi lối cầu thang nhà làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,01m2
185Khung thép đỡ mặt đá phòng trực banChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,912m2
186Gia công ô sắt an toàn khu nhà tạm giamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,36tấn
187Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,7875m2
188Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6m3
189Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,3735m3
190Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,699m2
191Cắt nền bê tông trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm41md
192Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,31m3
193Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm19,16m2
194Lát gạch tự chèn vỉa hè sát hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm46,42m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.695.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).42
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện, cấp thoát nước 1 - Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật phần an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy tia laze hoặc máy toàn đạc điện tử -1
2 Máy hàn nhiệt -1
3 Máy cắt gạch đá -1
4 Máy khoan bê tông cầm tay -1
5 Máy trộn vữa -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->